1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Dạy học Tuần 5 - Khối 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoïc sinh: - Giaáy thuû coâng maøu; Giaáy nhaùp coù keû oâ; Hoà daùn, buùt chì - Vở thủ công, khăn lau tay III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt đäng của giáo viên.. Hoạt động học sinh[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 5

+++

SH đầu tuần 5 Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức 5 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2) Học vần 41 Bài 19 : s, r (tiết 1)

Thứ hai

12/9/2011

Buổi sáng

Học vần 42 Bài 19 : s, r (tiết 2)

HD luyện tập 17 Ôn : s, r Luyện đọc 9 Ôn các âm đã học

Buổi chiều

Luyện toán 9 Ôn : Số 6

Học vần 43 Bài 20 : k, kh (tiết 1)

Thứ ba

13/9/2011

Buổi sáng

Học vần 44 Bài 20 : k, kh (tiết 2)

HD luyện tập 18 Ôn : k, kh Luyện viết 5 Viết từ ứng dụng

Buổi chiều

Thể dục 5 Đội hình đội ngũ – Trò chơi

Âm nhạc 5 Ôn 2 bài hát : Quê hương… Mời bạn … Học vần 45 Bài 21 : Ôn tập (tiết 1)

Thứ tư

14/9/2011

Buổi sáng

Học vần 46 Bài 21 : Ôn tập (tiết 2)

Học vần 47 Bài 22 : ph, nh (tiết 1) Học vần 48 Bài 22 : ph, nh (tiết 2)

Thứ năm

15/9/2011

Buổi sáng

Thủ công 5 Xé, dán hình tròn

HD luyện tập 19 Ôn : ph, nh Luyện đọc 10 Ôn : các âm đã học

Buổi chiều

Luyện toán 10 Ôn :Số 8, 9

Học vần 49 Bài 23 : g, gh (tiết 1) Học vần 50 Bài 23 : g, gh (tiết 2)

Thứ sáu

16/9/2011

Buổi sáng

HD luyện tập 20 Ôn : g, gh Tập viết 5 cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô Buổi chiều

Sinh hoạt lớp 5 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

Thứ hai, ngày 12 tháng 09 năm 2011

Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

# Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

*.GDBVMT : - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của thận, sạch đẹp là 1 việc làm gĩp

phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ mơi trường, làm cho mơi trường luơn sạch đẹp

( liên hệ )

*SDNLTK&HQ : - GiỮ gìn sách vở, đồ dùng học tập là tiết kiệm tiền của, tiết kiệm

được nguồn tài nguyên cĩ liên quan tới sản xuất sách vở, đồ dùng học tập – Tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở đồ dùng học tập ( Liên hệ )

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Bút chì màu

- Tranh bài tập 1, bài tập 3 được phóng to

- Các đồ dùng học tập: Bút chì, bút mực, thước kẻ, sách, vở, cặp

- Phần thưởng cho HS khá nhất trong cuộc thi: “ Sách, vở ai đẹp nhất”

- Bài hát” Sách bút thân yêu ơi” (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài : Ghi tựa

2 Hoạt động 1: HS làm bài tập 1

- GV giải thích yêu cầu bài tập 1

3.Hoạt động 2: HS làm bài tập 2.

- GV nêu yêu cầu bài tập 2

- Gợi ý:

+ Tên đồ dùng học tập?

+ Đồ dùng đó làm gì?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?

Kết luận:

Được đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn

đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt

- HS tìm và tô màu vào các đồ dùng học tập trong bức tranh bài tập 1

- HS trao đổi từng đôi một

- HS từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình:

+ Sách, vở, bút, thước, keo, kéo, tẩy… + Bút để viết, kéo để cắt…

+ Không làm giây bẩn, viết bậy ra sách vở, không xé sách, xé vở, không dùng thước, bút, cặp… để nghịch

- Lớp nhận xét

Trang 3

quyền được học tập của mình .

3.Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.

_ GV nêu yêu cầu bài tập 3

_ Gợi ý HS giải thích:

+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

+Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là

đúng?

+Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là sai?

- GV giải thích:

+Hành động của các bạn trong các bức tranh 1, 2,

6, là đúng

+Hành động của các bạn trong các bức tranh 3, 4,

5là sai

Kết luận:

Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:

- Không làm dây bẩn, viết bậy ra sách vở.

- Không xé sách, xé vở.

- Không dùng thước, bút, cặp… để nghịch.

- Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện

tốt quyền học tập của mình.

* Hoạt động tiếp nối:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị đồ dùng thi “ Sách, vở ai đẹp

nhất”

- HS làm bài tập

- HS chữa bài tập và giải thích

+ Hình 1: Đang lau cặp

+ Hình 2: Đang sắp xếp bút

+ Hình 3: Đang xé sách vở

+ Hình 4: Đang dùng thước cặp để nghịch

+ Hình 5: Đang viết bậy vào vở

+ Hình 6: Đang ngồi học

+ Vì bạn không biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

* Mỗi HS sửa sang lại sách vở, đồ dùng học tập của mình

Học vần Bài 19 : s , r

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : s, r, sẻ, rễ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : rổ, rá

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa các từ khoá

Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói : SGK, B/I, B/p

- H : ĐD học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc : x, ch, xe, chó, thợ xẻ, xa xa, chì

đỏ, chả cá; xe ô tô chở cá về thị xã

- YC viết bc : x, ch, xe, chó

- Nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

Hôm nay các em học 2 âm s r

2.Hoạt động 1: Dạy âm s

+ Đọc trơn mẫu âm s

+ Cài âm s

+ Đọc trơn âm s

+ Muốn có tiếng sẻ thêm vào âm gì và dấu gì ?

+ Đánh vần mẫu : s – e – se – hỏi – sẻ

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng sẻ

+ Cài tiếng sẻ

+ Đọc trơn tiếng sẻ

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng chim sẻ )

+ GV đọc trơn : sẻ

2.Hoạt động 1: Dạy âm r

+ Đọc trơn mẫu âm r

+ Cài âm r

+ Đọc trơn âm r

+ Muốn có tiếng rễ thêm vào âm gì và dấu gì?

+ Đánh vần mẫu : r – ê – rê – ngã – rễ

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng rễ

+ Cài tiếng rễ

+ Đọc trơn tiếng rễ

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng rễ )

+ GV đọc trơn : rễ

4.Hoạt động 3 : Luyện viết

- HS đọc

- Viết bc : Dãy 1 – 2 – 3

- 3H đọc trơn s

+ Cài âm s

+ C/n, tổ, ĐT + Muốn … thêm vào phía sau âm e + s – e – se – hỏi – sẻ (c/n, tổ, đt)

+ Tiếng sẻ có âm s đứng trước âm e

đứng sau, dấu hỏi trên âm e + Cài tiếng sẻ

+ Đọc trơn sẻ (C/n, tổ, ĐT)

+ Tranh vẽ chim sẻ

+ Đọc trơn: sẻ (c/n, đ/t )

- 3H đọc trơn r

+ Cài âm r

+ C/n, tổ, ĐT + Muốn … thêm vào phía sau âm ê, dấu

ngã trên âm ê + r – ê – rê – ngã – rễ (C/n, ĐT)

+ Tiếng rễ có âm r đứng trước âm ê

đứng sau, dấu ngã trên âm ê + Cài tiếng rễ

+ Đọc trơn rễ C/n, tổ, ĐT)

+ Tranh vẽ rễ cây

+ Đọc trơn: rễ (c/n, đ/t )

Trang 5

a/ Tiếng sẻ

-Viết mẫu và nêu cách viết

b/ Tiếng rễ

-Viết mẫu và nêu cách viết

5.Hoạt động 2 : Dạy từ ứng dụng

- Giới thiệu từ ứng dụng : su su – rổ rá

chữ số – cá rô

- HD đọc các tiếng trên

- Tìm tiếng có âm sr

+ Giải thích :

+Su su: loài cây leo cùng họ với bầu, quả màu

lục nhạt, hình lê, thịt chắc và mát thường dùng

để xào với thịt hoặc nấu canh

+Chữ số: số

+Rổ rá: đồ đan hình tròn, lỗ thưa dùng để đựng

rau, cá…

+Cá rô: loài cá nước ngọt, nhỏ, vảy cứng,

xương ngắn hay trạch ngược dòng nước

6.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

1 Hoạt động 1 :Luyện đọc

a/Đọc âm tiếng ,từ

- Nói : Đọc B/l Đọc SGK 40

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

+ YC lần lượt phát âm s – sẻ & r – rễ

+ YC đọc lần lượt các từ ứng dụng

- T sửa phát âm cho H

b/Đọc câu ứng dụng

- Cho HS qs tranh SGK hỏi:tranh vẽ gì?

- Chốt: tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn HS

viết chữ số Câu ứng dụng của chúng ta hôm

nay là: bé tô cho rõ chữ và số

- Gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu

- Gọi HS đọc

-GV sửa phát âm cho HS

2.Hoạt động 2 :Luyện viết

- Bài viết có 4 dòng cỡ nhỡ: s – sẻ & r – rễ

- Lần lượt viết từng chữ mẫu vứa nói lại cách

viết

- Viết bảng con : sẻ

- Viết bảng con : rễ

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- HS đọc lại bài ( C/n, dãy)

- Đọc cá nhân, dãy, ĐT

- Đọc cá nhân, ĐT

- Quan sát trả lời

- H đọc cá nhân, ĐT

Trang 6

Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011

Học vần Bài 20 : k , kh

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : k, kh, kẻ, khế

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa các từ khoá

Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói : SGK, B/I, B/p

- H : ĐD học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Nói : mở vở, đồ chữ mẫu và viết từng dòng

theo T

- Quan sát và chỉnh sửa cho H

- Chấm 1 số vở, nhận xét

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Luyện nói

-GV treo tranh hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

- Nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Đặt câu hỏi gợi ý:

+ Hãy chỉ rổ rá trên tranh vẽ?

+ Rổ rá thường được làm bằng gì?

+ Rổ thường dùng làm gì?

+ Rá thường dùng làm gì?

- Chốt: rổ dùng để đựng rau quả, thịt cá Còn rá

dùng để đựng gạo, nếp, đậu

4 Củng cố – dặn dò

-YC Đọc S/41

Tìm chữ vừa học

-Về nhà: Đ ọc SGK - Xem trước bài sau

- HS viết VTV

- Dò lại bài viết

- Nộp vở

- Quan sát, trả lời:

- cái rổ, cái rá

- rổ, rá

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc : s, sẻ, r, rễ ; su su, rổ rá, chữ số,

cá rô ; bé tô cho rõ chữ và số

- YC viết bc : s, r, sẻ, rễ

- Nhận xét

II Bài mới

- HS đọc

- Viết bc : Dãy 1 – 2 – 3

Trang 7

1 Giới thiệu bài

Hôm nay các em học 2 âm k kh

2.Hoạt động 1: Dạy âm k

+ Đọc trơn mẫu âm k

+ Cài âm k

+ Đọc trơn âm k

+ Muốn có tiếng kẻû thêm vào âm gì và dấu gì

?

+ Đánh vần mẫu : k – e – ke – hỏi – kẻ

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng kẻ

+ Cài tiếng kẻ

+ Đọc trơn tiếng kẻ

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng kẻ )

+ GV đọc trơn : kẻ

2.Hoạt động 1: Dạy âm kh

+ Đọc trơn mẫu âm kh

+ Cài âm kh

+ Đọc trơn âm kh

+ Muốn có tiếng khế thêm vào âm gì và dấu

gì?

+ Đánh vần mẫu : kh – ê – khê – sắc – khế

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng khế

+ Cài tiếng khế

+ Đọc trơn tiếng khế

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng khế )

+ GV đọc trơn : khế

4.Hoạt động 3 : Luyện viết

a/ Tiếng kẻ

-Viết mẫu và nêu cách viết

b/ Tiếng khế

-Viết mẫu và nêu cách viết

5.Hoạt động 2 : Dạy từ ứng dụng

- Giới thiệu từ ứng dụng : kẽ hở – khe đá

- 3H đọc trơn k

+ Cài âm k

+ C/n, tổ, ĐT + Muốn … thêm vào phía sau âm e, dấu hỏi trên âm e

+ k – e – ke – hỏi - kẻ (c/n, tổ, đt)

+ Tiếngkẻ có âm k đứng trước âm e

đứng sau, dấu hỏi trên âm e + Cài tiếng kẻ

+ Đọc trơn kẻ (C/n, tổ, ĐT)

+ Tranh vẽ bé ngồi kẻ vở

+ Đọc trơn: kẻ (c/n, đ/t )

- 3H đọc trơn kh

+ Cài âm kh

+ C/n, tổ, ĐT + Muốn … thêm vào phía sau âm ê, dấu

sắc trên âm ê + kh – ê – khê – sắc – khế (C/n, ĐT)

+ Tiếngkhế có âm kh đứng trước, âm eâ đứng sau, dấu sắc trên âm ê

+ Cài tiếng khế + Đọc trơn khế (C/n, ĐT)

+ Tranh vẽ chùm khế

+ Đọc trơn: khế (CN,ĐT)

- Viết bảng con : kẻ

- Viết bảng con : khế

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

Trang 8

kì cọ – cá kho

- HD đọc các tiếng trên

- Tìm tiếng có âm kkh

+ Giải thích :

+Kẽ hở: những điều rất nhỏ, những chi tiết

rất tỉ mỉ

+Kì cọ: cọ đi xát lại cho sạch

+Khe đá: đường hở

+Cá kho: nấu khan một thức ăn (cá) có

muối, tương hoặc nước mắm

6.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

1 Hoạt động 1 :Luyện đọc

a/Đọc âm tiếng ,từ

- Nói : Đọc B/l Đọc SGK 42

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

+ YC lần lượt phát âm k – kẻ & kh – khế

+ YC đọc lần lượt các từ ứng dụng

- T sửa phát âm cho H

b/Đọc câu ứng dụng

- Cho HS qs tranh SGK hỏi:tranh vẽ gì?

- Chốt: tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn HS

viết chữ số Câu ứng dụng của chúng ta hôm

nay là: bé tô cho rõ chữ và số

- Gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu

- Gọi HS đọc

-GV sửa phát âm cho HS

2.Hoạt động 2 :Luyện viết

- Bài viết có 4 dòng cỡ nhỡ: s – sẻ & r – rễ

- Lần lượt viết từng chữ mẫu vứa nói lại cách

viết

- Nói : mở vở, đồ chữ mẫu và viết từng dòng

theo T

- Quan sát và chỉnh sửa cho H

- Chấm 1 số vở, nhận xét

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Luyện nói

-GV treo tranh hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

- Nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- HS đọc lại bài ( C/n, dãy)

- Đọc cá nhân, dãy, ĐT

- Đọc cá nhân, ĐT

- Quan sát trả lời

- H đọc cá nhân, ĐT

- HS viết VTV

- Dò lại bài viết

- Nộp vở

Trang 9

Số 7

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: ĐD dạy toán 1, SGK

- HS : ĐD học toán, SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đặt câu hỏi gợi ý:

+ Hãy chỉ rổ rá trên tranh vẽ?

+ Rổ rá thường được làm bằng gì?

+ Rổ thường dùng làm gì?

+ Rá thường dùng làm gì?

- Chốt: rổ dùng để đựng rau quả, thịt cá Còn

rá dùng để đựng gạo, nếp, đậu

4 Củng cố – dặn dò

-YC Đọc S/41

Tìm chữ vừa học

-Về nhà: Đ ọc SGK - Xem trước bài sau

- Quan sát, trả lời:

- cái rổ, cái rá

- rổ, rá

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ

-T cho hs làm B/c:

5 …… 3 ; 6 …… 4; 4 …… 2

- Nhận xét

II.Bài mới

1.Hoạt động 1:Giới thiệu số 7

* Lập số 7:

- Hướng dẫn hs xem tranh và nói: “ có 6 em đang

chơi cầu trượt, một em khác đang chạy tới Tất cả

có mấy em?”

- Nói: 6 em thêm 1 em là 7 em.Tất cả có 7 em

Gọi HS nhắc lại

- Yêu cầu HS lấy ra 6 hình vuông, sau đó lấy thêm

1 hình vuông và nói: “ 6 hình vuông thêm 1 hình

vuông là 7 hình vuông”

- Tương tự , yêu cầu HS thực hiện tiếp với 7 chấm

tròn, 7 con tính”

- Kết luận:“bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy

chấm tròn, bảy con tính; đều có số lượng là 7”

- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết:

- Thực hiện B/c

- Quan sát

- Nhắc lại : có 7 hs

- Thực hiện

- Nói: có 7 hình vuông

- Thực hiện

Trang 10

Mĩ thuật Giáo viên chuyên

Thứ tư, ngày 14 tháng 09 năm 2011

Học vần Bài 21 : ÔN TẬP

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Nêu: số bảy viết bằng chữ số 7

- Treo chữ số 7 in và chữ số 7 viết, rồi nêu cách

viết: đặt bút ngay đường kẻ 3viết nét ngang, viết

tiếp nét xiên, kết thúc ngay đường kẻ 1, lia bút

viết ngang nhỏ ngay đường kẻ 2

+ GV viết mẫu

+ GV cho HS viết Bl

- Gọi H đọc

- Nhận xét thứ tự của số 7

- Hướng dẫn HS đếm xuôi, đọc ngược

- Cho HS biết số 7 đứng liền sau số 6

Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2:Thực hành

a/Bài 1: viết số 7

b/Bài 2: viết số thích hợp vào ô trống:

- Nêu yêu cầu, hs làm bài

- Cho HS nhìn vào tranh nêu cấu tạo số 7

c/Bài 3: viết số thích hợp

- Hướng dẫn hs đếm các ô vuông trong từng cột rồi

viết số thích hợp vào ô trống

- Hỏi: số 7 đứng sau các số nào?

d/Bài 4: điền dấu thích hợp

- Hướng dẫn HS so sánh và điền dấu >,<,=

Trò chơi:sắp xếp các số theo thứ tự từ 1 đến 7 GV

gắn các số lên bảng không thứ tự, yêu cầu 2 đội

gắn lại theo thứ tự

4.Củng cố: yêu cầu hs nêu cấu tạo số 7, đếm xuôi,

đọc ngược

Dặn dò: Xem lại các bài tập đã làm, tập viết số 7

- Quan sát

- Viết B/c

- Đọc: bảy (cá nhân,ĐT)

- Đếm:1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Đọc ngược: 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

- Làm vào vở

7 gồm 6 và 1; 1 và 6

7 gồm 5 và 2; 2 và 5

7 gồm 3 và 4; 4 và 3

- Thực hiện

- Số 7 đứng sau các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Thực hành

- HS thi đua

Trang 11

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : thỏ và sư tử.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Sách Tiếng Việt 1

- Tranh minh họa câu ứng dụng ; truyện kể: thỏ và sư tử

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: k, kh, các tiếng khoá: kẻ , khế

- GV đưa bảng phụ ghi các từ, câu ứng dụng

II.Bài mới

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Cho HS qs tranh SGK, hỏi: + Tranh vẽ gì ?

- Các tiếng này có âm “kh “ đứng vị trí nào?

- Các em đã học những âm nào có vị trí đứng đầu

như âm kh

- Âm thứ 2 là âm gì ?

- Kể ra các âm đứng sau mà các em đã học

- GV kẻ bảng như SGK/ 44, GV ghi các âm đã

học theo đúng thứ tự

Vậy hôm nay các em sẽ ôn lại các âm đã học

2.Hoạt động 2: Ôn tập

a) Ôn các chữ và âm vừa học

- Chỉ bảng không theo thứ tự: u,k, x, kh, ư, ch, r,s

b) Ghép chữ thành tiếng

- Làm mẫu: GV lấy chữ x ở cột dọc ghép với chữ

e ở hàng ngang thì sẽ được tiếng xe GV ghi

bảng tiếng xe

- Chỉ các âm còn lại để HS ghép tạo ra tiếng

- GV ghi bảng

c) Ôn các tiếng có thanh ( tương tự phần b )

- Kẻ bảng phụ theo SGK/ 44

d/Đọc từ ngữ :GV gắn: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

Nghỉ giữa tiết

e)Tập viết từ ngữ ứng dụng

Hôm nay các em luyện viết 2 từ xe chỉ, củ sả

- GV viết mẫu và nói :

+ Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng xe, nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ 3 cô

viết chỉ

+ Tiếng xe nối nét như thế nào?

+ Trong tiếng chỉ dấu hỏi viết ở đâu ?

- Viết bảng con

- Đọc: kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho Câu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- khỉ

- âm “ kh” đứng đầu

- x, ch, s, r, k

- âm i

- u, ư, a, e, ê

- Nhắc lại các âm đã học

- Đọc: cá nhân; đồng thanh

- Đọc : xe

- Thực hiện

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân, đồng thanh

+ ‘x” nối với e ở đầu nét xiên của e

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w