1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 Tuần 35 - Buổi chiều

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 163,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-3Nhắc nhớ tư thế ngồi viết, cách viết 3 c con chữ và câu ứng dụng đúng caù ’ u maã ’Cuûng coá - Daën doø: 3’ - Yêu cầu lần lượt nhắc lại cách viết chữ hoa và câu ứng dụng -3Giáo viên nh[r]

Trang 1

TUẦN 35

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 thỏng 5 năm 2012 Tiết 1 Rèn Tiếng Việt: Rèn Kỹ năng đọc

A/ Mục tiờu : Giỳp HS

- HS luyeọn ủoùc caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc trong tuaàn.

- Reứn kú naờng ủoùc ủuựng, troõi chaỷy

B/ Hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

32’

3’

1 Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc:

- Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo nhoựm

caực baứi: Coực kieọn trụứi vaứ baứi Maởt trụứi

xanh cuỷa toõi keỏt hụùp traỷ lụứi caực caõu

hoỷi sau moói baứi ủoùc

- Theo doừi giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu

- Toồ chửực cho HS thi ủoùc trửụực lụựp

+ Mụứi 3 nhoựm moói nhoựm 3 HS thi

ủoùc noỏi tieỏp 3 ủoaùn trong baứi Coực

kieọn trụứi

+ Mụứi 1 soỏ HS thi ủoùc thuoọc loứng baứi

Maởt trụứi xanh cuỷa toõi vaứ TLCH:

? Veà muứa heứ rửứng coù coự gỡ thuự vũự?

? Neõu noọi dung cuỷa baứi?

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng caự

nhaõn vaứ nhoựm theồ hieọn toỏt nhaỏt

2 Daởn doứ:

- Veà nhaứ luyeọn ủoùc theõm

- Xem bài tiết sau

- HS luyeọn ủoùc theo nhoựm

- 3 nhoựm thi ủoùc trửụực lụựp

- Thi ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷa GV

- Caỷ lụựp theo doừi, bỡnh choùn nhửừng baùn vaứ nhoựm ủoùc toỏt nhaỏt

RẩN VIẾT

A/ Yeõu caàu: Giỳp HS

- Cuỷng coỏ veà caựch vieỏt chửừ hoa X thoõng qua baứi taọp ửựng duùng: -Vieỏt teõn rieõng

(ẹoàng Xuaõn) baống chửừ cụừ nhoỷ Vieỏt caõu ửựng duùng Toỏt goó hụn toỏt nửụực sụn / Xaỏu ngửụứi ủeùp neỏt coứn hụn ủeùp ngửụứi baống cụừ chửừ nhoỷ

B/ Chuaồn bũ:

- Maóu chửừ hoa X maóu chửừ vieỏt hoa veà teõn rieõng ẹoàng Xuaõn vaứ caõu ửựng duùng

treõn doứng keỷ oõ li

C/ Leõn lụựp:

Trang 2

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

32’

10’

22’

3

3

3’

3

Hướng dẫn HS luyện viết:

A Hướng dẫn viết bảng con

-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài :

Đ, X , T

- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ

vừa nêu

* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng

- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Đồng Xuân

- Giới thiệu Đồng Xuân là tên một chợ

có từ lâu đời ở Hà Nội đây là là nơi

buôn bán sầm uất nổi tiếng

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một học sinh đọc câu

- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người

- Hướng dẫn hiểu nội dung câu ứng

dụng

- Yêu cầu luyện viết những tiếng có

chữ hoa là danh từ riêng

B Hướng dẫn viết vào vở :

- Nêu yêu cầu viết chữ X một dòng cỡ

nhỏ

- Âm: T, Đ: 1 dòng

- Viết tên riêng Đồng Xuân, 2 dòng cỡ

nhỏ

- Viết câu ứng dụng 2 lần

- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết, cách viết

các con chữ và câu ứng dụng đúng

mẫu

Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cầu lần lượt nhắc lại cách viết

chữ hoa và câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài và xem trước bài

mới

- Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng Đồng Xuân và các chữ hoa có trong bái : X, T, Đ

- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng con

- 1HS đọc từ ứng dụng

- Lắng nghe để hiểu thêm về tên chợ thuộc Hà Nội của nước ta

- Một em đọc lại từ ứng dụng

- Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp của tính nết so với vẻ đẹp của bên ngoài

- Luyện viết từ ứng dụng bảng con (Xấu người )

- Lớp thực hành viết chữ hoa tiếng Xấu trong câu ứng dụng

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên

- Nêu lại các yêu cầu tập viết chữ hoa và danh từ riêng

- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới

Trang 3

RÌn kü n¨ng to¸n

A/ Mục tiêu : Giúp HS lớp 3A biết

- Rèn luyện kĩ năng giải toán“ Bài toán liên quan đến rút về đơn vị”

- Rèn kĩ luyện năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số

C/ Lên lớp :

32’

8’

8’

8’

8’

1) Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1

- Yêu cầu nhắc lại quy tắc về thứ tự

thực hiện các phép tính trong biểu

thức số

- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Mời một học sinh khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.

- Hướng dẫn học sinh giải theo hai

bước

- Mời một em lên bảng giải bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3

- Hướng dẫn HS giải theo hai bước

- Mời một em lên bảng giải bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4:

- Gọi học sinh nêu bài tập 4

- Hướng dẫn đổi về cùng một đơn vị

đo rồi giải theo hai bước

- Một em đọc đề bài 1

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Hai em lên bảng giải bài a/ ( 13829 + 20718 ) x 2 = 34547

x 2 = 69094 b/ (20354 – 9638) x 4 =

10716 x 4 = 42864

- HS khác nhận xét bài bạn

- Một em giải bài trên bảng, ở lớp làm vào vở

Giải:

Số tuần lễ Hường học trong một năm học là :

175 : 5 = 35 (tuần) Đ/S: 35 tuần

- Một học sinh nêu đề bài 3

- Một em lên bảng giải bài

Giải:

Mỗi người nhận số tiền là :

75000 : 3 = 25 000 (đồng ) Hai người nhận số tiền là :

25 000 x 2 = 50 000 ( đồng ) Đ/S: 50 000 đồng

- Một em nêu đề bài 4

- Lớp làm vào vở, một em sửa bài trên bảng

Giải:

Trang 4

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

3) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

* Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

Đổi : 2 dm 4 cm = 24 cm Cạnh hình vuông là :

24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông là :

6 x 6 = 36 ( cm2) Đ/S: 36 cm2

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm BT còn lại

- Xem trước bài mới

Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 5 năm 2012

Tiết 1 Toán: LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: Giúp HS lớp 3A biết:

- Củng cố ôn tập về: - Xác định số liền sau của một số So sánh các số và sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại

Kĩ năng thực hiện các phép tính với các số có đến 5 chữ số Tìm thừa số hoặc số bị chia chưa biết Nhận biết các tháng có 31 ngày Giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính

- Bài tập cần đạt: 1, 2, 3, 4(a), 5(tính một cách)

B/ Lên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 4’

30’

1’

29’

8’

7’

1 Bài cũ:

- Gọi 1HS lên bảng sửa BT về nhà

- Chấm vở hai bàn tổ 4

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: Gọi 1HS nêu đề bài 1 SGK

- Đọc từng số yêu cầu nêu số liền

trước và số liền sau của số đó

- Mời một em lên viết số liền trước

và liền sau

- b/ Yêu cầu xếp các số theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2 - Gọi HS nêu bài tập 2

- Một em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Lớp làm vào vở bài tập

- Một em lên bảng giải bài a/Số liền trước số92458 làsố

92457 Số liền sau số 92458 là số 92459

69 134; 69 314 ; 78 507 ; 83 507

- Một em khác nhận xét bài bạn

- Lớp đổi chéo vở để chữa bài

Trang 5

7’

3’

- Mời 1HS lên bảng đặt tính và tính

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu bài tập 3

- Yêu cầu lớp tự làm vào vở rồi sửa

bài

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 5- Gọi HS nêu bài tập 5

- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng

- Yêu cầu học sinh ở lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải

- Nhận xét bài làm của học sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

* Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Một em đọc đề bài 2 trong SGK

- Một em lên bảng đặt tính và tính ra kết quả

- Ở lớp thực hiện vào vở

- Em khác nhận xét bài bạn

- Một em nêu đề bài tập 3 SGK

- Lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng làm: - Các tháng có 31 ngày: Một, Ba, Năm, Bảy, Tám, Mười, Mười Hai

- 1HS nêu dự kiện và yêu cầu đề

- Lớp làm vào vở, một em lên giải bài

Giải:

Chiều dài hình chữ nhật là

9 x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :

18 x 9 = 162 (cm2) Đ/S: 162cm2

- Hai em khác nhận xét bài bạn

- Về nhà học và làm bài tập

- Xem trước bài mới

RÌn kü n¨ng to¸n

A/ Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố: - Đọc viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

B/ Chuẩn bị:

- Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

C/ Lên lớp:

32’

10’

1/ Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu bài tập 1

- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài

- Gọi 1 em lên bảng giải bài toán

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở

và chữa bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- Quan sát và tìm hiểu nội dung bài toán

- Suy nghĩ lựa chọn số liền sau thích hợp để điền vào vạch

- Lớp thực hiện điền số vào vạch 1a/ số 10 000 , …

Trang 6

11’

3’

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Mời một HS đọc đề bài

- Yêu cầu cả lớp nêu yêu cầu đề

bài

- Lưu ý cách đọc các số có tận cùng

bên phải là các chữ số 1, 4, 5

- Mời một em nêu cách đọc và đọc

các số

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- Nhận xét đánh giá bài làm HS

Bài 4 Mời một HS đọc đề bài

- Hỏi học sinh về đặc điểm từng

dãy số để giải thích lí do viết các

số còn thiếu vào chỗ chấm

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Mời 2HS lên bảng giải bài

- Gọi HS khác nhận xét bài bạn

- Nhận xét đánh giá bài làm HS

2) Củng cố - Dặn dò:

* Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

1b/ Điền số 5000, …

- Hai em đọc đề bài tập 2

- 1 em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp thực hiện vào vở

- Một em nêu miệng cách đọc các số và đọc số

* Lớp lắng nghe và nhận xét kết qủa đọc của bạn

- HS khác nhận xét bài bạn

- Một em đọc đề bài 4

- Lớp thực hiện làm vào vở

- Hai học sinh lên bảng giải bài a/ 2005 , 2010 , 2015 , 2020

b/ 14 300 , 14 400 , 14 500, 14 600 , 14 700

c/ 68 000 , 68 010 , 68 020 , 68

030 , 68 040

- HS khác nhận xét bài bạn

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập 3

-

RÌn TËp lµm v¨n

A/ Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kĩ năng nói: Biết kể lại một việc làm để “ bảo vệ môi trường”, theo một

trình tự hợp lí, lời kể tự nhiên

- Rèn kĩ năng viết: - Viết được một đoạn văn ngắn(từ 7 – 10 câu) kể lại việc

làm trên Bài viết hợp lí, diễn đạt rõ ràng

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên

B/ Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về một số việc làm bảo vệ môi trường Bảng lớp ghi các câu hỏi

gợi ý để học sinh kể

C/ Lên lớp:

3

15’

A/ Hướng dẫn làm bài tập:

*Bài 1: Gọi 1 học sinh đọc bài tập

và gợi ý mục a và b

- Một em đọc yêu cầu đề bài -Một học sinh giải thích yêu cầu

Trang 7

3’

-Yêu cầu một em giải thích yêu cầu

bài tập

-Giới thiệu đến học sinh một số

bức tranh về bảo vệ môi trường

-Chia lớp thành các nhóm , mỗi

nhóm chỉ định nhóm trưởng để

điều khiển và trong nhóm kể về

các việc làm bảo vệ môi trường

* Mời ba em thi kể trước lớp

- Theo dõi nhận xét đánh giá và

bình chọn ra học sinh kể hay nhất

Bài tập 2:

- Yêu cầu hai em nêu đề bài

- Yêu cầu lớp thực hiện viết lại các

ý vừa trao đổi vào vở

-Theo dõi giúp đỡ những HS yếu

-Mời một số em đọc lại đoạn văn

trước lớp

- Nhận xét và chấm điểm một số

bài văn tốt

MT: GV nhắc HS phải có ý thức

bảo vệ môi trường thiên nhiên

B/Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết

sau

bài tập -Nói về vấn đề làm thế nào để bảo vệ môi trường …

- Quan sát các bức tranh bảo vệ môi trường

- Lớp tiến hành chia thành các nhóm

- Các nhóm kể cho nhau nghe những việc làm nhằm để bảo vệ môi trường

-Ba em thi kể trước lớp

- Lớp lắng nghe và bình chọn bạn kể hay và có nội dung đúng nhất

- Hai em đọc yêu cầu đề BT 2

- Thực hiện viết lại những điều mà vừa kể ở trên về các biện pháp bảo vệ môi trường, đảm bảo đúng các yêu cầu trình bày như giáo viên đã lưu ý

-Nối tiếp nhau đọc lại đoạn văn của mình trước lớp

- Lớp lắng nghe bình chọn bạn có bài viết hay nhất

-Hai em nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 11 tháng 5 năm 2012 TiÕt 1 RÌn TiÕng ViƯt: RÌn TËp lµm v¨n

A/ Mục tiêu: Giúp HS l

- Rèn kĩ năng nói: Biết kể lại một việc làm để “ bảo vệ môi trường”, theo một trình tự hợp lí, lời kể tự nhiên

Trang 8

- Rèn kĩ năng viết: - Viết được một đoạn văn ngắn(từ 7 – 10 câu) kể lại việc làm trên Bài viết hợp lí, diễn đạt rõ ràng

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên

B/ Chuẩn bị:

- Tranh ảnh về một số việc làm bảo vệ môi trường Bảng lớp ghi các câu hỏi gợi ý để học sinh kể

C/ Lên lớp:

3

15’

15’

3’

A/ Hướng dẫn làm bài tập:

*Bài 1: Gọi 1 học sinh đọc bài tập

và gợi ý mục a và b

-Yêu cầu một em giải thích yêu cầu

bài tập

-Giới thiệu đến học sinh một số

bức tranh về bảo vệ môi trường

-Chia lớp thành các nhóm , mỗi

nhóm chỉ định nhóm trưởng để

điều khiển và trong nhóm kể về

các việc làm bảo vệ môi trường

* Mời ba em thi kể trước lớp

- Theo dõi nhận xét đánh giá và

bình chọn ra học sinh kể hay nhất

Bài tập 2:

- Yêu cầu hai em nêu đề bài

- Yêu cầu lớp thực hiện viết lại các

ý vừa trao đổi vào vở

-Theo dõi giúp đỡ những HS yếu

-Mời một số em đọc lại đoạn văn

trước lớp

- Nhận xét và chấm điểm một số

bài văn tốt

MT: GV nhắc HS phải có ý thức

bảo vệ môi trường thiên nhiên

B/Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung

- Một em đọc yêu cầu đề bài -Một học sinh giải thích yêu cầu bài tập

-Nói về vấn đề làm thế nào để bảo vệ môi trường …

- Quan sát các bức tranh bảo vệ môi trường

- Lớp tiến hành chia thành các nhóm

- Các nhóm kể cho nhau nghe những việc làm nhằm để bảo vệ môi trường

-Ba em thi kể trước lớp

- Lớp lắng nghe và bình chọn bạn kể hay và có nội dung đúng nhất

- Hai em đọc yêu cầu đề BT 2

- Thực hiện viết lại những điều mà vừa kể ở trên về các biện pháp bảo vệ môi trường, đảm bảo đúng các yêu cầu trình bày như giáo viên đã lưu ý

-Nối tiếp nhau đọc lại đoạn văn của mình trước lớp

- Lớp lắng nghe bình chọn bạn có bài viết hay nhất

-Hai em nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau

Trang 9

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết

sau

RÌn kü n¨mg to¸n

A/ Mục tiêu : Giúp HS lớp

- củng cố : - So sánh các số trong phạm vi 100 000 Sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định

B/ Chuẩn bị : - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ

C/ Lên lớp :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

30’

10’

8’

12’

1/ Luyện tập :

-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập

trong sách

-YC học sinh tự làm và chữa bài

-Gọi một em lên bảng làm bài và

giải thích trước lớp vì sao lại chọn

dấu đó để điền

-Yc lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

-Gọi học sinh khác nhận xét bài

bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 Mời một HS đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp nêu yêu cầu đề bài

- Lưu ý học sinh khi chữa bài cần

nêu ra cách chọn số lớn nhất

trong mỗi dãy số

-Mời một em nêu cách đọc và đọc

các số

-Gọi HS khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm HS

*Bài 3 + bài 4 – Mời học sinh

đọc đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

-Mời hai học sinh lên bảng giải

bài

- Quan sát và tìm hiểu nội dung bài toán

- Suy nghĩ lựa chọn để điền dấu thích hợp

- Một em lên bảng làm -27 469 < 27 470 vì hai số đều có 5 chữ số , các chữ số hàng chục nghìn đều là 2 hàng nghìn đều là 7 hàng trăm đều là 4 nhưng hàng chục có 6 < 7 nên

27 469 < 27 470

- Hai em đọc đề bài tập 2

- Một em nêu yêu cầu bài tập -Cả lớp thực hiện vào vở -Một HS nêu miệng kết quả : a/ số lớn nhất là 42360 ( vì có hàng trăm 200 lớn nhất )

b/ Số lớn nhất là 27 998

* Lớp lắng nghe và nhận xét bài bạn

- Hai em đọc đề bài mỗi em đọc một bài tập

-Lớp thực hiện làm vào vở -Hai học sinh lên bảng xếp dãy số

Trang 10

-Gọi HS khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học

sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học và làm bài tập

69725, 70100 Bài 4 Bé dần : 96400 , 94600,

64900 , 46 900 -Vài HS nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập số4

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:21

w