HOẠT ĐỘNG CỦA* Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức lí thuyết tập hợp - Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học ở bài tập hợp.. -Tổng kết các kiến thức cơ bản của bài.. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1.Ổn đ
Trang 1HOẠT ĐỘNG CỦA
* Hoạt động 1: Ôn
tập kiến thức lí
thuyết tập hợp
- Nêu lại các kiến
thức cơ bản đã học
ở bài tập hợp
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức
-Tổng kết các kiến
thức cơ bản của
bài
* Hoạt động 2: Liệt
kê các phần tử của
- Gợi ý HS nhận xét
các phần tử của
tập hợp
- Nhận xét và chỉnh
sửa
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
-Trả lời các câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Ghi nhận mạch kiến thức đã học
- Trả lời:
A=0,1,4,9,16,25,36 ,49,64,81,100
B= 0,1,2,3,4
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận nhóm và trả lời
A= n2 −1/ n ∈ N , 1 ≤ n ≤6
BÀI TẬP Bài 1:Liệt kê các phần
tử của mỗi tập hợp saua).Tập hợp A các số chínhphương không vượt quá 100
b).Tập hợp B = n ∈ N / n(n + 1) ≤ 20
Bài 2:Tìm một tính chất
đặc trưng xác định các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A = 0,3,8,15,24,35
b) B = {−1+ 3;−1− 3}
Bài 3:Tìm các tập hợp
con của mỗi tập hợp sau.a) ∅ b) ∅
Trang 2- Tìm các tập hợp
con của tập hợp
- Nhắc lại định nghĩa
* Hoạt động 4: Trong
các tập hợp sau đây,
xét xem tập hợp nào
là tập hợp con của
tập hợp nào
[−3;1)
=
∩C A
[ +∞)
= 1;
\ C
R
Bài 4:Trong các tập hợp
sau đây, xét xem tập hợpnào là tập hợp con của tập hợp nào
a).A là tập hợp các tam giác
b).B là tập hợp các tam giác đều
c).C là tập hợp các tam giác cân
Bài 5: cho các tập hợp:
A = {x∈R:−3≤ x≤2}
B= {x∈R:0< x≤7}
C= (−∞;1) Tìm A∪B, A∩C, R \ C
Giải[−3;7]
=
∪B A
[−3;1)
=
∩C A
[ +∞)
= 1;
\ C
R
* Hoạt động 5: Củng cố :
Cách xác định tập hợp, tập hợp con, tập hợp rỗng
* Hoạt động 6: Dặn dò:BT về nhà – BT 18,19,20,21,22 trang 11 SBT ĐS
10
Trang 3
I MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống kiến thức tổng và hiệu của hai vectơ
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước, câu hỏi trắc nghiệm
2.Học sinh: thước, chuẩn bị bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
*Hoạt động 1: Ôn
tập kiến thức lí
thuyết
- Nêu lại các kiến
thức cơ bản đã học
ở bài tổng và hiệu
của hai vectơ
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức
- Tổng kết các kiến
thức cơ bản của bài
* Hoạt động 2: Tìm
tổng của hai vectơ,
chứng minh đẳng
thức vectơ
- Vẽ hình minh hoạ
- Nhận xét và sửa
- Thảo luận theo
Ôn tập lí thuyết:
1.Định nghĩa tổng của hai vectơ và quy tắc tìm tổng Định nghĩa tổng hai vectơ
Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành.2.Định nghĩa vectơ đối
3.Định nghĩa hiệu của hai vectơ và quy tắc tìm hiệu.Tính chất của phép cộng các vectơ
Bài 1:Cho hình bình hành
ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
a).Tìm tổng của hai vectơ NC và MC ; AM và CD ; AD và
NC
b).Chứng minh :
AD AB AN
Trang 4-Nhận xét và sửa sai.
nhóm và cử đại diện báo cáo
2
2
a CB
OA− =
;
a DC
AB+ =2
;2
a DA
→
→
→
=+NC AE AD
b) Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên: AM→ +AN→ = AC→
Vì tứ giác ABCD là hình bìnhhành nên: AB→ +AD→ = AC→
Vậy: AM +AN = AB+AD
Bài 2:Cho hình vuông ABCD
cạnh a có O là giao điểm của hai đường chéo
* Hoạt động 4.Củng cố : Phát phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau :
Trang 5I MỤC TIÊU:
- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với 1 số
- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: giáo án , bảng phụ, thước
2 Học sinh: xem bài trước ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập
lý thuyết
- Nhắc lại các kiến
thức cơ bản: định nghĩa,
trung điểm đoạn thẳng
và trọng tâm tam giác,
điều kiện để 2 vectơ
cùng phương, điều kiện
để 3 điểm thẳng hàng
* Hoạt động 2: Giải
bài tập 1- 2
- Vận dụng tính chất
trung điểm đoạn thẳng
để chứng minh đẳng
thức vectơ bài 1
- Cho HS thảo luận
nhóm
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thực hiện và trình bàylời giải
2
+++
=MA AC MB BD MN
- Ghi nhận và giải
Ôn tập lý thuyết:
Bài 1:Gọi M, N lần lượt
là trung điểm các đoạn thẳng AB, CD
2
+++
=MA AC MB BD MN
Trang 6- Nhận xét và chỉnh
- Hướng dẫn HS giải
- Nhận xét và chỉnh
AB ) 2( =3AC→ (đpcm)
HS:
Ta có :VT= MA→ +MB→ +MC→ +MD→ =
VP MO OD
MO
OC MO OB MO OA MO
=
=+
++++++
hành ABCD Chứng minh rằng:
=AB AC AD
AC 23
Giải:
C D
AB ) 2( =3AC→ (đpcm)
Bài 3: Cho hình bình
hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có:
Giải:
C D
O
Ta có :VT= MA→ +MB→ +MC→ +MD→ =
VP MO OD
MO
OC MO OB MO OA MO
=
=+
++++++
* Hoạt động 4:Củng cố
Điều kiện để 2 vectơ cùng phương và điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
* Hoạt động 5:Dặn dò
Về nhà làm bt 1.31, 1.32 trang 32 SBT HH 10
Trang 7án tự chọn 10
I MỤC TIÊU:
+ Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = ax + b
+ Đồ thị hàm số y = x
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước 2.Học sinh: thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp: điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
* Hoạt động 1: Ôn
tập lí thuyết
- Cho HS nhắc lại các
tính chất của hàm
số y = ax + b
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức
- Tổng kết các kiến
thức cơ bản về hàm
định a, b thay tọa độ
của hai điểm M và N
vào pt y= ax + b
- HD cách giải hệ pt
bậc nhất bằng máy
tính cầm tay
- Sửa các sai lầm
của HS
- Củng cố cách vẽ
đồ thị hàm số y =
+
b a
a b
- Thực hiện vẽ đồ thị của hàm số
2
52
1 +
−
y
Ôn tập lí thuyết:
- Sự biến thiên của hàm số y = ax + b
Bài 1:Viết PT dạng y = ax
+b của đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) , vẽ đường thẳng đó
Giải:
52
2 4
x y
Trang 8* Hoạt động 3: Vẽ
đồ thị của hàm số
2
x x
x x
x
x
y
vớivới
- Nhận xét và chỉnh
Bài 2:Vẽ đồ thị của các
hàm số sau trên cùng hệ trục tọa độ:
a) y = -2x + 5b) y = 3
Giải:
f(x)=(-2*x)+5 f(x)=3
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm
sốa) y= x +2x b)
2
3 −
= x y
2 4 6
x y
b)y= 3x−2
f(x)=abs((3*x)-2)
-6 -4 -2
2 4 6
x y
* Hoạt động 4: Củng cố:
GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của nó
Trang 91 Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax + b và y= x
2 Cách xác định a,b khi biết đồ thị hàm số y = ax +b đi qua hai điểm
* Hoạt động 5:Dặn dò: BT về nhà – BT 7→ 13 trang 34,35 SBT
I MỤC TIÊU:
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Xác định : đỉnh, trục đối xứng,
- Đọc được đồ thị hàm số bậc hai
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước
2.Học sinh: thước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn
tập kiến thức lí thuyết
- Hàmsố bậc hai xác
định bởi công thức
nào?
- Các bước vẽ đồ thị
hàm số bậc hai?
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức
* Hoạt động 2: Lập
BBT và vẽ đồ thị hàm
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thực hiện họat động nhóm
- Trình bày kết quả trên bảng
a) y = - x2 +2x – 2TXĐ : D = R
Bảng biến thiên:
x −∞ 1
Ôn tập kiến thức lí thuyết
- Dạng : y = ax2 + bx + c (a ≠0)
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai : đỉnh, trục đối xứng, giao điểm với các trục tọa độ
BÀI TẬP Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ
thị các hàm số a) y = - x2 +2x – 2b) y = x2 – 4x + 3
Trang 10* Hoạt động 3: Xác
định hàm số bậc hai y
= 2x2 + bx + c
Phân tích đề bài toán
- HD HS lên bảng giải
- Nhận xét và chỉnh
2 4 6
x y
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách giải
- Trình bày lời giải
- Ghi nhận kiến thức
-6 -4 -2
2 4 6
x y
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
Bài 2:
Xác định hàm số bậc hai y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó
a) Có trục đối xứng là đường thẳng
x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0 ; 4)
b) Có định là I(-1; -2)c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)
* Hoạt động 4:Củng cố:
1 Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai
Trang 112 Các cách xác định a, b , c thường gặp.
*Hoạt động 5: Dặn dò
BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.
2 Kỹ năng:
- Lập được bản biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được toạ
độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai
- Tìm được phương trình Parabol: y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Tư duy: Hiểu được sự biến thiên và cách vẽ hàm số để vận dụng vào bài tập.
4 Thái độ: Cẩn thạân và chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Thực tiển: HS phải biết đựơc đồ thị hàm số y = ax2
3 Phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
III.TIẾT TRÌNH TIẾT DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA
* Hoạt động 1: Cho
HS thực hiện bài 1
- Gọi HS nhắc lại
các bước vẽ đồ
thị
- Cho HS thảo luận
nhóm và cho hoạt
4
1
−Bảng biến thiên:
87
Bài 1: Xét sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số:
Giải:
a/ y =2x2 +x+1TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
4
1
−Bảng biến thiên:
Trang 12- Gọi các nhóm
khác nhận xét
-Nhận xét đánh
giá cho điểm
* Hoạt động 2: cho
7)ĐĐB :
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
- Nhóm 2:
TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
2
1Bảng biến thiên:
2
1 ; 4
2
x y
Đỉnh I(
4
1
− ; 8
7)ĐĐB :
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
2 + −
−
= x x y
TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
21Bảng biến thiên:
2
1 ; 4
2
x y
x = 1/2
(C)
Bài 2: Xác định hàm
Trang 13HS lên bảng thực
Ta có
42
12
M(0 ; 4) ∈(C): c = 4Vậy: y=2x2 −4x+4
- HS 2:
42
12
I(-1 ; -2) ∈(C):-2= 2 + 4(-1) +c ⇒c=0Vậy: y=2x2 +4x
- HS 3:
84
22
N(1 ; -2) ∈(C): c = 4Vậy: y=2x2 −8x+4
số bậc hai (C)
c bx x
y =2 2 + + , biết rằng đồ thị của nó :
a/ Có trục đối xứng là x= 1 và cắt trục tung tại điểm M (0 ; 4)
b/ Có Đỉnh I(-1 ; -2)
c/ Có hoành độ đỉnh là
2 và đi qua điểm N(1 ; -2)
Giải:
a/ Giải ta được:
44
2 2 − +
= x x y
b/ Giải ta được:
x x
y =2 2 +4c/ Giải ta được:
48
2 2 − +
= x x y
* Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò
Nhắc lại cách vẽ dồ thị hàm số bậc hai, cách xác định hàm số, hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập ông chương
Trang 14I MỤC TIÊU:
- Điều kiện của 1 phương trình
- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương
- Phương trình hệ quả
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: thước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
* Hoạt động 1: Ôn
lại lý thuyết
Điều kiện của ptrình
là gì ?
Thế nào là 2 ptrình
tương đương, các
phép biến đổi tương
- Trả lời và ghi nhậnkiến thức
Ôn lại lý thuyết:
Điều kiện của 1 phương trình
Phương trình tương đương vàcác phép biến đổi tương đương
Phương trình hệ quả
Trang 15Phương trình hệ quả
* Hoạt động 2: Giải
bài tập
HD đkiện bài tập 1
sau đó gọi 2 HS lên
2
x x
- HS thực hiện:
a) x < 2 và x≥ 3 không có giá trị x nào thỏa đk
b) x = 4 không thỏa ptrình
- HS:
a) Đk: x≥−1
1+
x + x = 3+ x+1
3
11
=
⇔
x
x x
2
x x
Bài 2: Chứng tỏ các
phương trình sau vô nghiệm:
a) 2
13+
Giảia) Đk:
Tìm giá trị của a sao cho
ptrình (1) tương đương với ptrình (2)
Giải:
Điều kiện cần:
(1) có nghiệm: x = -1 thay vào pt (2) ta được: a = -
41Điều kiện đủ: thay a = -4
1 vào pt (2) ta được:
Trang 16- Hướng dẫn và gọi
HS lên bảng giải
- Nhận xét
thỏa đk của ptvậy x= 3 là nghiệm của pt
b) Đk: x≥55
−
x -x = 2+ x−5
2
55
x
thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệmcủa pt
)1(0)1(
12
4
12
141
2 2 2
⇔
=+
⇔
++
x x
Bài 4: Giải các ptrình:
a) x+1 + x = 3+ x+1 (1)b) x−5 -x = 2+ x−5
Giải:
a) Đk: x≥−11
+
x + x = 3+ x+1
3
11
=
⇔
x
x x
x
thỏa đk của ptvậy x= 3 là nghiệm của pt
x
thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệm củapt
* Hoạt động 4: Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập
* Hoạt động 5: Dặn dò: BT 1,3,4 trang 57 SBT ĐS 10
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Giúp HS nắm được cách xác định một điểm, một vectơ khi biết điều kiện cho trước
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn liên quan
- Tư duy, thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi giải tốn, quí trọng thành quả lao động
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, thước, sách bài tập, giáo án
- HS : Xem bài xác định tọa độ điểm, vectơ…, làm bài tập GV đã dặn
III Tiến trình tiết dạy:
Trang 17- Tọa độ trọng tâm của tam giác
ABC được tính như thế nào ?
* Hoạt động 2: cho giải bài tập.
+ =
r rr
y y y
y y y y
- Thực hiện lên bảng giải
+ =
r rr
r r
2 Trong mặt phẳng tọa độ A(xA;yA), B(xB; yB)
+uuurAB x( B−x y A; B −y A) + Điểm I(xI; yI) là trung điểm
y y y
y y y y
Trang 18c) Với ABCD là hbh ta cĩ điều
gì ?
Tính ABuuur, CDuuur ?
Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập
3 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng cơng thức nào để
giải ?
- Gọi HS lên bảng giải ?
- Ta tính ABuuur, CDuuur, từ đĩ tìm x, ysuy ra D
- Thực hiện đọc đề và nêu hướng giải
- Gọi D(x; y)
Ta vận dụng giả thiết hình bình hành để giải câu c
- Tương tự với câu c, đối với câu
d ta tính vế trái và vế phải sau đĩ dùng CT hai vectơ bằng nhau
a Tính tọa độ trung điểm I củđoạn AB
b tính tọa độ trọng tâm G củatam giác ABC
d Xác định tọa độ điểm D saocho ABCD là hbh
- Thực hiện trả lời câu hỏi của GV
- Chú ý, ghi nhận thực hiện
I Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS hiểu và biết cách giải và biện luận pt bậc nhất một ẩn số ax + b = 0
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tốn, cách trình bày lời giải
- Tư duy, thái độ : phát triển khả năng phân tích, tính cẩn thận, quí trọng thành quả lao động
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, giáo án, sách tham khảo
- HS : Xem bài trước, làm bài tập GV đã dặn
DẠNG : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH ax+ b= 0
Ngày:18/09
/08
Tuần: 12
Tiết: 12
Trang 19III Tiến trình tiết dạy :
* Hoạt động 1:
1) Kiểm tra bài cũ : (5’)
2) Giới thiệu : (1’)
- Giải pt 2x – 3 = 0
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về
cách giải và biện luận phương
+ Vậy ta kết luận như thế nào ?
- Thực hiện lên bảng giải
= −
- Chưa kết luận mà phải xét b +
0
b≠ : phương trình (1) vô nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm đúng với mọi x
- Thực hiện đọc đề bài tập 1 và giải
- Thực hiện lên bảng giải câu a, b,
c, d
- Câu a :+ m-1≠0 ⇔m ≠1 PT (1) có nghiệm duy nhất
x = (2m +1)/(m- 1)
+ m-1 = 0 ⇔m =1 Khi đó pt(1)
⇔0x – 1= 0 (vô nghiệm)+ Kết luận :
* m ≠1 PT (1) có nghiệm duy nhất x = (2m +1)/(m- 1)
* m =1 PT (1) vô nghiệmCâu b :
+ m ≠- 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) ⇔ 0x + 0 = 0 (vô số nghiệm)
Kết luận :+ m ≠- 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) vô số nghiệm
3) Bài mới :
A Phương pháp (13’)
1 Phương trình bậc nhất tóm tắt cách giải và biện luận phương trình ax + b= 0 (1)
• a≠0: phương trình (1) có nghiệm duy nhất
2
b x a
= −
• a= 0 +b≠0: phương trình (1) vô nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm đúng với mọi x
B Bài tập :
1) Giải và biện luận pt (20’)a) (m – 1)x + 2m + 1 = 0b) (m + 1)x + m2 – 1 = 0c) (2 – m )x + 1-m = 0d) (m2 + 1)x – m + 1 = 0
Trang 20+ Thực hiện nhắc lại theo bài học có
2 trường hợp
+ Khi a = 0 Căn cứ vào tham số ta xét xem b có khác 0 hay không.+ Chú ý, ghi nhận thực hiện
A Mục tiêu:
- kiến thức : Giúp HS ôn lại các công thức đã học như xác định tọa độ điểm, tọa độ vectơ khi biết điều kiện cho trước
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải toán, cách trình bày lời giải
- Tư duy, thái độ : tính cẩn thận khi tính tọa độ các đỉnh, tọa độ vectơ, quý trọng thành quả lao động
Trang 21- GV : Bảng phụ các công thức, giáo án, sách tham khảo,…
- HS : Xem lại bài đã học, làm bài tập GV đã dặn
C Phương pháp :
- Vấn đáp kết hợp đàm thoại gợi mở
D Tiến trình lên lớp và các hoạt động :
hiện giải bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
tập 1 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng công thức nào để
giải ?
- Gọi HS lên bảng giải ?
- Gọi HS đọc đề bài 2 và nêu
phương pháp giải ?
- Gọi HS lên bảng tính câu a, b
- Gọi học sinh nhận xét bài giải
a b c d
- Thực hiện đọc đề và suy nghĩ cách giải Ta dùng công thức tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích vectơ với một số để thực hiện tính ,u vur r
- Thực hiện lên bảng tính(6;1); ( 7; 12)
ur= b vr= − −
- Thực hiện nhận xét bài giải của bạn
- Thực hiện đọc đề và nêu hướng giải
j i b
j i a
;22
23
Giải
(3; 2)( 1; 2)(2;0)(0;1)
a b c d
Bài 2 Cho biết
;3
j i b
j i a
Hãy xác định tọa độ các vectơ (10’)
Trang 22- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
tập 3 và nêu hướng giải?
- Tương tự với câu c, đối với câu d ta tính vế trái và vế phải sau đó dùng CT hai vectơ bằng nhau
- Xem lại bài tập đã sửa và làmbài tập sau :
BT :Cho 3 điểm A(-1; 3), B(-3;