1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án dậy học lớp 5 tổng hợp

16 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự làm bài tập.. Bài mới: Giới thiệu bài.a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng 1/ 4 số học sinh.. Dòng 3: Là môi trờng của nhiều … Dòng 4: Của cải sẵn có trong …

Trang 1

Tuần 35

Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Mĩ thuật

( GV chuyên ngành soạn - giảng)

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: Củng cố kĩ năng thực hành tính và giải toán.

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Bài tập 3 (176)

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự

làm bài tập

Bài 2:

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3: Hớng dẫn học sinh làm

bài theo cặp

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 4:

- Chấm chữa nhận xét

a)

7

9 4 7

3 12 4

3 7

12 4

3 7

5

b)

22

15 4 11

3 10 3

4 11

10 3

1 11

10

1 : c) 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 = (3,57 + 2,43) x 4,1 = 6 x 4,1 = 24, 6

- Đọc yêu cầu

- Trao đổi, làm bài theo nhóm

Diện tích đáy của bể bơi là:

22,5 x 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là:

414,72 : 432 = 0,96 (m) Chiều cao của bể bơi là:0,96 x

4

5 = 1,2 (m)

Đáp số: 1,2 m

- Học sinh đọc yêu cầu, làm bài

a) Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là:

7,2 + 1,6 = 8,8 (km/ h) Quãng sông thuyền xuôi dòng trong 3,5 giờ là:

8,8 x 3,5 = 30,8 (km) b) Vận tốc thuyền đi ngợc dòng là:

7,2 - 1,6 = 5,6 (km/ h) Thời gian thuyền đi ngợc dòng để đi đợc 30,8 km/ h là: 30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)

Đáp số: a) 30,8 km

b) 5,5

giờ Đọc yêu cầu, làm vào vở

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học

5 Dặn dò: - Bài tập 5 (177)

Tập đọc

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết1)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu

- Tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ phút Củng cố, khắc sâu kiến thức về CN- VN

trong từng kiểu câu kể

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên 11 bài tập đọc; 5 bài tập đọc học thuộc lòng từ tuần 19 - 34

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

Trang 2

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(1/ 4 số học sinh)

- GV nêu yêu cầu , hình thức kiểm tra

- Giáo viên theo dõi, ra câu hỏi

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

b) Hớng dẫn học sinh làm luyện tập

Bài 2: Hớng dẫn học sinh làm nhóm

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài về chỗ chuẩn bị 1- 2 phút

- Học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Học sinh suy nghĩ- trả lời, trình bày vào phiếu lớn- Trình bày trớc lớp

a) Kiểu câu Ai thế nào?

Thành phần câu

Cấu tạo - Danh từ (cụm danh từ)

- Đại từ

- Tính từ (cụm tính từ)

- Động từ (cụm động từ) b) Kiểu câu Ai là gì?

Thành phần câu

Câu hỏi Ai (cái gì, con gì) Là gì (là ai, là con gì)

Cấu tạo Danh từ (cụm danh từ) Là + danh từ (cụm danh từ)

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Học bài.

BUOÅI CHIEÀU

Thể dục TRò chơi “lò cò tiếp sức” và “lăn bóng bằng tay”

( GV chuyên ngành soạn - giảng)

Toán Luyện tập I/ Mục tiêu - Củng cố về kĩ năng thực hành giải một bài toán có dạng đặc biệt.

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập

HD làm bài tập( T113 - 115) VBT.

*Bài 1: Giải bài toán dạng tổng - tỉ

- HD làm bài cá nhân vào vở - báo cáo

kết quả

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Giải bài toán về tỉ lệ

- HD làm cá nhân vào vở báo cáo kết

quả

- Gv chốt lại kết quả đúng

*Bài 3: Giải toán về tỉ số phần trăm và

biểu đồ hình quạt

- Hớng dẫn làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4: Giải toán về chuyển động cùng

chiều

- Hớng dẫn làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Chấm chữa bài

2.Củng cố - dặn dò.Tóm tắt nội dung

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm

- Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 2 Hs chữa bảng- nêu cách làm

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng- nêu cách làm

- Nhận xét bổ sung

Trang 3

Khoa học

ôn tập: môi trờng và tài nguyên thiên nhiên

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh đợc củng cố, khắc sâu hiểu biết về:

- Một số từ ngữ liên quan đến môi trờng

- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trờng

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài

- Giáo viên giúp học sinh hiểu khái nhiệm

về môi trờng

+ Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi: “Ai

nhanh, ai đúng”

- Giáo viên đọc từng câu hỏi trong trò chơi

“Đoán chữ” và câu hỏi trắc nghiệm

Dòng 1: Tính chất của đất đã bị xói mòn

Dòng 2: Đồi cây đã bị đốn hoặc đốt trụi

Dòng 3: Là môi trờng của nhiều …

Dòng 4: Của cải sẵn có trong …

Dòng 5: Hậu quả mà rừng phải chịu do việc

đốt rừng làm nơng rẫy, …

+ Giáo viên hớng dẫn học sinh trọn câu trả

lời đúng

Câu 1: Điều gì đã xảy ra khi có quá nhiều

khói, khí độc thải vào không khí?

Câu 2: Yếu tố nào nêu ra dới đây có thể làm

ô nhiễm nớc?

Câu 3: Trong các biện pháp ……

Câu 4: Đặc điểm nào là quan trọng nhất của

nớc sạch?

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

- Học sinh đọc SGK và chuẩn bị

- Học sinh suy nghĩ trả lời

Bạc màu

đồi trọc Rừng Tài nguyên

bị tàn phá

b) Không khí bị ô nhiễm

c) Chất thải d) Tăng cờng dùng phân hoá học

và thuốc trừ sâu

e) Giúp phòng tránh đợc các bệnh

về đờng tiêu hoá, bệnh ngoài da,

đau mắt, …

3 Củng cố- dặn dò: Ôn bài để giờ sau KTĐK

Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011

Chính tả

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết 2)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian,

nguyên nhân, mục đích, phơng tiện) để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ

II Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra tập đọc và HTL: (1/ 4 số học sinh trong lớp)

Bài tập 2:

- Giáo viên dán lên bảng tở phiếu

chép bảng tổng kết trong SGK rồi

cho học sinh ôn lại những kiến

thức về trạng ngữ:

? Trạng ngữ là gì?

? Nêu các loại trạng ngữ?

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Trạng ngữ là thành phần phụ của câu xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, … của sự việc nêu trong câu

1 TN chỉ nơi chốn trả lời câu hỏi: ở đâu?

2 TN chỉ thời gian trả lời câu hỏi: Bào giờ?

3 Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cầu hỏi:

Vì sao? Nhờ đâu? Tại sao?

4 Trạng ngữ chỉ mục đích và trả lời câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục đích gì?

Trang 4

- Cả lớp và GV chốt lại lời giải

đúng

- Giáo viên chấm một số vở của

một số học sinh

5 TN chỉ phơng tiện: Bằng cái gì? Với cái gì?

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

- Học sinh làm bài trên phiếu, trình bày kết quả

4 Củng cố- dặn dò:- Nhận xét giờ Giao bài về nhà.

Tin hoùc

( GV daùy chuyeõn soaùn giaỷng)

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về tính giá trị của biểu thức, tìm số trung bình cộng, giải

các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài + ghi bài

b) Hớng dẫn HS luyện tập Bài 1:

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh làm rồi chữa bài

a) 0,08 b) 8 giờ 99 phút = 9 giờ 39 phút Bài 2: - Giáo viên cho học sinh ôn lại

cách tìm STBC của 3 - 4 số

Bài 3:

- Giáo viên cho học sinh ôn lại cách

tìm tỉ số % của 2 số

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh tự làm rồi chữa bài

Kết quả là: a) 33 b) 3,1

Bài giải

Số học sinh gái của lớp đó là:

19 + 2 = 21 (học sinh)

Số học sinh của cả lớp là:

19 + 21 = 40 (học sinh)

Tỉ số % của số học sinh trai và số học sinh của cả lớp là: 19 : 40 = 0,475 = 47,5%

Tỉ số % của học sinh gái và cố học sinh của cả lớp là: 21 : 40 = 0,525 = 52,5%

Đáp số: 47,5% ; 52,5%

Bài 4:

- Giáo viên gọi học sinh lên chữa bài

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 5: Giáo viên hớng dẫn học sinh giải

loại bài toán chuyển động

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Đọc yêu cầu Làm bài theo nhóm

Bài giải Sau năm thứ nhất số sách th viện tăng thêm là:

6000 : 100 x 20 = 1200 (quyển) Sau năm thứ nhất số sách th viện có là:

6000 + 1200 = 7200 (quyển) Sau năm thứ hai số sách th viện tăng thêm là:

7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển) Sau năm thứ hai số sách th viện có tất cả

là: 7200 + 1440 = 8640 (quyển)

- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm VBT

Bài giải Vận tốc của dòng nớc là:

(28,4 - 18,6) : 2 = 4,9 (km/ giờ) Vận tốc của tàu thuỷ khi nớc lặng là:

28,4 – 4,9 = 23,5 (km/ giờ)

Đáp số: 23,5km/ giờ 4,9 km/ giờ

3 Củng cố- dặn dò:- Nhận xét giờ.

Trang 5

- BTvề nhà: Làm trong VBT

Luyện từ và câu

ôn tập học kỳ cuối HKII ( Tiết 3 )

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2 Củng cố lập bảng thống kê qua bài tập bảng thống kê về tình hình phát triển

giáo dục tiểu học ở nớc ta

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Kiểm tra học thuộc lòng: (1/ 4 học sinh trong lớp)

b Hớng dẫn HS làm BT

Giáo viên hỏi:

? Các số liệu về tình hình phát triển

giáo dục Tiểu học ở nớc ta trong mỗi

năm học đợc thống kê theo những mặt

nào?

? Nh vậy cần lập bảng thống kê gồm

mấy cột dọc?

? Bảng thống kê có mấy hàng ngang?

- Giáo viên dán lên bảng 1 tờ phiếu đã

kẻ sẵn mẫu rồi gọi học sinh lên bảng

ghi bảng thống kê

- Giáo viên và học sinh cùng nhận xét

Bài 3:

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chốt lại

lời giải đúng

- Thống ke theo 4 mặt: Số trờng, số học sinh, số giáo viên, tỉ lệ học sinh dân tộc thiểu số…

- Gồm 5 cột dọc

- Có 5 hàng ngang ghi số liệu của 5 năm học

- Học sinh trao đổi rồi ghi trên giấy nháp

- Học sinh đọc nội dung bài tập

- Học sinh làm bài trên phiếu

- Trình bày kết quả

a) Số trờng hằng năm tăng hay giảm? - Tăng

b) Số học sinh hằng năm tăng hay giảm? - Giảm

c) Số học sinh hằng năm tăng hay giảm? - Lúc tăng lúc giảm

d) Tỉ số học sinh dân tộc thiểu số hằng năm - Tăng

tăng hay giảm?

3 Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- Giao bài về nhà: Tiếp tục ôn tập

BUOÅI CHIEÀU

Toán

luyện tập về phép nhân phép chia phân số, số thập phân

I Mục tiêu:

- Gíup HS ôn tập về phép chia với số TN, STP, phân só

- Giải b i toán có liên quan đến phép chia, phép nhân ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

II Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Hướng dẫn l m b i tài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân ập

B i 1(VBT- 126 ) ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- Gọi HS nêu yêu cầu b i ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- GV giup đỡ HS yếu

- 4HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở

a 2 25 12 25 300 2

5 18x 5 18x 90

11 2x 4 11 2 4 x 11 4x  4 2

c 10,77 x 9,8 + 5,23 x 9,8 = 105,546 + 51,254 = 156,8

d 1,26 x 3,6 : 0,28 – 6,2

Trang 6

B i 2(VBT- 126 ) Nhómài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm bài

vào vở

- Nhận xét, sửa sai

B i 3(VBT-126) nhóm đôi ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- HS thảo luận làm bài

- GV HD HS yếu

- Nhận xét, sửa sai

3 Củng cố - dặn dò (3p)

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài

- Chuẩn bị bài sau

= 4,536 : 0,28 – 6,2 = 16,2 – 6,2 = 10

- 2HS nêu yc b i tập ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- 2 HS lên bảng làm bài toán

- 1 HS lên bảng làm bài tập

Bài giải Diện tích bể cá là : 0,5 x 0,3 = 0,15 ( m2) Chiều cao mực nớc trong bể là :

48 : 0,15 = 320 (m) Chiều cao của bể cá là :

320 : 4 x 5 = 400 (m) = 40 000( cm) Đáp số : 40 000 cm

Tiếng Việ t

ÔN Tập làm văn Tả ngời

Đề bài: Em hãy tả một bà cụ già, có thể đó là bà của em hoặc một cụ già mà em yêu

quý

I Mục tiêu.

- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại

- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả ngời: dùng từ, viết câu, viết bài

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập

* HD tìm ý.

- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả

ngời

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS thảo luận trong bàn nêu các

đặc điểm, các chi tiết cần tả của cụ già, sắp

xếp các đặc điểm theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bài

- Nhận xét, đánh giá

*HD viết văn: HD làm vở

- Gợi ý để HS thấy đợc cách mở bài, các

nội dung cần có ở bài văn: hình dáng, tính

tình, giọng nói, cử chỉ, sự quan tâm đến

mọi ngời kết bài

- Gọi HS đọc bài viết của mình

- Gv đánh giá

2.Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung

- Về nhà viết hoàn thiện bài

* Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời

- Nhận xét, bổ sung

- HS đọc đề bài nêu yêu cầu

- HS thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* HS thực hành viết vào vở

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Sửa, bổ sung vào bài

Địa lí Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii

Đề kiểm tra theo đề chung của nhà trờng Hình thức kiểm tra do nhà trờng tổ chức

Trang 7

Thứ t ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tập đọc

ôn tập học kỳ cuối HKII ( Tiết 4 ) I/ Mục tiêu:

Củng cố kĩ năng lập biên bản cuộc họp qua bài luyện tập viết biên bản cuộc

họp của chữ viết – bài Cuộc họp của chữ viết.

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Kiểm tra học thuộc lòng: (1/ 4 học sinh trong lớp)

b Hớng dẫn HS làm BT

- GV nêu yêu cầu

+Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc

gì?

+Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn

Hoàng

- Cho HS nêu cấu tạo của một biên bản

- GV cùng cả lớp trao đổi nhanh, thống

nhất mẫu biên bản cuộc họp của chữ

viết GV dán lên bảng tờ phiếu ghi mẫu

biên bản

GV chấm điểm một số biên bản

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung ; bình

chọn bạn làm bài tốt nhất

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS đọc bài.Cuộc họp của chữ viết

Cả lớp đọc thầm lại bài +Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng Bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc

+ Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu

- 2 HS nêu cấu tạo của một biên bản

- HS viết biên bản vào vở Một số HS làm vào bảng nhóm

-Một số HS đọc biên bản trớc lớp

- HS làm vào bảng nhóm, treo bảng

3 Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn tập giờ sau KTĐK

K

ĩ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn

I Mục tiêu HS cần phải:

- Lắp hoàn chỉnh mô hình đã chọn

- Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành

II Chuẩn bị: -Lắp sẵn một hoặc hai mô hình đẫ chuẩn bị trong SGK

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị đò dùng cho tiết thực

hành

-Yêu cầu các tổ kiểm tra báo cáo

-Nhận xét chung

2.Bài mới

HĐ1: Chuẩn bị dụng cụ cho việc lắp ghép

Yêu cầu nhóm trởng kiểm tra các dụng cụ

cần lắp ghép cho các thành viên trong nhóm

- Kiểm tra lại các dụng cụ của HS

-Yêu cầu HS nắm vững qui trình lắp ghép và

nêu các vật dụng cần thiết

HĐ2: HS thực hành lắp mô hình đã chọn

-Cá nhân chuẩn bị các dụng cụ chuẩn bị

- Nhóm trởng kiểm tra báo các giáo viên về việc kiểm tra của các thành viên trong tổ

- Sắp đặt dụng cụ theo yêu cầu

- HS thực hành theo nhóm 4

Trang 8

a) Chọn các chi tiết

b) Lắp từng bộ phận

c) Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh

HĐ3: Nhận xét, đánh giá

Nhận xét tinh thần và thái độ học tập của HS

3 Tổng kết môn học

- Nhớ lắp ghép theo mẫu lựa chọn

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: - Giúp học sinh ôn tập củng cố về:

+ Tỉ số % và giải toán về tỉ số %

+ Tính diện tích và tính chu vi của hình tròn

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài:

Phần I: Hớng dẫn học sinh khoanh vào

tr-ớc câu trả lời đúng

Bài 1: 0,8% ?

Bài 2: Biết 95% của 1 số là 475 vậy

5

1 của

số đó là

Bài 3:

Phần II: Hớng dẫn học sinh cách giải các

bài tập

Bài 1: Hớng dẫn cách giải

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ sơ đồ

120% =

5

6 100

1

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng chữa

- Giáo viên nhận xét chữa bài

C

1000 8

C 100 Khoanh vào D

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở Bài giải

a) Diện tích phần đã tô màu là:

10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2) b) Chu vi của phần không tô màu là:

10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)

Đáp số: a) 314 cm2

b) 62,8 cm

- Tự làm vào vở

Bài giải

Số tiền mua cá là:

88 000 : (5 + 6) x 11 = 48 000 (đồng)

Đáp số: 48 000 đồng

4 Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- BT về nhà: Làm trong VBT

Kể chuyện

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết5)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Hiểu bài thơ: “Trẻ con ở Sơn Mỹ”, cảm nhận đợc vẻ đẹp của những chi tiết hình

ảnh sống động; biết miêu tả một hình ảnh trong bài thơ

II Chuẩn bị:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

- Bút dạ và 3- 4 tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(số học sinh còn lại)

- Gọi học sinh lên bảng bốc phiếu

- Nhận xét, cho điểm

b Bài tập

- Giáo viên giải thích: Sơn Mỹ là 1 tỉnh,

1 xã thuộc huyện Sơn Tịnh, Quảng

Ngãi

- Giáo viên nhắc học sinh: Miêu tả 1

hình ảnh không phải là diễn lại bằng

văn xuôi, câu thơ, đoạn thơ mà là nói

t-ởng tợng suy nghĩ mà hình ảnh thơ đó

gợi ra

(?) Đọc những câu thơ gợi ra những

hình ảnh rất sống động về trẻ em

(?) Đọc những câu thơ tả cảnh buổi

chiều tối và ban đêm ở vùng quê ven

biển

- Cho học sinh chọn hình ảnh mà em

thích

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu ghi trong phiếu

- 2 học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

(1 học sinh đọc yêu cầu và bài thơ và 1 học sinh đọc các câu hỏi tìm hiểu bài)

- Lớp đọc thầm bài thơ

“Tóc bết đầy nớc mạn

………

Nắm cơm khoai ăn với cá chuồn”

- Từ Hoa xơng rang chói đỏ đến hết

- Học sinh nối tiếp đọc đoạn văn của mình

4 Củng cố- dặn dò: - Hệ thống lại bài.

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

BUOÅI CHIEÀU

Tiếng Việt

Ôn tập về câu ghép I/ Mục tiêu.

Củng cố khái niệm về câu ghép, đặt đợc câu ghép theo yêu cầu, tìm đợc câu

ghép trong các câu cho trớc

II Các hoạt động dạy-học.

1 Luyện tập

* Bài 1.Nêu khái niệm câu ghép - cho ví dụ

- Gọi nhận xét, sửa sai, ghi điểm những em

làm bài tốt

- GV kết luận ý đúng

* Bài 2: Đặt mỗi kiểu câu ghép 2 câu - xác

định cấu tạo của mỗi vế trong từng câu

ghép

- HD làm bài vào vở

- Chấm chữa bài

* Bài 3: Tìm câu ghép trong các câu sau,

nói rõ đó là kiểu câu ghép nào?

a Trời ma nên đờng bị ngập nớc

b Nếu Chiến chịu khó học bài thì Chiến đã

không học dốt

c Nớc nổi tới đâu, lúa mọc tới đó

d Sáng nay, trời rất rét

e Hà không những học giỏi mà Hà còn viết

rất đẹp

- Nhận xét đánh giá

2 Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân, nêu miệng

- 3 HS làm bảng

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu bài tập

- Tự làm bài, nêu kết quả- 2 HS viết bảng lớp

- Nhận xét, bổ sung

* Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vở - 2 HS làm bảng lớp

- Nhận xét bổ sung

Trang 10

Toỏn

ôn tập về tìm số trung bình cộng, biểu thức,

GiảI toán chuyển động đều

I Mục tiờu :

- Giỳp HS ụn tập về số đo thời gian, tính giá trị biểu thức, tìm số trung bình cộng, giải

toán về chuyển động đều

- Vận dụng giải toỏn liên quan đến chuyển động đều

II Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Hướng dẫn làm bài tập

B i 1 : (VBT- 128 ) CN ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- Gọi HS lờn bảng làm bài tập

- GV nhận xột, sửa sai

B i 2 : (VBT- 128) ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GVHDHS l m b i ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân ài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân

- Nhận xột, sửa sai

B i 3 : Vận tốc của ca nô khi nài toán có liên quan đến phép chia, phép nhân ớc

lặng là 25,5 km/giờ, vận tốc của dòng

nớc là 2,5 km/giờ Tính quãng đờng

ca nô đi đợc trong 1,5giờ khi :

a Ca nô đi xuôi dòng

b Ca nô đi ngợc dòng

- lớp thảo luận nhúm đụi

- Gọi HS nờu bài làm

- GV thu vở chấm

- Gọi HS nêu kết quả thảo luận

- Nhận xét, kết luận

3.Củng cố- Dặn dũ: Nhận xột giờ học

- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau

- HS nêu yc bài

- 2HS lên bảng làm bài a.(1,35 : 0,54 x 4,2 – 5,5) : (7,2 – 4,7)

= (2,5 x 4,2 – 5,5 ) : ( 7,2 – 4,7 )

= (10,5 – 5,5 ) : (7,2 – 4,7)

= 5 : 2,5 = 2,5

b 2giờ 55phút + 17giờ 20 phút : 8 = 2giờ 55phút + 2gờ 10phút = 5giờ 5phút

- 2HS đọc bài toán

- 3 HS lên bảng làm bài tập

Số TBC của :

a 28; 34; 41; 45 là : 37

b 3,52; 0,71; 6,04; 5,12; 4,46 là : 3,97

c 1 3 4

; ;

2 4 5là :

- 2HS nêu bài toán

Bài giải

a Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là : 25,5 + 2,5 = 28 ( km/giờ)

QĐ ca nô đi xuôi dòng trong 1,5giờ là :

28 x 1,5 = 42 (km)

b Vận tốc của ca nô khi đi ngợc dòng là : 25,5 - 2,5 = 23( km/giờ)

QĐ ca nô đi ngợc dòng trong 1,5 giờ là :

23 x 1,5 = 34,5 (km) Đáp số : a 42km ; b 34,5 km

Khoa học Kiểm tra cuối năm

Đề kiểm tra theo đề chung của nhà trờng Hình thức kiểm tra do nhà trờng tổ chức

Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011

Luyện từ và câu

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết6)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe viết đúng chính tả 11 dòng đầu của bài thơ “Trẻ con ở Sơn Mỹ”

- Củng cố kĩ năng viết đoạn văn tả ngời, tả cảnh dựa vào hiểu biết của em và

những hình ảnh đợc gợi ra từ bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ

Ngày đăng: 13/01/2016, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w