1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn Toán 10

49 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,69 MB
File đính kèm tu chon 10.rar (352 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bạn có thể sử dụng giáo án này để tham khảo, nếu thấy tài liệu hữu ích và phù hợp với đối tượng học sinh trường các bạn thì có thể sử dụng còn nếu có phần nào chưa được thì các bạn có thể chỉnh sữa lại rồi hãy sử dụng chúc ác bạn thành công trên con đường giảng dạy của mình

Trang 1

GV: Chuẩn bị giỏo ỏn đầy đủ

HS: Học kĩ cỏc kiến thức đó học ở cỏc tiết chớnh khúa

V Tiến trỡnh bài dạy

GV:Yêu cầu HS nhắc lại:

-Mệnh đề”Nếu P thì Q đợc gọi là mệnh đề Pkéo theo Q

b)Mọi tam giác cân là tam giác

Câu 1:Cho biết các mệnh đề sau.Mệnh đềnào là mệnh đề chứa biến?

a) 3 + 2 = 7 b) 4 + x =3 c) x + y > 1 d) 2 – 6 = 1Bài 2:Phát biểu thành lời các mệnh đề sau vàxét tính đúng sai của chúng

Trang 2

đều giác đều

c)∀ ∈x R x: 1=x

d)∀ ∈x R x x: =1

Trang 3

Tiết 2 LUYỆN TẬP TẬP HỢP

I Kiến Thức Cần Đạt:

- Giúp học sinh nắm vững về tập hợp và các cách xác định tập hợp

- Vận dụng biết cách trình bày tập hợp theo hai cách liệt kê và chỉ ra tính chất đặc trưng

- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

Bài 2 Hãy chỉ ra các tính chất đặc trưng của các phần tử

a A = {0, 2, 4, 6, 8, 10}

b B = {1, 3, 5, 7, 9}

c C={3;8;15; 24;35}

Trang 4

Tuần 3

I Kiến thức cần đạt

- Củng cố và khắc sâu :

+ Đặc điểm của vectơ , hai vectơ bằng nhau

+ Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Hoạt động của giáo viên

Yêu cầu HS nhắc lại :

- Đặc điểm của vectơ :

phương , hướng , độ dài ?

- ĐN hai vectơ cùng phương ,

cùng hướng , hai veectơ bằng

nhau, đối nhau ?

- Cách tìm vectơ tổng , vectơ

hiệu của hai vectơ ?

* Đặt vấn đề cần giải quyết

của bài tập 1

- Cho HS độc lập phân tích

bài toán => hướng giải

quyết

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

câu hỏi

- Cho HS nhận xét

=> nhận xét chung và cho HS

ghi nhận đáp án

- Điều kiện để hai vectơ cùng

phương ?

- Nhận xét giá của AM

a ?

- Gọi đt (d) là giá của a ,

nhận xét điểm M ?Có mấy

điểm M thỏa đk trên ?

- Điều kiện để hai vectơ AM

a cùng hướng ? Có mấy

điểm M thỏa đk trên ?

- Điều kiện để hai vectơbằng

nhau ?

Bài tập 1: Cho 5 điểm phân biệt

A, B, Ca/ Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho ?

b/ ù Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho ?

Giải :

a) Có 9 vectơ b) Có 6 vectơ khác vectơ không

Bài 2 : Cho a≠0 Tìm điểm M sao cho a) AM cùng phương a ?

b) AM cùng hướng a ? c) AM = a ?

Giải :

Gọi đt (d) là giá của a

a)M ∈ (∆ ), (∆ ) là đt qua A và song song (d)

b)M nằm trên tia At sao cho AMcùng hướng a

c) Trên tia At tồn tại duy nhất M saocho AM =| a |

Bài 3 :

Cho hình lục giác đều ABCDEF có tâm O Xét tập hợp các vectơ có điểm đầu , điểm cuối là trong số các đỉnh và tâm của lục giáca) Tìm vectơ cùng phương O A ?

Trang 5

- Yêu cầu HS vẽ lục giác đều

tâm O

- Cách tìm vectơ cùng phương ?

cùng hướng ? bằng nhau ?

b/ Tìm các vectơ là vectơ đối của

CD

Trang 6

- Vận dụng biết cách xác định hợp, giao, hiệu của các tập hợp số.

- Phát triển về tư duy suy luận toán học, trình bày rõ ràng hợp lý đúng thứ tự

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

−∞ ∩ −

Bài 3 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn

chúng trên trục số.( ;10] \ ( 3;19]

.( 2;6] \ (4; )

a b

Trang 7

Tiết 5 LUYỆN TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I Kiến thức cần đạt

- Củng cố và khắc sâu :

+ Tổng và hiệu hai vectơ

+ Quy tắc hình bình hành, quy tắc ba điểm, quy tắc trừ

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Hoạt động của giáo viên

- Nhắc lại :quy tắc 3

điểm( phép cộng, phép trừ ),

quy tắc hình bình hành?

Cách dựng các vectơ tổng và

hiệu ?

- Yêu cầu HS vẽ hình ?

- Ta có ∆ABC vuông cân tại A ,

suy ra cách tính độ dài các

vectơ tổng, hiệu ?

- Vẽ hình

Y / c HS nhắc lại :

- Phương pháp CM đẳng thức

vectơ ?

- CM hai điểm trùng nhau ?

- Nhắc lại :quy tắc 3 điểm

( phép cộng, phép trừ ), quy

tắc hình bình hành?

- Vẽ hbh tâm O :

- Y / c HS nhận xét YCBT ?đưa ra

hướng giải quyết ?

+ Nhận xét hai vế đẳng thức

?

+Các quy tắc đươc áp dụng?

+ Vế cần đến gồm những

vectơ nào ?

+ Muốn có những vectơ đó

cần sử dụng quy tắc nào ?

BA = 5 cm

a/ Xác định các vectơ :

AB+BC,AB+AC, ABAC ? b/ Tìm độ dài của các vectơ đó ?

Giải :

BC

AB+ =AC , AC = 5 2

AB+AC= AD , AD = 5( D là đỉnh của hình vuông ABDC)

ABAC = CB , CB = 5

2) Cho hình bình hành ABCD có tâm O CM các đẳng thức sau:

a/ OA+OC = AB

b/ OA+OB = DA

c/ BC +OA+OB =0 d/ CD + OC+OB = 0

Giải

3) Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O CM các đẳng thức sau :

a/ AB +CD+EF =0 b/ OC +OA+OE =0 c/ AB +AF+OC+OE = AD

Giải

Trang 8

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Hoạt động của giáo viên

x

=+

3

x y

x

+

=+

2 1

x y

Trang 10

Tuần 7

I Kiến thức cần đạt

1 Về kiến thức :

- Củng cố kiến thức về hàm số bậc hai

2 Về kĩ năng : Thành thạo :

- Vẽ đồ thị hàm số bậc hai

- Xác định phương trình của đồ thị khi biết các yếu tố

- Kiểm tra một điểm thuộc đồ thị

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Hoạt động của giáo viên

- Học sinh nắm lại các bước vẽ đị thị hàm

- Giao điểm trục tung: x = 0

- Giao điểm trục hoành: y = 0

HS: Xác định các hệ số a,

2 biết rằng Parabol đó :

a Đi qua 2 điểm A(1; 5); B(-2; 8)

b Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x = -3/2

c Có đỉnh I(2; -2)

d Đi qua điểm E(-1; 6) , đỉnh cótung độ -1/4

Trang 11

Tiết 8: LUYỆN TẬP TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I Kiến thức cần đạt

- Củng cố và khắc sâu :

+ Tổng và hiệu hai vectơ, phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Hoạt động của giáo viên

-GV:Yêu cầu HS nhắc lại tính

chất trọng tâm G với một

điểm M bất kì

+HS:Một HS lên bảng giải

- Gọi G, H lần lượt là trọng

tâm ∆MPR và ∆NQS Cần CM :

Sử dụng qtắc trung điểm ?

M là trung điểm AB ta có ?

(OA+ OB =2OM )

Bài 1:Trên đường thẳng chứa cạnh BC

của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MA uuur = 3 MB uuur.Hãy phân tích uuuur AM

theo hai vectơ u AB v AC r uuur r uuur = ; =

Bài 2: Cho tam giac ABC.Tìm điểm M sao

cho: MA MB uuur uuur + + 2 MC uuuur r = 0

MG CC

⇔uuuur= uuuur từ đĩ suy ra M

Bài 3:

1) Cho lục giác ABCDEF Gọi M , N , P ,

Q , R , S lần lượt là trung điểm của AB ,

BC , CD , DE EF Chứng minh ∆MPR và

∆NQS có cùng trọng tâm 2) Cho ∆ABC và các điểm I , J , K xác định bởi các hệ thức :

02

3IC+ IB = 2JC+3JA= 0 2KA+3KB =0CMR: ∆ABC và ∆IJK có cùng trọng tâm

Giải

a) Gọi G, H lần lượt là trọng tâm ∆MPR và ∆NQS

Ta có : OM +OP +OR= 3OG

Trang 12

ON+OQ+OS= 3OH

Trừ theo vế suy ra kết quả.b) Giải tương tự câu a)

Trang 13

Tiết 9: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

-HS nhắc lại cách tìm điều

kiện của phương trình chứa

căn thức?phương trình chứa

ẩn ở mẫu?

-Gọi hs thực hiện các bài tập

GV:khi giải phương trình

+cần lưu ý cho hs điều kiện pt

+Phương trình sau là phương

trình hệ quả của pt trước,do

đó cần chú ý loia5 các

nghiệm không thoả mãn đk pt

Chia nhóm cho hs thực hiện

bài

tập-Bài 1:Tìm điều kiện cho các phương trình sau:

a) 2 x + = + 1 x 1b) 2 x 1 1

+d)22 3 1

2 3 4

4 4

x x

x x

+d)

-Điều kiện của phương trình?

-Phương trình hệ quả,phương trình tương đương

Trang 14

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Họat động của giáo viên và

học sinh

Nội Dung

- Cách khử căn bậc hai ?

- Điều kiện để căn bậc hai có

- Aùp dụng giải các pt

- Y/C HS hoạt động nhóm giải

từng pt trên vào bảng nhóm?

- Chú ý : khi giải pt hệ quả

cần ktra nghiệm ngọai lai

Họat động nhóm giải các pt

1 x − = x

3 4

3 )

2 x − = x

1 3 10 7

)

3 x2 − x + = x

2 7

3 )

4 x2 + x + = x +

1 2 3 2 )

5 x2 − x + = x

5 2 4 4 3

)

6 x2 − x − = x +

Củng cố : - Các bước giải và biện luận pt ax + b = 0

- Cách giải pt dạng A = B ; A = B

- Cách giải pt bậc hai ? Định lí Viet và ứng dụng

Trang 15

Tiết 11 LUYỆN TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I Kiến thức cần đạt

- Kiến thức:

+ Ơn tập cho học sinh các kiến thức về hệ trục tọa độ

+ Nắm một cách chắc chắn các cơng thức tính tọa độ của điểm, của vectơ Cũng như cáctính chất

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

Bài 2: Cho r

a= (2; 1), rb= (3; 4), cr = (7; 2)a)ur

2r

a= (4; 2)–3r b= (–9; –12)r

c = (7; 2)Suy ra ur

= (2; – 8)b)Gọi r

Trang 16

- GV: ABCD là hình bình hành khi nào?

x y

D D

x y

= −

 =

Vậy D(–3; 3)b)Tâm I của hình bình hành là trung điểm của

AC nên có tọa độ là:

I(1/2; 2)

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 17

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

V Nội dung

GV: Có những phương pháp nào để giải hệ 2 pt

bậc nhất 2 ẩn?

HS: Đó là phương pháp cộng đại số và phương

pháp thế

GV: Ở hệ a) nếu nhân pt đầu với 5 và pt 2 với 3

rồi cộng vế với vế hai pt trong hệ ta được gì?

HS: Thay y= −2 vào pt ta được x= −2

Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)

GV: Ở hệ pt b) hệ số là những số thập phân

nhưng cách làm thì hoàn toàn tương tự

GV: Hãy giải pt ở hệ b)?

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

- Nhân 2 vào pt đầu và nhân 3 vào pt thứ hai của

Thay x= 3 vào ta được y=2

Vậy nghiệm của hpt là( )3;2

Bài : Giải các hệ pt sau :

a) −3x5x43y y=24

− + =

0,4 0,3 0,60,3 0,2 1,3

Vậy nghiệm của hệ là ( -2; -2)

GV: Hãy gọi ẩn cho bài tập 2?Nêu đk của ẩn

HS: Gọi loại xe chở được 4 khách là x, loại xe

chở được 7 khách là y Đk x, y nguyên dương

xe mỗi loại?

Giải:

Trang 18

x y

 =

⇔  =

GV: Sau khi giải hpt xong ta phải làm gi?

HS: Ta đối chiếu lại đk và kết luận.

Gọi x là loại xe chở được 4 khách và y là

số xe chở được 7 khách ( đk x, y nguyên dương) Theo bài ra ta có:

x y

 =

⇔  =

 ( t/m đk)Vậy công ti có 50 xe chở được 4 khách và

35 xe chở được 7 khách

Củng cố kiến thức

- GV hệ thống lại những nội dung trọng tâm của bài học

- Nhắc nhở hs một vài sai lầm hay mắc phải

Dặn dò

- Về nhà xem lại những nội dung về phương trình và hệ phương trình

- Làm BT sau

BT: Một gia đình có 4 người lớn và 3 trẻ con mua vé xem phim hết 370000 đồng Một gia đình

khác có 2 người lớn và 2 trẻ con cũng mua vé xem phim tại rạp chiếu phim đó hết 200000 đồng Hỏi giá vé người lớn và giá vé trẻ em là bao nhiêu?

Trang 19

Tiết 13 ƠN TẬP CHƯƠNG I

I Kiến thức cần đạt

- Củng cố và khắc sâu :

+ Đặc điểm của vectơ , hai vectơ bằng nhau

+ Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.

HS:Thảo luận theo nhĩm.

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

- Ta cĩ thể lập được tất cả 12 vectơ khác

vectơ-khơng đĩ là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;

BC CB BM MB CM MC

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV: Thơng qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa

vec tơ (khác vec tơ khơng) là một đoạn thẳng

cĩ định hướng

HS:Trả lời.

Bài 1:

Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh

BC Cĩ thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ khơng) từ 4 điểm A, B, C, M.BL: Ta cĩ thể lập được tất cả 12 vectơ khác vectơ-khơng đĩ là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;

BC CB BM MB CM MC

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur

GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.

HS:Thảo luận theo nhĩm.

- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết

HS: HS lên bảng vẽ hình.

GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.

- Thơng qua phần trả lời hướng dẫn học sinh

chứng minh 2 vectơ bằng nhau

HS:Trả lời câu hỏi b

Bài 2 :

Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF

a)Dựng các véctơ uuurEH FG uuur bằng uuurAD

b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành

GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.

GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.

GV:Thơng qua phần trả lời nhắc lại khái niệm

độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định

lý Pythagore

HS:Trả lời câu hỏi.

BÀI 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A và

điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dàicác vevtơ BCuuur

Trang 20

Tuần 14

I Kiến thức cần đạt

+ Hệ thống lại một số tính chất thường dùng trong CM bất

đẳng thức và sau này vận dụng vào giải bất phương trình

+ Phương pháp chứng minh một bất đẳng thức bằng định nghĩa.+ Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: Chứng minh bất đẳng thức áp dụngbất đẳng thức Cô-Si đối với hai số không âm; có thể mởrộng đối với 3 số không âm

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

a≥ 2, b + 1

b ≥ 2⇒ VT ≥ 4c) d ) Tương tự

x x2 + x – 2 = 0 x = 1; x = –2

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thơng qua các bài tập

Dặn dị: Về nhà làm bài tập trong SBT

Trang 21

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

V Nội dung

- GV : Víi mäi gãc x :

00 ≤ x ≤ 1800 th× sin x > 0 khi nào ?

sinx < 0 khi nào? Cosx > 0 khi nào ?

cosx < 0 khi nào?

1 ; sin2 x + cos2 x = 1

Bµi 1.Víi nh÷ng gi¸ trÞ nµo cña gãc x

Bµi 2 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :

a 2sin300 + 3cos450 – sin600 ;

b 2cos300 + 3sin450 – cos600

HD :

a 1 +

2

32

2

3 − b

2

12

23

x x

cossin

cossin

3+

b BiÕt sinx = 2/3 TÝnh B =

x x

x x

tancot

tancot+

Trang 22

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

* Hoạt động 1 :

+ Gv: Y/c HS nêu đk để căn bậc

hai có nghỉa

có cùng tập nghiệm

+ Hs : Tìm tập nghiệm của hai

bpt

=> Kết luận

a Hai BPT tương đương

b Không tương đương

c.Hai BPT tương đương

d Không tương đương

* Hoạt động 4 :

+ Gv: Tiếp tục gọi HS giải

+ Hs : Giải tương tự như bài tập

3

a.Không tương đương

b.Không tương đương

c.Không tđ

Bài 1: Tìm đk của BPT sau:

)2(

23

Bài 2 :

a CMR bất phương trình sau vô nghiệm

105

3−x + x− ≥−

5

5)4

(1)

Bài 3 : Xét xem BPT sau có

tương đương không?

a

5

1 4 5

1 3 2

x- 4 b

7

1 2 7

1 3

x x

Bài 4 : Tìm cặp BPT tương đương

Trang 23

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa

V Nội dung

Ôn tập lý thuyết

Bài 1: Cho tam giác ABC

vuông tại A có góc B

bằng 400

.Tính các góc sau đây:

a).(uuur uuurAB BC, )

;b) (CA CBuuur uuur, )

;c) (uuur uuurAC CB, )

Bài 2: Tam giác ABC

vuông tại C có AC= 18 ,

CB= 10 Tính AB AC

BA

BC.

Bài 3: Tam giác đều

ABC có cạnh a và có

trọng tâm G Tính các

tích vô hướng sau đây:

)

a AC CB uuur uuur

; b AG AB)uuur uuur

; c BG GA)uuur uuur

Hoạt động 1: Nhắc

lại lý thuyết

*Tính góc giữa 2 vectơ

AB

uuur và uuurAC

sau đó tính

= 500

;c) (uuur uuurAC CB, )

a

; b) uuur uuurAG AB

= 22

a ;

c) BG GAuuur uuur

= 26

a

Củng cố- dặn dò: Làm btập 2.15, 2.16, 2.17 trang 85, 86 SBT

Trang 24

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

V Nội dung

Củng cố:

- Xem lại các dạng toán đã học chuẩn bị thi HKI

-Nêu pp tìm TXĐ hàm số

- Gọi cá nhân HS lên bàng thực hiện

Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3

2

x y x

=+ b) y= x+1

1

x y x

=

− d)

5( 1) 3

x y

-Nêu phương pháp thực hiện từng

phương trình

-Chia nhóm cho HS hoạt động

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

Bài 3: Giải các phương trình sau1) x− + = +3 x 1 x−3

2) x− =2 2− +x 1 3) x x− =1 2 x−14) 3x2+5x− =7 3x+14 5) x+ =4 2

6) x−1(x2 − x − 6) = 0

Ngày đăng: 24/09/2017, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị các hàm số - Giáo án tự chọn Toán 10
th ị các hàm số (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w