1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 21

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằngqt chuyển vế và qui tắc nhân - Hs nắm vững phương pháp giải phương trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép[r]

Trang 1

 21 Ngày  01/01/2009

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

I  Tiêu:

-

- Hs

phép rút @ có -4 ).B chúng 5C  ax+b=0

- Rèn

II "-K MN

- Bài

- Ôn I % -P Q= -K (N bài 0.R S nhà

III

1 U )N- IR, V49 tra & $

2 V49 tra bài Q

- Nêu )N-  -&B và hai quy 6 ( )* ,-./ trình Bài 8d

3

Ví   Gpt: 2x-(3-5x)=4(x+3)

+ Nêu (.R 1?

+ Nêu (.R , theo?

+ Nêu (.R , theo?

Ví  Gpt:

5x 2 5 3x

x 1

 

Nêu -.R ;_

Hs -; IL theo nhóm )4 tìm

-.R ; sau )A gv @ 9X hs

lên (; -a -< )

?1 Hãy nêu các

gpt trong 2 ví  trên

(Gv -$ I^

- Gpt

3x 1x 2 2x2 1 11



- Gv @ 9X hs xung phong lên

(; ;

?2

Gpt x 5x 2 7 3x





- Gv @ 9X hs lên (; , các hs

khác cùng ; 0d -L xét

- -a -< phép tính 4 (e f

 g

2x-3+5x=4x+12

- 5 trái, - h là -2 $ sang 5 ,-; 2x+5x-4x=12+3

- Rút @ và gpt 5iB tìm ).j

3x=15 x=5

- Hs * -P -; IL theo nhóm + kY và KM

+ + Rút @ và gpt tìm ).j

Y x = 1

- Hs I I.j phát (4

- X hs lên (; ; ,-./

trình trong ví  3 Y S= 4

- X hs lên (; -a -< ?2 Y x=25

11

1 Cách giải:

Ví   sgk

Ví  sgk l-./ pháp ;

+ Qui )d và %-h 9m

+ sang 5 trái, còn các - h còn I sang 5 ,-;

- Rút @ 0d gpt 5iB tìm ).j

2 Áp dụng:

Ví  sgk

?2 5x 2 7 3x x





12x 2 5x 2 3 7 3x





 12x-10x-4=21-9x

 x+9x=21+4

 x=25 11 25 11







Chú ý:

Trang 2

Vd sgk

0x = 2

Khi )A pt vô  -<9

0x = 0

Khi )A pt vô $  -<9

- Hs chú ý I6 nghe và quan sát * Khi ; 9X ,-./ trình,

 r ta -.r tìm cách ( )* )4 ).B ,-./ trình )A 5C

 )b ( cách ; ])/ ;

f là  ax + b = 0 hay ax = -b) [< (e f  g hay qui )d 9m -s là -: cách

-.r dùng )4 -29 9 )J- )A Trong 9X vài 0.r -j,= ta còn có cách ( )* )/ ; -/

* Quá trình ; có -4 m R

0.r -j, )g (< là -< $ #B K (2 0 Khi )A= ,-./ trình

có -4 vô  -<9 -g  -<9 )? 5R 9@ x

4 "# $

- Bài L, 11

5 8.R m 5C nhà:

- Làm các bài L, còn I

-

IV Rút Kinh

Trang 3

 21 Ngày  01/01/2009

LUYỆN TẬP

I  Tiêu:

-

- Rèn

- Rèn tính K -L chính xác

II "-K MN

- Bài

- Ôn I % -P Q= làm các bài L, S nhà

III

1 U )N- IR, V49 tra & $

2 V49 tra bài Q

- Nêu các ; phuuwong trình? Bài 12a

3

Bài 12 Z; các ,-./ trình

a)

5𝑥 ‒ 2

5‒ 3𝑥

2

b)

7𝑥 ‒ 1

6 +2𝑥 =165‒ 𝑥

Bìa 17 Z; ,-./ trình

a) 7 + 2x = 22 – 3x

b) 8x – 3 = 5x + 12

8@ sinh -a -<

5𝑥 ‒ 2

5‒ 3𝑥 2

↔2(5𝑥 ‒ 2)

3(5‒ 3𝑥) 6

→ 2(5x – 2) = 3(5 – 3x)

↔ 10x – 4 = 15 – 9x

↔ 10x + 9x = 15 + 4

↔19x = 19

↔ x = 1

L,  -<9 #B pt S = { 1 }

7𝑥 ‒ 1

6 +2𝑥 =165‒ 𝑥

↔5(7𝑥 ‒ 1) + 10𝑥30 =6(16‒ 𝑥)

30

→ 5(7x – 1) + 10x = 6(16 – x)

↔ 35x – 5 + 10x = 96 – 6x

↔ 45x + 6x = 96 + 5

↔ 51x = 101

↔𝑥 =10151 Vậy S = {101

51}

Học sinh thực hiện:

a) 7 + 2x = 22 – 3x

↔ 2x + 3x = 22 – 7

↔ 5x = 15

b) 8x – 3 = 5x + 12

↔ 8x – 5x = 12 + 3

↔ 3x = 15

Trang 4

e) 7 – (2x + 4) = -(x + 4)

f) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

e) 7 – (2x + 4) = -(x + 4)

↔ 7 – 2x – 4 = -x – 4

↔ -2x + x = -4 – 3

↔ - x = - 7

f) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

↔ x – 1 – 2x + 1 = 9 – x

↔ - x = 9 – x

↔ - x + x = 9

4 "# $

5 8.R m 5C nhà:

- Xem I các bài L, )b làm

- "-K (N cho bài , theo

- Xem I các ,-./ pháp ohaan tích )B -P thành nhân h

IV Rút Kinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:51

w