HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau.. -GV ph¸t phiÕu th¶o luËn.[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 8 tháng 1 năm 2007
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc $35: Ôn tập cuối học kì I (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng
đọc-hiểu( HS trả lời1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học
từ học kì 1 của lớp 5( phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút; Biết ngừng nghỉ
sau dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản
nghệ thuật)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong các bài tập đọc từ tuần 11 đến
tuần 17 sách tiếng việt 5 tập 1 (17 phiếu) để HS bốc thăm
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê ở bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 18: Ôn tập củng cố kiến thức và
kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong học kì I
-Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 1
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (7 HS):
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định
trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo \? & dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 11 đến
tuần 13:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV phát phiếu thảo luận
-Cho HS thảo luận nhóm 4
-Mời đại diện nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-Mời 2 HS đọc lại
- HS thảo luận nhóm theo nội dung phiếu học tập
-Đai diện nhóm trình bày
* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 11 đến tuần
13:
Chủ điểm Tên bài Tác giả Thể loại Giữ lấy màu
xanh
-Chuyện một khu "\/ nhỏ
-Tiếng vọng
-Mùa thảo quả
-Hành trình của bầy ong
Vân Long Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng
Văn Thơ
Văn Thơ
Trang 2+k&\/ gác rừng tí hon.
-Trồng rừng ngập mặn Nguyễn Đức MậuNguyễn Thị Cẩm
Châu Phan Nguyên Hồng
Văn Văn
4-Bài tập 3:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ –
con &\/ gác rừng – \ kể về một
&\/ bạn cùng lớp chứ không phải \
nhận xét khách quan về một nhân vật
trong truyện
-Cho HS làm bài, sau đó trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-HS đọc yêu cầu
-HS nghe
-HS làm bài vào giấy nháp sau đó trình bày
-Nhận xét
5-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học Nhắc HS về ôn tập
Tiết 3: Toán
$86: Diện tích hình tam giác
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS làm lại bài tập 1, 2 SGK
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
-GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng
nhau
-GV lấy một hình tam giác cắt cắt theo
!\/ & cao, sau đó ghép thành hình chữ
nhật
-Chiều dài HCN bằng cạnh nào của
HTG?
-Chiều rộng HCN có bằng chiều cao
của hình tam giác không?
-Diện tích HCN gấp mấy lần diện tích
hình tam giác?
-Dựa vào công thức tính diện tích HCN,
em hãy suy ra cách tính diện tích hình
tam giác?
*Quy tắc: Muốn tính S HTG ta làm thế
nào?
-Cạnh đáy của hình tam giác
-Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác
-Gấp hai lần
S ABCD = DC x AD = DC x EH => S EDC =
DC x EH : 2
-HS nêu công thức tính diện tích tam giác:
a x h
Trang 3*Công thức:
Nếu gọi S là diện tích, a là độ dài đáy, S = hoặc S = a x h : 2
2 2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (88): Tính S hình tam giác
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV \? & dẫn HS cách làm
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (88): Tính S hình tam giác
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời một HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 8 x 6 : 2 = 24 (cm2) b) 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
*Kết quả:
a) 5m = 50 dm
50 x 24 : 2 = 600 (dm2) b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)
3-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập
Tiết 4: Khoa học
$35: Sự chuyển thể của chất
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
-Phân biệt 3 thể của chất
-Nêu điều kiện để một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
-Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
-Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II/ Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 73 SGK Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
2.Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: -GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2.2-Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: “Phân biệt 3 thể của chất”
*Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất
*Cách tiến hành:
-GV kẻ sẵn hai bảng “Ba thể của
chất”- \ SGV trang 125 lên bảng lớp
Trang 4-GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 6
HS
-GV phát cho mỗi đội một hộp đựng
các phiếu
từng HS trong mỗi đội lấy phiếu lên
Đội nào dán xong thì đội đó thắng
cuộc
-GV tổ chức cho HS chơi
-GV và các HS khác nhận xét, kiểm
tra, kết luận nhóm thắng cuộc
-HS chia thành 2 đội
-HS chơi theo \? & dẫn của GV
-HS Kiểm tra, đánh giá
2.3-Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
*Cách tiến hành:
-GV chia lớp thành 7 nhóm
-GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo luận
rồi ghi đáp án vào bảng con Nhóm nào
trả lời đúng thì thắng cuộc
-GV nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
-HS chơi theo \? & dẫn của GV
*Đáp án: 1 – b ; 2 – c ; 3 – a
2.4-Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
ngày
*Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển
-Dựa vào các gợi ý qua hình vẽ , GV cho HS tự tìm thên các VD khác
-Cho HS đọc VD ở mục Bạn cần biết SGK-73
2.5-Hoạt động 4: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
*Mục tiêu: Giúp HS:
sang dạng khác
*Cách tiến hành:
-GV chia lớp thành 4 nhóm và phát cho mỗi nhóm một số phiếu bằng nhau
cầu là thắng
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
3-Củng cố, dặn dò: -Cho HS đọc phần bạn cần biết
-GV nhận xét giờ học
Tiết 5: Mĩ thuật
$14: Vẽ trang trí
Trang trí hình chữ nhật
Trang 5I/Muc tiêu:
hình tròn
-HS tích cực suy nghĩ sáng tạo
II/ chuẩn bị:
một số hoạ tiết trang trí hình chữ nhật
Giấy vẽ, bút vẽ…
III/ Các hoạt động dạy học;
1.Kiểm tra
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Hoạt động1:Quan sát nhận xét
-GIáo viên cho hoc sinh quan sat
một số đồ vật có trang trí HV, HT,
&\ chúng
-GIáo viên kết luận:
-Quan sát và trả lời câu hỏi
+ Giống: Hình mảng, hoạ tiết, cách sắp xếp, màu sắc , độ đậm nhạt… + Khác : Cách bố trí đối xứng , cách trang trí…
c/ Hoạt động 2: Cách trang trí:
- GV \? & dẫn HS tìm ra cách vẽ
-Y/C một học sinh nhắc lại
*HS tìm ra cách vẽ:
- Vẽ hình chữ nhật cân đối với khổ giấy
- Kẻ trục đối xứng
-.Chia khoảng cách để vẽ hoạ tiết
-Vẽ phác hình hoạ tiết -Vẽ nét chi tiết
-Vẽ màu theo ý thích ở hoạ tiết và nền
d/ Hoạt động 3: Thực hành:
-GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
-Nhắc HS chọn những hoạ tiết đơn
giản để hoàn thành bài vẽ tại lớp
-HS thực hành vẽ
e/ Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
-Chọn một số bài vẽ để cả lớp nhận xét và xếp loại theo các tiêu chí
+Cách bố cục (Hài hoà ,cân đối) +Vẽ hoạ tiết (đều,đẹp.)
+Vẽ màu (có đậm có nhạt)
- Nhận xét chung tiết học và xếp loại
3/ Dặn dò:
Trang 6- -\ tầm tranh, ảnh về ngày tết , lễ hội và mùa xuân.
Thứ ba ngày 9 tháng 1 năm 2007
Tiết 1: Luyện từ và câu
$18: Ôn tập cuối học kì I
(tiết 2) I/ Mục tiêu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
-Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con
&\/6
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL \ tiết 1)
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng thống kê để HS làm bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
-Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (7 HS):
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định
trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo \? & dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 14 đến
tuần 16:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV phát phiếu thảo luận
-Cho HS thảo luận nhóm 4
-Mời đại diện nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
-Mời 2 HS đọc lại
- HS thảo luận nhóm theo nội dung phiếu học tập
-Đai diện nhóm trình bày
* Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 14 đến tuần
16:
Chủ điểm Tên bài Tác giả Thể loại
Trang 7Vì hạnh
phúc con
!J
-Chuỗi ngọc lam
-Hạt gạo làng ta
-Buôn d\ Lênh đón cô
giáo
-Về ngôi nhà đang xây
-Thầy thuốc \ mẹ hiền
-Thầy cúng đi bệnh viện
Phun-tơn O-xlơ
Trần Đăng Khoa
Hà Đình Cẩn
Đồng Xuân Lan Trần L\c & Hạnh Nguyễn Lăng
Văn Thơ Văn Thơ Văn Văn
4-Bài tập 3:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-GV \? & dẫn tìm hiểu yêu cầu của
bài tập
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét Bình chọn
&\/ phát biểu ý kiến hay nhất, giàu
sức thuyết phục nhất
-HS đọc yêu cầu
-HS nghe
-HS làm bài vào giấy nháp
-HS trình bày
-Nhận xét
5-Củng cố, dặn dò:
Tiết 2: Chính tả
$35: Ôn tập cuối học kì I
(tiết 3) I/ Mục tiêu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL \ tiết 1)
- Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
-GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (7 HS):
1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo \? & dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau 3-Bài tập 2: điền những từ ngữ em biết vào bảng sau:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV giúp HS hiểu rõ yêu *Lời giải:Tổng kết vốn từ về môi 9J!
Trang 8cầu của bài tập.
+,\? & dẫn HS hiểu:
+Thế nào là sinh quyển?
+Thế nào là thuỷ quyển?
+Thế nào là khí quyển?
-Cho HS thảo luận nhóm 7,
ghi kết quả thảo luận vào
bảng nhóm
-GV quan sát \? & dẫn các
nhóm còn lúng túng
-Mời đại diện nhóm trình
bày
-Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
-GV nhận xét, chốt lời giải
đúng
-Mời 3 HS nối tiếp nhau đọc
lại
Sinh quyển
động, thực vật)
Thuỷ quyển (môi
Khí quyển (môi
không khí) Các sự
vật trong môi
Rừng, con &\/' thú, chim, cây lâu năm, cây
ăn quả, cây rau, cỏ,…
Sông suối,
ao, hồ, biển, đại 4\c &' khe, thác, kênh,
\c &' ngòi, rạch, lạch,…
Bầu trơi,
vũ trụ, mây, không khí,
âm thanh,
ánh sáng, khí hậu,…
Những hành
động bảo vệ môi
Trông cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống
đốt \c &' trồng rừng ngập mặn, chống đánh cá bằng mìn,
điện, chống săn bắt thú rừng,…
Giữ sạch nguồn dựng nhà
thải công nghiệp,….
Lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,…
5-Củng cố, dặn dò:
Tiết 3: Toán
$87: Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
-Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác
-Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 1, 2 SGK
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (88): Tính S hình tam giác
Trang 9-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV \? & dẫn HS cách làm
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (88):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải
-Mời 2 HS nêu kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (88): Tính S hình tam giác
vuông
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV \? & dẫn HS cách làm
+Yêu cầu HS tìm cạnh đáy và !\/ &
cao
+Sử dụng công thức tính S hình tam
giác
-Cho HS làm vào bảng vở
-Mời 2 HS lên chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
-Muốn tính diện tích hình tam giác
vuông ta làm thế nào?
*Bài tập 4 (89):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-GV \? & dẫn HS cách đo và tính diện
tích
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16dm = 1,6m
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
*Kết quả:
-Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì
AB là !\/ & cao
-Hình tam giác DEG coi DE là đáy thì
DG là !\/ & cao
*Bài giải:
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) Đáp số: 6 cm2 b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2) Đáp số: 7,5 cm2
-Ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2
*Bài giải:
a) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD:
AB = DC = 4cm ; AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME:
MN = PQ = 4cm ; MQ = NP = 3cm
ME = 1cm ; EN = 3cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 (cm2)
S tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)
S tam giác NEP là: 3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)
S MQE + S NEP là: 1,5 + 4,5 = 6 (cm2)
S tam giác EQP là: 12 – 6 = 6 (cm2)
Trang 103-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Tiết 4: Kĩ thuật
$18: chuẩn bị nấu ăn
I/ Mục tiêu:
HS cần phải :
-Biết cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn
-Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình
II/ Đồ dùng dạy học:
-Dao thái, dao gọt
III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: Giới thiệu và nêu mục đích của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Xác định một số công
việc chuẩn bị nấu ăn
-Mời 2 HS nối tiếp đọc nội dung SGK
+Để chuẩn bị nấu ăn chúng ta phải làm gì?
2.3-Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thực hiện
một số công việc chuẩn bị nấu ăn
a) Tìm hiểu cách chọn thực phẩm:
-Cho HS đọc mục 1:
+Mục đích, yêu cầu của việc chọn thực phẩm
dùng cho bữa ăn là gì?
+Kể tên các chất dinh 4\ & dành cho con
&\/u
+Nêu cách chọn thực phẩm nhằm đảm bảo đủ
\( &' đủ chất dinh 4\ & trong bữa ăn
b) Tìm hiểu cách sơ chế thực phẩm:
-Cho HS đọc mục 2:
-GV phát phiếu học tập cho HS thảo luận nhóm 4
theo nội dung:
+Nêu mục đích và cách tiến hành sơ chế thực
phẩm?
+Em hãy nêu ví dụ về cách sơ chế 1 loại rau mà
em biết?
+Theo em, khi làm cá cần loại bỏ những phần
-Chọn thực phẩm cho bữa ăn
và tiến hành sơ chế thực phẩm
-Đảm bảo có đủ chất, đủ dinh 4\ &'…
-HS thảo luận nhóm theo
\? & dẫn của GV
-Đại diện nhóm trình bày
Trang 11+Em hãy nêu cách sơ chế một loại thực phẩm
trong H.2?
-Mời đại diện các nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét và tóm tắt cách sơ chế thực phẩm
theo nội dung SGK
2.3-Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập
-Cho HS trả lời các câu hỏi cuối bài
-GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
-Nhận xét
-HS trả lời
3-Củng cố, dặn dò:
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
-GV nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài “Nấu cơm”
Tiết 5: Đạo đức
$18: Thực hành cuối học kì I
I/ Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong thực tế những kiến thức đã học
II/ Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập cho hoạt động 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 5
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2- Hoạt động 1: Làm việc theo
nhóm
*Bài tập 1:
Hãy ghi những việc làm của HS
lớp 5 nên làm và những việc không nên
làm theo hai cột 4\? đây:
Nên làm Không nên
làm ……. ………
-GV phát phiếu học tập, cho HS thảo
luận nhóm 4
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
2.3-Hoạt động 2: Làm việc cá
nhân
-HS thảo luận nhóm theo \? & dẫn của GV
-HS trình bày
-HS khác nhận xét, bổ sung