-Học sinh thực hành đo, vẽ trên -Yêu cầu học sinh xác định độ dài gang tay bảng con cuûa baûn thaân mình baèng caùch chaám 1 ñieåm nơi đặt đầu ngón tay cái và 1 điểm nơi đặt đầu ngón tay[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2010
Häc vÇn Bµi 73: it, iªt
I.Mục tiêu: - Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được :it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : it, iêt, trái mít, chữ viết.
ĐDDH: - GV : Bộ ghép chữ tiếng Việt
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Bộ đồ dùng tiếng Việt, bảng con, SGK
II.Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tự nhận thức
- Kỹ năng thuyết trình, trình bày ý kiến bản thân
- Khả năng hòa đồng với bạn bè, môi trường xung quanh
- Kỹ năng trò chuyện, lắng nghe
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ut, ưt
2.Bài mới: Giới thiệu: Bài 73: it, iêt
Hoạt động 1: Dạy vần
* Dạy vần it
a Nhận diện chữ:
- Vần it gồm mấy âm tạo nên ?
b Đánh vần và đọc trơn:
- Vần it
- Tiếng và từ khoá
Ghép thêm âm m vào trước vần it và
dấu sắc để tạo tiếng mới
- Giới thiệu từ khoá “ trái mít ”
( Tranh vẽ )
* Dạy vần iêt ( qui trình tương tự dạy
vần ưt )
- So sánh iêt với it
- Đọc: 4 Hs HS1: ut, ưt, bút chì, mứt gừng HS2: chim cút, nứt nẻ
HS3: Tìm tiếng, từ có chứa vần ut, ưt HS4: Đọc câu ứng dụng:
- Viết bảng con: sứt răng, sút bóng
- Vần it gồm 2 âm tạo nên âm i trước, t sau
- Phát âm – đánh vần
- Thực hành ghép vần it
- Thực hành ghép tiếng “ mít ” Đọc tiếng vừa ghép
Phân tích và đánh vần tiếng “ mít”
- Nhận biết “ trái mít ” ( qua tranh vẽ )
- Đọc từ khoá
- Đánh vần, đọc trơn vần, tiếng, từ khoá ( cá nhân, nhóm, cả lớp )
- Nhận biết và so sánh:
+ Giống nhau: Kết thúc bằng âm t
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2- Tiếng: viết, từ: chữ viết
c Viết
- Hướng dẫn viết và viết mẫu: it, iêt,
trái mít, chữ viết
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ ( bằng
hình ảnh)
* Trò chơi: Thi đọc nhanh, đọc đúng:
con vịt, thịt bò, hít thở, viết bài, tiết
kiệm, hiểu biết
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện tập
a Luyện đọc: Củng cố tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Giới thiệu tranh khai thác nội
dung tranh ghi đoạn thơ ứng
dụng: “ Con gì có cánh… Đêm về đẻ
trứng?”
- Đọc mẫu kết hợp giảỉ câu đố: con vịt
( Giới thiệu hình ảnh)
b Luyện viết
- H/ Dẫn viết và viết mẫu từng dòng
c Luyện nói:
- Giới thiệu tranh minh hoạ.Nêu câu
hỏi: + Trong tranh vẽ gì?
+ Đặt tên cho từng bạn và giới thiệu
bạn đang làm gì?
+ Các bạn tô, vẽ , viết có đẹp không?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Bài sau: “ Bài 74: uôt , ươt”
+ Khác nhau: it bắt đầu bằng âm i; iêt bắt đầu bằng âm đôi iê
- Viết bảng con
* Đọc tổng hợp ( cá nhân, đồng thanh)
- Nhận biết tiếng có chứa vần mới ( it, iêt )
- Đánh vần, đọc trơn tiếng , từ ứng dụng
- Lần lượt đọc vần, tiếng, từ khoá
- Đọc các tiếng, từ ứng dụng ( cá nhân, nhóm, cả lớp )
- Quan sát, nhận xét
- Nhẩm thầm, tìm tiếng có vần mới ( it, iêt ) - Đánh vần, đọc trơn tiếng vừa tìm
- Đọc các dòng thơ ứng dụng ( cá nhân , nhóm, cả lớp )
- 2, 3 HS đọc lại câu ứng dụng
- Đọc bài SGK ( cá nhân , lớp )
- Viết vào vở Tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói ( dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý )
- Đọc bài ở bảng
- Nêu miệng hoặc viết trên bảng con
- Đọc SGK
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 3Hướng dẫn học toán Luyện tập : Điểm , đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu :
- Giúp HS : nhận biết được ( điểm , đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng)
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm đo một số độ dài bằng gang tay hoặc bước chân
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II : Kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng đặt mục tiêu
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Luyện tập :
a HĐ1 : Giới thiệu ( điểm ,đoạn thẳng ):
- Vẽ hình như hình trong SGK và GT
điểm A , B và cách đọc
- Vẽ 2 điểm lên bảng cho HS đọc và lấy
thước nối 2 điểm lại và nói : ta có đoạn
thẳng AB
b HĐ2 : GT cách vẽ đoạn thẳng
- GT dụng cụ vẽ đoạn thẳng ( thước kẻ)-
GV HD vẽ :
* Dùng bút chấm 1 điểm sau đó chấm 1
điểm nữa , đặt tên cho đoạn thẳng
- Đặt mép thước qua điểm Avà điểm B
rồi dùng tay trái tì lên mặt giấy tại điểm
A cho đầu bút trượt từ điểm A đến điểm
B
- GV QS giúp đỡ em còn lúng túng
c HĐ3 : Thực hành :
* Vẽ đoạnthẳng
- cho HS nêu yêu cầu bài toán
- cho HS thực hành vào vở
- nhận xét - nêu kết quả
* đo độ dài đoạn thẳng vừa vẽ bằng
gang tay
- Bài tập 3:Đo độ dài bảng con, bàn học
sinh bằng gang tay
Cho HS nêu yêu cầu rồi thực hành
đ
- HS hát 1 bài
- mở sự chuẩn bị của mình
- quan sát hình trong SGK
- đọc : điểm A, điểm B
- Đoạn thẳng AB
- đọc - nhận xét
- lấy thước
- chấm 1 điểm rồi chấm thêm 1 điểm nữa Đặt tên cho đoạn thẳng
- nêu : đoạn thẳng AB, CD, MN…
- thực hiện trên giấy nháp
- đổi vở chữa bài – nhận xét
- nêu yêu cầu
- thực hiện đọc tên các điểm
- nối các điểm để tạo thành đoạn thẳng
- Đổi vở chữa bài cho nhau
4 Các HĐ nối tiếp :a GV gọi HS đứng tại chỗ đọc tên các điểm 3 đoạn thẳng
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4Toán ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG
I Mục tiờu: - Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”.
- Biết đọc tờn cỏc điểm và đoạn thẳng.- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Bài 1, 2, 3
Đồ dựng dạy học: - Gv : Thước, phấn màu
- Hs : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn
II : Kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng đặt mục tiêu
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: - Gv kiểm tra một số bài làm về
nhà của Hs và nhận xột
2 Bài mới : Giới thiệu: Điểm - đoạn thẳng
Hoạt động 1: Giới thiệu “Điểm”, “Đoạn
thẳng”
- Em hóy chấm vào bảng con 1 dấu chấm
- Dấu chấm trờn bảng con của cỏc em vừa
chấm gọi là “điểm” Đặt tờn cho “điểm”
Tờn của “điểm” ghi bờn cạnh “điểm”
- Gọi Hs đọc tờn điểm đó đặt
Đọc : B đọc là “bờ”, H đọc là “hỏt”, C đọc là
“xờ”
-Yờu cầu Hs chấm tiếp 1 chấm nữa ở bảng
con (cỏch điểm trước khụng chấm gần
quỏ) và đặt tờn cho điểm đú
- Nối 2 điểm em đó chấm ở bảng con lại
- Vạch cỏc em vừa nối qua hai điểm đú ta gọi
là “đoạn thẳng”.
Hoạt động 2: Giới thiệu cỏch vẽ đoạn thẳng
a- Dụng cụ để vẽ đoạn thẳng :
- Để vẽ đoạn thẳng, ta dựng dụng cụ nào ?
b- Hướng dẫn Hs vẽ đoạn thẳng :
* Bước 1 : Chấm 2 điểm đặt tờn cho từng
điểm
* Bước 2 : Đặt mộp thước qua 2 điểm, dựng
tay trỏi giữ thước cố định, tay phải cầm phấn
(bỳt) đặt tựa vào mộp thước và tỡ trờn mặt
bảng (giấy) tại điểm thứ nhất (A), cho đầu
phấn (bỳt) trượt nhẹ trờn mặt bảng (giấy) từ
A đến B
* Bước 3 : Nhắc phần (bỳt) và thước ra, ta cú
đoạn thẳng AB.(vừa hướng dẫn, vừa làm
- Thực hiện trờn bảng con
- Đọc: Điểm A, điểm B, đoạn thẳng
AB
- Giơ thước lờn
- Vẽ vào bảng con
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5- Ta phải kẻ từ điểm thứ nhất (bên trái) sang
điểm thứ hai (bên phải), không được kẻ
ngược lại
Hoạt động 3: Thực hành
* Bài 1 : Nêu yêu cầu bài làm
* Bài 2 : Nêu yêu cầu bài làm
(Khi sửa bài ở bảng, gv yêu cầu Hs đọc tên
các điểm, các đoạn thẳng Hs phải tự đặt
tên cho các điểm khi làm bài)
* Bài 3 : Nêu yêu cầu bài làm
* Trò chơi : Hai đội A, B thi đua vẽ đoạn
thẳng (vẽ, đặt tên điểm - đoạn thẳng (tiếp
sức) - Đội nào vẽ đúng, nhiều đoạn thẳng
hơn là thắng
3.Củng cố, dặn dò :
+ Bài sau : Độ dài đoạn thẳng.
- Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng
* Với đoạn thẳng MN : Điểm M, điểm
N, đoạn thẳng MN
M N
- Dùng thước thẳng và bút để nối thành: a 3 đoạn thẳng; b 4 đoạn thẳng
c 5 đoạn thẳng; d 6 đoạn thẳng
- Ghi số đoạn thẳng vào chỗ
+ Hình 1: 4 đoạn thẳng + Hình 2: 3 đoạn thẳng + Hình 3 : 6 đoạn thẳng
- Hs tham gia trò chơi 2 đội
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 6AN TOÀN GIAO THÔNG
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 I.Mục tiêu: - Kiểm tra những kiến thức về an toàn nguy hiểm, tìm hiểu về đường phố, đèn
tín hiệu giao thông…
- Hình thức kiểm tra trả lời câu hỏi bằng cách bốc thăm câu hỏi
II Kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng kiên định
- Kĩ năng tư duy phê phán
- Kĩ năng làm chủ bản thân
II Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị nội dung câu hỏi trên giấy và ghi số
HS bốc câu hỏi GV đọc câu hỏi HS trả lời
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Câu hỏi:
- Hãy kể các hoạt động hoặc trò chơi hằng
ngày mà em tham gia?
- Hãy kể những trò chơi an toàn ? những trò
chơi không an toàn?
- Đường phố có những đặc điểm gì? Lòng
đường dành cho phương tiện nào? Vỉa hè xe
có được phép đi không?
- Đèn tín hiệu được đặt ở đâu trên đường
phố?
- Đèn tín hiệu có những màu gì?
- Khi đèn đỏ bật sáng các phương giao
thông phải làm gì?
- Đèn màu gì bật sáng thì các phương tiện
giao thông mới được phép đi?
- Vì sao đèn đỏ bật sáng các phương tiện
giao thông không được phép đi?
2 Đánh giá: Mỗi em được trả lời 1 câu hỏi
thì được đánh giá 1 chứng cứ
- HS nào không trả lời được thì sau khi tất
cả Hs của lớp kiểm tra xong thì được kiểm
tra lại lần 2
- Trả lời:
… đuổi bắt, nhảy dây, bắn bi, nhảy lò cò,
đá bóngv.v…
An toàn: nhảy dây, chơi búp bê, nhảy lò
cò, bắn bi….Không an toàn: đuổi bắt, dùng kéo dọa nhau, bắn ná…
Đường phố có lòng đường và vỉa hè Lòng đường dành cho xe chạy> Vỉa hè dành cho người đi bộ
Đèn tín hiệu dặt ở ngã ba, ngã tư, ngã năm đường phố
Đèn tín hiệu có 3 màu: xanh, vàng, đỏ Đèn đỏ bật sáng dừng lại
Đèn xanh bạt sáng…được phép đi
….tai nạn sẽ xảy ra
CÂU HỎI
- Hãy kể những trò chơi an toàn ? những trò chơi không an toàn?
- Đường phố có những đặc điểm gì? Lòng đường dành cho phương tiện nào? Vỉa hè xe có được phép đi không?
- Đèn tín hiệu được đặt ở đâu trên đường phố?
- Đèn tín hiệu có những màu gì?
- Khi đèn đỏ bật sáng các phương giao thông phải làm gì?
- Đèn màu gì bật sáng thì các phương tiện giao thông mới được phép đi?
- Vì sao đèn đỏ bật sáng các phương tiện giao thông không được phép đi?GiaoAnTieuHoc.com
Trang 7Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2010
Häc vÇn Bµi 74: u«t, ¬t
I.Mục tiêu: - Đọc được: uôt,ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : uôt,ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt
- GV : Bộ ghép chữ tiếng Việt Tranh minh hoạ các từ khoá,
- HS : Bộ đồ dùng tiếng Việt, bảng con, SGK
II.Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tự nhận thức
- Kỹ năng thuyết trình, trình bày ý kiến bản thân
- Khả năng hòa đồng với bạn bè, môi trường xung quanh
- Kỹ năng trò chuyện, lắng nghe
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: it, iêt
2.Bài mới: Giới thiệu: Bài 74: uôt,ươt
Hoạt động 1: Dạy vần
* Dạy vần u
a Nhận diện chữ:- Vần uôt gồm mấy
âm tạo nên ?
- So sánh: uôt với ôt ?
b Đánh vần và đọc trơn:
- Vần uôt
- Tiếng và từ khoá
Ghép thêm âm ch vào trước vần ôt và
dấu nặng để tạo tiếng mới
- Giới thiệu từ khoá “ chuột nhắt ”
( Tranh vẽ hoặc vật thật )
* Dạy vần ươt ( qui trình tương tự dạy
vần uôt )
- So sánh ươt với uôt
c Viết
- Hướng dẫn viết và viết mẫu: uôt,ươt,
chuột nhắt, lướt ván
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Đọc, viết: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết
- Đọc câu ứng dụng SGK
- Vần uôt gồm 2 âm tạo nên âm uô trước, t sau
- Nhận biết và so sánh:
+ Giống nhau: t + Khác nhau : uôt bắt đầu bằng uô
- Phát âm – đánh vần
- Thực hành ghép vần uôt
- Thực hành ghép tiếng “ chuột ” Đọc tiếng vừa ghép
Phân tích và đánh vần tiếng “ chuột”
- Nhận biết “ chuột nhắt ” ( qua tranh vẽ hoặc vật thật )
- Đọc từ khoá
- Đánh vần, đọc trơn vần, tiếng, từ khoá ( cá nhân, nhóm, cả lớp )
- Nêu điểm giống nhau, khác nhau
- Viết bảng con
* Đọc tổng hợp ( cá nhân, đồng thanh)
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- Đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện tập
a Luyện đọc: Củng cố tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Giới thiệu tranh khai thác nội
dung tranh ghi câu ứng dụng: “
Con Mèo mà trèo cây cau……Mua
mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo.”
- Đọc mẫu kết hợp giảng từ: vắng nhà
b Luyện viết
- H/ Dẫn viết và viết mẫu từng dòng
c Luyện nói:
- Giới thiệu tranh minh hoạ.Nêu câu
hỏi: + Trong tranh vẽ gì?
+ Qua tranh em thấy nét mặt của các
bạn như thế nào?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không
xô ngã nhau?
3 Củng cố - Dặn dò:
* Trò chơi: Thi đọc tiếng, từ mới chứa
vần uôt, ươt
- Bài sau: “ Bài 75: Ôn tập”
- Nhận biết tiếng có chứa vần mới ( uôt, ươt)
- Đánh vần, đọc trơn tiếng , từ ứng dụng
- Lần lượt đọc vần, tiếng, từ khoá
- Đọc các tiếng, từ ứng dụng ( cá nhân, nhóm, cả lớp )
- Quan sát, nhận xét
- Nhẩm thầm, tìm tiếng có vần mới ( uôt, ươt ) - Đánh vần, đọc trơn tiếng vừa tìm
- Đọc các câu ứng dụng ( cá nhân , nhóm,
cả lớp )
- 2, 3 HS đọc lại câu ứng dụng
- Đọc bài SGK ( cá nhân , lớp )
- Viết vào vở Tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói ( dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý )
- Đọc bài ở bảng
- Nêu miệng hoặc viết trên bảng con
- Đọc SGK
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I.Mục tiờu: - Cú biểu tuợng “dài hơn”, “ngắn hơn” Cú biểu tượng về độ dài đoạn thẳng -
Biết so sỏnh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc giỏn tiếp
- Bài 1, 2, 3
- Gv : Một vài cỏi bỳt (thước hoặc que tớnh) dài, ngắn, màu sắc khỏc nhau, phiếu bài tập
- Hs : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn
II : Kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng hợp tác
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng đặt mục tiêu
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Điểm Đoạn thẳng
- Gọi vài Hs lờn bảng vẽ đoạn thẳng và đọc
tờn đoạn thẳng đú
2 Bài mới : Giới thiệu: Độ dài đoạn thẳng
Hoat động 1: Dạy biểu tượng “dài hơn - ngắn
hơn” và so sỏnh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
a- Gv giơ hai cõy thước (dài - ngắn, màu sắc)
khỏc nhau
- Cõy thước nào dài hơn ? Cõy thước nào
ngắn hơn ? Làm thế nào để biết cõy thước
màu xanh dài hơn ? cõy thước màu đỏ ngắn
hơn ?
- Gọi 2 Hs lần lượt lờn so sỏnh :
+ Bỳt chỡ với bỳt mực (dài, ngắn khỏc nhau)
+ 2 que tớnh (cú độ dài, màu sắc khỏc nhau)
Hoạt động 2: Thực hành
- Cho H.sinh làm việc theo nhúm đụi bài tập
1, 2, 3
3 Củng cố, dặn dũ :
- Bài sau : Thực hành đo độ dài
- 2 Hs làm bài ở bảng
-Cõy thước màu xanh dài hơn, cõy thước màu đỏ ngắn hơn
- Nờu cỏch so sỏnh
- Mở SGK và trỡnh bày:
+ Thước xanh dài hơn thước trắng Thước trắng ngắn hơn thước xanh
+ Đoạn thắng AB ngắn hơn đoạn thẳng
CD Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- Thảo luận và trỡnh bày:
a/ Hai đoạn thẳng AB và CD Đoạn AB dài hơn đoạn thăng CD Đoạn CD ngắn hơn đoạn thẳng AB
b/ Hai đoạn thẳng MN và PQ
c/ Hai đoạn thẳng UV và RS d/ Hai đoạn thẳng HK và LM
- Đếm số ụ vuụng đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thớch hợp vào đoạn thẳng tương ứng
- Đếm số ụ vuụng:
+ So sỏnh cỏc số vừa ghi để xỏc định băng giấy ngắn nhất
+ Tụ màu vào băng giấy ngắn nhất
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 10Thủ công
Gấp cái ví ( T2)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Hs biết cách gấp cái ví bằng giấy
2.Kĩ năng :Gấp được cái ví bằng giấy
3.Thái độ :Quí trọng sản mình làm sản phẩm
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thước lớn, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
-Hs: 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 tờ giấy vở, vở thủ công
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Khởi động (1’): Ổn định tổ chức
2.KTBC (2’): - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập
của Hs
3.Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động1: (6’) Nhắc lại bài tiết 1:
- Gv nhắc lại quá trình gấp ví :
+ Bước 1: Lấy đường dấu giữa
+ Bước 2: Gấp 2 mép ví
+ Bước 3: Gấp túi ví
- Kết luận: Nêu các quá trình để gấp ví
Hoạt động 2: (15’)Hs thực hành.
+ Gv theo dõi, giúp đỡ khi Hs thực hành
Gợi ý Hs trang trí bên ngoài ví cho đẹp
+ Hướng dẫn HS trình bày vào vở
+ Chấm bài nhận xét
Hoạt động cuối (5’): Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập
- Dặn dò: Chuẩn bị một tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở để học bài
“Gấp mũ ca lô”
- Hs lắng nghe
- 3 Hs nhắc lại
- HS thực hành gấp ví trên giấy màu
- Trình bày sản phẩm vào vở
- Dọn vệ sinh lau tay
Thứ t ngày 5 tháng 1 năm 2010
GiaoAnTieuHoc.com