Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học cần có liên quan đến bài học được hình thành - Học sinh đã biết đọc viết các chữ và - HS đọc trơn cả bài tập đọc: Vẽ ng[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013.
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân trường
****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
BÀN TAY MẸ
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và
vần đã học
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết
ơn mẹ của bạn nhỏ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý cha mẹ mình
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1 Tranh minh hoạ
2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Cái nhãn vở
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1
- Luyện đọc tiếng khó: yêu nhất, nấu cơm,
rám nắng, xương xương
- GV đọc mẫu - Gọi HS đọc từ
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- Phân tích tiếng: rám
Hát
2 HS
- HS nghe đọc
- HS đọc thầm
- HS nghe đọc
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Phân tích: r – am – ram – sắc –
Trang 2- Cho HS cài tiếng: rám
* GV giảng từ: rám nắng (Da do phơi
nắng nhiều nên bị đen lại)
- Xương xương: Tay gầy nhìn rõ xương
* Luyện đọc câu nối tiếp
- GV quan sát HS đọc bài
* Luyện đọc đoạn nối tiếp
- GV theo dõi HS đọc bài
+, Đoạn 1: Bình yêu làm việc
+, Đoạn 2: Đi làm về tã lót đầy
+, Đoạn 3: Phần còn lại
- Đọc đoạn theo cặp
- Thi đọc giữa các cặp
- Nhận xét, đánh giá
- Cá nhân đọc cả bài
- Thi đọc cả bài
- Cả tổ đọc đồng thanh
- Lớp đọc đồng thanh
b Ôn lại các vần: an, at
1 Tìm tiếng trong bài có vần an
- GV ghi bảng: bàn
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn
2 Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần an:
- Có vần at:
- GV treo tranh:
Tranh vẽ gì?
Trong từ đó tiếng nào có vần an?
- Tổ chức cho HS tìm
c Củng cố: Đọc lại bài
Tiết 2
a Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi
+, Đoạn 1+ 2: Bàn tay mẹ đã làm những
công việc gì?
+, Đoạn 3: Bàn tay mẹ như thế nào?
- Gọi HS đọc toàn bài
rám
- Cài tiêng: rám
- HS nghe giảng từ
- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài
- Mỗi HS đọc 1 đoạn đến hết bài
- Nhận xét
- Các cặp đọc thầm theo đoạn
- Các cặp thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài (đọc cá nhân)
- Nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh
- Nêu yêu cầu bài
- HS tìm: bàn
- HS đánh vần: b – an – ban – huyền
- bàn
- Nêu yêu cầu bài
Tranh vẽ: mỏ than Tiếng : than
- HS tìm: ban, đàn san
- Nhận xét
- HS dọc lại bài
- HS nghe GV đọc bài
- HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi
- Nấu cơm, giặt quần áo, tắm cho em
- Bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương
- HS đọc toàn bài
Trang 3+, Bình nghĩ gì về mẹ?
*Nội dung bài: Tình cảm của Bình khi
nhìn thấy đôi bàn tay mẹ Lòng yêu quý,
biết ơn mẹ của bạn.
b Luyện đọc:
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc toàn bài
- Thi đọc theo cặp
- Nhận xét, đánh giá
c Luyện nói theo chủ đề: Trả lời câu hỏi
theo tranh
- Treo tranh đặt câu hỏi
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
- Ai mua quần áo mới cho bạn?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn được điểm 10?
- Gọi HS đọc tên bài
- Tổ chức cho HS thảo luận cặp (3 phút )
3 Kết luận
- Đọc toàn bài 1, 2 HS
- Bàn tay mẹ như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Xem bài: Cái Bống
- Bình yêu quý, biết ơn mẹ
- HS nêu lại nội dung bài
- Đọc cá nhân (HS yếu)
- Đọc cá nhân (HS trung bình)
- Đọc cá nhân (HS khá giỏi)
- Các cặp đọc thầm - thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- Mẹ tôi mua quàn áo mới cho tôi
- Bố mẹ tôi chăm sóc khi tôi ốm
- Bố mẹ tôi vui khi tôi được điểm 10 trả lời câu hỏi theo tranh
- Thảo luận cặp - trình bày
- Nhận xét, đánh giá
- Gầy gầy, xương xương, rám nắng
- Thực hiện
****************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
- -Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013
Tiết 1: Toán
Tiết 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết đọc, viết đếm các số từ 0 đến
20
- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, các số từ 20 đến 50
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
Trang 4II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, SGK, bó que tính
2.Học sinh: SGK, bó que tính
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
Tính:
- +
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Giới thiệu số có 2 chữ số
* Giới thiệu số từ 20 đến 30
- Lấy 2 bó que tính mỗi bó 1 chục que
- Tất cả có bao nhiêu que tính?
20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV viết số 20
20 que tính thêm 1 que tính nữa được
bao nhiêu que tính?
21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV viết: 21
- Đọc: Hai mươi mốt
- Số 21 gồm mấy chữ số?
- Các số tiếp theo giới thiệu (tương tự)
- Lưu ý cách đọc các số: 24, 25, 27
- Cho HS đọc xuôi, đọc ngược các số
từ 20 đến 30
* Giới thiệu các số từ 30 đến 50 (tương
tự)
- Gọi HS đếm lại các số từ 20 đến 50,
từ 50 đến 20
b, Luyện tập
* Bài 1 (136): a, Viết số
- GV đọc chữ: Hai mươi, hai mươi
mốt
2 HS lên bảng
- +
- HS lấy 2 bó que tính mỗi bó 1 chục 20
20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- HS đọc 20 21
21 gồm 2 chục và 1 đơn vị
- HS quan sát
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
21 gồm 2 chữ số
- HS đọc các số 20 đến 30
- HS đếm số
- Nêu yêu cầu bài
- Viết bảng con , 1 HS lên bảng
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
- Nhận xét, đọc lại
Trang 5b, Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Quan sát HS làm bài
- Gọi HS đọc lại các số đó
*Bài 2 (136): Viết số:
- GV đọc chữ số: Ba mươi, ba mươi
mốt, ba mươi hai, ba mươi ba,
* Bài 3 (137): Viết số:
- GV đọc chữ số: Bốn mươi, bốn mươi
mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba,
*Bài 4 (132): Viết số thích hợp vào ô
trống rồi đọc các số đó:
- GV quan sát hs làm bài
- Gọi HS đọc lại
3 Kết luận
- Đọc các số từ 20 đến 29
- Đọc các số từ 30 đến 39
- Đọc các số từ 30 đến 50
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm sách, 1 HS lên bảng
19 20 21 22 23 24 25 26 27
- Nhận xét, đọc lại
- Nêu yêu cầu bài
- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
- Nhận xét, đọc lại
- Nêu yêu cầu bài
- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,50
- Nhận xét, đọc lại
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm sách, 1 HS làm bảng phụ
24 25 26 27 28 29 30 31 32
- Nhận xét, đọc lại
- HS đọc
****************
Tiết 2 : Tập viết
TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã nhận biết được các chữ
hoa, đọc được các vần từ: an ,at, anh,
ach chữ cỡ nhỡ; bàn tay, hạt thóc,
gánh đỡ, sạch sẽ
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, anh, chữ cỡ nhỡ; bàn tay, gánh đỡ kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an , anh, chữ cỡ nhỡ; bàn tay, gánh đỡ kiểu chữ
thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận rèn luyện chữ viết
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ ND bài viết,
2 Học sinh: bảng con, vở tập viết
Trang 6III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đồ dựng học tập
- Nhận xét
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
* Hướng dẫn tô chữ hoa
* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa C
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa C gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa
C gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
* Quy trình viết: Từ điểm đặt bút trên đường kẻ
ngang trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị
chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng
bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi
cong, gần chạm vào thân nét cong trái
- GV viết mẫu
- GV nhận xét
* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa D, Đ
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa D gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa
D có nét thẳng nghiêng và nét cong trái kéo từ
dưới lên Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ
ngang trên một chút lượn cong viết nét thẳng
nghiêng, lượn vòng qua thân nét nghiêng viết nét
cong phải kéo từ dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ,
lượn dài qua đầu nét thẳng, hơi lượn vào trong
Điểm dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên một
chút
* Chữ hoa Đ cách viết như chữ hoa D sau đó lia
bút lên dường kẻ ngang giữa viết nét thẳng ngang
đi qua nét thẳng
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- QS bài viết mẫu
- HS đọc cá nhân, lớp - gồm gồm nét cong trên
và nét cong trái nối liền nhau
- HS nhắc lại
- Tô khan
- HS viết bảng con
- Nét thẳng và nét cong kéo
từ dưới lên
- Viết bảng con + bảng lớp
Trang 7an, anh, ban tay, ganh đ±,
- HS đọc
+ Chữ cái nào cao 5 li?
+ Chữ cái nào cao 3 li?
+ Chữ cái nào cao 2,5 li? hơn 2 li?
+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cho HS phân tích các tiếng có vần an, at, anh,
ach
- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giúp đỡ HS yếu
*/ Hướng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…
- Quan sát chung
- Thu chấm 1 số bài
3 Kết luận
- Vừa tập viết chữ gì?
- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi
- Nhận xét giờ học
- h
- t
- b, h, g, s, y
1 li
- Viết bảng con + bảng lớp
- Lớp viết bài
****************
Tiết 3: Chính tả:
BÀN TAY MẸ
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết viết chữ đúng quy
trình
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng
đoạn “Hằng ngày, chậu tã lót đầy” 35
chữ trong khoảng 15- 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g hay gh vào chỗ trống
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, chậu
tã lót đầy” 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút.
- Điền đúng vần an, at; chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 2 - 3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng viết
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
Trang 81 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV
2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Viết: nước non
học tập
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Hướng dẫn tập chép
- GV chép bài Trường em đoạn từ : Bình
yêu lắm tã lót đầy
- GV đọc đoan viết
- Gọi HS đọc lại
- Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ phải làm
những công việc gì?
- Viết tiếng khó: làm, nấu
- Tiếng làm có âm gì? vần gì? dấu gì?
- Tiếng nấu có âm gì? vần gì? dấu gì?
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét bảng
* Hướng dẫn cách trình bày
- Đầu bài viết ở đâu:
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Chữ sau dấu chấm viết như thế nào?
- GV hướng dẫn, nhắc nhở khi ngồi viết
- Quan sát HS chép bài vào vở
* Soát lỗi: ChoHS đổi vở cho nhau
- GV đọc lại bài viết
- Kiểm tra số lỗi, nhận xét
- GV chấm bài
- Nhận xét, tuyên dương bài đẹp
b Hướng dẫn hs làm bài tập
- Cho HS lấy SGK, kiểm tra sách
* Bài 2: Điền vần an hay at
- Hát
- Viết bảng con
- Viết bảng lớp
- HS đọc thầm
- Nghe GV đọc
2 HS đọc lại
- Đi chợ, nấu cơm, giặt quần áo, tắm cho em bé
- HS đọc tiếng khó
- Tiếng làm: có âm l ghép với vần
am và dấu thanh huyền
- Tiêng nấu: có âm n ghép với vần
âu và dấu thanh sắc
- Viết bảng con: làm, nấu
- Nhận xét
- Đầu bài viết ở giữa dòng
- Viết lùi vào một ô và viết hoa
- Viết hoa
- HS thực hiện đúng thư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau
- HS soát lỗi, trả vở
- Nêu số lỗi nhắc, sửa lỗi
- Lấy sách
- Nêu yêu cầu bài
Trang 9- GV treo tranh: Tranh vẽ gỡ:
- Cho HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng
- Quan sỏt HS làm bài
- Gọi hs đọc lại
* Bài 3: Điền chữ g hay gh
- GV treo tranh
- HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng phụ
- Quan sỏt HS làm bài
- Chữa bài
3 Kết luận
- Tuyờn dương HS học tốt, cú cố gắng
- Về viết chữ chưa đỳng, chưa đẹp vào vở
- Tranh vẽ: kộo đàn, tỏt nước
- HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng phụ: kộo đàn tỏt nước
- HS đọc lại, nhận xột, đỏnh giỏ
- Nờu yờu cầu bài Tranh vẽ: nhà ga, cỏi ghế
- HS làm bài nhà ga cỏi ghế
- HS đọc lại, nhận xột, đỏnh giỏ
****************
Tiết 4: Đạo đức
Bài 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
Những kiến thức học sinh đó biết cú
liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hỡnh thành
- Học sinh đó biết núi lời cảm ơn, xin
lỗi
- Nờu được khi nào cần núi cảm ơn khi nào cần núi xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống trong khi giao tiếp
- Biờt ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nờu được khi nào cần núi cảm ơn khi nào cần núi xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống trong khi giao tiếp
- Biờt ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi
2 Kỹ năng: giao tiếp, ứng xử với mọi người
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức khi giao tiếp với người trờn
* GDKNS: Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phự hợp trong từng tỡnh huống cụ thể
II Đồ dựng / Phương tiện dạy học :
- Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Hằng ngày em thực hiện đi bộ như thế nào?
- Nhận xột, đỏnh giỏ
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
1- 2 em
- Nhận xột, đỏnh giỏ
Trang 102 Phát triển bài
a.Hoạt động 1: Bài tập 1
- Thảo luận cặp (3 phút)
* Nội dung: Trong từng tranh có những ai?
Họ đang làm gì, nói gì?
Vì sao họ làm như vậy?
- Quan sát hs thảo luận
- Gọi các cặp trình bày (2 cặp)
- GV kết luận theo tranh
* Liên hệ:
- Khi được chia quà em cần làm gì?
- Khi được người khác quan tâm em phải làm
gì?
- Khi nào em cần xin lỗi?
- Em làm như vậy để làm gì?
b Hoạt động 2: Bài tập 2
- Thảo luận nhóm 4 (5 phút)
* Nội dung: Từng tranh có những ai?
Họ đang làm gì, vì sao?
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- Gọi các nhóm trình bày (3 nhóm)
- GV kết luận theo từng tranh:
=> Kết luận:
T1 Cần nói lời cảm ơn các bạn đến chúc
mừng sinh nhật
T2 Cần nói lời xin lỗi khi làm rơi hộp bút
của bạn.
T3 Cần nói lời cảm ơn khi Vân được bạn
giúp đỡ.
T4 Cần nói lời xin lỗi mẹ vì Tuấn làm vỡ lọ
hoa.
c Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- Em đã cảm ơn hay xin lỗi ai?
- Chuyện gì xảy ra khi đó?
- Em nói như thế nào?
- Vì sao lại nói như vậy?
- Kết quả thế nào?
- Lớp mình bạn nào đã biết nói lời cảm ơn ,
xin lỗi trong cuộc sống hằng ngày?
=> Kết luận
- HS nghe hướng dẫn
- Thảo luận cặp theo nội dung
- Đai diện các cặp trình bày
- Tranh vẽ họ các bạn, khi được cho quà bạn đã xin và cảm ơn bạn
- Nhận xét, đánh giá
- Cảm ơn
- Cảm ơn
- Khi mắc lỗi
- Để tỏ lòng biết ơn hay biết lỗi
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận the nội dung
- Đaị diện các nhóm trình bày Tranh vẽ
- HS nêu
- Bạn giúp em
- Tớ cảm ơn bạn
- Để tỏ lòng biết ơn bạn
- Bạn rất vui
- HS giơ tay