1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án dậy học lớp 5 tổng hợp

20 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên và học sinh nhận xét.* Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức - Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội chơi.. Dặn dò: Yêu cầu học bài theo câu hỏi sgk + Học sinh nêu kết luận: sgk - M

Trang 1

Tuần 1

Thứ ba ngày 24 tháng 8năm 2010

Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Toán

ôn tập: khái niệm về phân số

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố Khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số

- Vận dụng làm bài tập đúng

- Giáo dục HS làm bài tập đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học toán.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm ban đầu

về phân số

- GV dán tấm bìa lên bảng

- Ta có phân số

3

2 đọc là “hai phần ba”.

- Tơng tự các tấm bìa còn lại

- GV theo dõi, uốn nắn

b) Hoạt động 2: Ôn tập cách viết thơng

hai số tự nhiên, mỗi số tự nhiên dới dạng

phân số

- GV HD HS viết

- GV củng cố nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

Bài 1: a) Đọc các phân số:

7

5

;

100

25

;

38

91

; 17

60

; 1000 55

b) Nêu tử số và mẫu số:

Bài 2: Viết thơng dới dạng phân số:

- GV theo dõi nhận xét

- HS quan sát và nhận xét

- Nêu tên gọi phân số, tự viết phân số

- 1 HS nhắc lại

- HS chỉ vào các phân số

3

2

; 10

5

; 4

3

; 100

40

và nêu cách đọc

- HS viết lần lợt và đọc thơng

1 : 3 =

3

1 (1 chia 3 thơng là

3

1 )

- HS đọc yêu cầu bài: 1 HS làm miệng

- Lớp nhận xét

- HS làm trên bảng

3 : 5 =

5

3

; 75 : 100 =

100 75

Trang 2

Bài 3: Viết thơng các số tự nhiên dới

dạng phân số có mẫu là 1

Bài 4: HS làm bài vào vở

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

3 Củng cố: - Nhận xét giờ học.

- HS làm vào vở 1 vài em làm trên bảng 1

32

; 1

105

; 1 1000

- HS nêu lại nội dung ôn tập

4 Dặn dò: - Bài tập về nhà (vở bài tập).

Tập đọc

Th gửi các học sinh ( Hồ Chí Minh)

I/ Muùc tieõu:

- Bieỏt ủoùc nhaỏn gioùng tửứ ngửừ caàn thieỏt, ngaột nghổ hụi ủuựng choó, theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaõn aựi, trỡu meỏn, tin tửụỷng.

- Hieồu noọi dung bửực thử :Baực Hoà khuyeõn hoùc sinh chaờm hoùc, bieỏt nghe lụứi

thaày, yeõu baùn Hoùc thuoọc ủoaùn : “Sau 80 naờm … coõng hoùc taọp cuỷa caực em

- GD HS yeõu quyự BH

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: a GV nêu yêu cầu môn tập đọc lớp 5.

b Giới thiệu bài, ghi bảng

c Giảng bài mới

* Luyện đọc:

- GV HD đọc toàn bài:

- Chia đoạn: 2 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao?

+ Đoạn 2: tiếp đến hết

- GV giúp HS giải nghĩa từ cơ đồ, hoàn

cầu …

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có

gì đặc biệt so với ngày khai trờng khác?

- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của

toàn dân là gì?

- HS có trách nhiệm nh thế nào trong

công cuộc kiến thiêt đất nớc?

* HD đọc diễn cảm:

- 1 HS khá đọc toàn bài, lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lợt kết hợp luyện từ khó

- HS đọc chú giải

- HS đọc theo cặp, đọc cả bài

- HS đọc đoạn 1 Trả lời câu hỏi 1

+ Ngày khai trờng đầu tiên … đi bộ + Các em bắt đầu đợc hởng nền giáo dục mới

- HS đọc đoạn 2 Trả lời câu hỏi 2, 3 + Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại làm cho nớc ta … hoàn cầu

+ Phải cố gắng siêng năng, học tập … - c ờng quốc năm châu

Trang 3

- GV đọc diễn cảm đoạn th mẫu.

- GV sửa chữa, uốn nắn

* HD HS học thuộc lòng:

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

3 Củng cố: GV nhận xét tiết học.

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- HS nhẩm đoạn từ sau 80 … của các em

- HS đọc đoạn nội dung chính của bài

4 Dăn dò: Chuẩn bị bài sau: Quang cảnh ngày mùa.

Mĩ thuật

Thờng thức MT: Xem tranh thiếu nữ bên hoa huệ

( GV bộ môn soạn giảng)

Địa lý Việt nam đất nớc chúng ta

I Mục tiêu:

- Chỉ đợc vị trí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ

- Mô tả đợc vị trí hình dạng, diện tích lãnh thổ Việt Nam Biết những thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại cho nớc ta

- Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, đất nớc Việt Nam

II Đồ dùng dạy học:

+ Bản đồ địa lý Việt Nam

+ Quả địa cầu, lợc đồ

III Đồ dùng dạy học:

1 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Bài giảng

a) Vị trí địa lí và giới hạn.

* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp:

- Bớc 1:

+ Đất nớc Việt Nam gồm có những bộ

phận nào?

+ Chỉ vị trí đất liền của nớc ta trên bản

đồ:

+ Phần đất liền … ớc nào? n

+ Biển bao bọc phía nào phần đất liền?

+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc

ta?

- Bớc 2, 3: Học sinh chỉ vị trí của nớc ta

trên bản đồ, quả địa cầu

+ Vị trí nớc ta có thuận lợi gì?

b) Hình dạng và diện tích:

* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)

- Bớc 1:

+ Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm

gì?

+ Nơi hẹp ngàng nhất là bao nhiêu?

+ Diện tích lãnh thổ nớc ta? Km2

+ So sánh nớc ta với một số mớc trong

bảng số liệu?

- Học sinh quan sát hình 1 (sgk) thảo luận cặp và trả lời câu hỏi

- (Đất liên, biển, đảo và quần đảo)

- Học sinh lên bảng chỉ

+ Trung Quốc, Lào, Cam-Phu-Chia + Đông nam, tây nam (Biển đông) + Cát Bà Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quốc … Hoàng sa, Trờng sa

-Nằm trên bán đảo Đông Dơng … có cùng biển thông với đại dơng … giao lu với các nớc: đờng bộ, đờng biển vầ đ-ờng không

+ Học sinh đọc trong sgk, quan sát hình

2 và bảng số liệu rồi thảo luận

+ Đại diện các nhóm lên trình bày

-4 nhóm chơi

Trang 4

- Giáo viên và học sinh nhận xét.

* Hoạt động 3: (Trò chơi tiếp sức)

- Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội

chơi

3 Củng cố:

- Giáo viên tóm tắt nội dung, củng cố

khắc sâu

- Vận dụng vào thực tế

4 Dặn dò:

Yêu cầu học bài theo câu hỏi sgk

+ Học sinh nêu kết luận: (sgk)

- Mỗi nhóm lần lợt chỉ và nêu tên một

số đảo và quần đảo của nớc ta trên bản

đồ Việt Nam

- Học sinh kết luận

Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010

c hính tả (Nghe - viết) việt nam thân yêu

I Mục đích - yêu cầu:

- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu

- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tảvới: g, gh, ng, ngh, c, k

- Giáo dục học sinh rèn giữ vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

bút dạ

III Hoạt động dạy hoc:

1.Bài mở đầu:

Giáo viên nêu 1số điểm cần lu ý về yêu cầu giờ chính tả ở lớp 5

2.Bài mới: + Giới thiệu bai, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a Hớng dẫn học sinh nghe viết

- Giáo viên đọc bài chính tả 1 lợt

- Giáo viên đọc bài thơ đúng tốc đô

quy, mỗi dòng 1 đến 2 lợt

- Giáo viên đọc lại bài 1 lợt

- Chấm 1 số bài- nhận xét

b Làm bài tập chính tả:

* Bài 2: Tìm tiếng thích hợp ở mỗi ô

trống để hoàn chỉnh đoạn văn

* Bài 3: Tìm chữ thích họcp với mỗi

ô trống

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc thầm lại bài

- Quan sát lại cách trình bày trong sgk, chú ý những từ viết sai ( dập dờn… )

- Học sinh viết vào vở, chú ý ngồi đúng t thế

- Học sinh soát lỗi

- Học sinh trao đổi bài soát lỗi

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh điền: ( Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghĩ, gái, có, ngày, của kết của, kiên trì)

- Học sinh làm vào vở

Âm đầu

“ Cờ”

“Ngờ”

Đứng |rớc i, ê, e

Viết là k Viết là gh Viết là ngh

Còn!lại Viết là c Viết là g Viết là ng

3 Củng cố : Giáo viên nhận xét tiết học.

4 Dặn dò: Về nhà viết lại từ đã mắc lỗi cho đúng.

Toán

Trang 5

ôn tập: tính chất cơ bản của phân số

I Mục đích yêu cầu:

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số

- Giáo dục HS lòng say mê học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập về nhà.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1:T/C cơ bản của phân số:

- GV đa ra ví dụ

- GV giúp HS nêu toàn bộ t/c cơ bản của

phân số

b) Hoạt động 2: ứng dụng t/c cơ bản của

phân số

+ Rút gọn phân số:

120 90

+ Quy đồng mẫu số:

- GV và HS cùng nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Rút gọn phân số bằng nhau

- GV và HS nhận xét

Bài 2: HS lên bảng làm:

3 Củng cố:

GV củng cố khắc sâu

4 Dăn dũ: Làm vở bài tập

- Yêu cầu HS thực hiện

18

16 3 6

3 5

 6

5

hoặc

24

20 4 6

4 5

 6 5

- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong sgk

+ HS tự rút gọn các ví dụ

+ Nêu lại cách rút gọn

4

3 3 : 12

3 : 9 12

9 10 : 120

10 : 90

 120 90

Hoặc:

4

3 30 : 120

30 : 90

 120 90

- HS làm miệng theo cặp đôi

16

9 64

36 ; 3

2 27

18

; 5

3

 25 15

- Quy đồng mẫu số các phân số

- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng

- HS nêu lại nội dung chính của bài

Luỵên từ và câu

Từ đồng nghĩa

I

Mục tiêu :

Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- Vận dụng vào làm bài tập đúng các bài tập

- Giáo dục học sinh sử dụng linh hoạt từ trong khi viết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảnh viết sẵn, phiéu học tập

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 6

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng.

a) Phần nhận xét:

Bài tập 1: so sánh nghĩa các từ in đậm

trong mỗi ví dụ sau:

+ Xây dựng

+ Kiến thiết

+ Vàng xuộm,vàng hoe vàng lịm

- Giáo viên hớng dẫn học sinh so

sánh

- Giáo viên chốt lại: Nhữn từ có nghĩa

giống nhau nh vậy là các từ đồng

nghĩa

Bài tập 2:

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

+ Xây dụng và kiến thiết có thể thay

thé đợc cho nhau ( nghĩa giống nhau

hoàn toàn )

+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm

không thẻ thay thế đợc cho nhau

(nghĩa giống nhau không hoàn toàn )

b Ghi nhớ:

c Luyện tập:

1 Xếp các từ in đậm thành từng nhóm

đồng nghĩa

- Nớc nhà- toàn cầu - non sông - năm

châu

2 Tìm những từ đồng nghĩa với các từ

sau: Đẹp, to lớn, học tập

- Giáo viên cùng lớp nhận xét

3 Đặt câu với 1 cặp từ đồng nghĩa em

vừa tìm đợc ở bài tập 2

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

- 1 học sinh đọc trớc lớp yêu cầu bài tập 1

- Lớp theo dõi trong sgk

- Một học sinh đọc các từ in đậm

* Giống nhau: Nghĩa của các từ này giống nhau (cùng chỉ 1 hành động, một màu)

Học sinh nêu lại

- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập

- Học sinh làm các nhân (hoặc trao

đổi)

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Học sinh giải nghĩa

- Học sinh nêu phần ghi nhớ trong sgk

- Học sinh suy nghĩ phát biểu ý kiến + Nớc nhà - Non sông

+ hoàn cầu - năm châu

- Học sinh hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày,( 3 nhóm )

+ Đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp…

+ To lớn, to đùng, to tờng, to kềnh…

+ Học tập, học hành, học hỏi…

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh nối tiếp nhau nói những câu vừa đặt

3 Củng cố: - Học sinh nêu lại ghi nhớ

- GV nhận xét , khắc sâu nội dung

4 dặn dò: Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa em tìm đợc ở bài tập 2.

Khoa học

Sự sinh sản

I Mục đích yêu cầu:

- Nhân ra mỗi trẻ em đều có bố mẹ, bố mẹ sinh ra đều có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình

- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản

- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai”

+ GV phổ biến cách chơi

- Mỗi HS đợc phát 1 phiếu có hình em bé, sẽ

phải đi tìm bố, hoặc mẹ của em bé đó Ngợc lại

ai nhận đợc phiếu có hình bố, mẹ sẽ phải đi tìm

con mình

- Ai tìm đúng hình (đúng thời gian quy định sẽ

thắng)

+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các bé?

- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?

b) Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

+ Mục tiêu: Nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản

+ Cách tiến hành:

- B1: HDẫn

- B2: Làm việc theo cặp: - GV HD, nhận xét

- GV yêu cầu HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của

sự sinh sản thông qua các câu hỏi

* Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ

trong mỗi gia đình, dòng họ đợc duy trì kế tiếp

nhau

4 Củng cố:

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài học sau.

+ HS chơi theo 2 nhóm

+ HS nêu nhận xét

+ Vì các bé có những đặc điểm giống bố, mẹ do bố, mẹ sinh ra

- HS quan sát hình 1, 2, 3 (sgk)

đọc các lời thoại giữa các nhân vật

- HS liên hệ vào thực tế gia đình

- HS làm việc theo cặp rồi trình bày trớc lớp

+ HS nêu phần ý nghĩa bài học (sgk)

- HS nêu ý nghĩa bài học

Đạo đức

Em là học sinh lớp 5 I.

Mục tiêu:

- Nắm đợc u thế của học sinh lớp 5 so với các lớp

- Có kỹ năng tự nhận thức, kỹ năng đặt mục$tiêu

- Vui và tự hào là học sinh lớp 5

II.Tài liêu - ph ơng tiện:

- Giấy tsắng, bút màu

- Các truyện nói về các tấm gơng sáng lớp 5

III.Hoạt động day hoc:

1 ổn định tổ chức: Học sinh hát tập thể bài “Em yêu trờng em”.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1: Quan wát và thảo luận

- Treo tranh

- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi

Giáo viên kết luận: Năm nay các em đã

- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận cả lớp theo câu hỏi

+ Học sinh thảo luận cả lớp

Trang 8

là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong

tr-ờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải gơng

mẫu về mọi mặt để cho các em học sinh

khối khác noi theo

b) Hoạt động 2: Làm bài tập sgk

- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1

- Giáo viên kết luận: Các điểm a, b, c, d,

e trong bài tập 1là nhiệm vụ của học sinh

lớp 5 mà các em cần phải thực hiện

c) Hoạt động 3: Tự liên hệ bài tập 2

- Giáo viên nêu yêu cầu tự liên hệ

- Giáo viên kết luận: Các em cần cố gắng

phát huy … nhiệm vụ của học sinh lớp 5

d) Hoạt động 4: Trò chơi

- Củng cố lại nội dung bài

- Giáo viên nhận xét và kết luận

- Học sinh thảo luận yêu cầu theo nhóm đôi

- Một vài nhóm trình bày trớc lớp

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ học sinh lớp 5

- Học sinh tự nhận thức về bản thân

và có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5

- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu việc làm của mình, nhiệm vụ của học sinh lớp 5

- Thảo luận nhóm đôi

- Một số học sinh tự liên hệ trớc lớp

- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng viên (báo thiếu niên tiền phong … ) để phỏng vấn …

+ Học sinh đọc phần ghi nhớ

3.Củng cố:

Giáo viên nhận xét giờ học

4 Dặn dò:

Về nhà ôn lại bài, Chuẩn bị giờ sau thực hành luyện tập

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Thể dục giới thiệu chơng trình tổ chức lớp– tổ chức lớp

đội hình đội ngũ- trò chơi “kết bạn”

I Mục tiêu:

- Nắm đợc chơng trình cơ bản và nội quy, quy định cơ bản thực hiện bài thể dục Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn

- Ôn đội hình đội ngũ kết hợp trò chơi “Kết bạn”, cách chơi, nội quy chơi

- Giáo dục HS có ý thức và sự hứng thú trong giờ học

II Địa điểm, pb ơng tiện:

- Sân trờng, vệ sinh nơi tập luyện

- Còi

III Hoạt động dạy học:

1 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Phần mở đầu: (6 10 phút)

- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài - HS khởi động hát, vỗ tay

b) Phần cơ bản: (18 20 phút)

* Giới thiệu tóm tắt chơng trình thể dục lớp 5

Trang 9

* Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện.

- Quần áo gọn gàng (quần áo trang phục thể thao) không đi dép lê, đi giày hoặc dép

có quai sau Nghỉ tập phải xin phép, trong giờ học muốn ra phải xin phép thầy, cô

* Biên chế tổ tập luyện

* Chọn cán sự thể dục lớp

* Ôn đội hình đội ngũ

- Cách chào báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học Cách xin phép ra

- GV làm mẫu , sau đó cán sự và lớp cùng tập

* Trò chơi: “Kết bạn”

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi - HS nêu lại cách chơi

c) Phần kết thúc:

- GV nhận xét, đánh giá bài học - HS th giãn, thả lỏng

Toán

ôn tập: so sánh hai phân số

I Mục tiêu:

- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu và khác mẫu

- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập về nhà.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1: Ôn tập so sánh hai

phân số

- Giáo viên hớng dẫn cách viết và phát

biểu chẳng hạn: Nếu

7

5 7

2

 thì

+ So sánh 2 phân số khác mẫu số

* Chú ý: Phơng pháp chung để so sánh

hai phân số là làm cho chúng có cùng

mẫu rồi so sánh các tử số

a) Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1: Điền dấu >, <, =

Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

Ví dụ:

7

2 <

7 5

- Học sinh giải thích tại sao

7

2 <

7 5

- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân

số cùng mẫu số

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số

- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2

+ So sánh 2 phân số:

4

3 và

7 5

Quy đồng mẫu số đợc :

28

21 và

28 20

+So sánh: vì 21 > 20 nên

28

21 >

28 20

Vậy:

7

5 4

3 + Học sinh làm vào vở bài tập

+ Học sinh hoạt động nhóm

Trang 10

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét.

- Nhóm 1:

9

8 ; 6

5 ; 18 17

- Nhóm 2:

8

5

; 4

3 2

1 4;

+ Đại diện các nhóm trình bày

3.Củng cố : - Nhận xét,củng cố.

4 Dặn dò:Về nhà làm bài tập.

Tập đọc quang cảnh làng mạc ngày mùa

( Tô Hoài)

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ khó, đọc diễn cảm bài văn miêu tả

- Hiểu các từ ngữ Phân biệt đợc sắc thái các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc

- Thấy đợc quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú qua đó thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc

*GDBVMT: Qua viợ̀c HS trả lời CH3, giúp HS biờ́t them vờ̀ MT thiờn nhiờn đẹp đẽ ở làng quờ VN.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc thuộc lòng đoạn văn (bức th gửi các cháu học sinh) trả lời câu hỏi

3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc:

- Giáo viên chia bài ra các phần để tiện

đọc

- Giáo viên nhận xét cách đọc

- Giáo viên kết hợp giải nghĩa 1 số từ

khó

- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm

* Tìm hiểu bài:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc

(đọc thầm, đọc lớt)

? Kể tên những sự vật trong bài có màu

vàng và tự chỉ màu vàng?

? Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong

bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm

giác gì?

? Những chi tiết nào về thời tiết và con

ngời đã làm cho bức tranh làng quê đẹp

và sinh động?

- Một học sinh khi đọc toàn bài

- Học sinh quan sát tranh minh họa bài văn

+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 1

+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2

+ Học sinh luyện đọc theo cặp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thảo luận các câu hỏi và trả lời

+ Lúa-vàng xôm

+ Nắng-vàng hoe + Xoan-vàng lim

+ Tàu lá chuối

+ Bụi mía … + Rơm, thóc …

Ví dụ: Vàng xuân: màu vàng dâm, lúa vàng xuân là lúa đã chín

+ Vàng trù phú: màu vàng gợi sự giàu có,

ấm no

+ Không có cảm giác héo tàn … Ngày không nắng, không ma Thời tiết ở trong bài rất đẹp

+ Không ai tởng đến ngày hay đêm

Ngày đăng: 13/01/2016, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w