Ta có điểm A và điểm B -Giáo viên dùng thước nối từ điểm A qua điểm B, -Học sinh lần lượt nêu : Đoạn thẳng AB -Học sinh lặp lại tên bài học : Điểm – Đoạn giới thiệu đoạn thẳng AB thẳng -[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ 2 ngày 27 tháng 12 năm 2010
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2-3 : TIẾNG VIỆT
IT – IÊT
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Đọc và viết được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cĩ chứa vần it, iêt
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
-Tranh minh hoạ từ khóa(SGK)
-Bảng con học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần it, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần it
Lớp cài vần it
GV nhận xét
So sánh vần it với in
HD đánh vần vần it
Có it, muốn có tiếng mít ta làm thế nào?
Cài tiếng mít
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mít
Gọi phân tích tiếng mít
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mít
Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”
Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn trái mít
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hướng dẫn viết bảng con: it, trái mít
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : sút bóng; N2 : sứt răng
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : Bắt đầu bằng i
Khác nhau : it kết thúc bằng t
i – tờ – it
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần it và thanh sắc trên âm i
Toàn lớp
CN 1 em
Mờ – it – mit – sắc - mít
CN 4 em, , 2 nhóm ĐT
Tiếng mít
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Theo dõi Viết định hình
Trang 2GV : Võ Thị Liên Năm học : 2010 - 2011
*Vần iêt:
Phân tích vần iêt?
So sánh vần iêt với vần it?
Đánh vần: i- ê- tờ - iêt
vờ - iêt - viết -sắc - viết
chữ viết
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Đông nghịt: Rất đông
Hiểu biết: Là người biết rất rõ và hiểu thấu đáo
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Con vịt,
đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:
Cho học sinh giải câu đố:
Gọi học sinh đọc
*Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Đọc sách kết hợp bảng con
GV Nhận xét cho điểm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình ảnh:
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự
tìm từ mang vần vừa học
Viết bảng con
+Giống: đều kết thúc bằng âm t +Khác: vần iêt mở đầu bằng âm iê
Theo dõi Viết định hình
Viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
Vịt, nghịt, tiết, biết
CN 2 em, đồng thanh
Đàn vịt
Đó là con vịt
Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
CN 1 em
Trang 3TIẾT 4 : ĐẠO ĐỨC
ÔN THỰC HÀNH KỸ NĂNG I.MỤC TIÊU: - Củng cố các kiến thức đã học ở học kì I
II ĐỒ DÙNG: - Gv : Phiếu bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Trật tự trong trường học (t2).
- Giữ trật tự trong trường học có lợi ích gì ?
- Em hãy nêu các việc làm thể hiện việc giữ
trật tự trong trường học ?
2 Bài mới :* Gv nêu câu hỏi, gọi hs trả lời
để củng cố kiến thức đã học :
1- Khi đi học em phải mặc quần áo như thế
nào ?
2- Trẻ em phải có bổn phận gì đối với gia
đình ?
3- Em tả hình dáng, màu sắc của lá cờ Tổ
quốc Việt Nam ?
4- Vì sao chúng ta phải nghiêm trang khi
chào cờ ?
5- Thế nào là đi học đúng giờ ?
6- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
* Gv cho hs làm bài tập trên phiếu : Phát
phiếu, đọc nội dung từng câu và yêu cầu hs
điền chữ Đ vào câu có nội dung đúng, chữ S
vào câu có nội dung sai
Mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ khi đi
học
Không rửa tay trước khi ăn
Kính trọng và lễ phép với người lớn tuổi
Nói chuyện riêng trong giờ chào cờ
Cần phải đi học đều và đúng giờ
Chen lấn nhau khi xếp hàng ra vào lớp
III- Củng cố, dặn dò :
+ Thực hiện tốt các nội dung đã học
+ Bài sau: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- 2Hs kiểm tra :
- Khi đi học em phải mặc áo quần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Hình chữ nhật, nền đỏ, có ngôi sao vàng ở giữa
- Chúng ta phải nghiêm trang khi chào cờ để bảy tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam
- Đi đến trường trước giờ vào học 15 phút
- Đi học đều và đúng giờ giúp em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được đi học của mình
- Hs làm bài tập trên phiếu
Trang 4GV : Vừ Thị Liờn Năm học : 2010 - 2011
Chiờu thứ 2 ngày 27 thỏng 12 năm 2010
Toán :
Ôn : Điểm và đoạn thẳng
I MỤC TIấU : - Nhận biết được “điểm”-“ đoạn thẳng”; Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm; Biết đọc
tờn cỏc điểm và đoạn thẳng
- Học sinh có kỹ năng xỏc định điểm và đoạn thẳng chinh xỏc
- HS tớch cực, chủ động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Mỗi học sinh đều cú thước và bỳt chỡ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi vài em đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm
vi từ 2 10
+ Nhận xột bài cũ – KTCB bài mới
2 Bài mới :
* Hoạt động1: ễn điểm ,đoạn thẳng
-Giỏo viờn vẽ trờn bảng 2 điểm giới thiệu với học
sinh khỏi niệm về điểm
-Đặt tờn 2 điểm là Avà B Ta cú điểm A và điểm B
-Giỏo viờn dựng thước nối từ điểm A qua điểm B,
giới thiệu đoạn thẳng AB
-Giới thiệu tờn bài học – ghi bảng
*Hoạt động 2 : ễn cỏch vẽ đoạn thẳng.
-Giỏo viờn giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
-Giỏo viờn núi : Muốn vẽ đoạn thẳng ta dựng thước
thẳng
-Cho học sinh dựng ngún tay di động theo mộp thước
để biết mộp thước thẳng
* Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
*Hoạt động3 : Thực hành
-Cho học sinh mở SGK Giỏo viờn hướng dẫn lại các
điểmđoạn thẳng
Bài 1: Gọi học sinh đọc tờn cỏc điểm và cỏc đoạn
thẳng Gv vẽ lờn bảng
Bài 2 : Giỏo viờn hướng dẫn học sinh dựng thước và
bỳt nối từng cặp 2 điểm để cú cỏc đoạn thẳng ( như
*3 em đọc thuộc
-Học sinh lặp lại : trờn bảng cú 2 điểm
-Học sinh lặp lại Điểm A – Điểm B -Học sinh lần lượt nờu : Đoạn thẳng AB -Học sinh lặp lại tờn bài học : Điểm – Đoạn thẳng
*Học sinh lấy thước giơ lờn -Học sinh quan sỏt thước – Làm theo yờu cầu của giỏo viờn
-Học sinh theo dừi quan sỏt và ghi nhớ
*Học sinh đọc : Điểm M Điểm N – Đoạn thẳng MN
*Học sinh nối và đọc được -Đoạn thẳng AB, Đoạn thẳng AC, Đoạn thẳng BC
Trang 5SGK) Sau khi nối cho học sinh đọc tờn từng đoạn
thẳng
-Giỏo viờn xem xột theo dừi học sinh vẽ hỡnh Hướng
dẫn học sinh nối cỏc đoạn thẳng cho sẵn để cú hỡnh
cú 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng , 5 đoạn thẳng , 6 đoạn
thẳng
Bài 3: Cho học sinh nờu số đoạn thẳng và đọc tờn cỏc
đoạn thẳng trong hỡnh vẽ
Bài4:(khỏ - giỏi)
Cú……đoạn thẳng
3.Củng cố dặn dũ :
- Nhận xột, tiết học
-3 Học sinh lờn bảng sửa bài
*-Học sinh nờu số đoạn thẳng và tờn cỏc đoạn thẳng
- Học sinh làm bài, trả lời
TIẾNG VIỆT
ễN VẦN : IT , IấT
I Mục tiêu
- HS đọc được it,iêt và các từ ứng dụng , - HS viết được các chữ trên
- GD học sinh có ý thức tự giác học tập
II Chuẩn bị: HS : Bảng con, vở
III Các hoạt động dạy học
2 Bài mới
a Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b Luyện đọc
- Cho hs đọc bài : it,iêt
- 1: Điền vần it,iêt thích hợp vào chỗ trống:
chổi ch ch cây gió r
con n tạm b x chặt
- GV ghi thêm từ ngữ ứng dụng: thin thít, lít
dầu, tiết canh, cần thiết, mịt mù, mải miết,
nai nịt, miệt mài,
2 Phân tích cấu tạo một số từ
3 Luyện nói câu có: chít,Việt
- HS đọc CN,N,L
- HS luyện đọc CN, N ,các câu ứng dụng
- HS làm vào vở
chổi chít chiết cây gió rít con nít tạm biệt xiết chặt
- Chữa bài, đọc bài
- Tìm thêm tiếng có vần it,iêt
- HS phân tích
- HS nói theo khả năng
Trang 6GV : Vừ Thị Liờn Năm học : 2010 - 2011
- LĐ đoạn văn ứng dụng :
- Tìm tiếng có vần it iêt
- Luyện đọc câu:
- Miệt mài ngồi viết bài, Thảo không biết cơn mưa đến từ lúc nào.Bãi bóng đầu thôn bụi bay mù mịt, gió rít ào ào Mấy bác nông dân kĩu kịt gánh lúa chạy như bay về nhà Máy con gà con ríu rít tìm chỗ trú
c Luyện viết
- Gv hướng dẫn hs viết bảng
- Cho hs viết bài vào vở
- Đọc cho HS viết câu ứng dụng
- HSKG viết cả 4 câu
- Thu chấm – nhận xét
- it,iêt, Miệt mài, biết, mù mịt ,kĩu kịt, ríu rít
- Miệt mài ngồi viết bài, Thảo không biết cơn mưa đến
từ lúc nào.Bãi bóng đầu thôn bụi bay mù mịt, gió rít ào ào
********************************************************************** & ****************************************************************************
Thứ 3 ngày 28 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1 :Toán
Độ DàI ĐOạN THẳNG
I MụC TIÊU: HS
-Có biểu tượng về " dài hơn ", "ngắn hơn" ; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ; biết so sánh độ dài 2
đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- Làm bài 1; bài 2; bài 3
II Đồ DùNG DạY HọC:
- GV: Một vài cái bút (thước hoặc que tính ) dài ngắn, màu sắc khác nhau
- HS: Bút chì, thước kẻ
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC :
A Kiểm tra bài cũ: -Bài cũ hôm trước học bài gì? -1HS trả lời: “Điểm, đoạn thẳng”
GV gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng của mình vừa vẽ Cả lớp lấy
ĐDHT ra để GV KT 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp GV nhận xét ghi điểm
Nhận xét KTBC:
B Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn hơn” và so
sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng .
GV giơ 2 thước kẻ dài ngắn khác nhau và hỏi:
”Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào
ngắn hơn?”
2 HS nhắc lại đề bài:” Độ dài đoạn thẳng”
HS quan sát GV so sánh
Trang 7GV gợi ý HS biết so sánh trực tiếp bằng cách chập
hai chiếc thước sao cho chúng có 1 đầu bằng
nhau, rồi nhìn đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn,
chiếc nào ngắn hơn
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK:
“ Thước nào dài hơn, thước nào ngắn hơn?”.”
Đoạn thẳng nào dài hơn , đoạn thẳng nào ngắn
hơn ?”…
KL: Từ các biểu tượng về “dài hơn và ngắn hơn”
nói trên HS nhận ra rằng: “Mỗi đoạn thẳng có độ
dài nhất định”
+ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài
trung gian
Đoạn thẳng AB, CD đoạn thẳng nào dài hơn
đoạn thẳng nào ngắn hơn?
GV nhận xét:”Có thể so sánh độ dài 2 đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn
thẳng đó”
3 Thực hành
Bài 1:HS trả lời miệng
a Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn
hơn?
b.c d (Hỏi tương tự như trên)
Nhận xét và cho điểm
+Bài 2:Làm phiếu học tập
GV HD:
GV cho HS so sánh độ dài từng cặp hai đoạn
thẳng hoặc nhận xét xem, trong các đoạn thẳng
của bài 2, đoạn thẳng nào dài nhất đoạn thẳng nào
ngắn nhất
-Kiểm tra và nhận xét
+Bài 3: GV nêu nhiệm vụ bài tập:“Tô màu vào
băng giấy ngắn nhất “:
HD HS làm
Nhận xét và cho điểm
4.Củng cố, dặn dò : Xem lại các bài tập vừa làm
được
1HS lên bảng so sánh 2 que tính có màu sắc và
độ dài khác nhau Cả lớp theo dõi và nhận xét
HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câu hỏi của GV…
HS xem hình vẽ SGK và nói :” Có thể so sánh
độ dài đoạn thẳng với độ dài 1 gang tay” HS quan sát tiếp hình vẽ sau và trả lời câu hỏi của GV…
1HS nêu yêu cầu bài 1:” Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn”
a.Trả lời:” Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng
CD Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB”
b c d.( Tương tự như trên)
-đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thăng rồi ghi
số thích hợp vào mỗi đoạn tương ứng
HS thực hành so sánh : “ Trong các đoạn thẳng của bài 2 đoạn thẳng dài 6ô dài nhất, đoạn thẳng dài 1ô ngắn nhất.”
+ Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương ứng
+ So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn nhất
+ Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
HS tự làm bài và chữa bài
Trang 8GV : Vừ Thị Liờn Năm học : 2010 - 2011
Tiết 2-3 : Học vần:
uôt - ươt
I Mục tiêu: HS
- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoan thơ ứng dụng
- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ TV + Bảng cài
- HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
I, Kiểm tra bài cũ:
HS viết, đọc: Trái mít, chữ viết, tiết kiệm
Đọc bài 73
GV nhận xét; ghi điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2 Dạy vần:
*Dạy vần uôt
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần uôt
-GV đánh vần mẫu
- GV đọc trơn vần
-Yêu cầu HS phân tích vần
b.Giới thiệu tiếng mới
-GV ghi bảng tiếng mới chuột
-GV đánh vần tiếng
-GV đọc trơn tiếng
-Yêu cầu HS phân tích tiếng
-GV ghép mẫu tiếng
c.Giới thiệu từ khoá
-GV ghi từ khoá lên bảng chuột nhắt
-GV đọc mẫu từ khoá
-GV giải nghĩa từ
Dạy vần ươt: (Quy trình tương tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần uôt - ươt
* HS hoạt động thư giản
Học sinh
- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con ( theo nhóm )
- 3 HS đọc
-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi , ghép lại
-HS sinh theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe
-HS phát biểu ý kiến
Trang 9d Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần 10
tiếng , từ cho HS luyện đọc
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số tiếng
từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng yêu cầu HS
đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc
- GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần uôt, ươt có trong đoạn thơ
trên ?
- GV đọc mẫu câu.
b Luyện đọc ở SGK :
-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván vào
vở
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa
3 Luyện nói:
HS đọc tên bài luyện nói: Chơi cầu trượt
GV gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Qua tranh em thấy nét mặt của các bạn thế nào?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô đẩy làm
ngã nhau?
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân
-HS trả lời
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tìm và đọc
- 2 HS đọc lại
- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
- HS tập viết trong vở theo HD
-HS đọc
-HS thảo luận theo nhóm đôi
-Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét bổ sung
Trang 10GV : Vừ Thị Liờn Năm học : 2010 - 2011
+ Các em đã làm được như các bạn chưa?Gọi đại
diện nhóm lên trình bày HS nhận xét, bổ xung
4 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau
-1 vài em lần lượt đọc trong SGK
-HS nghe và ghi nhớ
TIẾT 4 : THỂ DỤC
TRề CHƠI – NHẢY ễ TIẾP SỨC
I MỤC TIấU:
_Làm quen với trũ chơi “ Nhảy ụ tiếp sức”.Yờu cầu biết tham gia trũ chơi ở mức ban đầu
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
Trờn sõn trường.Dọn vệ sinh nơi tập.Kẻ 2 dóy ụ như hỡnh 24 (SGV)
III NỘI DUNG:
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số
-Phổ biến nội dung, yờu cầu bài học
-Đứng tại chỗ, vỗ tay, hỏt
-Khởi động:
Giậm chõn tại chỗ, đếm theo nhịp
-Trũ chơi: “ Diệt cỏc con vật cú hại”
2/ Phần cơ bản:
a) Trũ chơi “nhảy ụ tiếp sức”:
_ Chuẩn bị: Kẻ một vạch chuẩn bị dài 4m,
sau đú kẻ vạch xuất phỏt dài 4m, cỏch vạch
chuẩn bị 1m Từ vạch xuất phỏt về trước
0.6-0.8m kẻ hai dóy ụ vuụng, mỗi dóy 10 ụ, mỗi ụ
cạnh 0.4-0.6m Cỏch ụ số 10: 0.6m kẻ vạch
đớch dài 4m
_ Cỏch chơi:
+GV nờu tờn trũ chơi, sau đú chỉ trờn hỡnh
và giải thớch cỏch chơi, làm mẫu
+ Cho 1 HS ra chơi thử
Sau đú cho một nhúm 2-3 HS chơi thử
HS cả lớp chơi thử
GV nhận xột giải thớch thờm để HS nắm vững
cỏch chơi, rồi lại cho lớp chơi thử lần 2, sau
đú chơi chớnh thức cú phõn thắng, thua và
thưởng, phạt: 1-2 lần
@Cỏch chơi thứ 2: Bật nhảy lần lượt từ ụ số 1
đến ụ số 10 thỡ quay lại, bật nhảy lần lượt về
ụ số 1, chạm tay bạn số 2 Số 2 bật nhảy như
số 1 và cứ lần lượt (lượt đi và về đều bật
- Lớp tập hợp thành 4 hàng dọc
- Làm quen trũ chơi “nhảy ụ tiếp sức”
- Tập hợp lớp thành 2 hàng dọc
- Khi cú lệnh, cỏc em số 1 bật nhảy bằng hai chõn vào ụ số 1, sau đú bật nhảy hai chõn vào ụ số 2 và 3, nhảy chụm hai chõn vào ụ số 4 và cứ lần lượt nhảy như vậy cho đến đớch, thỡ quay lại, chạy về vạch xuất phỏt đưa tay, chạm tay bạn số 2 Bạn số 2 bật nhảy như bạn số 1 và lần lượt (lượt đi thỡ bật nhảy, lượt về thỡ chạy) như vậy cho đến hết, hàng nào xong trước, ớt phạm quy là thắng cuộc