+ Phơng pháp xác định một véctơ, sự cùng phơng và hớng của hai véctơ: Cần xác định độ dài và hớng của véctơ đó hoặc xác định điểm đầu và điểm cuối của nó.. Phơng pháp: - Sử dụng các tính
Trang 1BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN LỚP 10 MÔN TOÁN
Trang 2Soạn : 10/9/14CĐBS Hỡnh T1
VẫC TƠ VÀ CÁC PHẫP TÍNH VẫC TƠ (t1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọng tâm của một tam giác
- Nắm vững biểu thức toạ độ của tổng của hai véctơ
2 Kỹ năng:
- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành
-Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trọng tâm của một tam giác
-Biết tìm tổng của hai véctơ
3 Về t duy, thái độ:.
- Biết quy lạ về quen, suy luận có lí
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới.
B Chuẩn bị của thầy và trò :
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Kết hợp trong quá tình luyện tập)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 1
- Yêu cầu h/s đọc bài và tìm câu trả lời
Trang 3Hoạt động 2: Giải bài tập 2 (SGK).
- Gọi 2 h/s lên giải (mỗi h/s làm hai
phần tơng ứng)
- Yêu cầu h/s dới lớp nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, ghi điểm
Hoạt động 3: Giải bài tập 3 (SGK).
- Yêu cầu h/s đọc và tóm tắt bài toán
- Đảo: Nếu uuurAB = uuurDC thì AB = DC và AB //
DC ( AB ≡ DC → loại) Vậy ABCD là hìnhbình hành
Hoạt động 4: Giải bài tập 4 (SGK).
- Yêu cầu h/s đọc tìm lời giải
F C
E Da) Các véctơ khác 0r và cùng phơng với OAuuur là:
DA
uuur
, uuurAD, BCuuur, CBuuur, uuurAO, ODuuur, DOuuur, FEuuur, EFuuur.b) Các véctơ bằng véctơ uuurAB là: OCuuur, EDuuur, uuurFO
Trang 44 Củng cố:
- Nắm vững dạng bài tập về sự xác định véctơ và véctơ bằng nhau
+) Phơng pháp xác định một véctơ, sự cùng phơng và hớng của hai véctơ: Cần xác định
độ dài và hớng của véctơ đó hoặc xác định điểm đầu và điểm cuối của nó
+) Phơng pháp chứng minh hai véctơ bằng nhau: Dựa vào định nghĩa hoặc tính chất bắc cầu
- Chú ý bài tập 3 và 4
5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
*) Hớng dẫn:
- Ghi nhớ các dạng bài tập.
- Xem, hiểu các bài tập đã chữa và hoàn thiện chúng
D: Bổ xung giỏo ỏn :
Soạn : 22/09/14
CĐBS Đại Tiết : 1
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (T1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nắm vững sự biến thiên của hàm số, đồ thị và tính chất của hàm số
2 Kỹ năng:
Vẽ đợc đồ thị của hàm số bậc hai.Xác định hàm số bậc hai thoả mãn điều kiện cho
tr-ớc.Nhận biết đợc sự biến thiên và một vài tính chất của hàm số thông qua đồ thị của nó
3 Về t duy, thái độ:.
- Biết quy lạ về quen, suy luận có lí
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
B.Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp:
- Nắm sĩ số:
10D
10G
Trang 5- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Tìm tập xác định của hàm số).
x x x x
x x
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Toán về đồ thị hàm số).
Trang 6- Hớng dẫn nhanh.
- Yêu cầu h/s giải rồi thông báo kết
quả
- Yêu cầu h/s trình bày kết quả
- Chính xác hoá kiến thức
2 Bài tập:
Bài 2: Cho hàm số xác định bởi:
y = x+2 x−1 có đồ thị (C).
a) Tìm tập xác định của hàm số.
b) Các điểm nào sau đây nằm trên đồ thị (C): A(1; 1), B(2; 2), C(5; 1), D(3; 3 ).
Giải:
a) y = x+2 x−1 = x− + 1 2 x− + 1 1
= ( x− + 1 1) 2 xác định ⇔ x - 1 ≥ 0
⇔ x ≥ 1 Vậy D = [1; +∞)
b) Các điểm A, B nằm trên đồ thị (C) vì có toạ
độ thoả mãn phơng trình y =
x+ x− .
4 Củng cố:
- Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó
5 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập: 2 - 4 (SBT/30).
D: Bổ xung giỏo ỏn
Trang 7
Vẽ đợc đồ thị của hàm số bậc hai.Xác định hàm số bậc hai thoả mãn điều kiện cho
tr-ớc.Nhận biết đợc sự biến thiên và một vài tính chất của hàm số thông qua đồ thị của nó
3 Về t duy, thái độ:.
- Biết quy lạ về quen, suy luận có lí
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
B.Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 3 (Toán về sự biến thiên của hàm số).
- Hớng dẫn chi tiết: Biến đổi biểu thức
của y, xét các giá trị của y tơng ứng với
giá trị của biến trên (2; +∞)
Trang 8= 7 2 1
1 2
−
? Dấu của f(x1) - f(x2)
- TL: f(x1) - f(x2) > 0
? So sánh f(x1) và f(x2)
- TL: f(x1) > f(x2)
- Nêu kết luận
f(x1) - f(x2) = 3 +
1
7 2
x − - 3 + 2
7 2
x −
= 7(
1
1 2
x − - 2
1 2
x − )
1 2
−
− − > 0.
(Vì x1 < x2 nên x2 - x1 > 0; 2 < x1 < x2 nên x1 - 2
> 0, x2 - 2 > 0)
⇒ f(x1) > f(x2) Vậy y là hàm số giảm trên (2; +∞)
Hoạt động 2: Dạng toán 4 (Xét tính chẵn, lẻ của hàm số).
- Nêu phơng pháp
IV Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
1 Phơng pháp:
Sử dụng định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ để xét tính chẵn, lẻ của hàm số
? Nêu điều kiện để hàm số là chẵn, lẻ.
- Yêu cầu 2 h/s trình bày lời giải
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu có)
2 Bài tập:
Bài 4: Khảo sát tính chẵn, lẻ của các hàm số
sau:
a) y = 3x 2 - 5; b) y = x+1.
Giải:
a) y = 3x2- 5 có D = R là tập đối xứng
f(-x) = 3(-x)2- 5 = 3x2- 5 = f(x)
Vậy y = 3x2- 5 hàm số chẵn
b) y = x+1 có D = [-1; +∞) không phải là tập
đối xứng, nên y không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ
4 Củng cố:
- Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó
5 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập: 5 - 6 (SBT/30).
D: Bổ xung giỏo ỏn
Soạn :22/09/14
BS Hỡnh Tiết 2
VECTƠ VÀ CÁC PHẫP TÍNH VẫC TƠ (T2)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọng tâm của một tam giác; ba điểm thẳng hàng
2 Kỹ năng:
Trang 9- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành.
- Tính đợc hiệu của hai véctơ Biểu diễn một véctơ bất kì thành hiệu của hai véctơ cócùng điểm đầu
- Biết tìm tích của véctơ với một số Biết sử dụng điều kiện cần và đủ để hai véctơ cùngphơng, để ba điểm thẳng hàng Biết cách phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùngphơng
3 T duy,thỏi độ:
- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tơng tự Biết quy lạ về quen
- Tự giác, tích cực độc lập và chủ động phát hiện cũng nh lĩnh hội kiến thức trong quátrình hoạt động
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán
B.Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Tìm các véctơ bằng nhau)
Bài 1: Cho ∆ABC Gọi R, Q, P lần lợt là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình
Trang 10- Các véctơ bằng QRuuur: CPuuur, PBuuur.
- Các véctơ bằng RPuuur: uuurAQ
, QCuuur
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Tính tổng của các véctơ).
- Nêu phơng pháp
II Tính tổng của các véctơ:
1 Phơng pháp:
- Sử dụng các tính chất giao hoán và kết hợp
để chuyển các véctơ về dạng các véctơ có
điểm cuối của véctơ đứng trớc là điểm đầu của véctơ tiếp theo
- Sử dụng quy tắc ba điểm theo chiều thay thế tổng hai véctơ bởi một véctơ
MN
uuuur
+ NPuuur = MPuuur
- Nêu bài toán 2
- Hớng dẫn h/s giải
- Gọi 2 h/s trình bày lời giải
- Gọi h/s nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu có)
2 Bài tập:
Bài 2: Tính tổng các véctơ;
a) uuurAB + MNuuuur + BCuuur + CAuuur + PQuuur
+ uuuurNM
b) FKuuur + MQuuuur + uuurKP + uuuurAM + QKuuur + PFuuur
Giải:
a) uuurAB + MNuuuur + uuurBC + CAuuur + PQuuur + NMuuuur =(uuurAB + BCuuur + CAuuur) + (MNuuuur + NMuuuur)+PQuuur
=uuurAA + MMuuuur + PQuuur = 0r + 0r+ PQuuur = uuurPQ
b) FKuuur + MQuuuur
+ uuurKP + uuuurAM + QKuuur
+ PFuuur = uuuurAM + MQuuuur + QKuuur + KPuuur + PFuuur + FKuuur = uuurAK
4 Củng cố:
- Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó
5 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập: 1.2 (SBT/10).
D: Bổ xung giỏo ỏn
Trang 11
- Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập.
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọngtâm của một tam giác; ba điểm thẳng hàng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành
- Tính đợc hiệu của hai véctơ Biểu diễn một véctơ bất kì thành hiệu của hai véctơ cócùng điểm đầu
- Biết tìm tích của véctơ với một số Biết sử dụng điều kiện cần và đủ để hai véctơ cùngphơng, để ba điểm thẳng hàng Biết cách phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùngphơng
3 T duy,thỏi độ:
- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tơng tự Biết quy lạ về quen
- Tự giác, tích cực độc lập và chủ động phát hiện cũng nh lĩnh hội kiến thức trong quátrình hoạt động
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận và tính toán
B.Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 3 (Thay một véctơ bởi tổng của nhiều véctơ).
- Nêu bài toán 3
- Gọi h/s giải nhanh
Hoạt động 2: Dạng toán 4 (Chứng minh đẳng thức véctơ).
- Vấn đáp h/s và rút ra phơng pháp IV Chứng minh đẳng thức véctơ : 1 Phơng pháp:
Sử dụng quy tắc ba điểm theo cả hai chiềubiến đổi để biến đổi vế trái thành vế phải hoặc
vế phải thành vế trái hoặc hai vế cùng bằngbiểu thức thứ ba
- Nêu bài toán 4
Bài 4: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh:
a) uuurAB + CDuuur = uuurAD + CBuuur b) uuurAC + uuurBD = uuurAD + BCuuur.
Giải:
a) VT = (uuurAD + uuurDB) + (CBuuur + BDuuur )
= uuurAD + CBuuur + (uuurDB + uuurBD )
= uuurAD + CBuuur + DDuuur = uuurAD + CBuuur + 0r
= uuurAD + CBuuur= VP → đpcm
b) VT = (uuurAD + uuurDC) + (uuurBC + CDuuur )
= (uuurAD + uuurBC) + (DCuuur + CDuuur)
= uuurAD + uuurBC + DDuuur = uuurAD + BCuuur + 0r
Trang 13Vẽ đợc đồ thị của hàm số bậc hai.Xác định hàm số bậc hai thoả mãn điều kiện cho
tr-ớc.Nhận biết đợc sự biến thiên và một vài tính chất của hàm số thông qua đồ thị của nó
3 Về t duy, thái độ:.
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
B.Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Đi qua điểm (-1; -20) và (3; 8).
b) Đi qua điểm (4; -3) và song song với đờng thẳng: y = -2
3x + 1
Trang 14- Gọi 2 h/s lên trình bày lời giải.
- Gọi h/s nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu có)
a) Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua (-1; -20)
⇒ -20 = -a + b (1)Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua (3; 8) ⇒ 8 =3a + b (2)
Từ (1) và (2) ⇒ = −a b=713 ⇒ y = 7x - 13b) Vì đờng thẳng y = ax + b song song với y = -2
3x + 1 nên ta có a = -2
3 Vậy y = -2
3x + b
Vì đờng thẳng đi qua A(4; -3) nên: -3 = - 2
3.4+ b ⇒ b = -1
3.Vậy y = -2
3x - 1
3
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số).
- Vấn đáp h/s
II Xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:
1 Phơng pháp:
- Giải hệ hai phơng trình của đồ thị hai hàm số
- Nghiệm của hệ phơng trình là toạ độ giao
điểm của hai đồ thị hàm số
- Nêu bài toán 2
? Tìm tọa độ giao điểm I của hai đồ thị
Bài 2: Chứng minh rằng các đồ thị của ba hàm
số sau đây đồng quy tại một điểm và tìm toạ độ của giao điểm đó y = x + 2; y = 4 - x; y = 3.
Giải:
Tọa độ giao điểm I của hai đồ thị (∆2): y = 4
-x, (∆3): y = 3 là nghiệm của hệ:
4 3
Trang 155 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập: 8 - 9 (SBT/34).
D: Bổ xung giỏo ỏn
Soạn : 22/09/14
CĐBS Đại Tiết : 4
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (T4)
A Mục tiêu:
1)Kiến thức:Học sinh vận dụng cách xác định sự biến thiên ,tính chẵn lẻ của hàm số cách
tìm TXĐ và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai vào việc giải bài tập
2)Kỹ năng:Rèn kĩ năng tính toán trình bày, lập luận logíc,giải bài toán lập PT parabol.
3 Về t duy, thái độ:.
- Biết quy lạ về quen, suy luận có lí
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới.
B Ph ơng tiện dạy học:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức lớp:
Trang 16Lớp Thứ Tiết Ngày dạy Sĩ số
10D
10G
10H
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 3 (Vẽ đồ thị hàm số cho bởi nhiều công thức).
- Nêu phơng pháp
III Vẽ đồ thị hsố cho bởi nhiều CT:
1 Phơng pháp:
Vẽ đồ thị của từng hàm số tạo thành nhng chỉlấy phần đồ thị ứng với giá trị x thuộc miền xác
1 -1 -2 0 1 3 x
-1
Hoạt động 2: Dạng toán 4 (Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối).
- Nêu phơng pháp
IV Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối:
1 Phơng pháp:
Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, đa hàm số
về dạng hàm số cho bởi nhiều công thức và vẽ
đồ thị nh ở dạng toán 3
2 Bài tập:
Bài 4: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 4.
Trang 17- Nêu bài toán 4.
? Hãy đa hàm số về dạng hàm số cho
bởi nhiều công thức
- TL: D = R
- Gọi 1 h/s lên bảng vẽ
- Gọi h/s nhận xét
- Chính xác hoá kiến thức
Giải:
Ta có:
y = 2x + 4 = 2 4, 2
− − <−
Đồ thị của hàm số là hai tia có gốc tại điểm B(-2; 0)
y
4
2
-3 -2 0 x
4 Củng cố: - Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó - Chú ý dạng toán 3 và dạng toán 4 5 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa - Chuẩn bị bài tập: 10 (SBT/34). Bài vn: Viết phương trỡnh đường thẳng trong cỏc trường hợp sau: a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7) b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4 c) Đi qua B(3;-5) và song vuụng gúc với đường thẳng x + 3y -1 = 0 d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và cú hệ số gúc đường thẳng bằng 10 D: Bổ xung giỏo ỏn 06/10/14 Duyệt của BGH Lại Huy An
Trang 18
Soạn : 06/10/14
CĐNC Đại Tiết : 1
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (T1) A.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Xét sự biến thiên của một số hàm số thờng gặp.
2 Kỹ năng:Thành thạo việc xét sự biến thiên của một số hàm số
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Khảo sát hàm số bậc hai).
- Xét chiều biến thiên của hàm số:
+) Cực đại, cực tiểu (nếu có)
Trang 19- Nêu bài toán 1.
- Gọi h/s thực hiện hai bớc: Tìm TXĐ
và xét chiều biến thiên
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu có)
Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: y =
-2 Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Tìm hàm số bậc hai).
a b c
Trang 20Vậy hàm số bậc hai là y = 2x 2 - 3x - 7.
4 Củng cố:
- Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó
- Chú ý dạng toán 1 và dạng toán 2 và bài tập áp dụng SBT TR 34,35
1 Kiến thức:Nắm vững sự biến thiên của hàm số, đồ thị và tính chất của hàm số bậc hai.
2 Kỹ năng:Vẽ đợc đồ thị của hàm số bậc hai Xác định đợc hàm số bậc hai thoả mãn điều
Trang 21C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế x vào một trong hai phơng trình đồ thị hàm
số để tìm y từ đó xác định toạ độ giao điểm
- Nêu bài toán 1
Vậy toạ độ giao điểm là A(-1; 4) và B(-2; 5)
- Đồ thị:
B y 5
A 4 3 1
0 3 x
-4 -2 -1 Hoạt động 2:
- Nêu bài toán 2
c) Đi qua B(3;-5) và song vuụng gúc với đường
Trang 22- Nhận xét, đánh giá, sửa sai (nếu
có)
thẳng x + 3y -1 = 0
d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y =2x + 1
và y = - x + 6 và cú hệ số gúc đường thẳng bằng 10
1 Kiến thức:Nắm vững sự biến thiên của hàm số, đồ thị và tính chất của hàm số bậc hai.
2 Kỹ năng:Vẽ đợc đồ thị của hàm số bậc hai Xác định đợc hàm số bậc hai thoả mãn điều
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
Trang 230 2
Hoạt động 2:
- Nêu bài toán 2
Trang 24Soạn : 06/10/14
CĐBS Hỡnh Tiết : 4
BÀI TẬP VỀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ A.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập.
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọng tâmcủa một tam giác; ba điểm thẳng hàng
- Nắm vững biểu thức toạ độ của tổng và hiệu của hai véctơ và tích của véctơ với một số
2 Kỹ năng: Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng và tính
toạ độ của trung điểm theo toạ độ của hai đầu mút
- Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trọng tâm của một tam giác và tính toạ độ của mộttrọng tâm theo toạ độ các đỉnh của tam giác
- Biết tìm tổng và hiệu của hai véctơ, tìm tích của véctơ với một số bằng toạ độ
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Tìm toạ độ điểm trên một trục).
Trang 25- Giải phơng trình xác định toạ độ điểm cần tìm
- Nêu bài toán 1
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Tìm toạ độ véctơ).
*) Cách 2:
- Gọi (x; y) là toạ độ véctơ cần tìm
- Sử dụng công thức (2), (3) để chuyển đẳng thứcvéctơ về hệ phơng trình giữa các tọa độ tơng ứng
Trang 26⇔ (-2; -5) = (3p - q; 2p + 5q)
⇔ − = +− =2 35 2p q p−5q ⇔
15 17 11 17
1 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng; một điểm là trọng tâmcủa một tam giác
- Nắm vững biểu thức toạ độ của tổng của hai véctơ
2 Kỹ năng:- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành.
-Biết sử dụng điều kiện để một điểm là trọng tâm của một tam giác
-Biết tìm tổng của hai véctơ
3 Về t duy, thái độ:.
- Biết quy lạ về quen, suy luận có lí
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
Trang 27Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới.
B.Chuẩn bị củaGV và HS:
-GV: Chọn lọc bài tập bỏm sỏt
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Xác định điểm thoả mãn đẳng thức véctơ cho trớc).
Trang 28Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Phân tích véctơ theo các véctơ định trớc).
- Thực hiện các phép biến đổi véctơ để chuyển
đẳng thức véctơ đã tìm đợc về đẳng thức véctơcần tìm
- Nêu bài toán 2
- Gọi h/s vẽ hình biểu diễn
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD, M và N là
hai điểm lần lợt trên đoạn AB và CD sao cho: AM
AB = 1
3 và CN
CD = 1
2.a) Tính AN theo AB, AC.b) Gọi G là trọng tâm của ∆MNB, tính AG theo
Mà AD + AB = AC (quy tắc hbh)
⇒ 2AN = AC- AB + AC = 2AC - AB ⇒ AN =
AC - 1
2 AB.b) Ta có: 3AG = AB + AM + AN (vì G là trọngtâm ∆MNB)
Trang 291)Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản trong chơng các dạng bài tập cơ bản, các t/c trung
điểm trọng tâm vận dụng cho việc giải bài tập liên quan
2)Kỹ năng::Vận dụng các kiến thức cơ bản trong chơng để giải bài tậpcơ bản, các t/c
trung điểm trọng tâmvận dụng cho việc giải bài tập liên quan
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Chứng minh một đẳng thức véctơ).
Trang 30c) Biến đổi một đẳng thức véctơ biết trớc tới
BD (MA + MB) = AC + BD (vì M là trung điểmcủa AB)
Vậy : 2 MN = AC + BD
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Toán về trọng tâm của tam giác).
- Hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm
Trang 31- Chuẩn bị bài tập: Bài 3 Cho tam giỏc OAB Giả sử OA+OB=OM ; OB+ON =OA
Khi nào điểm M nằm trờn đường phõn giỏc của gúc AOB ? Khi nào điểm N nằm trờn đường phõn giỏc ngoài của gúc AOB ?
Đỏp ỏn :
1) M nằm trờn đường phõn giỏc gúc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay tam giỏc OAB cõn đỉnh O.
2) N nằm trờn phõn giỏc ngoài của gúc AOB khi và chỉ khi ON ⊥ OM hay BA ⊥ OM tức là
tứ giỏc OAMB là hỡnh thoi hay OA=OB.
D: Bổ xung giỏo ỏn
Soạn : 20/10/14 CĐBS Hỡnh Tiết : 6
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG I (T2) A.Mục tiêu:
1)Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản trong chơng các dạng bài tập cơ bản, các t/c trung
điểm trọng tâm vận dụng cho việc giải bài tập liên quan
2)Kỹ năng::Vận dụng các kiến thức cơ bản trong chơng để giải bài tậpcơ bản, các t/c
trung điểm trọng tâmvận dụng cho việc giải bài tập liên quan
Trang 32-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
(Không thực hiện)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng toán 1 (Tìm toạ độ điểm thoả mãn điều kiện định trớc).
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm
A(1; -2), B(0; 4), C(3; 2) Tìm toạ độ điểm D biết:
a) CD = 2 AB - 3 AC ; b) AD + 2 BD - 4 CD = 0.
Hoạt động 2: Dạng toán 2 (Biểu diễn một véctơ theo hai véctơ).
IV.Biểu diễn một véctơ theo hai véctơ:
Trang 33- Nêu phơng pháp.
1 Phơng pháp:
- Chuyển hệ thức biểu diễn một véctơ theo haivéctơ thành hệ hai phơng trình xác định sựliên hệ giữa toạ độ của các véctơ
- Giải hệ phơng trình ta tìm đợc hệ số của hệthức biểu diễn
- Nêu bài toán 4
- Phân lọai các dạng bài tập và nhớ cách giải của từng dạng đó
BT3: Cho tam giỏc ABC Cỏc điểm M(1:0), N(2:2) và P(-1:3) lần lượt là trung điểm cỏc cạnh
BC,CA, AB.Tỡm tọa độ cỏc đỉnh tam giỏc
5 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài tập: BT4 Cho 2 điểm A (1; 2) ; B(3; 4) xỏc định tọa độ điểm M thỏa món một
trong cỏc điều kiện sau :
a M đối xứng A qua B.
b M ∈ Ox : M , A, B thẳng hàng.c M ∈ Oy : MA + MB ngắn nhất.
D: Bổ xung giỏo ỏn
Trang 34Soạn : 20/10/14 CĐBS Đại Tiết : 5
BÀI TẬP QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (T1) A.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm phơng trình, tập xác định (điều kiện xác định) của phơng
trình
- Biết các phép biến đổi tơng đơng phơng trình
- Nắm vững phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn (hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn)
2 Kỹ năng:Thành thạo việc tìm tập xác định của phơng trình.
- Giải thành thạo phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
- Giải và biện luận đợc phơng trình dạng ax + b = 0
-GV:Hệ thống cõu hỏi, vớ dụ và bài tập ỏp dụng
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 35Kết hợp luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1; Bài toán 1
2
x x
Hoạt động 2: Bài toán 2
- GV: Nờu điều kiện để pt ax + b = 0 cú
+ Pt cú nghiệm duy nhất khi nào?
+ Pt vụ nghiệm khi nào?
+ Pt nghiệm đỳng với mọi x khi nào?
- Gọi 3 h/s giải 3 phần tơng ứng
1) Tìm m để pt : (m2 + 2m – 3)x = m – 1 (1)
cú tập nghiệm là R (1) cú tập nghiệm là R
1 1
m
2) Tỡm m để phương trỡnh (mx + 2)(x + 1) = (mx +m2 )x (2) cú nghiệm duy nhất
c) Pt nghiệm đỳng với mọi xa) Pt (*) cú nghiệm duy nhất ⇔m – 2 ≠0⇔
m ≠2
b) Pt (*) vụ nghiệm ⇔ − ≠m n − =1 02 0 12
m n
=
⇔ ≠
Trang 36- Nhận xét, đánh giá, sửa sai c) Pt (*) nghiệm đỳng với mọi x
1 0
m n
m n
Bài 3: Với giỏ trị nào của k thỡ:
a/ 2x2 + kx – k2 = 0 cú hai nghiệm phõn biệt?
Trang 37Soạn : 20/10/14 CĐBS Đại Tiết : 6
BÀI TẬP QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (T2) A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Hiểu khái niệm phơng trình, tập xác định (điều kiện xác định) của phơng trình
- Biết các phép biến đổi tơng đơng phơng trình
- Nắm vững phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn (hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệ ba phơng trình bậc nhất ba ẩn)
2 Kỹ năng:
-Thành thạo việc tìm tập xác định của phơng trình.
- Giải thành thạo phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
- Giải và biện luận đợc phơng trình dạng ax + b = 0
-GV:Hệ thống cõu hỏi, vớ dụ và bài tập ỏp dụng
-HS:ễn lý thuyết + Bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy:
- Nắm tình hình học sinh chuẩn bị bài ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1; Bài toán 1
Trang 38- Gọi h/s nhận xét.
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
2 2
x 6x 7 0 3x 8x 5 0
1 2
3
5 x 3
⇒ 2 = x2 – 1 ⇔ x2 = 1 ⇔ x = ±1 (loại)Vậy phương trỡnh vụ nghiệm
Hoạt động 2: Bài toán 2
-
- Gọi 3 h/s giải 3 phần tơng ứng
- Gọi h/s nhận xét
- Nhận xét, đánh giá, sửa sai
Với giỏ trị nào của k thỡ:
a/ 2x2 + kx – k2 = 0 cú hai nghiệm phõn biệt?
Phương trỡnh cú nghiệm kộp khi ∆ = 0
⇔ k 2 − 200 0 = ⇔ k = ± 10 2
c/ ∆’ = 92 – 5.k = 81 – 5kPhương trỡnh vụ nghiệm khi ∆’ < 0 ⇔ 81 – 5k < 0 ⇔ m 81
Trang 391 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tính chất để làm bài tập
- Hiểu đợc điều kiện để một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
- Nắm vững biểu thức toạ độ của tổng và hiệu của hai véctơ và tích của véctơ với một số
2 Kỹ năng:
- Biết tìm tổng hai véctơ theo định nghĩa và theo quy tắc hình bình hành
- Tính đợc hiệu của hai véctơ Biểu diễn một véctơ bất kì thành hiệu của hai véctơ có cùng
Trang 40B.ChuÈn bÞ cđaGV vµ HS:
-GV:Hệ thống câu hỏi, ví dụ và bài tập áp dụng
-HS:Ơn lý thuyết + Bài tập về nhà
C TiÕn tr×nh bµi d¹y:
- N¾m t×nh h×nh häc sinh chuÈn bÞ bµi ë nhµ
2 KiĨm tra bµi cị:
hay (2OMuuuur uuur uuur=OA OB+ )
- GV: Áp dụng vào cho N là
trung điểm CD và điểm tùy ý
M, sau đó dùng quy tắc ba điểm
suy ra điều phải chứng minh
A D
C B
Hoạt động 2:
- GV: Chứng minh một vectơ
không phụ thuộc vào M là thế
nào?
- HS: Biến đổi vectơ đó về kết
quả không chứa M
2MNuuuur uuur uuur uuur uuur= AC BD+ = AD BC+
Vì N là trung điểm CD nên ta có:
2MNuuuur uuuur uuuur=MC MD+
= MA AC MB BDuuur uuur uuur uuur+ + +
= uuur uuurAC BD+ +(MA MBuuur uuur+ ) =uuur uuurAC BD+ Tương tự cho 2MNuuuur uuur uuur= AD BC+
Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý.Chứng minh rằng vectơ v MA MBr uuur uuur= + − 2MCuuuur khôngphụ thuộc vào vị trí điểm M Dựng điểm D sao cho
CD v=
uuur r
v MA MBr uuur uuur= + − 2MCuuuur
= (MA MCuuur uuuur− ) (+ MB MCuuur uuuur− ) =CA CBuuur uuur+ ( k0 phụ thuộcM)
CD vuuur r= ⇔CD CA CBuuur uuur uuur= +
⇔uuur uuurAD CB= ⇔tứ giác ADBC là hình bìnhhành
Bài 3: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọngtâm lần lượt là G và G’ Chứng minh:
3GGuuuur uuur uuur uuuur' = AA' +BB' +CC' Từ đó suy ra một điều kiệncần và đủ để hai tam giác có cùng trọng tâm