Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi các số đã học - HS thi đua đọc các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 đã học - GV hướng dẫn HS nhận biết các quy luật sắp xếp các công thức tính[r]
Trang 1tuần 16 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Học vần (tiết137+138) Bài 64: im um.
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và câu ứng dụng
Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh vẽ minh hoạ từ khoá và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng, phấn
III Hoạt động dạy- học.
Tiết 1 1.ổn định tổ chức:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(3’)
HS viết và đọc : em, êm, con tem, sao đêm
HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới:(30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài, HS nhắc lại.
b Dạy vần
im
- GV viết im lên bảng giới thiệu chữ in ,viết
H: Vần im tạo nên từ âm nào? (i -m)
H:So sánh im với am giống và khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau kết thúc là m.Khác nhau im bắt đầu là i
Phát âm im - Phân tích : i đứng trước -âm m đứng sau.- Ghép vần - NX
Đánh vần i-m-im (cá nhân ,lớp)
Đọc trơn(cá nhân lớp)
H: Có vần im muốn có tiếng chim thêm âm gì?
HS ghép tiếng - NX
Phân tích tiếng - đánh vần ch-im - chim(cá nhân,lớp)
Đọc trơn - đọc kết hợp(cá nhân ,lớp)
HS quát tranh
H:Bức tranh vẽ gì? (vẽ con chim) - GV giới thiệu ghi từ lên bảng :chim câu
HS đọc từ và phân tích từ
HS đọc kết hợp(cá nhân lớp)
H:vần,tiếng, từ GV tô mầu
Um
Quy trình tương tự
Giải lao +Hướng dẫn viết
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: im, chim
- HS luyện viết vào bảng con.GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
+Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng từ mới, HS nhẩm đọc con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- 2 HS khá, giỏi đọc các từ
- HS tìm tiếng có vần mới,GV gạch chân vần mới - HS đọc tiếng mới
- HS luyện đọc từng từ kết hợp phân tích
Trang 2GV kết hợp giải nghĩa từ:
con nhím: con vật có lông nhọn như gai Khi tự vệ lông xù lên và phóng lông ra rất
nguy hiểm
- GV đọc mẫu HS luyện đọc (cá nhân,lớp)
H:Chúng ta vừa học vần tiếng từ nào mới?
4.Củng cố - dặn dò.(2’)
HS đọc lại bài - Tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định lớp:(1’)
2.Bài cũ:(2’) H:HS nhắc lại vần tiếng từ vừa học?
3 Bài mới:(30’)
a Luyện đọc
- HS đọc trên bảng lớp xuôi ngược
- Đọc bài SGK(cá nhân,lớp)
- Đọc câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào.
+ GV viết ,HS nhẩm đọc.1 - 2 HS khá giỏi đọc câu
+ HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới
+ HS luyện đọc tiếng mới +PT.GV đọc mẫu câu HS đọc
+ HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng - GV giới thiệu ND
- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em
- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
+Luyện viết
- HS đọc bài viết: 2 HS
- GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly
- HS viết bài vào vở Tập viết.GV chấm và nhận xét bài của HS
+Luyện nói(5’)
GV viết chủ đề luyện nói lên bảng:xanh,đỏ,tím,vàng
- HS đọc tên bài luyện nói
- GV gợi ý:
H:Tranh vẽ gì ?
H:Em biết những vật gì màu đỏ ?
H:Những vật gì màu xanh, màu vàng, màu tím ?
H:Tất cả những màu nói trên được gọi chung là gì ?
4 Củng cố - dặn dò:(3’)
- HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
- Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài 65
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Học vần(tiết139+140) Bài 65: iêm yêm
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm;từ và câu ứng dụng
Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Trang 3Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ từ khoá,câu và phần luyện nói
HS : Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy - học
Tiết 1 1.ổn định tổ chức:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(3’)
HS viết và đọc : im,um,chim câu
HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới:(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bàI,HS nhắc lại.
b Dạy vần
iêm
GV viết iêm lên bảng giới thiệu chữ in ,viết
H:Vần iêm tạo nên từ âm nào? (iê - m)
H:So sánh iêm với um giống và khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau kết thúc là m.Khác nhau iêm bắt đầu là iê
Phát âm iêm- Phân tích (âm iê đứng trước,m đứng sau).- Ghép vần - NX
Đánh vần iê -m - iêm (cá nhân ,lớp)
Đọc trơn(cá nhân lớp)
H:Có vần iêm muốn có tiếng xiêm thêm âm gì?(âm x).HS ghép tiếng - NX
Phân tích tiếng (âm x đứng trước vần iêm đứng sau)
đánh vần x - iêm - xiêm(cá nhân,lớp)
Đọc trơn - đọc kết hợp(cá nhân ,lớp)
HS quát tranh
H:Bức tranh vẽ gì? GV giới thiệu ghi từ lên bảng :dừa xiêm
HS đọc từ và phân tích từ.HS đọc kết hợp(cá nhân lớp)
H:vần,tiếng, từ GV tô mầu
Yêm
Quy trình tương tự
Giải lao +Hướng dẫn viết
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
+Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng từ mới,HS nhẩm đọc thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi.
- 2 HS khá, giỏi đọc các từ
- HS tìm tiếng có vần mới,GV gạch chân vần mới - HS đọc tiếng mới
- HS luyện đọc từng từ kết hợp phân tích, GV kết hợp giải nghĩa từ:
Thanh kiếm: được làm bằng sắt, nhọn và rất sắc.
- GV đọc mẫu,HS luyện đọc (cá nhân,lớp)
H:Chúng ta vừa học vần tiếng từ nào mới?
4.Củng cố - dặn dò.(2’)
HS đọc lại bài - Tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định lớp:(1’)
2.Bài cũ:(2’) H:HS nhắc lại vần tiếng từ vừa học?
Trang 43 Bài mới:(30’)
a Luyện đọc
- HS đọc trên bảng lớp xuôi ngược
- Đọc bài SGK(cá nhân,lớp)
- Đọc câu ứng dụng:
Ban ngày ,sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến,sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con + GV viết ,HS nhẩm đọc.1 - 2 HS khá giỏi đọc câu
+ HS tìm tiếng có vần mới,GV gạch chân tiếng có vần mới
+ HS luyện đọc tiếng mới +PT.GV đọc mẫu câu ,HS đọc
+ HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng - GV giới thiệu ND
- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em
- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
+ Luyện viết
- HS đọc bài viết: 2 HS
- GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly.HS viết bài vào vở Tập viết
- GV chấm và nhận xét bài của HS
+Luyện nói(5’)
- HS đọc tên bài luyện nói điểm mười
- GV gợi ý:
H:Bức tranh vẽ gì ?
H:Em nghĩ bạn học sinh vui hay buồn khi được cô giáo cho điểm mười ?
H:Học thế nào thì được điểm mười ? Em đã được mấy điểm mười ?
4 Củng cố - dặn dò:(2’)
- HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
- Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài 66
Toán ( tiết 61) Luyện tập
I Mục tiêu
Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
Giáo dục HS yêu thích môn học
*HS mở SGK làm bài tập cần làm Bài 1,bài 2(cột 1,2),bài 3.
II.Chuẩn bị:
GV:Kế hoạch bài học
HS: Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy- học.
1 ổn định tổ chức:(1’)
2.Bài cũ:(3’).
Một HS lên bảng làm,dưới lớp làm bảng con
10 - 1 = 10 -2 = 10 - 3 =
HS làm xong GV cùng HS nhận xét
3 Bài mới:(30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - ghi đầu bài lên bảng.
b Luyện tập:
*HS mở SGK làm bài tập cần làm Bài 1,bài 2(cột 1,2),bài 3.
- Bài 1:Tính
2 HS nêu yêu cầu bài tập
HS tự làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
Trang 5Các nhóm báo cáo kết quả và nêu lưu ý khi làm bài.
10 - 9 = 10 - 6 = H: 10 trừ 2 bằng mấy? (8) HS nêu HS nhận xét, GV nhận xét
*GV cho HS đọc toàn bài 1 lần và củng cố phép trừ trong phạm vi 10.
- Bài 2:Số?
HS nêu yêu cầu của bài tập
GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở 5 + = 10
8 - =1
HS nêu miệng kết quả (mỗi em 1 phép tính) GV cùng HS nhận xét
Giải lao
- Bài 3: H:Bài yêu cầu em làm gì ?
HS thảo luận nhóm đôi (1 em nêu bài toán, 1 em trả lời)
GV khuyến khích các em nêu nhiều bài toán khác nhau Từ đó có nhiều phép tính tương ứng
Một số HS nêu phép tính và bài toán tương ứng
a 7 + 3 = 10
b 10 - 2 = 8
HS nhận xét ,GV nhận xét
*Bài tập có thể làm tiếp bài 2(cột 3,4)
4.củng cố - dặn dò:(3’)
GVNX tiết học - chuẩn bị bài sau :Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Học vần(tiết141+142) Bài 66: uôm ươm
I Mục tiêu
Nhận và đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm;từ và câu ứng dụng
Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá,câu và phần luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học
Tiết 1 1.ổn định tổ chức:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(3’)
HS viết và đọc : im,um,chim câu
HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới:(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp - ghi đầu bài - HS nhắc lại.
b Dạy vần
uôm
GV viết uôm lên bảng giới thiệu chữ in ,viết
H:Vần uôm tạo nên từ âm nào? (uô - m)
H:So sánh uôm với iêm giống và khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau kết thúc là m.Khác nhau uôm bắt đầu là uô
Phát âm uôm - Phân tích.- Ghép vần - NX
Trang 6Đánh vần uô - m - uôm (cá nhân ,lớp)
Đọc trơn(cá nhân lớp)
H: Có vần uôm muốn có tiếng buồm thêm âm gì? (b)
HS ghép tiếng - NX
Phân tích tiếng - đánh vần b - uôm - huyền - buồm(cá nhân,lớp)
Đọc trơn - đọc kết hợp(cá nhân ,lớp)
HS quát tranh
H:Bức tranh vẽ gì? Gv giới thiệu ghi từ lên bảng :cánh buồm
HS đọc từ và phân tích từ
HS đọc kết hợp(cá nhân lớp)
H:vần,tiếng, từ GV tô mầu
ươm
Quy trình tương tự
Giải lao + Hướng dẫn viết
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn.HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
+Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng từ mới.HS nhẩm đọc:
ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
- 2 HS khá, giỏi đọc các từ
- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới - HS đọc tiếng mới
- HS luyện đọc từng từ kết hợp phân tích, GV kết hợp giải nghĩa từ:
vườn ươm: nơi ươm các loại cây sau đó mới mang đi trồng.
- GV đọc mẫu HS luyện đọc (cá nhân,lớp)
H:Chúng ta vừa học vần tiếng từ nào mới?
4.Củng cố - dặn dò.(2’)
HS đọc lại bài - Tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định lớp:(1’)
2.Bài cũ:(2’) H:HS nhắc lại vần tiếng từ vừa học?
3 Bài mới:(30’)
a Luyện đọc
- HS đọc trên bảng lớp xuôi ngược
- Đọc bài SGK(cá nhân,lớp)Đọc câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng,Trên trời,bướm bay lượn từng đàn + GV viết HS nhẩm đọc.
+ 1 - 2 HS khá giỏi đọc câu
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới
+ HS luyện đọc tiếng mới +PT
+ GV đọc mẫu câu HS đọc
+ HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng - GV giới thiệu ND
- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em.HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
+Luyện viết
- HS đọc bài viết: 2 HS
- GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly.HS viết bài vào vở Tập viết
+Luyện nói:(5’)
GV viết chủ đề luyện nói lên bảng:ong,bướm,chim,cá cảnh
- HS đọc tên bài luyện nói
Trang 7- GV gợi ý:
H:Bức tranh vẽ những con gì ?
H:Con ong thường ăn gì ?
H:Con bướm thường thích gì ?
H:Con ong và con chim có lợi ích gì cho các bác nông dân ?
H:Em thích con gì nhất ? Vì sao ?
4 Củng cố - dặn dò:(3’)
- HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
- Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau Bài 67: Ôn tập
_
Toán (tiết 62) Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu
Thuộc bảng cộng ,trừ biết làm tính cộng,trừ trong phạm vi 10;làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Giáo dục HS yêu thích môn học
*HS mở SGK làm bài tập cần làm Bài 1,bài 3.
II đồ dùng dạy- học:
GV: Nội dung bài
HS:Bảng ,phấn,bút
III Hoạt động dạy - học.
1 ổn định lớp(1’)
2 Bài cũ( 4’)
10 - 5 = 10 - 4 = 10 - 8 =
3 Bài mới(30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại.
b Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi các số đã học
- HS thi đua đọc các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 đã học
- GV hướng dẫn HS nhận biết các quy luật sắp xếp các công thức tính trên bảng đã cho
- Yêu cầu HS tính nhẩm một số phép tính cụ thể
Vd: 4+5= 2+8= 10-3=
+ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
GV yêu cầu HS xem sách, làm các phép tính rồi tự điền kết quả vào chỗ chấm
GV đính các chấm tròn (như hình vẽ) giúp HS nhận biết cách sắp xếp các công thức trên bảng và nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HS đọc thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Giải lao
+Thực hành
*HS mở SGK làm bài tập cần làm Bài 1,bài 3.
- Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra 3 + 7 =
Một số em báo cáo kết quả và nêu lưu ý khi làm bài 6 + 3 =
- Bài 3: Viết phép tính thích hợp
a) HS quan sát tranh vẽ và thảo luận nhóm đôi rồi viết phép tính thích hợp vào ô trống b) HS tự đọc tóm tắt rồi nêu bài toán sau đó nêu cách giải và ghi phép tính thích hợp vào ô trống
+GV nhận xét giờ học
*Bài tập có thể làm tiếp.
- Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài
Trang 8HS nêu miệng kết quả (mỗi em 1 phép tính).
H: 1 cộng với mấy bằng 10?
H: Vì sao biết 1 cộng với 9 bằng 10?
4 Củng cố - dặn dò:(3’)
HS đọc lại bảng cộng ,trừ
Về học bài,chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Học vần (tiết143+144) Bài 67: Ôn tập
I Mục tiêu
Đọc được các vần có kết thúc bằng m;các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67 Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện kể: Đi tìm bạn
Giáo dục HS yêu thích môn học
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Bảng ôn vần
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học.
1 ổn định tổ chức:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(3 ‘)
- HS viết và đọc các từ ứng dụng bài 66
- HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới:(30’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài lên bảng,HS nhắc lại
- HS nêu các vần mới học có kết thúc bằng m GV ghi bảng
- GV treo bảng ôn vần, HS tìm vần còn thiếu, bổ sung
b Ôn tập
Ôn các vần
- GV chỉ trên bảng ôn HS đọc các vần ghép được từ dòng ngang với dòng kẻ dọc
- HS tự chỉ và đọc trên bảng ôn
- GV đọc vần ,HS chỉ chữ
Giải lao
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi bảng từ mới, HS nhẩm đọc lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
xâu kim: dùng chỉ xâu qua lỗ kim để khâu vá quần áo:
- 2 HS khá, giỏi đọc các từ
- HS tìm tiếng có vần vừa ôn , GV gạch chân
- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu, HS luyện đọc (cá nhân,lớp)
Viết :GV viết mẫu , hướng dẫn cách viết, HS viết bảng con - NX
4 củng cố, dặn dò:(2’)
HS đọc lại bài - NX tiết học - tuyên dương
Tiết 2
1 ổn định lớp:(1’).
2 bài cũ:(2’)
H:nhắc lại vần tiếng từ?
Trang 93 Luyện tập
a Luyện đọc
- HS đọc lại bài ở Tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con,phần cháu bà chưa trẩy vào.
+ GV viết , HS nhẩm đọc
+ 1 - 2 HS khá giỏi đọc câu
+ HS tìm tiếng có vần vừa ôn, GV gạch chân
+ HS luyện đọc từng dòng GV giải nghĩa từ khó
+ GV đọc mẫu câu HS đọc
+ HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em
- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
+ Luyện viết
- HS đọc bài viết: 2 HS
- GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly
- HS viết bài vào vở Tập viết
- GV chấm và nhận xét bài của HS
+ Kể chuyện:GV ghi tên truyện lên bảng:Đi tìm bạn
- HS đọc tên truyện
- GV kể chuyện 2 lần: Lần 2 có kèm tranh minh hoạ
+ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
+ Tranh 2: Có một ngày gió lạnh từ đâu kéo đến, rừng cây thi nhau trút lá Khắp nơi lạnh giá Sóc chạy đi tìm Nhím Nhím thì biệt tăm Vắng bạn Sóc buồn lắm
+ Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn Nhím ở đâu không ? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím
đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi tìm Nhím ở khắp nơi
+ Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến từng nhà Cây cối thi đua nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại đước Nhím Gặp lại nhau chúng vui lắm Chúng lại chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện mãi rồi Sóc cũng biết: cứ mùa
đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét, nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau
+ý nghĩa: Câu truyện nói lên tình bạn thân thiết của Nhím và Sóc mặc dầu mỗi người
có một hoàn cảnh sống khác nhau
4 Củng cố - dặn dò:(2’)
- HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
- Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau ot, at
Toán (tiết63) Luyện tập
I Mục tiêu
Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10;viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
HS ham thích học toán
Bài tập cần làm :Bài 1(cột 1,2,3),bài 2(phần 1),bài 3(dòng 1)
Trang 10II.Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
HS :Đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy- học.
1 ổn định tổ chức:(1’)
2 Bài cũ:(3’)
3 + 7 = 4 + 5 =
6 + 3 = 10 - 5 =
3 Bài mới:( 30’)
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập cần làm :Bài 1(cột 1,2,3),bài 2(phần 1),bài 3(dòng 1)
- Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài 1 + 9 = 2 + 8 =
10 - 9 = 10 - 2 =
HS tự làm bài vào vở Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
Các nhóm báo cáo kết quả và nêu lưu ý khi làm bàI,GV nhận sét
- Bài 2: 2 HS nêu yêu cầu của bài
GV ghi bài trên bảng và gọi 3 HS lên bảng làm
H:10 trừ 7 bằng mấy? (3)
H:Được kết quả ghi vào đâu?
H:10 trừ mấy có kết quả bằng 5?
Dưới lớp HS làm vào vở rồi nhận xét bài trên bảng.GV nhận xét
Giải lao
- Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 10 3+4 6 - 4 6 + 3
- 9 7 + 2 8 2 + 7
HS làm vào bảng con (mỗi nhóm 1 phép tính)
3 HS đại diện các nhóm làm bài trên bảng
HS nhận xét bài và nêu rõ cách làm,GV nhận xét
*Bài tập có thể làm tiếp Bài 1( cột 4); Bài 2(phần 2); Bài 4
- Bài 4: 2 HS đọc tóm tắt của bài toán
VD:Tổ 1 có 6 bạn,tổ 2 có 4 bạn.Hỏi cả hai tổ có mấy bạn
3 HS nêu bài toán
HS tự điền phép tính thích hợp.GV cùng HS nhận xét
4.Củng cố - dặn dò:(3’)
HS đọc lại bảng cộng ,bảng trừ trong phạm vi 10
Về học bài - chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
Mĩ thuật(tiết16)
Vẽ hoặc xé dán lọ hoa
I Mục tiêu
HS cảm nhận được vẻ đẹp của một số lọ hoa
Biết cách vẽ hoặc xé dán lọ hoa
Vẽ hoặc xé dán được một lọ hoa đơn giản
*Với HS khéo tay vẽ hoặc xé dán được một lọ hoa có hình dáng cân đối, màu sắc phù hợp
Giáo dục HS yêu thích môn học
* Giáo dục về BVMT :
HS biết: