Teân baøi hoïc Sinh hoạt đầu tuần Em là học sinh lớp một tiết 1 Baøi 4 : Daáu hoûi, daáu naëng tieát 1 Baøi 4 : Daáu hoûi, daáu naëng tieát 2 OÂn daáu hoûi, daáu naëng Luyeän vieát daáu [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2
+++
SH đầu tuần 2 Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức 2 Em là học sinh lớp một (tiết 1) Học vần 11 Bài 4 : Dấu hỏi, dấu nặng (tiết 1)
Thứ hai
22/8/2011
Sáng
Học vần 12 Bài 4 : Dấu hỏi, dấu nặng (tiết 2)
Luyện đọc 2 Ôn dấu hỏi, dấu nặng
Luyện viết 3 Luyện viết dấu hỏi, dấu nặng
Chiều
Luyện toán 3 Ôn hình tam giác
Học vần 13 Bài 5 : Dấu huyền, dấu ngã (tiết 1) Học vần 14 Bài 5 : Dấu huyền, dấu ngã (tiết 2)
Thứ ba
23/8/2011
Sáng
Chiều Nghỉ
Học vần 15 Bài 6 : be – bè – bé – bẻ – bẽ – bẹ (tiết 1) Học vần 16 Bài 6 : be – bè – bé – bẻ – bẽ – bẹ (tiết 2)
Thứ tư
24/8/2011
Sáng
Âm nhạc 2 Ôn tập bài hát : Quê hương tươi đẹp
Luyện viết 4 Luyện viết dấu huyền, dấu ngã, be – bè – bé - … Luyện toán 4 Ôn hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Chiều
Thể dục 2 Trò chơi – Đội hình đội ngũ
Học vần 17 Bài 7 : ê – v (tiết 1) Học vần 18 Bài 7 : ê – v (tiết 2)
Thứ năm
25/8/2011
Sáng
Chiều Nghỉ
Học vần 19 Bài 8 : l – h (tiết 1) Học vần 20 Bài 8 : l – h (tiết 2)
Thứ sáu
26/8/2011
Tập viết 2 Tập tô : e, b, bé
HD luyện tập 2 Ôn : ê, v, l, h
Chiều
Sinh hoạt lớp 2 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 22 tháng 8 năm 2011
ĐẠO ĐỨC
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tiết 2) I.MỤC TIÊU : Như tiết 1
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN : Như tiết 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG – DẠY HỌC CHỦ YẾU
I Ổn định
II KTBC : (tiết 1)
III Dạy bài mới
1 Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo
tranh (Bài tập 4)
GV yêu cầu HS quan sát các tranh bài tập 4
trong vở bài tập và chuẩn bị kể chuyện theo tranh
GV mời HS kể chuyện trước lớp
GV kể lại truyện, vừa kể, vừa chỉ vào từng
tranh
+ Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay
Mai vào lớp Một Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai
đi học
+ Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai
thật là đẹp Cô giáo tươi cười đón em và các bạn
vào lớp
+ Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bảo điều
mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết, biết tự
làm toán nữa Em sẽ tự đọc truyện, đọc báo cho
ông bà nghe, sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi
công tác xa…
Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
+ Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn
tray lain bạn gới Giờ ra chơi, em cùng các bạn
chơi đùa ở sân trường thật là vui
+ Tranh 5:Về nhà, Mai kể với bố mẹ về trường lớp
mới, về cô giáo và các bạn của em,Cả nhà điều
vui: Mai đã là HS lớp Một rồi!
2 Hoạt động 2: Múa hát
Kết luận chung
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học.
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp
Một.
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để
HS hát tập thể bài “ Đi đến trường ”
HS kể chuyện theo nhóm
2- 3 HS kể trước lớp
* HS múa, hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về chủ đề “ Trường em ”
Trang 3xứng đáng là HS lớp Một.
3 Nhận xét- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Học bài 2: “Gọn gàng, sạch sẽ”
HỌC VẦN Bài 4 : DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- H nhận biết các dấu hỏi, dấu nặng
- Đọc được : bẻ, bẹ
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ SGK trang 10 Tranh minh hoạ phần luyện nói : bẻ Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
I Ổn định
II KTBC
- Gọi H đọc và viết dấu /
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:Tiết trước các em đã được học dấu
thanh / Hôm nay cô sẽ giới thiệu với các em 2 dấu
thanh mới
* Dấu hỏi : T treo tranh, hỏi : trong tranh vẽ gì ?
* Dấu nặng : Quy trình dạy như dấu hỏi
2 Họat động 1: Dạy dấu thanh
- Viết dấu hỏi và dấu nặng
a/ Nhận diện dấu: + Dấu hỏi
- T tô lại dấu hỏi và nói dấu hỏi là một nét móc
+ Dấu ( • ) quy trình như dấu hỏi
b/ Ghép chữ và phát âm
+ Dấu hỏi
- Cài tiếng be, rồi cài tiếp dấu hỏi, được tiếng gì?
- Dấu hỏi đặt ở đâu ?
- Đọc mẫu : bẻ
- Tìm các từ có tiếng bẻ ?
+ Dấu ( • ) : quy trình như dấu ( ' )
Nghỉ giữa tiết
- HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS lên bảng chỉ dấu
- Dấu hỏi
- HSTL
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Làm động tác tay
Trang 43 Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết :
+ Dấu hỏi
- Gắn dấu mẫu , đồ vào dấu mẫu
- Hướng dẫn quy trình : đặt bút ngay đường kẻ 4 viết
nét cong hở trái, kết thúc trên đường kẻ 3
- Viết tiếng bẻ, hỏi dấu đặt ở đâu ?
+ Dấu ( •) quy trình như dấu hỏi
-T hướng dẫn cách viết: đặt bút dưới đường kẻ 1 viết
dấu chấm
-T : viết tiếng bẹ, dấu nặng đặt ở đâu?
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc trên bảng
-T sữa cách phát âm cho H
2.Hoạt động 2: Luyện viết
-Bài viết có hai dòng : tiếng bẻ 1 dòng , tiếng bẹ 1
dòng, cỡ chữ nhỡ
-T viết mẫu ( vừa viết vừa nói lại cách viết )
-T quan sát, chỉnh sửa cho H
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Luyện nói
-T treo tranh , hỏi: Tranh vẽ gì?
- Vậy chúng ta cùng luyện nói về chủ đề bẻ
- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo
không?
- Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
- T nhận xét, tuyên dương H tích cực
4 Củng cố, dặn dò
-T cho H đọc bảng
-T tổ chức trò chơi: tìm tiếng có dấu thanh vừa học
-Về nhà xem trứơc bài 5
- Tiếng bẻ
- Dấu hỏi đặt trên đầu con chữ e
-H quan sát -H viết lên bảng nhiều lần dấu hỏi -H viết bảng con dấu hỏi
-H viết b/c : bẻ
-Mẹ bẻ cổ áo cho bé
+ H tập nói với nhau và trình bày trước lớp, H khác bổ sung
-H đọc cá nhân -H thi đua theo tổ nhóm
Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011
HỌC VẦN BÀI 5 : ~
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được : bè, bẽ
Trang 5- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh minh họa Tranh minh họa phần luyện nói : bè
- Mẫu dấu \ ~ Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Tiết 1
I Ổn định
II KTBC
- Gọi H đọc và viết dấu hỏi và nặng
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:Tiết trước các em đã
được học dấu thanh hỏi và nặng Hôm nay
cô sẽ giới thiệu với các em 2 dấu thanh
mới
* Dấu huyền: Treo tranh, hỏi : trong tranh
vẽ gì ?
* Dấu ngã : Quy trình dạy như trên
2 Họat động 1: Dạy dấu thanh
- Viết dấu huyền và dấu ngã
a/ Nhận diện dấu: + Dấu hỏi
- Tô lại dấu huyền và nói dấu huyền là
một nét xiên
+ Dấu ngã quy trình như trên
b/ Ghép chữ và phát âm
+ Dấu huyền
- Cài tiếng be, rồi cài tiếp dấu huyền, được
tiếng gì?
- Dấu hỏi đặt ở đâu ?
- Đọc mẫu : bè
- Tìm các từ có tiếng bè ?
+ Dấu ( ~ ) : quy trình như dấu ( ` )
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết :
+ Dấu (`)
- Gắn dấu mẫu , đồ vào dấu mẫu
- Hướng dẫn quy trình : đặt bút ngay đường
kẻ 4 viết nét cong hở trái, kết thúc trên
đường kẻ 3
- Viết dấu ngà quy trình như dấu huyền
- Hướng dẫn cách viết: đặt bút dưới đường
- HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HSTL
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Làm động tác tay
- Tiếng bè
- Dấu huyền đặt trên đầu con chữ e
Trang 6kẻ 1 viết dấu chấm.
- Viết tiếng bẽ, dấu ngã đặt ở đâu?
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc trên bảng
- Sửa cách phát âm cho H
2.Hoạt động 2: Luyện viết
- Bài viết có hai dòng : tiếng bẻ 1 dòng ,
tiếng bẹ 1 dòng, cỡ chữ nhỡ
- Viết mẫu ( vừa viết vừa nói lại cách viết
)
- Quan sát, chỉnh sửa cho H
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Luyện nói
- Treo tranh , hỏi: Tranh vẽ gì?
- Nhận xét, tuyên dương H tích cực
4 Củng cố, dặn dò
- Cho H đọc bảng
- Tổ chức trò chơi: tìm tiếng có dấu thanh
vừa học
-Về nhà xem trứơc bài sau
-H quan sát -H viết lên bảng nhiều lần dấu huyền -H viết bảng con dấu huyền
-H viết b/c : bè
-H đọc cá nhân -H thi đua theo tổ nhóm
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : SGK đồ dùng dạy toán , một số vật thật có mặt hình vuông, hình tròn , hình tam giác
HS : Sách toán , đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bài cũ :
- Hãy gọi tên một số vật có mặt là hình vuông ,
hình tròn , hình tam giác
- Nhận xét
II.Bài mới
1/ Bài 1: Tô màu vào hình
- Dùng bút chì màu khác nhau để tô màu các
- Thi đua kể
- Tô màu vào phiếu in theo SGK
Trang 7hình
Lưu ý: Các hình giống nhau tô cùng 1 màu
Nghỉ giữa tiết
2/ Bài 2: Thực hành ghép hình
- Hãy dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác để
ghép thành hình theo mẫu
- Ghép tiếp hình a , b , c
- Nhận xét
* Trò chơi : Thi đua tìm các hình
Tìm trong lớp những đồ vật nào có dạng các hình
đã học
III Củng cố , dặn dò
- Thi đua chọn nhanh các hình
Gắn hình tam giác , hình vuông , hình tròn gọi H
thi đua tìm hình theo yêu cầu
- Về nhà tìm các đồ vật có hình đã học
- Nhìn sách ghép hình
- H tự ghép
- H tham gia
M ĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 24 tháng 8 năm 2011
Học vần
Bài 6 : be, bè, bé, bẻ, bẽ, be ï
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ các tiếng khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Chữ mẫu, SGK, vở tập viết , bảng, phấn, bút, bảng ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1, 2
I Ổn định
II KTBC :
- GV đọc tên: dấu huyền, dấu ngã, tiếng bè, bẽ
- Đưa các tiếng : ngã, kè, bè, kẽ, vẽ
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Viết b/c
- Lên chỉ dấu huyền , dấu ngã
Trang 8- Gọi H kể tên các âm và dấu thanh đã học
- Ghi góc bảng các âm H nêu
- Đưa tranh, hỏi: tranh vẽ ai? Vẽ cái gì?
2 Ôn tập
a Hoạt động 1: Chữ , âm e, b và ghép e, b
thành tiếng be
- Gắn bảng b, e, be
- Chỉnh sửa phát âm cho H
b Hoạt động 2: Dấu thanh và ghép “be” với
các dấu thanh thành tiếng
- Gắn bảng mẫu be và các dấu
- Chỉnh sửa phát âm cho H
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Gắn bảng cài : e, be be, bè bè, bé bé
- Chỉnh sửa phát âm cho H
4.Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Gắn chữ mẫu
- Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết, lưu ý cách đặt
bút, nối nét, điểm kết thúc, cách đặt dấu thanh
- Nhận xét chữ viết của H
5.Củng cố – dặn dò
Tiết 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi H đọc b/l, SGK trang 14
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Treo tranh , hỏi: tranh vẽ gì? Các vật đó như thế
nào( to, bé )?
- Các vật dụng đều nhỏ bé, ta có câu ứng dụng be
bé
- Gắn từ : be bé & hỏi: tiếng nào có âm b, e,
thanh sắc
-T chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
2.Hoạt động 2: Luyện viết
Bài viết có 6 dòng :be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Mỗi tiếng 1 dòng , cỡ chữ nhỡ
- Treo bảng chữ mẫu, hỏi: Khi viết chữ e, lưu ý
điều gì?
- Viết mẫu ( vừa viết vừa nói cách viết như ở
tiết1)
- Quan sát chỉnh sửa cho H
Nghỉ giữa tiết
- âm e, b, dấu huyền, ngã, hỏi, nặng
- Quan sát
- bé, bè, bẹ, bẻ Vài H đọc
- Đánh vần : b- e- be
- Đọc trơn : be
- Lần lượt ghép be với dấu thanh thành bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.Đọc các tiếng đó
- Đọc ( cá nhân, đồng thanh )
- Nhắc lại điểm đặt bút, điểm kết thúc, cách đặt dấu thanh
- Viết b/c
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân
- đều bé nhỏ
- Đọc : be bé
- bé
- Điểm đặt bút, điểm kết thúc, cách nối nét
- Đồ vào chữ in sẵn trong vở
Trang 93 Hoạt động 3: Luyện nói
- Treo tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- Bài luyện nói hôm nay, chúng ta sẽ phân biệt
các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các
tiếng khác nhau bởi dấu thanh T gắn chủ đề
+ Các em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật này chưa? Ở đâu?
+ Nêu một số đặc điểm của con vật, quả?
+ Em thích tranh nào nhất ? Tại sao?
-Nhận xét, tuyên dương H tích cực
4.Củng cố, dặn dò
- Cho H đọc trên bảng
- Tổ chức trò chơi: Đôi bạn hiểu nhau
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 7
- Viết từng chữ theo lệnh của T
- dê, dế, dưa, dừa, cỏ, cọ, vó, võ
- Đọc chủ đề
- Nói với nhau về những gì em biết về các vật trong tranh
- Cá nhân trình bày trước lớp
- Đọc cá nhân
Toán
CÁC SỐ 1, 2, 3
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại
3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đồ dùng dạy toán , ba mẫu số 1 , 2 , 3 , sách toán trang 11 , 12
- HS : Đồ dùng học toán , sách toán trang 11 ,12
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ
- Hãy tô màu vào hình tam giác
III Bài mới
1 Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1 , 2 , 3
+ Giới thiệu số 1 :
- Bước 1: T gắn từng tranh và nêu : Có 1 bạn
gái, có 1 con chim, có 1 chấm tròn
- Bước 2: T nêu đặc điểm chung của các nhóm
đồ vật có số lượng đều bằng một
- Giới thiệu chữ số 1 in và gọi học sinh đọc
+ Giới thiệu số 2, số 3 : tương tự như giới thiệu số
- 1 H lên bảng tô
- Nhắc lại từng tranh theo T
- Quan sát
- H đọc : một (cá nhân , ĐT ) -H mở sách và đọc (cá nhân , ĐT )
Trang 101
- Gọi H mở sách : chỉ vào hình vẽ các cột hình
lập phương đếm xuôi, đếm ngược
- Cho H biết thuật ngữ đếm xuôi, đếm ngược
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: thực hành viết số
b Bài 2 : T hãy nêu yêu cầu của bài
- Hãy đếm số hình của từng bài và viết vào vở
- Gọi H nêu kết quả
c Bài 3 : T hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
- YC H viết và vẽ vào ô trống
- Cho H kiểm tra bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Tổ chức thi đua viết số
- Về nhà : tập viết các số 1 ,2 , 3 tìm các đồ vật
trong nhà có số lượng là1, 2 , 3
- Viết 1 dòng số 1 , 1 dòng số 2 , 1 dòng số 3 (chữ số kiểu 1 )
- Viết số vào ô trống Làm bài theo lệnh của T
- Làm bài
H đổi vở kiểm tra
- H tham gia
Âm nhạc
ÔN TẬP BÀI HÁT : QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
(Giáo viên chuyên)
BUỔI CHIỀU
Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
A MỤC TIÊU
- Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc.
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng (có thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của GV
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN : Sân bãi
C NỘI DUNG VÀ PP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu buổi học
* Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát : 1-2 phút
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên : 30 – 40m
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu : 1 – 2 phút
- Trò chơi “ Diệt con vật có hại” : 2 phút
2 Phần cơ bản
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái : 1 – 2 lần
3 hàng dọc
1 hàng dọc Đội hình vòng tròn
3 hàng dọc
Trang 11- Dàn hàng, dồn hàng : 2 lần
- Đi thường theo nhịp 1 – 2 hàng dọc : 3 – 4 phút
* Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải, quay trái, dàn hàng
ngang, dồn hàng : 1 lần
* Ôn trò chơi “Diệt con vật có hại” : 3 – 4 phút
3 Phần kết thúc
- Đứng tại ch và hát : 1 – 2 phút
- GV cùng HS hệ thống bài học : 1 – 2 phút
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà : 1 – 2 phút
3 hàng dọc
3 hàng dọc Vòng tròn
3 hàng dọc
Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2011
Bài 7: ê , v
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được : ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế bé
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa các từ khóa : bê, ve
- Tranh minh họa câu ứng dụng : bé vẽ bê, phần luyện nói : bế bé
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TIẾT 1
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ
- Gắn các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
- YC viết bảng
Nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Chỉ tiếng khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong tiếng bê âm gì đã học rồi?
- Hôm nay, ta học âm ê Ghi tựa bài
- Cài chữ ê
2 Hoạt động 2: Phát âm, đánh vần
- Phát âm mẫu : ê
- Vừa gài vừa hỏi:
+ Trong tiếng bê : cô cài âm nào trước âm nào sau
- 3-4 H đọc
- H viết bảng: be, bé
-H quan sát : + con bê + âm b đã học rồi
- Cài chữ ê, 2-3 H phát âm
- Đọc CN ( cầm bảng cài ), ĐT