Kiến thức: -Nắm được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dïng hằng đẳng thức 2.. Kĩ năng: -HS vËn dơng kiến thức để phân tích các đa thức thành nhân tử.[r]
Trang 1TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP
Ngaứy daùy:10.08.2009
CHệễNG I
PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC
Tieỏt 1 Đ1 NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực theo coõng thửực A (B+C) = AB +
AC , trong ủoự A, B, C laứ caực ủụn thửực
2 Kú naờng: - HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực khoõng quaự ba haùng tửỷ vaứ
khoõng coự quaự hai bieỏn
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
- HS : OÂn taọp caực khaựi nieọm ủụn thửực, ủa thửực, pheựp nhaõn hai ủụn thửực ụỷ lụựp 7
III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:
1 Oõn ủũnh lụựp:
2 Baứi mụựi:
* Nhắc lại các kiến thức cũ:
- Em nào có thể nhắc lại quy
tắc nhân một số với một tổng ?
- Trên tập hợp các đa thức có
những quy tắc của các phép
toán tương tự như trên tập hợp
các số
- Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số : xn xm
- Đơn thức là gì ? cho ví dụ ?
- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?
Hoạt động 1 : Thực hiện ?1
Mỗi em viết một đơn thức và
một đa thức tuỳ ý
- Hãy nhân đơn thức đó với
từng hạng tử của đa thức vừa
viết
- Hãy cộng các tích tìm được ?
GV thu vài bài đưa lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức ?
HS nhắc lại quy tắc
xn xm = xn + m
Chẳng hạn, nếu đơn hức và đa thức vừa viết lần lượt là 5x và 3x2 – 4x + 1 thì ta có
5x.( 3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
HS phát biểu quy tắc
HS làm tính nhân ở ?2 Giải
5
1 2
1
3x y x xy xy
= 6xy3.3x3y + 6xy3
2
2
1
x
+ 6xy3 xy
5 1
=18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
6 5
Biểu thức tính diện tích mảnh vườn hình thang nói trên theo
x và y là :
1) Quy tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
A( B + C ) = AB + AC
2) áp dụng :
Ví dụ : Làm tính nhân
2
1 5
x
Giải : Ta có ( - 2x3 )
2
1 5
x
=(-2x3 ).x2+(-2x3 ).5x+(-2x3 )
2 1
= -2x5 – 10x4 + x3
Biểu thức tính diện tích mảnh vườn hình thang nói trên theo x và
y là :
Trang 2Hai em nhắc lại quy tắc ?
Hoạt động 3: Thực hiện ?2
Làm tính nhân
3 2
5
1 2
1
3x y x xy xy
GV thu vài bài đưa lên đèn chiếu
cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)
Hoạt động 4:Thực hiện ?3
GV đưa đề và hình minh hoạ lên
bảng hoặc đưa lên màng hình bằng
đèn chiếu
Câu hỏi gợi ý:
Muốn tìm diện tích hình thang
ta phải làm sao ?
Để tính diện tích mảnh vườn
hình thang nói trên khi x=3m và
y=2m
ta phải làm sao ?
* Thay giá trị x, y vào biểu
thức trên để tính
* Hoặc tính riêng đáy lớn, đáy
nhỏ, chiều cao rồi tính diện tích
Hai em lên bảng tính diện
tích , mỗi em một cách ?
Các em có nhận xét gì về bài
làm của bạn ?
2
2 3
3
5x xy y
HS tính và theo dõi bài làm của bạn
Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:
2
2 2 2 3 3 3 3
=
2
4 2 9 3
15
2
4 11
18
58 2
4
29
Cách 2:
Đáy lớn của mảnh vườn là:
5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )
Đáy nhỏ của mảnh vườn là:
3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11(
m ) Chiều cao của mảnh vườn là:
2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh vườn hình thang trên là :
2
4 11
18
58 2
4
29
HS 1 : Giải
2
1
5 3
x
= x2 5x3 + x2 ( -x ) + x2
2 1
= 5x5 – x3 - 2
2
1
x
2
2 3
3
5x xy y
HS tính và theo dõi bài làm của bạn
Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:
2
2 2 2 3 3 3 3
=
2
4 2 9 3
15
2
4 11
18
58 2
4
29
Cách 2:
Đáy lớn của mảnh vườn là:
5x+ 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )
Đáy nhỏ của mảnh vườn là:
3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m ) Chiều cao của mảnh vườn là:
2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh vườn hình thang trên là :
2
4 11
18
58 2
4
29
1 a)
2
1
5 3
x
= x2 5x3 + x2 ( -x ) + x2
2 1
= 5x5 – x3 - 2
2
1
x
3 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi
+ Laứm caực baứi taọp: 2,3,4 SGK
- Baứi hoõm sau: Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
+ ẹoùc trửụực baứi mụựi
Trang 3TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP
Ngaứy daùy:12.08.2009
Tieỏt2 Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Bieỏt caựch nhaõn hai ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp cuứng chieàu
2 Kú naờng:- HS thửùc hieọn ủuựng pheựp nhaõn ủa thửực (khoõng coự quaự hai bieỏn vaứ moói ủa thửực khoõng coự quaự ba haùng tửỷ); chuỷ yeỏu laứ nhaõn tam thửực vụựi nhũ thửực
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
- HS : OÂn taọp pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực.
III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:
1 Oõn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực?
- Tớnh (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)=?
3 Baứi mụựi:
Nhắc lại quy tắc nhân một tổng
với một tổng ?
Nhân đa thức với đa thức cũng
có quy tắc tương tự
Em hãy phát biểu quy tắc nhân
đa thức với đa thức ?
Các em hãy nhân đa thức x – 3
với đa thức 2x2 – 5x + 4 ?
Hướng dẫn :
- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa
thức x – 3 với đa thức 2x2 –
5x + 4
Nhận xét : Tích của hai đa thức
là một đa thức
Thực hiện ?1
Nhân đa thức xy - 1 với đa
2 1
thức x - 2x - 63
Chú ý :
Khi nhân các đa thức một
biến ở ví dụ trên ,ta còn có thể
Giải
HS thực hiện nhân đa thức x - 3 với đa thức 2x2 – 5x + 4 Giải
(x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)
= x(2x2-5x + 4) -3( 2x2 - 5x + 4)
= 2x3 -5x2 + 4x - 6x2 + 15x - 12
= 2x3 -11x2 + 19x -12
?1 Giải ( xy - 1 )( x - 2x - 6 )
2
= xy.( x -2x - 6) -1(x - 2x- 6)
2
= x4y - x2y-3xy - x3 + 2x + 6
2
1
Thực hiện phép nhân theo cách khác
6x2 – 5x + 1
x – 2
1) Quy tắc :
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
(A+B)(C+D) = C+AD+BC+BD
2) áp dụng : ( SGK )
?1 Giải ( xy - 1 )( x - 2x - 6 )
2
= xy.( x -2x - 6) -1(x - 2x- 6)
2
= x4y - x2y-3xy - x3 + 2x + 6
2 1
Thực hiện phép nhân theo cách khác
6x2 – 5x + 1
x – 2
Trang 4trình bày như sau :
– Đa thức này viết dưới đa
thức kia
– Kết quả của phép nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ hai với
đa thức thứ nhất được viết riêng
trong một dòng
– Các đơn thức đồng dạng
được xếp vào cùng một cột
– Cộng theo từng cột
Thực hiện ?2
Các em làm hai bài ở ?2; mỗi
bài giải bằng hai cách
Hai em lên bảng, mỗi em giải
một bài
Các em nhận xét bài làm của
bạn ?
GV sửa bài
Em nào làm sai thì sửa lại
Thực hiện ?3
Các em làm ?3
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Giải
?2 a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x –15 Cách 2:
x2 + 3x – 5
x + 3
3x2 + 9x – 15
x3 + 3x2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15
b) ( xy – 1 )( xy + 5)
= xy ( xy + 5) – 1( xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
?3 Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là
S = ( 2x + y).(2x - y) = 4x2 - y2
Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :
S = 4 (2,5)2 -12 = 4 - 1
2
2
5
= 4 - 1 = 25 - 1 = 24 (m2)
4 25
– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Giải
?2 a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x –15 Cách 2:
x2 + 3x – 5
x + 3 3x2 + 9x – 15
x3 + 3x2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15
c) ( xy – 1 )( xy + 5)
= xy ( xy + 5) – 1( xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
?3 Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là
S = ( 2x + y).(2x - y) = 4x2 - y2
Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :
S = 4 (2,5)2 -12 = 4 - 1
2
2
5
= 4 - 1 = 25 - 1 = 24 (m2)
4 25
4 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Baứi vửứa hoùc: + Xem laùi noọi dung tieỏt daùy
+ Laứm caực baứi taọp: 7,8,9 SGK
- Baứi hoõm sau: Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC (tt)
-NHAÂN HAI ẹA THệÙC ẹAế SAẫP XEÁP
+ ẹoùc trửụực baứi mụựi
Trang 5TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP
Tuaàn:2
Ngaứy soaùn:16.08.2009
Ngaứy daùy:17.08.2009
Tieỏt 3 Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC (tt)
-NHAÂN HAI ẹA THệÙC ẹAế SAẫP XEÁP I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Bieỏt caựch nhaõn hai ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp cuứng chieàu
2 Kú naờng:- HS thửùc hieọn ủuựng pheựp nhaõn ủa thửực (khoõng coự quaự hai bieỏn vaứ moói ủa thửực
khoõng coự quaự ba haùng tửỷ); chuỷ yeỏu laứ nhaõn tam thửực vụựi nhũ thửực
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
- HS : Oõn taọp pheựp nhaõn hai ủa thửực
III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:
1 Oõn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ;
-HS1: - phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?
- áp dụng giải bài tập 8a/ 8
3 Baứi mụựi:
Giải bài tập 10
Hai em lên bảng giải bài tập
10, mỗi em một câu
Cả lớp cùng giải bài tập 10,
đồng thời theo dõi bài làm của
bạn
Các em sửa bài tập 10 vào vở
tập
Giải bài tập 11 tr 8
10/ 8 Giải a) ( x2- 2x +3 )
5 2
1
x
= x.( x2- 2x +3 ) - 5( x2- 2x +3 )
2 1
= x3 - x2 + x - 5x2 + 10x -15
2
1
2 3
= x3 -6x2 + x -15
2
1
2 23
b) ( x2 - 2xy + y2 ) ( x - y )
= x(x2- 2xy + y2 )-y(x2 - 2xy + y2)
= x3 - 2x2y + xy2 -x2y + 2xy2 - y3
= x3 - 3x2y + 3xy2 -y3
10/ 8 Giải a) ( x2- 2x +3 )
5 2
1
x
= x.( x2-2x +3)- 5(x2- 2x +3 )
2 1
= x3 - x2 + x - 5x2 +
10x-2
1
2
3
15
= x3 - 6x2 + x -15
2
1
2 23
b) ( x2 - 2xy + y2 ) ( x - y )
= x(x2-2xy + y2)-y(x2-2xy + y2)
= x3 - 2x2y+ xy2- x2y + 2xy2- y3
= x3 - 3x2y + 3xy2 -y3
Trang 6Một em lên bảng giải bài tập
11
Hướng dẫn :
Đễ chứng minh giá trị của một
biểu thức không phụ thuôc vào
giá trị của biến, ta thực hiện các
phép tính trong biểu thức rồi thu
gọn để được giá trị biểu thức là
một số thực
Hoạt động 4: Giải bài tập 14/
9
Câu hỏi gợi ý:
Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu
tiên thì số tự nhiên chẵn kế
tiếp là ?
* x + 2
Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?
* x + 4
Tích của hai số sau là ?
* ( x + 2 )(x + 4 )
Tích của hai số đầu là ?
* x( x + 2 )
Bài tập này còn cách giải nào
khác không ?
Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn ở
giữa thì ta có phương trình thế
nào ? ( x > 2)
Nếu gọi a là một số tự nhiên
thì số chẵn đầu tiên là ?
Theo đề ta có phương trình thế
nào ?
Khi làm các phép tính nhân
đơn, đa thức ta thường sai ở
chỗ nào ?
11/8 Giải (x – 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7
= 2x2+ 3x-10x-15 - 2x2+ 6x + x +7
= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
14/9 Giải Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) =
192 x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192
4x + 8 = 192
4x = 192 – 8
4x = 184
x = 184 : 4
x = 46
Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm
là :
46 , 48 , 50
11/8 Giải :
(x - 5)(2x + 3)-2x(x - 3) + x + 7
=2x2+3x-10x-15- 2x2+ 6x+x +7
= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến
14/9 Giải Theo đề ta có:
( x + 2 )(x + 4 ) - x( x + 2 ) =
192 x2 + 4x + 2x + 8- x2- 2x
= 192 4x + 8 = 192
4x = 192 – 8
4x = 184
x = 184 : 4
x = 46
Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là : 46 , 48 , 50
4 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi
+ Laứm caực baứi taọp coứn laùi
- Baứi hoõm sau: Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ.
+ ẹoùc trửụực baứi mụựi
+ Oõn taọp pheựp nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
Trang 7TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP
Tuaàn:2
Ngaứy soaùn:17.08.2009
Ngaứy daùy:18.08.2009
Tieỏt 4 Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ.
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:-HS nắm được những hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hieọu
2 Kú naờng:- Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
- HS : Oõn taọp pheựp nhaõn hai ủa thửực
III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:
1 Oõn ủũnh lụựp:
2 Baứi mụựi:
-Để giảm bớt việc thực hiện phép tính nhân các em cần nhớ cách tính kết quả một số phép tính nhân đặc biệt, gọi là hằng đẳng thức đáng nhớ
Thực hiện ?1 rồi rút ra hằng
đẳng thức bình phương của một
tổng ?
Thực hiện ?2:
Phát biểu hằng đẳng thức bình
phương của một tổng (1) bằng lời ?
áp dụng:
a) Tính ( a + 1 )2
b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4
dưới dạng bình phương của một
tổng
?1 Giải Với a, b là hai số bất kỳ ta có : ( a + b )( a + b )
= a2 + ab + ab + b2= a2 + 2ab +
b2
Vậy hằng đẳng thức bình phương của một tổng là :
( a + b)2 = a2 + 2ab + b2
Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời : Bình phương của một tổng bằng bình phương của biểu thức thứ nhất, cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phương biểu thức thứ hai
áp dụng:
a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22
= ( x + 2 )2
c) Tính nhanh :
1) Bình phương của một tổng
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
áp dụng:
d) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 e) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22
= ( x + 2 )2
f) Tính nhanh :
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012=(300 +1)2 =3002+2.300+ 1
Trang 8c) Tính nhanh 512, 3012
Thực hiện ?3
Một em lên bảng tính
2
b
a
( với a, b là các số tuỳ ý )
rồi rút ra hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu
Hoặc các em có thể áp dụng
phép nhân thông thường
( a – b )2 = ( a – b )( a – b )
Mộy em lên thực hiện phép
nhân
Thực hiện ?4
Phát biểu hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu (2) bằng lời ?
áp dụng:
Ba em lên bảng mỗi em làm mộtt
câu :
a) Tính
2
2
1
x
b) Tính ( 2x – 3y )2
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012=(300 +1)2=3002+ 2.300 + 1
= 90000 + 600 + 1 = 90601 ?3 Giải
Theo hằng đẳng thức bình phương của một tổng ta có :
= a2 + 2a(-b) + (-b)2
2
b
a
= a2 – 2ab + b2
Vậy 2= ( a - b )2
b
a
= a2 – 2ab + b2
Hoặc : ( a – b )2 = ( a – b )( a – b ) = a2 – ab – ab + b2
= a2 – 2ab + b2
Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời : Bình phương của một hiệu bằng bình phương của biểu thức thứ nhất, trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phương biểu thức thứ hai
áp dụng:
2
2
1
x
2
2
1
= x2 – x +
4 1
b)(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2
=4x2 -12xy + 9y2
Bình phương của một hiệu
Với hai biểu thức tuỳ ý A và
B ta có : ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
áp dụng:
2
2
1
x
2
2
1
= x2 – x +
4 1
b)(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2
=4x2 -12xy + 9y2
4 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi
+ Laứm caực baứi taọp 16,17
- Baứi hoõm sau: Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)
+ Xem trửụực haống ủaỳng thửực hieọu hai bỡnh phửụng
Trang 9TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP
Tuaàn:3
Ngaứy soaùn:22.08.2009
Ngaứy daùy:23.08.2009
Tieỏt 5 Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:-HS nắm được hằng đẳng thức hieọu hai bỡnh phửụng
2 Kú naờng:- Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
- HS : Oõn taọp veà hai haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc.
III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:
1 Oõn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu haống ủaỳng thửực bỡnh phửụng moọt toồng?
Aựp duùng: (2x3)2=
- Neõu haống ủaỳng thửực bỡnh phửụng moọt hieọu?
Aựp duùng: (5x3)2=
3 Baứi mụựi:
-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?5
-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng
trỡnh baứy caựch thửùc hieọn ?5
-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt
baứi laứm
-Nhaọn xeựt
-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?6
-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng
trỡnh baứy lụứi phaựt bieồu haống
ủaỳng thửực
-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt
baứi laứm
-Nhaọn xeựt
-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?7
?5 Giải ( a + b )( a - b ) = a2 - ab + ab- b2
= a2 - b2
Vậy ta có hằng đẳng thức :
a2 - b2 = ( a + b )( a - b ) Hiều hai bình phương bằng tích của tổng hai biểu thức đó với hiệu của chúng
áp dụng:
a) Tính : (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) Tính:(x- 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh:
56.64 = (60 -4)( 60 + 4) = 602- 42 = 3600 -16 = 3584
3) Hiệu hai bình phương
Với hai biểu thức tuỳ ý A và B
ta có :
A2 - B2 = ( A + B )( A- B ) (3)
áp dụng:
a) Tính : (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) Tính:(x- 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh:
56.64 = (60 -4)( 60 + 4) = 602- 42 = 3600 -16
Trang 10-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng
trỡnh baứy caựch thửùc hieọn ?7
-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt
baứi laứm
-Nhaọn xeựt
-Yeõu caàu 2 hoùc sinh leõn baỷng
thửùc hieọn baứi taọp 22 SGK
-Yeõu caàu hoùc sinh duụựi lụựp
thửùc hieọn
-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt
-Ghi ủieồm
?6 Sơn rút ra được hằng đẳng thức : ( A – B )2 = ( B – A )2
* Bình phương của một tổng:(a+b)2
* Tổng hai bình phương: a2 + b2
* Bình phương của một hiệu:(a-b)2
* Hiệu hai bình phương : a2 - b2
-Hoùc sinh thửùc hieọn
a/
2 2
101 100 1
100 2.100.1 1
10000 200 1 10201
b/
2 2
199 200 1
200 2.200.1 1
40000 400 1 39601
= 3584
Baứi taọp:
Baứi taọp 22:
a/
2 2
101 100 1
100 2.100.1 1
10000 200 1 10201
b/
2 2
199 200 1
200 2.200.1 1
40000 400 1 39601
4 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi
+ Laứm caực baứi taọp 20,21,22
- Baứi hoõm sau: Đ4 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)
+ Xem trửụực baứi mụựi
+ Thửùc hieọn ?1,?2
*Boồ sung: