Trong các hoạt động vừa nêu, hoạt động nào được tổ chức trong lớp, hoạt động nào được tổ chức ở sân trường?. Trong từng hoạt động trên, gv làm gì, hs làm gì?[r]
Trang 1Thứ ngăy thâng năm 2006
SINH HOÁT TOAØN TRÖÔØNG
Hóc vaăn BAØI : im - um
I Múc ñích yeđu caău:
Ñóc vaø vieât ñöôïc : im, um, chim cađu, truøm khaín
Ñóc ñöôïc cađu öùng dúng : Khi ñi em hoûi
Khi veă em chaøo Mieông em chuùm chím Mé coù yeđu khođng naøo
Phaùt trieơn lôøi noùi töï nhieđn theo chụ ñeă : xanh ñoû……
II Ñoă duøng dáy hóc:
Tranh minh hoá caùc töø khoaù, cađu öùng dúng vaø phaăn luyeôn noùi
III Caùc hoát ñoông dáy hóc.
Phöông
Tröïc quan
Ñaøm thoái
Giạng giại
1/ Baøi cuõ:
Ñóc vaø vieât : gheâ neôm, trẹ em, meăm mái, que kem
2/ Baøi môùi:
A/ Dáy vaăn :
im
a/ Nhaôn dieôn vaăn
Gaĩn ađm i leđn bạng vaø hoûi : cođ coù ađm gì ñađy ? Gaĩn ađm m leđn bạng vaø hoûi : cođ lái coù ađm gì nöõa ?
Cođ coù ađm i ñöùng tröôùc, ađm m ñöùng sau, cođ coù vaăn
im Hođm nay chuùng ta hóc vaăn im
b/ Ñaùnh vaăn:
Gheùp vaăn im
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn : i – môø – im
Haõy gheùp ađm ch vaøo tröôùc vaăn im Caùc con vöøa gheùp ñöôïc tieâng gì vaôy ? Haõy phađn tích tieâng : chim
Ñaùnh vaăn vaø ñóc trôn : chôø – im – chim
Treo tranh vaø hoûi : Tranh veõ gì ? Cođ coù töø : chim cađu Caùc con vöøa hóc vaăn gì ?
Haõy so saùnh vaăn im vaø am ?
Vieât bạng con
1 hs ñóc cađu öùng dúng
ađm i
ađm m
2 hs nhaĩc lái : im
Gheùp tieâng chim
Tieâng : chim
Caù nhađn ñaùnh vaăn, ñóc tieâp söùc : chim cađu
Lôùp, toơ ñóc
Gioẫng nhau : keât thuùc baỉng
m, khaùc : vaăn im baĩt ñaău baỉng i
Trang 23 Luyện tập
um
a/ Nhận diện vần:
Gắn bảng âm u và hỏi : cô có âm gì ?
Gắn bảng âm m và hỏi : cô thêm âm gì nữa ?
Cô có âm u đứng trước, âm m đứng sau, cô có vần
um Hôm nay chúng ta sẽ học thêm một vần nữa đó là : vần um Hãy phân tích cấu tạo của vần um
b/ Đánh vần:
Ghép vần um
Đánh vần và đọc trơn mẫu : u – mờ – um
Hãy thêm âm tr vào trước vần um và dấu huyền trên con chữ u Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ?
Hãy phân tích cho cô tiếng : trùm
Đánh vần và đọc trơn : trờ – um – trum – huyền - trùm
Treo tranh và hỏi : Trong tranh vẽ gì ? Cô có từ : trùm khăn
c/ Viết:
Viết bảng : im, um, trùm, chim Lưu ý nét nối giữa
ch và i
d/ Đọc từ ứng dụng:
Tủm tỉm : cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và hở môi
Mũm mĩm : em bé mập mạp, trắng trẽo, xinh xắn
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở Tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói:
Bức tranh vẽ gì Em biết những vật gì có màu đỏ ? em biết những vật gì có màu xanh ? Em biết những vật gì có màu tím ? Em biết những vật gì có màu đen ? Em biết những vật gì có màu trắng ? Em biết những màu gì nữa ? Tất cả những màu trên được gọi là gì ?
âm u
âm m
2 hs nhắc lại : um
Âm u đứng trước, âm m đứng sau
Cá nhân, nhóm đánh vần
Tiếng : trùm
Cá nhân đọc thi đua
Tổ, lớp đọc trơn : sao đêm
Tổ, nhóm đọc
Viết bảng con
Cá nhân đọc : tũm tĩm, mũm mĩm, trốn tìm, con nhím
Cá nhân đọc thi đua
Viết vở Tập viết
Cá nhân lên nói trước lớp
Trang 34/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Đạo đức BÀI : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu:
Hs hiểu :
Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập,
quyền được đảm bảo an toàn của trẻ em
Hs có ý thức giữ gìn trật tự khi ra vào lớp và khi đang ngồi học
II Tài liệu và phương tiện:
Vở bài tập Đạo đức 1
Tranh bài tập 3 và 4
Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Thảo luận
Giảng giải 1/ Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận
Chia nhóm 4
Em có suy nghĩ về việc làm của bạn trong tranh 2
Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?
Kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp
làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã
2/ Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các
tổ với nhau
Ban giám khảo gồm : giáo viên và ban cán sự lớp
Nêu yêu càu cuộc thi
Tổ trưởng điều khiển các bạn (1đ)
Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy
Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp táp gọn gàng (1đ)
Không kéo lê giày dép gây bụi và ồn ào
Tiến hành cuộc thi
Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng
Thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh
Đại diện các nhóm hs trình bày ý kiến
Từng tổ lần lượt lên thi đua xếp hàng ra vào lớp
Trang 4IV Củng cố dặn do: nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng năm 2006
Học vần BÀI : iêm - yêm
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Đọc được câu ứng dụng : Ban ngày Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới
có thời gian âu yếm đàn con
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Điểm mười
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Phương
Giảng giải
Đàm thoại
Trực quan
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : con nhím, trốn tìm, mũm mĩm
2/ Bài mới:
A/ Dạy vần:
iêm
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm iê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ? Gắn âm m lên bảng và hỏi : cô lại có thêm âm gì nữa ? Cô có âm iê đứng trước, âm m đứng sau, cô có vần iêm
Hôm nay chúng ta học vần iêm
b/ Đánh vần:
Ghép vần iêm Đánh vần và đọc mẫu : i – ê – mờ – iêm
Hãy ghép âm x vào trước vần iêm Các con vừa ghép được tiếng gì ?
Hãy phân tích cho cô tiếng xiêm ? Đánh vần và đọc trơn : xờ – iêm – xiêm
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : dừa xiêm
Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh vần iêm và ên
yêm
a/ Nhận diện vần:
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
Âm iê
Âm m
2 hs nhắc lại : iêm
Tiếng : xiêm
Đánh vần cá nhân đọc tiếp sức
Giống nhau : m Khác : iêm bắt đầu bằng iê
Trang 5 Gắn âm yê lên bảng và hỏi : Cô có âm gì đây ? Gắn âm m lên bảng và hỏi : cô có âm gì nữa ? Cô có âm yê đứng trước, âm m đứng sau, cô có vần yêm Hôm nay chúng ta học vần yêm
b/ Đánh vần:
Ghép vần yêm Đánh vần đọc mẫu : yê – mờ – yêm
Hãy ghép dấu sắc trên con chữ ê Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích cho cô tiếng yếm
Đánh vần và đọc trơn : yê – mờ – yêm – sắc – yếm
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có tư : cái yếm
c/ Viết:
Viết bảng : yêm, yếm, iêm, dừa xiêm Lưu ý nét nối giữa x và i, y và ê
d/ Đọc từ ứng dụng:
Quý hiếm : cái gì đó rất quý và cũng rất hiếm
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở Tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
Đọc câu ứng dụng dưới bức tranh Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói:
Bức tranh vẽ gì ? Em nghĩ bạn hs vui hay không vui khi được cô giáo cho điểm mười ? Khi nhận được điểm mười, em muố khoe với ai đầu tiên ? Lớp em bạn nào hay được điểm mười ? Em đã được mấy điểm mười ?
4/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Âm yê
Âm m
2 hs nhắc lại : yêm
Cá nhân đọc trơn, tiếp sức
Tiếng : yếm
Tổ đọc : rừng tràm
Viết bảng con
Cá nhân thi đua đọc : quý hiếm, cái yếm, âu yếm, yếm dãi
Cá nhân đọc tiếp sức
Viết vở tập viết
Cá nhân trả lời
Trang 6Thứ ngày tháng năm 2006
Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp hs củng cố về : các phép cộng trừ trong phạm vi 10
Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II Các hoạt động dạy học:
Phương
Thực hành
Trực quan
Bài 1: Tính
Bài 2: Điền số
Hỏi : 8 cộng với mấy bằng mười ? Vậy ta sẽ điền số 2 vào chỗ chấm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Bài 4: > < =
Có 6 con gà đang chơi và có thêm 3 con gà trong chuồng Hỏi tất cả có mấy con gà ?
Câu b lưu ý viết kết quả thẳng cột
Làm bài rồi đổi vở sửa bài
Hs trả lời bằng 2
Làm bài 2 và sửa bài
Bạn gái gánh 1 gánh táo, bên thúng tay trái có 5 quả táo, thúng bên phải có 5 quả táo Hỏi tất cả có bao nhiêu quả táo ? Viết phép tính thích hợp
Làm bài và sửa bài theo cột
III Củng cố dặn dò: nhận xét dặn dò
Trang 7Thứ ngày tháng năm 2006
Học vần BÀI : uôm – ươm
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn buớm
Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên
trời bướm bay lượn từng đàn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
2/ Bài mới A/ Dạy vần
uôm
a/ Nhận diện vần:
Gắn âm uô lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
m lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm uô đứng trước, âm m đứng sau Cô có vần uôm Hôm nay chúng ta sẽ học vần uôm
b/ Đánh vần:
Ghép vần uôm ở bảng cài
Đánh vần và đọc mẫu : uô – mờ - uôm Hãy thêm âm b vào trước vần uô và dấu huyền trên con chữ ô
Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng buồm ? Đánh vần và đọc trơn : bờ – uôm – buôm – huyền – buồm
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cánh buồm
Các con vừa học vần gì ? Hãy so sánh vần uôm với iêm
ươm
a/ Nhận diện vần:
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm uô
âm m
2 hs nhắc lại
Đánh vần và đọc cá nhân : buồm
Tiếng buồm
Cá nhân đánh vần và đọc trơn
Giống : kết thúc bằng m, khác : uôm bắt đầu bằng uô
Trang 8 Gắn lên bảng âm ươ và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên bảng âm m và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có âm ươ đứng trước, âm m đứng sau Cô có vần ươm
Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần ươm
b/ Đánh vần:
Ghép vần ươm, đánh vần và đọc mẫu : ươ – mờ – ươm
Hãy thêm âm b trước vần ươm và dấu sắc trên con chữ ơ Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : bướm ? Đánh vần và đọc trơn : bờ – ươm – bươm – sắc – bướm
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : đàn buớm
Hãy so sánh vần ươm và uôm
c/ Viết:
Viết bảng con : ươm, uôm, cánh buồm, đàn bướm
Lưu ý nét nối giữa b và u, b và ư
d/ Đọc từ ứng dụng:
Ao chuôm : ao nói chung
Cháy đượm : cháy rất to và sau khi cháy hết để lại than rất hồng
Nhuộm vải : làm cho vải có màu khác đi
Vuờm ươm : vườn cây giống chuyên để trồng và ươm cây giống
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Bức tranh vẽ những con gì ? Con ong thường thích gì ? Con ong và con chim có ích gì cho các bác nông dân ? Con thích con gì nhất ? Nhà con có nuôi chúng không ? 4/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
âm ươ
âm m
2 hs nhắc lại : ươm
cá nhân đánh vần tổ, nhóm đọc trơn
Tiếng : bướm
cá nhân đánh vần tổ, nhóm đọc trơn
Cá nhân, tổ đọc : đàn bướm
Giống : kết thúc là âm m
Khác : ươm bắt đầu bằng ươâ
Hs viết bảng con : uôm, buồm, ươm, bướm
Cá nhân đọc : ao chuôm, chyá đượm, nhuộm vải, vườn ươm
Cá nhân đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân trả lời
Trang 9Thứ ngày tháng năm 2006
Toán BÀI : BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu: Giúp hs :
Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để làm tính
Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh, vẽ, đọc và giải bài toán tương
ứng
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
Luyện tập
1/ Hoạt động : Ôn tập các bảng cộng và bảng trừ đã học.
Đọc thuộc lòng bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
Hướng dẫn hs nhận biết qui luật sắp xếp công thức tính trên bảng
Tính nhẩm một số phép tính:
4 + 5 = , 2 + 8 = , 9 + 1 =
2/ Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10
Hướng dẫn hs nhận biết quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3/ Hoạt động 3: Thực hành BÀI 1: Tính
BÀI 2: Điền số BÀI 3: Tính BÀI 4: Viết phép tính
Hs đọc cá nhân bảng cộng trong phạm vi 10
Cá nhân đọc bảng trừ trong phạm vi 10
Hs xem sách và tự điền kết quả vào chỗ chấm
Vận dụng bảng cộng và trừ làm bài 1
Làm bài 2 và sửa bài
Làm bài và đổi vở sửa bài
Làm bài 4 và sửa bài
IV Củng cố dặn dò: nhận xết tiết học
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2006
Thủ công BÀI : GẤP CÁI QUẠT ( TIẾT 2 )
1/ Hs thực hành :
Gấp cái quạt theo 3 bước
Dán sản phẩm vào vở thủ công
2/ Nhận xét – dặn dò :
Tuyên dương sản phẩm đẹp
Đánh giá tiết học
3/ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Trang 11Thứ ngày tháng năm 2006
Học Vần BÀI 67 : ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Hs đọc và viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại được một số tình tiết quan trọng trong truyện kể : Đi tìm bạn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Ôn tập
1/ Bài cũ:
Đọc và viết : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới
Gv ghi các vần ở góc bảng
Gắn bảng ôn cho hs so sánh và bổ sung
Giới thiệu tên bài
b/ Ôn tập:
Gọi hs lên bảng chỉ các chữ đã học
Gv đọc âm
Gv chỉnh sửa bổ sung cho hs
c/ Ghép âm thành vần:
Lớp bổ sung và nhận xét
d/ Đọc các từ ứng dụng:
Nhóm lửa : làm cho lửa cháy lên thành ngọn lửa
Lưỡi liềm : dụng cụ thường làm bằng sắt, thép, có răng cưa để cắt cỏ , gặt lúa
Đọc mẫu
Viết bảng con
1 hs đọc câu ứng dụng
Hs nêu các vần đã được học
Kiểm tra đã đủ các vần chưa
Hs lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần
Hs chỉ chữ
Hs chỉ chữ và đọc âm
Hs đọc các âm ở cột dọc với các âm ở các dòng ngang
Cá nhân, nhóm đọc từ ứng dụng
Viết bảng con : xâu kim
Trang 12e/ Tập viết từ ngữ ứng dụng:
Hs viết bảng con : xâu kim
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại bảng ôn
Đọc câu ứng dụng Đọc mẫu
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
b/ Viết:
c/ Kể chuyện:
Tranh 1 : Sóc v2 Nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoac củ cùng nhau
Tranh 2 : Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo về Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá
Chiều đến Sóc chạy đi tìm Nhím Thế nhưng ở đâu Sóc cũng thấy có cây im lìm, Nhím thì biệt tăm Vắng bạn Sóc buồn lắm
Tranh 3 : Gặp bạn Thỏ, Sóc hỏi có gặp bạn Nhím ở đâu không ? Nhưng bạn Thỏ lắc đầu bảo không thấy, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại, hay là Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc chạy đi tìm Nhím khắp nơi
Tranh 4 : Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp về đến từng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại được Nhím Gặp lại nhau chúng vui lắp Chúng lại chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện mãi rồi Sóc cũng biết : cứ mỗi mùa đông đến là họ nhà Nhím lại phải đi tìm nơi tránh rét, nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau
Ý nghĩa của câu chuyện : Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có hoàn cảnh sống khác nhau
4./ Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
Viết vở Tập viết
Hs đọc lần lượt bảng ôn theo bàn, cá nhân
Cá nhân đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân lên bảng kể lại từng nội dung tranh