- GV nªu yªu cÇu - Nhắc HS ngồi đúng tư thế - GV đọc cho HS viết những từ ứng dụng và c©u øng dông cã trong bµi - GV giúp đỡ những HS viết còba chậm - GV thu chÊm 1 sè bµi, nhËn xÐt.. - [r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013 ( Chuyển day : …./ /… )
Tuần 22 : Tiết 44: Học vần ( Tăng cường 1B + 1A)
Bài 44: Ôn bài : ôn tập
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ep, êp, iêp, ươp
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng viết: đầy ắp, đón tiếp, ấp
trứng
- Cả lớp viết bảng con: tấm liếp, giàn mướp,
tiếp nối
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ
bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện viết bảng con:
- GV cho HS viết những vần khó: iêp, ươp
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối:
Chập tối,
Chiếc xe đạp
Em
màu xanh
gà vào chuồng
giúp mẹ nhặt rau
- Nêu yêu cầu
- Muốn nối đúng ta phải làm gì?
- Gọi HS lên bảng nối
- Cho HS đọc lại bài
- HS hát 1 bài
- HS viết bảng lớp
- HS viết bảng con theo tổ
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS viết bảng con
- HS: phải đọc và tìm từ thích hợp để nối
- HS lên bảng nối và đọc: Chập tối,
gà vào chuồng Chiếc xe đạp màu xanh Em giúp mẹ nhặt rau
Trang 2+ Bài tập 2: Điền âp, ep hay up ?
Cá m…
D… nhựa
Béo m…
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn và tổ chức cho HS chơi trò chơi
( viết vào bảng con theo tổ tiếng có vần cần
điền VD: mập)
- Cho HS đọc bài vừa điền
+ Bài tập 3 : Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những từ ứng dụng và
câu ứng dụng có trong bài
- GV giúp đỡ những HS viết còba chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu
- HS điền và nêu kết quả:
Tổ 1: cá mập
Tổ 2: dép nhựa
Tổ 3: béo múp
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
Tuần 22 : Tiết 22: Chào cờ
Ngày soạn : Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày … / …./……)
Tuần 22 : Tiết 45: Học vần ( Tăng cường 1A)
Bài 45: Ôn bài : oa , oe
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần oa hay oe
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp: hoạ sĩ, múa xoè, sách
giáo khoa
- Cả lớp viết bảng con: hoà bình, chích
choè, mạnh khoẻ
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- HS hát 1 bài
- 3 HS lên bảng viết
- HS viết bảng con theo tổ
Trang 3b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện viết bảng con
- GV cho HS thi tìm và viết những tiếng có
vần oa, oe
- GV cho HS cả lớp đọc 1 số tiếng mà các
em tìm đúng và có ở ngoài bài
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối
Cửa
Mắt
Hoa
tròn xoe
hé nở
đã khoá
- Muốn làm được bài tập này các con phải
làm gì?
- Cho đọc và HS lên bảng nối
- Nhận xét, cho HS đọc
+ Bài tập 2: Điền oa hay oe ?
x… ô x… bảng t… tàu
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, giải nghĩa của các từ
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc lại cách viết, viết mẫu vần oa- oe
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những từ và câu ứng
dụng có trong bài (hoặc) ngoài bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- 2 em đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn bài và chuẩn bị bài 92
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS viết tiếng có vần oa, oe
- HS nhận xét, đọc bài của bạn
- HS nêu yêu cầu
- HS : phải đọc và tìm từ thích hợp để nối
- HS lên bảng nối và đọc: Cửa đã khoá Mắt tròn xoe Hoa hé nở
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: xoè ô
+ Tổ 2: xoá bảng
+ Tổ 3: toa tàu
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
- HS đọc lại bài đọc
Tuần 22: Tiết 43 : Toán ( Tăng cường 1B + 1 A)
Trang 4Bài 43: Ôn: Bài toán có lời văn
I Mục tiêu :
- Nhận biết bài toán có lời văn
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Hệ thống bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm bài: 16 – 6, 19 - 9
- HS bảng con: 14 – 4, 17 – 7
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm để
có bài toán, rồi đọc bài toán:
a) Bài toán: Có … bông hoa, thêm … bông
hoa nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu bông
hoa?
- GV treo bảng phụ
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn quan sát hình rồi đọc bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2 Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
a) Bài toán: Lý có 4 quả bóng,
Mỹ có 3 quả bóng
Hỏi ………?
- Cho HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS nêu câu hỏi
- Gọi HS nêu miệng, GV viết lên bảng
- Nhận xét
* Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài
toán:
Bài toán: Trong vườn có … bông hoa màu
đỏ và … bông hoa màu vàng
Hỏi ……… ?
- Hát
- HS đặt tính rồi thực hiện
- Nhận xét
b)Bài toán: Hàng trên có … con chim, hàng dưới có … con chim Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
- HS đọc bài toán, quan sát hình vẽ rồi viết kết quả trên bảng con
* Kết quả:
a) có 3 bông hoa, thêm 2 bông hoa b) hàng trên có 5 con chim, hàng dưới
có 3 con gấu
b) Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả vào bể 2 con nữa
Hỏi ……… ?
- HS đọc bài toán
- HS lên bảng viết tiếp vào chỗ chấm
- Nhận xét
- HS viết bài vào vở
Trang 5- Hướng dẫn quan sát hình vẽ, đếm số hoa
của mỗi loại để điền vào chỗ chấm
- HS 1 hs làm mẫu
- Cho HS làm bài vào vở
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Trong vườn có 5 bông hoa màu đỏ và
4 bông hoa màu vàng Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Ngày soạn : Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 16 tháng 1năm 2013 ( Chuyển day : Ngày … / … /……)
Tuần 22 : Tiết 45: Học vần ( Tăng cường 1B)
Bài 45 Ôn bài: oa , oe
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần oa hay oe
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp: hoạ sĩ, múa xoè, sách
giáo khoa
- Cả lớp viết bảng con: hoà bình, chích
choè, mạnh khoẻ
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Luyện viết bảng con
- GV cho HS thi tìm và viết những tiếng có
vần oa, oe
- GV cho HS cả lớp đọc 1 số tiếng mà các
- HS hát 1 bài
- 3 HS lên bảng viết
- HS viết bảng con theo tổ
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS viết tiếng có vần oa, oe
- HS nhận xét, đọc bài của bạn
Trang 6em tìm đúng và có ở ngoài bài.
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối
Cửa
Mắt
Hoa
tròn xoe
hé nở
đã khoá
- Muốn làm được bài tập này các con phải
làm gì?
- Cho đọc và HS lên bảng nối
- Nhận xét, cho HS đọc
+ Bài tập 2: Điền oa hay oe ?
x… ô x… bảng t… tàu
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, giải nghĩa của các từ
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc lại cách viết, viết mẫu vần oa- oe
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những từ và câu ứng
dụng có trong bài (hoặc) ngoài bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- 2 em đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn bài và chuẩn bị bài 92
- HS nêu yêu cầu
- HS : phải đọc và tìm từ thích hợp để nối
- HS lên bảng nối và đọc: Cửa đã khoá Mắt tròn xoe Hoa hé nở
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: xoè ô
+ Tổ 2: xoá bảng
+ Tổ 3: toa tàu
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
- HS đọc lại bài đọc
Tuần 22 : Tiết 44: Toán ( Tăng cường 1A )
Bài 44: Ôn bài : Giải bài toán có lời văn
I Mục tiêu :
- Các việc thường làm khi giải bài toán
- HS tự giải được bài toán
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con - Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các việc thường làm khi giải toán
- Hát
- HS trả lời: + Tìm hiểu bài toán
Trang 7có lời văn?
- Khi giải bài toán ta viết bài giải như thế
nào?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Có 1 lợn mẹ và 8 lợn con Hỏi có
tất cả bao nhiêu con lợn?
Tóm tắt Bài giải
Có : 1 lợn mẹ Có tất cả là:
Có : 8 lợn con ………( con lợn)
Có tất cả: … con lợn? Đáp số: …
- Cho HS nêu bài toán, viết số thích hợp vào
phần tóm tắt
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn viết tiếp vào phần còn thiếu
- Cho 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 2 Trong vườn có 5 cây chuối, bố
trồng thêm 3 cây chuối nữa Hỏi trong vườn
có tất cả bao nhiêu cây chuối?
Tóm tắt Bài giải
Có : …cây chuối ………:
Thêm : …cây chuối ………
Có tất cả: …cây chuối? ……
- Cho HS nêu bài toán, viết số thích hợp vào
phần tóm tắt
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn viết tiếp vào phần còn thiếu
- Cho 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 3 Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ
chấm để có bài toán rồi tóm tắt bài toán và
giải bài toán
- GV gắn tranh lên bảng
- Cho HS điền vào phần còn thiếu cho đầy
đủ
- Hướng dẫn cách giải
+ Tìm hiểu bài
+ Giải bài toán
+ Giải bài toán
- HS : Ta viết bài giải như sau:
+ Viết “ Bài giải”
+ Viết câu trả lời + Viết phép tính + Viết đáp số
- Nhận xét
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết: có 1 lợn mẹ và 8 lợn con Bài toán hỏi: Hỏi có tất cả bao nhiêu lợn?
- HS viết bảng con phần còn thiếu Tóm tắt Bài giải
Có : 1 lợn mẹ Có tất cả là:
Có : 8 lợn con 1+8= 9 ( con lợn)
Có tất cả: … con lợn? Đáp số: 9 con
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết: Trong vườn có 5 cây chuối, trồng thêm 3 cây chuối nữa.Bài toán hỏi: Hỏi có tất cả bao nhiêu cây chuối?
- HS lên bảng làm bài
- HS khác làm vào vở Bài giải
Có tất cả là:
5 + 3 = 8 (cây chuối) Đáp số: 8 cây
- HS quan sát tranh, điền vào chỗ chấm
- HS đọc bài toán: Có 4 bạn chơi đá cầu
và 3 bạn chơi nhảy dây Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
Tóm tắt Bài giải Có: 4 bạn đá cầu Có tất cả là: Có: 3 bạn nhảy dây 4 + 3 = 7 (bạn)
Trang 8- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Có tất cả: … bạn? Đáp số: 7 bạn
- HS làm bài vào vở
Ngày soạn : Thứ tư ngày 16 tháng 1 năm 2013
Ngày dạy : Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày / … /……)
Tuần 22: Tiết 44: Toán ( Tăng cường 1B )
Bài 44: Giải bài toán có lời văn
I Mục tiêu :
- Các việc thường làm khi giải bài toán
- HS tự giải được bài toán
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con - Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các việc thường làm khi giải toán
có lời văn?
- Khi giải bài toán ta viết bài giải như thế
nào?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Có 1 lợn mẹ và 8 lợn con Hỏi có
tất cả bao nhiêu con lợn?
Tóm tắt Bài giải
Có : 1 lợn mẹ Có tất cả là:
Có : 8 lợn con ………( con lợn)
Có tất cả: … con lợn? Đáp số: …
- Cho HS nêu bài toán, viết số thích hợp vào
phần tóm tắt
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn viết tiếp vào phần còn thiếu
- Cho 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 2 Trong vườn có 5 cây chuối, bố
- Hát
- HS trả lời: + Tìm hiểu bài toán + Giải bài toán
- HS : Ta viết bài giải như sau:
+ Viết “ Bài giải”
+ Viết câu trả lời + Viết phép tính + Viết đáp số
- Nhận xét
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết: có 1 lợn mẹ và 8 lợn con Bài toán hỏi: Hỏi có tất cả bao nhiêu lợn?
- HS viết bảng con phần còn thiếu Tóm tắt Bài giải
Có : 1 lợn mẹ Có tất cả là:
Có : 8 lợn con 1+8= 9 ( con lợn)
Có tất cả: … con lợn? Đáp số: 9 con
Trang 9trồng thêm 3 cây chuối nữa Hỏi trong vườn
có tất cả bao nhiêu cây chuối?
Tóm tắt Bài giải
Có : …cây chuối ………:
Thêm : …cây chuối ………
Có tất cả: …cây chuối? ……
- Cho HS nêu bài toán, viết số thích hợp vào
phần tóm tắt
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn viết tiếp vào phần còn thiếu
- Cho 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 3 Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ
chấm để có bài toán rồi tóm tắt bài toán và
giải bài toán
- GV gắn tranh lên bảng
- Cho HS điền vào phần còn thiếu cho đầy
đủ
- Hướng dẫn cách giải
+ Tìm hiểu bài
+ Giải bài toán
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết: Trong vườn có 5 cây chuối, trồng thêm 3 cây chuối nữa.Bài toán hỏi: Hỏi có tất cả bao nhiêu cây chuối?
- HS lên bảng làm bài
- HS khác làm vào vở Bài giải
Có tất cả là:
5 + 3 = 8 (cây chuối) Đáp số: 8 cây
- HS quan sát tranh, điền vào chỗ chấm
- HS đọc bài toán: Có 4 bạn chơi đá cầu
và 3 bạn chơi nhảy dây Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
Tóm tắt Bài giải Có: 4 bạn đá cầu Có tất cả là: Có: 3 bạn nhảy dây 4 + 3 = 7 (bạn)
Có tất cả: … bạn? Đáp số: 7 bạn
- HS làm bài vào vở
Tuần 22 :Tập viết : Tiết 41+ 44 ( Lớp 1A)
Bài 22: giấy pơ luya …….
I Mục Tiêu:
- Giúp HS nắm chắc cấu tạo, độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các
con chữ trong một chữ Cách viết liền nét
- Viết được các từ giấy pơ luya … đúng mẫu, đúng cỡ, đúng tốc độ
- Trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Chữ viết mẫu, phấn màu
- HS: Vở tập viết , bút chì
III Các hoạt động dạy - học :
Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
Trang 102 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở tập viết học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi bảng:
b Quan sát - nhận xét:
- GV đưa chữ mẫu:
giấy
- Tiếng sách Gồm mấy chữ?
- Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?
- Con chữ nào cao 2 ly?
- cỏc chữ cũn lại cao mấy ly ?
- Các con chữ trong một chữ được viết NTN?
- Chữ cách chữ bao nhiêu?
- HD viết bảng con: GV viết mẫu - nêu quy
trình
+ GV đưa lần lượt các từ khác và giới thiệu
tương tự
c Hướng dẫn và viết mẫu:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4 Củng cố:
Nhắc lại nội dung bài viết
Khoảng cách các chữ được viết như thế nào?
Tiết 2:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng: giấy pơ luya
- GV nhận xét, cho điểm
- HS quan sát
- gồm 3 chữ
- HS nêu
- Chữ õ,i
- cao 5 ly
- Nối liền nhau, cách nhau 1 nửa thân chữ
- 1 con chữ
- HS viết bảng con: giấy pơ luya
- HS theo dõi và viết bảng con