- Yêu cầu HS viết bảng con - GV chỉnh sửa cho HS HĐ 3: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uê, uy.. - Nêu cấu tạo m[r]
Trang 1TUẦN 23
Ngày soạn: 26/1
Ngày giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 01 năm 2011
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
_
TIẾNG VIỆT
BÀI 95: OANH - OACH
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch đọc được
từ, các câu ứng dụng trong bài
- viết được : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy -học:
1 Kiểm tra
- Viết, đọc : áo choàng, liến thoắng, dài ngoẵng
- Đọc SGK
2 Bài mới
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần oanh
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần oanh
- Hướng dẫn HS đánh vần : o - a - nhờ -
oanh
- Yêu cầu HS cài tiếng doanh
- GV ghi bảng : doanh
- Tiếng doanh có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần oanh
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 26
- Chúng ta có từ khóa : doanh trại (ghi
bảng)
- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc
cho HS
- Đọc theo sơ đồ
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần oanh
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng doanh
- Vần mới học là vần oanh
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN
Trang 2* Dạy vần oach ( tương tự )
- So sánh vần oanh và vần oach ?
- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS
nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh
ở các tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có
chứa vần hôm nay học ?
HĐ 3: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu
HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần
oanh, oach.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần
tiếng, đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc
a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở
tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
d Đọc bài SGK
HĐ 2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết
cho HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS
hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng
oa.
- Khác nhau: vần oach kết thúc bằng âm ch.
- HS đọc ĐT- CN
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc ĐT- CN
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
- Đọc ĐT - CN bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
- Đọc ĐT- CN
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
Trang 3HĐ3: Luyện nói
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong
nhóm theo các câu hỏi gợi ý
+ Em thấy cảnh gì ở tranh ?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì ?
+ Có ai ở trong cảnh ? Họ đang làm gì ?
- Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- Tranh vẽ cảnh nhà máy, cửa hàng, doanh trại bộ đội
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
TOÁN
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I Mục tiêu:
biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có
độ dài dưới 10cm
II Đồ dùng dạy học:
GV : Thước thẳng có các vạch chia thành từng xăng ti mét
HS : SGK, giấy nháp, thước kẻ thẳng có vạch chia từ 0 đến 20 cm
III Các hoạt động dạy –học:
1 Kiểm tra :
GV vẽ 1 đoạn thẳng lên bảng yêu cầu HS đo độ dài và đọc số đo
của đoạn thẳng đó
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
HĐ1: GV hướg dẫn HS thực hiện các
thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước.
- GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng AB
có độ dài 4cm
+ Đặt thước có vạch chia thành từng
xăng ti mét lên tờ giấy trắng, tay trái
giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1
điểm trùng với vạch 0 , chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với
điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước
+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu,
- HS quan sát
A 4cm B
Trang 4
3 Củng cố dặn dò :
- Cho HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
_
ĐẠO ĐỨC
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T.1)
viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng
Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ
dài 4cm
- GV theo dõi uốn nắn cho HS còn
lúng túng
HĐ 2: Thực hành
Bài 1/ 123 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS tự vẽ các đoạn
thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm
- Gọi HS nhận xét - chữa bài
Bài 2/ 123:
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV gọi HS đọc tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS tự giải và tự trình bày
bài giải của bài toán
- Chữa bài
Bài 3/ 123 :
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS tự vẽ hai đoạn thẳng AB và BC
theo các độ dài nêu trong bài 2
- Nhận xét chữa bài
- HS thực hành vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm trên bảng con
Vẽ đoạn thẳng có độ dài :
- HS tự vẽ các đoạn thẳng theo các thao tác hướng dẫn và tập đặt tên các đoạn thẳng
M N
5cm
C D 2cm
Giải bài toán theo tóm tắt sau
Tóm tắt Đoạn thẳng AB : 5cm Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : …cm ?
Bài giải
Cả hai đoạn thẳng có độ dài là :
5 + 3 = 8 ( cm ) Đáp số: 8 cm
Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu trong bài 2
A 5cm B 3cm C
Trang 5
I Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng qui định
- thực hiện đi bộ quy định và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh bài tập 1 phóng to
HS: Vở bìa tập Đạo đức 1
III Các hoạt động dạy –học:
1.KT Bài cũ:
+ Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi
em cần đối xử với bạn nh thế nào?
+ Em có thường xuyên cùng học cùng
chơi với bạn không?
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Các hoạt động
*Hoạt động 1: Bài tập 1:
+ Bức tranh nào vẽ cảnh ở thành phố? bức
tranh nào vẽ cảnh ở nông thôn?
+ ở nông thôn, khi đi bộ phải đi vào
đường phần đường nào? tại sao?
+ ở thành phố, khi đi bộ phải đi vào phần
đờng nào? tại sao?
*Bài tập 2:
+ Trong các tranh, bạn nào đi bộ đúng
quy định, bạn nào đi bộ sai quy định ? tại
sao?
*Hoạt động 2: Trò chơi: Qua đường.
- Vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho
người đi bộ
- GV phổ biến cách chơi - luật chơi
* Người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến
đường nào thì xe và người đi bộ phải dừng
lại trước vạch, còn người đi bộ và xe của
-HS tự nêu
- Nhận xét- bổ sung
- Tranh 1: Cảnh thành phố
- Tranh 2: Cảnh nông thôn
- Vỉa hè, vạch đi bộ quy định
- Sát lề đường bên phải
- Tranh 1 và tranh 3 đi đúng quy định vì các bạn đi sát lề đường bên phải và đi đúng vạch quy định đi bộ
- Tranh 2: Bạn nhỏ đi sai Vì bạn
đó chạy ngang qua đường
- Tranh 4: Các bạn đi sai quy định
Vì các bạn nhỏ đi dàn ra lòng đư-ờng
- 2 đội tham gia chơi, mỗi đội 4 HS
1 đóng vai người đi bộ, 1 đóng vai người đi xe đạp, 1 đóng vai người
đi ô tô, 1 đóng vai người đi xe
Trang 6tuyến đèn xanh được đi Những người
phạm luật sẽ bị phạt
- Theo dõi - tuyên dương người đi đúng
quy định
máy
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét ý thức học tập của HS
- Thực hiện đi bộ đúng quy định
- Chuẩn bị bài tập 3 và 4 của bài học này
Ngày soạn: 5/2
Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 02 năm 2011
MÜ thuËt: GVBM so¹n gi¶ng
tiÕng viÖt Bµi 96: OAT - OĂT
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt HS đọc được
từ, các câu ứng dụng trong bài
- Viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2-3 câu tự nhiên theo chủ đề Phim hoạt hình
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh SGK, vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng, …
HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra :
- Viết, đọc : mới toanh, kế hoạch, khoanh tay
- Đọc SGK
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài b.Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần mới
* Dạy vần oat
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần oat
- Hướng dẫn HS đánh vần : o - a - tờ - oat
- Yêu cầu HS cài tiếng hoạt
- GV ghi bảng : hoạt
- Theo dõi
- HS đọc ĐT- CN
- Cài, phân tích vần oat
- Đánh vần ĐT- CN
- Cài và phân tích tiếng hoạt
Trang 7- Tiếng hoạt có vần mới học là vần gì ?
- GV tô màu vần oat
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 28
- Chúng ta có từ khóa : hoạt hình (ghi bảng)
- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho
HS
- Đọc theo sơ đồ
* Dạy vần oăt ( tương tự )
- So sánh vần oat và vần oăt ?
- Đọc cả bài trên bảng
*Giải lao
HĐ2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS
nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở
các tiếng
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
HĐ 3: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS
quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần oat,
oăt.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần
tiếng, đọc trơn cả từ
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có
chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm được
Tiết 2 - Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc
a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1
b Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh
minh họa cho câu ứng dụng
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng
c Đọc cả bài trên bảng
- Vần mới học là vần oat
- Đánh vần ĐT- CN
- Quan sát
- Đánh vần, đọc, ĐT- CN
- HS đọc theo sơ đồ trên bảng
- HS đọc ĐT- CN q- Giống nhau : đều kết thúc
bằng âm t.
- Khác nhau: vần oăt bắt đầu bằng oă.
- HS đọc CN - ĐT
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- Đọc thầm từ ứng dụng
- Đánh vần, đọc CN- ĐT
- HS theo dõi
- Đọc ĐT- cá nhân
- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Đọc CN - ĐT bài trên bảng
- HS đọc thầm
- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới
- HS đọc trơn cả câu ứng dụng
- Đọc CN- ĐT
- HS đọc thầm, đọc cá nhân
Trang 8d Đọc bài SGK
HĐ 2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho
HS
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS hay
mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài sau
HĐ3: Luyện nói
- Nêu tên chủ đề luyện nói ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý
+ Em thấy cảnh gì ở tranh ?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì ?
+ Có ai ở trong cảnh ? Họ đang làm gì ?
- HS theo dõi
- HS viết bài trong vở tập viết
- Phim hoạt hình.
- Quan sát tranh, nói trong nhóm
- Tranh vẽ cảnh mọi người đang xem phim hoạt hình
3 Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo
- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi các số đến 20
- Biết giải bài toán
II Đồ dùng dạy học:
GV : bảng phụ, phiếu bài tập 2, 4
HS : SGK, giấy nháp, bảng con
III Các hoạt động dạy –học:
1 Kiểm tra :
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 12 cm
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1/ 124:
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài trên phiếu
rồi chữa bài
- GV gọi HS đọc các số theo thứ
tự từ 1 đến 20
Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống
Trang 93 Củng cố dặn dũ:
- Cho HS nhắc lại cỏc bước giải bài toỏn cú lời văn.
- GV nhận xột chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
N Ngày soạn: 6/2
Ngày giảng: Thứ tư ngày9 thỏng 02năm 2011
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu:
Bài 2/ 124 :
- Nờu yờu cầu bài toỏn
GV hướng dẫn HS nờu cỏch làm
- Yờu cầu HS làm bài trờn phiếu
bài tập
- Nhận xột - chữa bài
Bài 3/ 124
- Gọi HS đọc bài toỏn
- Nêu tóm tắt bài toán rồi tự giải
và tự viết bài giải
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, dưới
lớp làm bài trên nháp
- Nhận xét chữa bài
Bài 4/ 124 :
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV gọi HS tự giải thích mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa
bài
Điền số thớch hợp vào ụ trống
+ 2 + 3 + 1 + 2 + 3 + 1
Túm tắt
Cú : 12 bỳt xanh
Cú : 3 bỳt đỏ
Cú tất cả : … bỳt ?
Bài giải Hộp đú cú số bỳt là:
12 + 3 = 15 ( bỳt ) Đỏp số: 15 cỏi bỳt
Điền số thớch hợp vào ụ trống
13 14 15 16 17 18 19
13
15
18
Trang 10- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20 ;
vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học:
GV : bảng phụ, phiếu bài tập 2, 4
HS : SGK, giấy nháp, bảng con
III Các hoạt động dạy –học:
1 Kiểm tra :
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 12 cm
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện tập
3 Củng cố dặn dò :
Bài 1/ 125: Tính
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS nhẩm miệng rồi nêu kết
quả
- Phần b cho HS làm bài trên bảng
con
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 2/125
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3/ 125
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét chữa bài
Bài 4/ 125
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt bài toán
- HS làm bài trên nháp, 1 HS trình
bày bài giải trên bảng lớp
- Nhận xét - chữa bài
a 12 + 3 = 15 15 + 4 = 19
15 - 3 = 12 19 - 4 = 15
b
11 + 4 + 2 = 17 19 - 5 - 4 = 10
a Số lớn nhất
b Số bé nhất
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
M 4cm N
A 3cm B 6cm C
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AC là:
3 + 6 = 9 ( cm) Đáp số: 9 cm
18
10
Trang 11- Cho HS nhắc lại các bước giải bài toán có lời văn.
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS làm bài vở bài tập
_
ÂM NHẠC: GVBM SOẠN GIẢNG _
TIẾNG VIỆT BÀI 97: ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc, viết đúng các vần vừa học trong các bài từ bài 91 đến bài 97 Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng trong bài
- Viết đúng các vần vừa học trong các bài từ bài 91 đến 97
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Chú Gà Trống khôn ngoan II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng ôn SGK/16, bảng phụ, tranh minh hoạ SGK HS : Ôn tập ở nhà, SGK, bảng con III Các hoạt động dạy – học: 1 Kiểm tra : - Đọc, viết : lưu loát, chỗ ngoặt, nhọn hoắt - Đọc SGK 2.Bài mới : a.Giới thiệu bài b.Hướng dẫn ôn tập
* HĐ 1: HĐ1: Ôn các chữ và vần đã học - Tuần qua em đã được học những vần nào mới ? - GV treo bảng ôn tập - Gọi HS lên bảng: GV đọc- HS chỉ chữ - Gọi HS lên bảng chỉ chữ và đọc âm trên bảng ôn HĐ 2: Ghép âm thành vần - Yêu cầu HS nối tiếp nhau ghép âm thành vần - GV ghi vào bảng - Gọi HS đọc HĐ 3: Tập viết từ ngữ ứng dụng - GV viết mẫu- nêu quy trình viết - Uốn nắn HS viết HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng - GV treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm từ ứng dụng và tìm
o
o