tính maùy vi tính b.Dạy vần ênh: Qui trình tương tự eânh keânh doøng keânh - Đọc lại bài trên bảng Giaûi lao - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: ñình laøng beänh vieän thoâng minh eãnh öông [r]
Trang 1Học vần:
Bài 51 : ÔÂN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, vườn nhãn ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng:
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
- Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
mới?
- GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôân tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giải thích từ:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
- Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
- Đọc lại bài ở trên bảng
- HS nêu
- HS lên bảng chỉ và đọc vần
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
- Đọc (cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b con: cuồn cuộn
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
Trang 23.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối họ
chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần
của hai người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui
vẻ, sau đó đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sóc vừa săn được ra và
chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật công
bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Quan sát tranh Thảo luận về tranh cảnh đàn gà
- HS đọc trơn (cá nhân– đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- HS đọc tên câu chuyện
- Hs khá giói kể chuyện nối tiếp
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3Học vần Bài 55 : ENG - IÊNG I.Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng.Tranh câu ứng dụng …
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con :
cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
a.Dạy vần: eng
- Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh eng và ong?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng
- Đọc lại bài:
eng
xẻng
lưỡi xẻng
b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)
iêng
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: eng Giống: kết thúc bằng ng
Khác : eng bắt đầu bằng u
- Đánh vần, đọc trơn ( c nh - đ th)
- Phân tích và ghép bìa cài: xẻng
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 4chiêng
trống chiêng
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: “ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
-Ao, hồ, giếng có gì giống?
Làm gì để giữ vệ sinh nguồn nước?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- đĐọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Giống : đều có nước
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5Học vần Bài 54 : UNG - ƯNG I.Mục tiêu:
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bông súng, sừng hươu
-Tranh câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Rừng, thung lũng, suối đèo
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con :
rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: ung ưng– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ung
- Nhận diện vần : Vần ung được tạo bởi: u và ng
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ung và ong?
- Phát âm vần:
Đọc tiếng khoá và từ khoá : súng, bông súng
- Đọc lại bài:
ung
súng
bông súng
b.Dạy vầân ưng: ( Qui trình tương tự)
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: ung Giống: kết thúc bằng ng
Khác : ung bắt đầu bằng u
- Đánh vần ( c nhân - đthanh)
- Đọc trơn ( cá nhân - đthanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: súng
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6ưng
sừng
sừng hươu
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cây sung củ gừng
trung thu vui mừng
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Trong rừng thường có những gì?
-Em có biết thung lũng, suối, đèo ở đâu không?
-Em chỉ xem trong tranh đâu là thung lũng,
suối,đèo?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
Giải câu đố: (ông mặt trời, sấm, hạt mưa)
- Đọc (cnh–đth)
- HS mở sách Đọc c nh (10 em)
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7Học vần Bài 58 : INH - ÊNH I.Mục tiêu:
- Đọc được:inh ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy vi tính, dòng kênh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông…”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:inh, ênh – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+ Mục tiêu: nhận biết được: inh, ênh, máy vi tính,
dòng kênh
+ Cách tiến hành :
a.Dạy vần: inh
- Nhận diện vần:Vần inh được tạo bởi: i và nh
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh inh và anh?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : tính, máy vi tính
- Đọc lại bài:
inh
- Phát âm ( 2 em – đ thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài:inh Giống: kết thúc bằng nh
Khác : inh bắt đầu bằng I
- Đánh vần,đọc trơn ( c nh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: tính
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân – đ thanh)
Trang 8tính
máy vi tính
b.Dạy vần ênh: ( Qui trình tương tự)
ênh
kênh
dòng kênh
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không vững, ngã kềnh ngay ra?”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+ Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính”.
+ Cách tiến hành :
Hỏi :- Máy cày dùng làm gì?
- Máy nổ dùng làm gì?
- Máy khâu dùng làm gì?
- Máy tính dùng làm gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đọc ( cá nhân – đ thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình.Viết b.con: inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh
- Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách.Đọc cnhân (10 em)
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9Học vần Bài 59: ÔN TẬP I.Mục tiêu
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng / nh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- HS khá, giỏi kể được 1 - 2 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Quạ và Công
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Quạ và công
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
- Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần
gì mới?
- GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giải thích từ:
bình minh nhà rông nắng chang chang
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
- Đọc lại bài ở trên bảng
- HS nêu
- HS lên bảng chỉ và đọc vần
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
- Đọc (cá nhân - đồng thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b con: bình minh , nhà rông
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 103.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng, bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
- GV dẫn vào câu chuyện
- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ rất khéo.
Tranh 2:Vẽ xong, Công còn phải xoẽ đuôi phơi
cho thật khô
Tranh 3:Công khuyên mãi chẳng được Nó đành
làm theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ lông của Quạ bỗng trở nên xám
xịt, nhem nhuốc
+ Ý nghĩa :
Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa thì
chẳng bao giờ làm được việc gì
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
- Quan sát tranh Thảo luận về cảnh thu hoạch bông trong tranh
- HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân
- Viết vở tập viết
- HS đọc tên câu chuyện
- HS khá giỏi thi kể chuyện
Rút kinh nghiệm:
Trang 11Đạo đức:
Bài 7 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 1)
I-Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ ø
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn đi học đều và đúng giờ
II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục:
- Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi học đúng giờ
- Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
III Các phương pháp/ kỹ thuật dạy học :
- Thảo luận nhóm
- Động não
- xử lý tình huống
IV-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp tới trường”
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
V-Hoạt động daỵ-học:
1 Khởi động: Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Y/c Hs làm động tác chào cờ
- Khi chào cờ phải ntn? Vì sao?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
1- Khám phá:
Em nào từ đầu namê đến giờ chưa vắng học buổi nào?
Em nào chưa đi học muộn lần nào?
GV giới thiệu bài ghi đề
2 Kết nối:
-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Hs biết thế nào là để đi học đều và đúng giờ
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu các
nhân vật của câu chuyện và hướng dẫn Hs làm BT
- Gv hỏi:
-Hs đọc yêu cầu BT1 -Hs quan sát tranh & thảo luận làm BT1 -Hs làm việc theo cặp
Trang 12.Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm
chạm lại đi học đúng giờ?
Qua câu chuyện này em thấy bạn nào đáng khen và vì
sao?
- Gv sửa bài
Kết luận: Cần phải đến lớp đúng giờ và biết sắp xếp
thời gian để đến lớp đúng giờ, không được la cà dọc
đường.
- Hoạt động 2:
Thảo luận lớp: Thế nào là đi học đều và đúng giờ?
Kết luận: đi học đều là không vắng học.
Đi học đúng giờ là đến lớp đúng giờ quy định
- Giải lao.
3 Thực hành:
-Hoạt động 3:
+Mục tiêu: Cho Hs làm BT2
- đóng vai theo tình huống
+Cách tiến hành: Gv cho Hs đọc yêu cầu BT
Phân công & chọn vai theo tình huống đã cho
- Hs làm BT theo Y/c của Gv
- Gv hỏi:
Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?
Kết luận: cần biết giải quyết vấn đề để đi học đúng
giờ.
+Dặn dò:
Về nhà thực hiện bài vừa học
Chuẩn bị BT 4 để tiết sau học tiếp
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
-Hs sửa BT
HS phát biểu ý kiến
- 2Hs ngồi cạnh nhau tạo thành một cặp để đóng vai hai nhân vật trong tình huống
- diễn trước lớp
- cả lớp xem và cho nhận xét
-Trả lời câu hỏi của Gv
Rút kinh nghiệm: