Hoạt động của HS * HS trả lời, lớp theo dõi, nhaän xeùt - Khi ñi boä em caàn phaûi ñi đúng quy định - Phải đi đúng khi đèn xanh người đứng -Laéng nghe * Laéng nghe - HS quan saùt tranh v[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 13 tháng 3 năm 2006
Đạo đức : Bài : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( tiết 1)
I.MỤC TIÊU
- HS hiểu :Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ Cần xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
- Biết cảm ơn, xin lỗi và tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác
- HS có thái độ tôn trọng những người xung quanh
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống hàng ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Bài cũ
3-5’
* Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Khi đi bộ em cần phải đi như thế nào?
- Hãy nêu cách đi khi gặp các tín hiệu đèn
- GV nhận xét bài cũ
* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
- Khi đi bộ em cần phải đi đúng quy định
- Phải đi đúng khi đèn xanh người đứng
-Lắng nghe
2/Bài mới
Hoạt động 1
Phân tích tranh
trong bài tập 1
* GV giới thiệu bài “ cảm ơn và xin lỗi” tiết 1
-Cho HS quan sát tranh trong bài tập 1 và hỏi:
- Trong từng tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
-Họ đang nói gì? Vì sao?
- Gọi HS lên trình bày ý kiến của mình
- Nêu tranh 2
* Lắng nghe
- HS quan sát tranh và thảo luận theo từng cặp
- Trong từng tranh có các bạn
- Một bạn đang cho các bạn khác quả cam
- Họ nói :Cảm ơn bạn.Vì được bạn cho quả cam
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Tranh 2: Trong tranh cô giáo đang dạy học, một bạn đến lớp muộn Bạn đã vòng tay xin lỗi
Trang 2* GV kết luận:
Tranh 1: Có ba bạn, một bạn đang cho bạn khác quả cam
Bạn này đưa tay nhận và nói “ Cảm ơn bạn”
Tranh 2: Trong tranh cô giáo đang dạy học, một bạn đến lớp muộn Bạn đã vòng tay xin lỗi cô giáo vì đi học muộn
cô giáo vì đi học muộn
*Lắng nghe
Hoạt động 2
Thảo luận
theo cặp( bài
tập 2)
* GV yêu cầu các cặp HS quan sát tranh ở bài tập 2 và cho biết:
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Bạn đó cần phải nói gì? Vì sao?
-Gọi từng nhóm lên trình bày ý kiến của mình
* GV kết luận Tranh 1: bạn Lan cần nói “ xin cảm ơn các bạn” vì các bạn đã quan tâm, đã chúc mừng sinh nhật của mình
Tranh 2: Hưng phải nói “ xin lỗi” vì mình đã làm rơi hộp bút của bạn và làm phiền đến bạn Tranh 3: Vân phải nói “ cảm ơn” vì bạn đã giúp đỡ mình, cho mình mượn bút
Tranh 4: Tuấn phải xin lỗi mẹ
vì mình đã có lỗi làm bể bính hoa
* HS thảo luận theo nhóm 2 người
- Trong từng tranh có các bạn đang đem hoa đến chúc mừng bạn gái
- Mình cảm ơn bạn.Vì các bạn đã đến chúc mừng bạn
-Từng HS thảo luận và lên trình bày ý kiến của mình Lớp nhận xét bổ sung
* Lắng nghe
Hoạt động 3
Liên hệ thực
tế
* GV yêu cầu HS liên hệ thực tế về bản thân hoặc về bạn của mình đã biết nói lời cảm
* Lần lượt từng nhóm lên trình bày về những việc làm của mình.HS khác lắng nghe, nhận
Trang 3ơn, xin lỗi -Em (hay bạn) đã cảm ơn (hay xin lỗi) ai?
-Chuyện gì xảy ra khi đó?
Em ( hay bạn) đã nói gì để cảm ơn (hay xin lỗi) ? -Vì sao lại nói như vậy?
-Kết quả là gì?
Một số HS liên hệ
* GV tổng kết: Khen một số
em đã biết cảm ơn, xin lỗi
xét bạn
- Nêu theo thực tế
- Nêu theo thực tế
- Em và các bạn đều vui
* Lắng nghe
3/Củng cố
3-5’
* Hôm nay học bài gì?
- Khi nào cần nói lời cảm ơn?
- Khi nào cần nói lời xin lỗi?
-HD HS thực hành nói cảm ơn, xin lỗi trong cuộc sống hằng ngày
Nhận xét tiết học
* Cảm ơn xin lỗi
- Khi được ai cho hoặc giúp đỡ mình
- Khi làm sai hoặc có lỗi -HS lắng nghe
-Tập đọc
Bài :MẸ VÀ CÔ I.MỤC TIÊU
1 :Đọc :
HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Mẹ và cô”
Luyện đọc đúng các tiếng có âm đầu l, s, tr, ch Đọc đúng các từ: lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton, sáng, sà, chân trời,
Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần uôi, ươi
Tìm tiếng có vần uôi trong bài
Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi
Nói được câu chứa tiếng có vần uôi hoặc ươi
3 Hiểu :
Hiểu được nội dung bài: Tình cảm yêu mẹ, yêu cô của bé
Hiểu được các từ: lon ton, sà vào
4 HS chủ động nói theo đề tài: Tập nói lời chào
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
bộ chữ, bảng phụ, một số loại hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Bài cũ
3-5’
* Gọi 2 HS đọc bài mưu chú sẻ
và trả lời câu hỏi
- Khi bị mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với mèo?
- Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất?
- GV nhận xét cho điểm HS
* HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
- Khi bị mèo chộp được, Sẻ đã nói ;Trước khi ăn sáng tại sao lại không rửa mặt
- Sẻ đã vụt bay đi khi mèo đặt nó xuống đất
- Lắng nghe
2/Bài mới
* Giới thiệu
bài
1’
Hoạt động 1
Hướng dẫn HS
luyện đọc
1-2’
Hoạt động 2
HD HS luyện
đọc các tiếng từ
4-6’
Hoạt động 3
Luyện đọc câu
4-6’
Hoạt động 4
Tiết 1
* Cho cả lớp hát bài “ Mẹ và cô”
rồi hỏi
- Bài hát nói tới ai? Sau đó giới thiệu bài tập đọc hôm nay học là bài “ Mẹ và cô”
- GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc dịu dàng, tình cảm
- GV ghi các từ : lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton, chân trời lên bảng và cho HS đọc
- HS phân tích các tiếng khó
- HS ghép các chữ: lòng mẹ, mặt trời, lon ton
- GV kết hợp giảng từ:
- sà vào: thích thú chậy nhanh vào lòng mẹ
- lon ton: dáng đi, chạy nhanh nhẹn hồ hởi của bé
- Mỗi một câu 2 HS đọc
- Cho HS đọc đoạn 1 ( khổ thơ đầu )
- Cả lớp hát -Nói tới mẹ và cô -Lắng nghe
-3 đến 5 HS đọc bài Cả lớp đồng thanh
-3-5 phân tích
- HS ghép chữ khó
- HS nhắc lại nghĩa các từ
-HS luyện đọc câu nối tiếp 3
em một câu Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp
- Cho 3 HS đọc đoạn 1 ( khổ thơ đầu )
Trang 5Luyện đọc đoạn
bài4-6’
*Thi đọc trơn
cả bài4-6’
Hoạt động 5
Ôn các vần uôi,
ươi 4-6’
- Cho HS đọc đoạn 2 ( khổ thơ cuối )
- Cho đọc cả bài
- Hướng dẫn HS thi đọc
- GV nhận xét cho điểm
* Tìm tiếng trong bài có vần uôi?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi?
- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần uôi, ươi
- Nhận xét tiết học
3 HS đọc đoạn 2 ( khổ thơ cuối )
- 2 HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm
- HS đọc, HS chấm điểm
* HS tìm tiếng buổi -3-4 em
- HS thảo luận trong nhómvà tìm tiếng viết bảng con
-2-4 em
- HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần uôi, ươi theo nhóm
- Lắng nghe
Hoạt động 1
Tìm hiểu bài
đọc và luyện
đọc 10-15’
Hoạt động 2
Học thuộc lòng
bài thơ
7-8’
Hoạt động 3
Luyện nói: tập
nói lời chào
8-10’
Tiết 2
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau
Khổ 1:
- Buổi sáng bé làm gì?
- Buổi chiều bé làm gì?
- Tìm từ ngữ cho thấy bé rất yêu cô và mẹ?
Khổ 2
- Hai chân trời của bé là ai và ai?
* Cho HS đọc toàn bài
- GV treo bảng phụ có ghi bài thơ
GV hướng dẫn HS học thuộc bài tại lớp bằng cách xoá dần tiếng trong bài, chỉ để lại các tiếng đầu câu
- GV cho HS đóng vai bé và mẹ, bé và co âđể luyện nói lời chia tay mẹ trước khi vào lớp và lời
* Lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm.HS tìm hiểu ,trả lời câu hỏi
- Buổi sáng bé chào mẹ.Chạy tới cổ cô
- Buổi chiều bé chào cô .Rồi…mẹ
- ôm cổ,xà vào
-2-3 em đọc
- Hai chân trời của bé là mẹ và cô giáo
- 3 HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo từng dòng thơ
- 3-4 nhóm lên thực hành trước lớp
Trang 6chia tay cô trước khi ra về Chú ý cả lời nói của mẹ và cô
- GV nhận xét cho điểm
- Lắng nghe
3/Củng cố dặn
dò
3-5’
* Hôm nay học bài gì?
- Gọi một HS lên đọc thuộc lòng bài thơ
-Dặn HS về đọc lại bài ở nhà và nhớ nói lời chào mọi người khi gặp mặt cũng như khi chia tay Chuẩn bị bài “ quyển vở của em”
Nhận xét tiết học
* Mẹ và cô
- HS lắng nghe nhận xét bạn đọc
-Lắng nghe
-TOÁN Bài: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
Bước đầu giúp HS nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II ĐỒ DÙNG
GV: các bó que tính, mối bó 1 chục, bảng cài, bảng phụ
HS:que tính, bộ đồ dùng học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Bài cũ * Cho HS lên bảng làm bài tập
Bài 1: tính a) 50 + 30 = b) 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 = Bài 2: HS dưới lớp làm nhẩm, nói nhanh kết quả:
40 cm + 20 cm
- GV nhận xét
- HS làm vào phiếu bài tập Bài 1: tính
50 + 30 =80 50 + 10 =60
80 – 30 = 50 60 – 10 =50
80 – 50 =30 60 – 50 = 10 -Nêu kết quả nối tiếp.HS khác theo dõi sửa bài
2/Bài mới
*Giới thiệu
các số từ 20
đến 30
8-10’
* GV giới thiệu bài: “ Các số có hai chữ số ”
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- GV hướng dẫn HS lấy 2 bó que
* Lắng nghe
* Lắng nghe
- Có 2 bó que tính
Trang 7Hoạt động1
Giới thiệu
các số từ 30
đến 40
3-5’
tính ( mỗi bó 1 chục) và hỏi:
- Có bao nhiêu que tính?
- Hai mươi còn gọi là bao nhiêu?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính theo yêu cầu
- GV hỏi “ Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que?”
- GV nói: Để chỉ số que tính các
em vừa lấy cô có số 21 ; GV gắn số 21 lên bảng và yêu cầu HS đọc số
- GV giới thiệu số 22, 23, đến số 30 bằng cách thêm dần mỗi lần
1 que
- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính? GV viết 2 vào cột chục
- Thế mấy đơn vị? GV viết 3 vào cột đơn vị để chỉ số que tính các
em vừa lấy cô viết số có hai chữ số: chữ số 2 viết trước chỉ 2 chục, chữ số 3 viết sau ở bên phải chữ số
2 chỉ 3 đơn vị: - > GV viết số 23 vào cột viết số
- Cô đọc là “Hai mươi ba” và ghi
“Hai mươi ba” vào cột đọc số
- Phân tích số : 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Tiếp tục làm như thế với số 24,
25, 26, 27, 28, 29 đến số 30 dừng lại hỏi:
- Tại sao em biết 29 thêm 1 lại bằng 30?
- Vậy 1 chục đã lấy ở đâu ra?
- GV yêu cầu HS thay 10 que rời bằng 1 bó que tính là 1 chục que
- Cho HS đọc số 30
- Cho HS phân tích số : 30 gồm 3
- HS lấy que tính ra để thực hiện
- Có hai mươi que tính
- Hai chục
- Thực hành
- Hai mươi mốt que
- Lắng nghe
- 2 chục que
- 3 đơn vị
- HS đọc cá nhân, đồng thanh -2-4 em
- Thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
- Vì lấy 2 chục thêm 1 chục bằng 3 chục
- 10 que rời là 1 chục que
- Thực hành
- HS đọc cá nhân, ĐT
HS đọc xuôi, ngược 2-3 em phân tích lại
Trang 8Hoạt động2
Giới thiệu
các số từ 40
đến 5
Làm SGK
3-5’
Hoạt động 3
Thảo luận
nhóm 2
3-5’
Hoạt động 4
Bài 4
Trò chơi gắn
số
3-5’
chục và 0 đơn vị
- Cho HS đọc các số từ 20 đến 30
- Cho HS làm bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu sau đó làm bài và sửa bài
-Giới thiệu các số từ 30 đến 40 tương tự như các số từ 20 đến 30
- Cho HS làm theo nhóm tự lập số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần một que tính
-Giới thiệu các số từ 40 đến 50 tương tự các số từ 30 đến 40
- GV cho HS làm bài 3 tương tự như bài 1
* HS nêu nhiệm vụ bài 4
- Tổ chức cho HS chơi theo 2 đội
- GV hướng dẫn nhận xét
- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số
- HS làm bài vào vở
- Làm SGK
- HS làm theo nhóm để lập các số từ 30 đến 40
- Lấy que tính thực hành cá nhân
- Các nhóm thực hành cá nhân
- HS làm bài vào vở
- Nhóm 2 thảo luận viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.Nhóm khác theo dõi nhận xét
chéo30,31,32,32,33,34,35,36,3 7,38,39
HS đọc cá nhân, ĐT
*Viết số -Dãy 1 viết theo thứ tự lớn dần từ:24-36
Dãy 2 từ 35-46
- Các dãy nhận xét chéo -Đọc cá nhân
3/Củng cố
dặn dò
3-5’
- HS trả lời các câu hỏi
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau và có gì khác nhau?
- Nhận xét tiết học - khen HS có cố gắng
- Về nhà đọc số theo thứ tự từ 1 đến 50 và ngược lại
-HS lần lượt trả lời câu hỏi -Giống nhau đều là số có hai chữ số.Khác nhau số đứng trước kém số sau 1 đơn vị
- Lắng nghe
-Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2006
CHÍNH TẢ
Trang 9Bài : MẸ VÀ CÔ
I MỤC TIÊU
HS chép lại chính xác, trình bày đúng và đẹp khổ thơ 1 của bài “Mẹ và cô”
Làm đúng các bài tập chính tả:Điền uôi hoặc ươi Điền g hoặc gh
Rèn tính cẩn thận cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: bảng phụ chép sẵn bài : Mẹ và cô và bài tập
HS: vở, bộ chữ HVTH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’
* Gọi HS lên bảng viết các từ mà tiết trước các em viết sai
- Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết trước
- Nhận xét cho điểm
* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi nhận xét bạn
- Những học sinh viết xấu ,sai lỗi chính tả
- Lắng nghe
2/Bài mới
* Giới thiệu
bài 1’
Hoạt động 1
HD HS tập
chép
6-7’
Hoạt động2
Viết bài vào
vở
10-15’
Hoạt động 3
HD HS làm
bài tập chính
tả
6-7’
* Giới thiệu bài viết : “Mẹ và cô”
* GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ 1
- Cho HS đọc thầm bài viết -Cho HS tìm tiếng khó viết
-Cho Viết bảng con chữ khó viết
- GV kiểm tra lỗi, sửa lỗi
- GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?
-GV hướng dẫn HS cách viết bài:
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi -GV thu vở chấm, nhận xét
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập
- 1 HS nêu yêu cầu bài 3
* Lắng nghe
* HS đọc thầm bài và nêu các chữ khó viết
- Cả lớp -buổi ,chào,chiều,sà
HS phân tích và viết bảng -Cả lớp viết bảng con
- Sửa lại trên bảng
- HS viết bài vào vở
- Ngồi thẳng lưng
- Mở vở viết
- HS đổi vở sửa bài -2/3 số HS
- Điền uôi hay ươi
- HS làm vào vở bài tập
- Điền g hay gh
Trang 10- Cách làm như bài 2 - HS thi đua làm nhanh bài
gánh thóc, ghi chép
3/Củng cố
dặn dò
3-5’
- Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
-Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả
- Về nhà chép lại bài, đẹp khổ thơ
Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại, chú ý sửa lỗi sai
-Lắng nghe học bạn -HS lắng nghe cô dặn dò
- Những HS viết sai viết xấu
-Tập viết
I MỤC TIÊU
HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: H
Viết đúng và đẹp các vần uôi, ươi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây
Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét Đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ chữ hoa :H
Các vần ươi, uôi; các từ : nải chuối, tưới cây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/Mở đầu
3-5’
* 4 HS lên bảng viết: vườn hoa, ngát hương
- GV chấm bài ở nhà của một số
HS
-Nhận xét, cho điểm
* HS lên bảng viết Các bạn khác theo dõi
- Chấm bài HS viếyt ở nhà
- Lắng nghe
Trang 111/Bài mới
Giới thiệu
bài
1’
Hoạt động 1
HD tô chữ
hoa H
6-7’
Hoạt động 2
HD HS viết
vần và từ
ứng dụng
6-7’
Hoạt động 3
HD HS viết
bài vào vở
10-15’
* GV giới thiệu bài tập tô chư Â
H và vần uôi, ươi và các từ nải
chuối, tưới cây
- GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi
- Chữ hoa H gồm những nét
nào?
-GV vừa viết chữ hoa H vừa
giảng quy trình viết
-Cho HS viết chữ H vào bảng
con,
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng
- Phân tích tiếng có vần uôi, ươi
- GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ cái trong một chữ
- Cho HS viết bảng con
- Yêu cầu viết voà vở
- Cho một HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Quan sát HS viết và uốn nắn
HS sai
- GV thu vở chấm bài
* Lắng nghe
- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
-Nét móc nằm ngang nối nét khuyết dưới và nét khuyết trên và nét cong
- Chú ý lắng nghe để nắm quy
trình viết chữ hoa H
3 – 5 HS nhắc lại cách viết
HS viết vào không trung chữ H
- HS viết vào bảng con chữ H
- Viết đúng quy trình
* HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ
Cả lớp đồng thanh
HS luyện viết bảng con 2-3 em phân tích
- 3-4 em nhắc lại
- Cả lớp viết -HS viết bài vào vở
-Tô chữ hoa Viết vần và từ ứng dụng -2/3 số HS của lớp
3/Củng cố
dặn dò
3-5’
* Khen một số em viết đẹp và tiến bộ
-Dặn các em tìm thêm tiếng có vần uôi, ươi và viết vào vở
HD HS viết phần B ở nhà
* Lắng nghe rút kinh nghệm -HS lắng nghe để về nhà viết bài