+Caùch tieán haønh : a.Daïy vaàn: ieâc Phát âm 2 em – đồng thanh -Nhận diện vần:Vần iêc được tạo bởi: i, ê và c Phaân tích vaø gheùp bìa caøi: ieâc GV đọc mẫu Giống: bắt đầu bằng iê -So[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 19
THỨ
NGÀY
HAI Chào cờ
Học vần Đạo đức
Chào cờ đầu tuần Bài 77 : ăc – âc Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
Ba Toán
Học vần Tự nhiên xã hội
Mười một, mười hai Bài 78 : uc – ưc Cuộc sống xung quanh ( T2 )
Tư Âm nhạc
Toán Học vần
Học hát bài : Bầu trời xanh Mười ba, mười bốn, mười lame Bài 79 : ôc – uôc
Năm Toán
Học vần
Mĩ thuật
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chin Bài 80 : iêc – ươc
Vẽ gà
Sáu Toán
Tập viết Tập viết SHTT
Hai mươi – hai chục Tuần 17 ; Tuốt lúa, hạt thóc…
Tuần 18 : Con ốc, đôi guốc…
Sinh hoạt tập thể
Trang 2
Thứ hai ngày tháng năm
HỌC VẦN BÀI 77 : ăc - âc I/MỤC TIÊU :
- Đọc được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mắc áo, quả gấc
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con sóc, bác sĩ, hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc( 2 – 4 em)
-Đọc SGK: “Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than “( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:ăc, âc – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăc
-Nhận diện vần:Vần ăc được tạo bởi: ă và c
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ăc và ac
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :mắc, mắc áo
-Đọc lại sơ đồ: ăc
mắc
mắc áo
b.Dạy vần âc: ( Qui trình tương tự)
âc
Phát âm ( 2 em – đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ăc Giống: kết thúc bằng c Khác: oc bắt đầu bằng o Đánh vần ( c nhân – đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân – đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: mắc Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân – đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân – đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân –
Trang 3gấc
quả gấc
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 ăc – âc ( HSKT )
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Những đàn chimngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:ăc – âc ( HSKT )
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Ruộng bậc thang”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Chỉ nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang?
-Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
đồng thanh) ( cá nhân – đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân – đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừa học Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời Đọc tên bài luyện nói
*************************************
ĐẠO ĐỨC LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
Trang 4- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ Bút chì màu Tranh BT2 phóng to
- Điều 12 công ước QT về quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh
- Sửa sai chung trên bảng lớp
- KTCBBM
3.Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Đóng vai
Mt : Học sinh thể hiện đóng vai để tập xử lý các
tình huống
- Giáo viên nêu ra tình huống , yêu cầu chia 2
nhóm đóng vai theo 2 tình huống khác nhau
1 Em gặp thầy giáo , cô giáo trong trường
2 Em đưa sách vở cho thầy cô giáo
- Giáo viên hỏi :
+ Qua việc đóng vai của các nhóm , em thấy
nhóm nào đã thể hiện được lễ phép ,vâng lời
thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa?
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo cô giáo ?
- Cần làm gì khi đưa và nhận sách vở từ tay
thầy cô giáo ?
* Kết luận : Khi gặp thầy giáo , cô giáo cần chào
hỏi lễ phép Khi đưa hay nhận vật gì từ tay thầy
cô giáo cần phải cầm bằng 2 tay
- Lời nói khi đưa : Thưa thầy ( cô ) đây ạ !
- Lời nói khi nhận : Em cảm ơn thầy (cô) !
Hoạt động 2 : Làm BT2
Mt : Học sinh quan sát tranh , hiểu được việc làm
đúng , việc làm sai để tự điều chỉnh
- Cho Học sinh quan sát tranh BT2 , Giáo viên
nêu yêu cầu
+ Quan sát tranh và cho biết việc làm nào thể
hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo , cô giáo
- Học sinh lập lại tên bài học
- Học sinh nhận tình huống được phân , thảo luận phân công đóng vai
- Cử đại diện lên trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến
- Khi đưa và nhận bằng 2 tay
- Học sinh quan sát trao đổi nhận xét
- Nêu được : T1,4 : Thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời
Trang 5+ Cho Học sinh nêu hết những việc làm đúng sai
của các bạn trong tranh
* Giáo viên kết luận : Thầy giáo , cô giáo đã
không quản khó nhọc , chăm sóc ,dạy dỗ các em
Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo , các em cần lễ
phép và làm theo lời thầy cô dạy bảo
( ngồi học ngay ngắn , đúng giờ , vứt rác vào thùng rác )
T2,3,5 : Thể hiện các bạn nhỏ chưa vâng lời ( Vừa học vừa xem ti vi , xé giấy xếp máy bay , trong giờ học còn nói chuyện )
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , lưu ý một số em chưa ngoan trong giờ học
- Dặn học sinh chuẩn bị kể 1 câu chuyện về người bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
*************************************
Thứ ba ngày tháng năm TOÁN : MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó ; bước đầu nhận biết số có hai chữ số ; 11 ( 12 ) gồm 1 chục và 1 ( 2 ) đơn vị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bó que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả trứng ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu 11,12
Mt : Học sinh nhận biết cách viết, đọc số 11, 12
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm một chục và 2 đơn vị
1- Giới thiệu số 11 :
-Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính và
một que tính rời
-Hỏi :Mười que tính và một que tính là mấy que
tính ?
-Giáo viên lặp lại : Mười que tính và một que
tính là mười một que tính
-Học sinh làm theo giáo viên -11 que tính
-Học sinh lần lượt đọc số 11
Trang 6-Giáo viên ghi bảng : 11
-Đọc là : mười một
-Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ số
1 viết liền nhau
2- Giới thiệu số 12 :
-Giáo viên gắn 1 chục que tính và 2 que tính rời
-Hỏi : 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu que
tính ?
-Giáo viên viết : 12
-Đọc là : mười hai
- Số 12 gồm : 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ
số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau : 1 ở bên
trái và 2 ở bên phải
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết viết các số đo Bước đầu nhận
biết số có 2 chữ số :
-Bài 1 : Đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống
( HSKT )
-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
-Bài 2 :
- Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị
- Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2
đơn vị
-Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11
hình tam giác, tô 12 hình vuông (Giáo viên có thể
chỉ yêu cầu học sinh gạch chéo vào các hình cần
tô màu )
-Bài 4 : Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của
tia số ( HSKG )
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh làm theo giáo viên -12
-Học sinh lần lượt đọc số : 12
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng -Học sinh tự làm bài – chữa bài
-Học sinh làm bài, chữa bài
-Học sinh tự làm bài – chữa bài trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết như thế nào ?
- Cho học sinh đọc : 11, 12
- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập viết số 11, 12 và tia số từ 0 đến 12
- Chuẩn bị bài hôm sau
- ***************************************
- HỌC VẦN
BÀI 78 : uc – ưc I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Trang 7- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất ?
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cần trục, lực sĩ
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : mắc áo, quả gấc, màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân( 2 – 4 em)
-Đọc SGK: “Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ …“( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:uc, ưc – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uc
-Nhận diện vần:Vần uc được tạo bởi: u và c
GV đọc mẫu
-So sánh: vần uc và ut
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :trục, cần trục
-Đọc lại sơ đồ: uc
trục
cần trục
b.Dạy vần ưc: ( Qui trình tương tự)
ưc
lực
lực sĩ
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: uc Giống: bắt đầu bằng u Khác: uc kết thúc bằng c Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: trục Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình Viết b.con:uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Trang 8bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 uc, ưc ( HSKT )
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết: uc, ưc ( HSKT )
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Ai thức dậy sớm nhất”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Chỉ tranh và giới thiệu người, vật trong
tranh?
-Con gì đã báo hiệu mọi người thức dậy?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừa học Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời Đọc tên bài luyện nói
************************************
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH ( T2 ) I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-SGK, Tranh minh hoạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới :
Trang 9*Giới thiệu bài : Cuộc sống xung quanh
(TT)
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hoạt động nhóm :
MT : HS nói được những nét nổi bật về các công việc sản xuất, buôn bán.
Cách tiến hành :
Bước 1: Hoạt động nhóm
- HS nêu được: Dân ở đây hay bố mẹ các
con làm nghề gì?
- Bố mẹ nhà bạn hàng xóm làm nghề gì ?
- Có giống nghề của bố mẹ em không?
Bước 2: Thảo luận chung
- GV nêu yêu cầu câu hỏi như bước 1 và yêu
cầu HS trả lời
- GV nhận xét tuyên dương rút ra kết luận
Kết luận: Đặc trưng nghề nghiệp của bố mẹ
các con là làm vườn, làm ruộng, trồng rẫy,
buôn bán…
- Hoạt động nhóm 4
- HS nói cho nhau nghe nghề của bố mẹ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm việc theo nhóm ở SGK.
MT : HS biết phân tích 2 bức tranh SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ cuộc sống nông
thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống thành phố
Cách tiến hành :
Bước 1:
- Các con quan sát xem bức tranh vẽ gì ?
- GV hỏi: Bức tranh trang 38/39 vẽ về cuộc
sống ở đâu?
- Bức tranh trang 40/41 vẽ cuộc sống ở đâu?
- GV đưa 1 số tranh HS và GV đã sưu tầm
cho HS quan sát
GV rút ra kết luận (SHDGV)
Làm việc theo nhóm
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu câu hỏi SGK
- Nhà cửa mọc san sát
- Đường, xe, người, cây ở nông thôn
- Thành phố
- HS nhận biết tranh nông thôn hay thành phố
4.Củng cố – Dặn dò :
Vừa rồi các con học bài gì ?
- Yêu cuộc sống, yêu quê hương các con
phải làm gì ?
-GV kết luận : Để quê hương ngày càng tươi
đẹp các con cần phải giữ gìn đường phố, nhà
cửa, nơi công cộng …luôn xanh sạch đẹp
- Nhận xét tiết học.
**********************************
Thứ tư ngày tháng năm
Trang 10ÂM NHẠC HỌC HÁT BÀI : BẦU TRỜI XANH I/ MỤC TIÊU :
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
1 Hát chuẩn xác bài hát Bầu Trời xanh.
2 Đồ dùng dạy học:
_ Băng cát xét
_ Nhạc cụ (song loan, thanh phách, trống nhỏ)
_Một lá cờ hoà bình nhỏ (màu cờ nền xanh da trời, ở giữa có chim bồ câu trắng bay)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Dạy bài hát “Bầu trời xanh”
a) Giới thiệu bài hát:
_ Bài hát “Bầu trời xanh” là sáng tác của nhạc
sĩ Nguyễn Văn Quỳ-
b) Nghe hát mẫu:
_ Nghe qua băng
_ GV hát mẫu
c) Dạy hát:
_ Cho HS đọc đồng thanh lời ca
+ Nếu HS phát âm sai, GV cần sửa kịp thời
_GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng cho HS
_Nối các câu hát trong quá trình dạy theo lối
móc xích
_Chia thành từng nhóm hát
_Cho HS hát lại cả bài GV cần chú ý cách
phát âm của các em
Hoạt động 2: Gõ đệm theo phách và tiết tấu
lời ca
_Gõ đệm theo phách
+GV làm mẫu:
Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu
x x x x x
đám mây hồng hồng
x x x
_HS nhắc tên bài hát: “Bầu trời xanh”- Nguyễn Văn Quỳ
_Đọc từng câu theo tiết tấu + gõ phách
Em yêu bầu trời xanh xanh Yêu đám mây hồng hồng
Em yêu lá cờ xanh xanh Yêu cánh chim trăng trắng -Em yêu màu cờ xanh xanh Yêu cánh chim hòa bình
Em cất tiếng ca vang vang Vui bước chân tới trường _HS hát theo vài ba lượt
_Các nhóm luân phiên hát cho đến khi thuộc bài
_Cá nhân, lớp
+HS thực hiện theo nhóm, cá nhân