1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Đại số khối 8 năm 2009 - 2010 (cả năm)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Nắm được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dïng hằng đẳng thức 2.. Kĩ năng: -HS vËn dơng kiến thức để phân tích các đa thức thành nhân tử.[r]

Trang 1

TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP

Ngaứy daùy:10.08.2009

CHệễNG I

PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC

Tieỏt 1 Đ1 NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực theo coõng thửực A (B+C) = AB +

AC , trong ủoự A, B, C laứ caực ủụn thửực

2 Kú naờng: - HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực khoõng quaự ba haùng tửỷ vaứ

khoõng coự quaự hai bieỏn

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : OÂn taọp caực khaựi nieọm ủụn thửực, ủa thửực, pheựp nhaõn hai ủụn thửực ụỷ lụựp 7

III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 Oõn ủũnh lụựp:

2 Baứi mụựi:

* Nhắc lại các kiến thức cũ:

- Em nào có thể nhắc lại quy

tắc nhân một số với một tổng ?

- Trên tập hợp các đa thức có

những quy tắc của các phép

toán tương tự như trên tập hợp

các số

- Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số : xn xm

- Đơn thức là gì ? cho ví dụ ?

- Đa thức là gì ? cho ví dụ ?

Hoạt động 1 : Thực hiện ?1

Mỗi em viết một đơn thức và

một đa thức tuỳ ý

- Hãy nhân đơn thức đó với

từng hạng tử của đa thức vừa

viết

- Hãy cộng các tích tìm được ?

GV thu vài bài đưa lên đèn chiếu

cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)

Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức ?

HS nhắc lại quy tắc

xn xm = xn + m

Chẳng hạn, nếu đơn hức và đa thức vừa viết lần lượt là 5x và 3x2 – 4x + 1 thì ta có

5x.( 3x2 – 4x + 1)

= 5x 3x2 + 5x.( - 4x ) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

HS phát biểu quy tắc

HS làm tính nhân ở ?2 Giải

5

1 2

1

3x y x xyxy

= 6xy3.3x3y + 6xy3 

 2

2

1

x

+ 6xy3 xy

5 1

=18x4y4 – 3x3y3 + x2y4

6 5

Biểu thức tính diện tích mảnh vườn hình thang nói trên theo

x và y là :

1) Quy tắc :

Muốn nhân một đơn thức với một

đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

A( B + C ) = AB + AC

2) áp dụng :

Ví dụ : Làm tính nhân

2

1 5

x

Giải : Ta có ( - 2x3 ) 

2

1 5

x

=(-2x3 ).x2+(-2x3 ).5x+(-2x3 )



2 1

= -2x5 – 10x4 + x3

Biểu thức tính diện tích mảnh vườn hình thang nói trên theo x và

y là :

Trang 2

Hai em nhắc lại quy tắc ?

Hoạt động 3: Thực hiện ?2

Làm tính nhân

3 2

5

1 2

1

3x y x xyxy

GV thu vài bài đưa lên đèn chiếu

cho HS nhận xét và sữa sai (nếu có)

Hoạt động 4:Thực hiện ?3

GV đưa đề và hình minh hoạ lên

bảng hoặc đưa lên màng hình bằng

đèn chiếu

Câu hỏi gợi ý:

Muốn tìm diện tích hình thang

ta phải làm sao ?

Để tính diện tích mảnh vườn

hình thang nói trên khi x=3m và

y=2m

ta phải làm sao ?

* Thay giá trị x, y vào biểu

thức trên để tính

* Hoặc tính riêng đáy lớn, đáy

nhỏ, chiều cao rồi tính diện tích

Hai em lên bảng tính diện

tích , mỗi em một cách ?

Các em có nhận xét gì về bài

làm của bạn ?

2

2 3

3

5x  xy y

HS tính và theo dõi bài làm của bạn

Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:

2

2 2 2 3 3 3 3

=      

2

4 2 9 3

15   

2

4 11

18 

58 2

4

29 

Cách 2:

Đáy lớn của mảnh vườn là:

5x + 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )

Đáy nhỏ của mảnh vườn là:

3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11(

m ) Chiều cao của mảnh vườn là:

2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh vườn hình thang trên là :

2

4 11

18 

58 2

4

29 

HS 1 : Giải

2

1

5 3

x

= x2 5x3 + x2 ( -x ) + x2



2 1

= 5x5 – x3 - 2

2

1

x

2

2 3

3

5x  xy y

HS tính và theo dõi bài làm của bạn

Cách 1: Thay x=3 và y=2 vào biểu thức ta có:

2

2 2 2 3 3 3 3

=      

2

4 2 9 3

15   

2

4 11

18 

58 2

4

29 

Cách 2:

Đáy lớn của mảnh vườn là:

5x+ 3 = 5.3 + 3 = 15 + 3 = 18( m )

Đáy nhỏ của mảnh vườn là:

3x + y = 3.3 + 2 = 9 + 2 = 11( m ) Chiều cao của mảnh vườn là:

2y = 2 2 = 4( m ) Diện tích mảnh vườn hình thang trên là :

2

4 11

18 

58 2

4

29 

1 a)

2

1

5 3

x

= x2 5x3 + x2 ( -x ) + x2 



2 1

= 5x5 – x3 - 2

2

1

x

3 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi

+ Laứm caực baứi taọp: 2,3,4 SGK

- Baứi hoõm sau: Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

+ ẹoùc trửụực baứi mụựi

Trang 3

TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP

Ngaứy daùy:12.08.2009

Tieỏt2 Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Bieỏt caựch nhaõn hai ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp cuứng chieàu

2 Kú naờng:- HS thửùc hieọn ủuựng pheựp nhaõn ủa thửực (khoõng coự quaự hai bieỏn vaứ moói ủa thửực khoõng coự quaự ba haùng tửỷ); chuỷ yeỏu laứ nhaõn tam thửực vụựi nhũ thửực

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : OÂn taọp pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực.

III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 Oõn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực?

- Tớnh (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)=?

3 Baứi mụựi:

Nhắc lại quy tắc nhân một tổng

với một tổng ?

Nhân đa thức với đa thức cũng

có quy tắc tương tự

Em hãy phát biểu quy tắc nhân

đa thức với đa thức ?

Các em hãy nhân đa thức x – 3

với đa thức 2x2 – 5x + 4 ?

Hướng dẫn :

- Hãy nhân mỗi hạng tử của đa

thức x – 3 với đa thức 2x2 –

5x + 4

Nhận xét : Tích của hai đa thức

là một đa thức

Thực hiện ?1

Nhân đa thức xy - 1 với đa

2 1

thức x - 2x - 63

Chú ý :

Khi nhân các đa thức một

biến ở ví dụ trên ,ta còn có thể

Giải

HS thực hiện nhân đa thức x - 3 với đa thức 2x2 – 5x + 4 Giải

(x – 3 )( 2x2 – 5x + 4)

= x(2x2-5x + 4) -3( 2x2 - 5x + 4)

= 2x3 -5x2 + 4x - 6x2 + 15x - 12

= 2x3 -11x2 + 19x -12

?1 Giải ( xy - 1 )( x - 2x - 6 )

2

= xy.( x -2x - 6) -1(x - 2x- 6)

2

= x4y - x2y-3xy - x3 + 2x + 6

2

1

Thực hiện phép nhân theo cách khác

6x2 – 5x + 1

x – 2

1) Quy tắc :

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng

tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

(A+B)(C+D) = C+AD+BC+BD

2) áp dụng : ( SGK )

?1 Giải ( xy - 1 )( x - 2x - 6 )

2

= xy.( x -2x - 6) -1(x - 2x- 6)

2

= x4y - x2y-3xy - x3 + 2x + 6

2 1

Thực hiện phép nhân theo cách khác

6x2 – 5x + 1

x – 2

Trang 4

trình bày như sau :

– Đa thức này viết dưới đa

thức kia

– Kết quả của phép nhân mỗi

hạng tử của đa thức thứ hai với

đa thức thứ nhất được viết riêng

trong một dòng

– Các đơn thức đồng dạng

được xếp vào cùng một cột

– Cộng theo từng cột

Thực hiện ?2

Các em làm hai bài ở ?2; mỗi

bài giải bằng hai cách

Hai em lên bảng, mỗi em giải

một bài

Các em nhận xét bài làm của

bạn ?

GV sửa bài

Em nào làm sai thì sửa lại

Thực hiện ?3

Các em làm ?3

– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Giải

?2 a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)

= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x –15 Cách 2:

x2 + 3x – 5

x + 3

3x2 + 9x – 15

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15

b) ( xy – 1 )( xy + 5)

= xy ( xy + 5) – 1( xy + 5)

= x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

?3 Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là

S = ( 2x + y).(2x - y) = 4x2 - y2

Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :

S = 4 (2,5)2 -12 = 4 - 1

2

2

5

= 4 - 1 = 25 - 1 = 24 (m2)

4 25

– 12x2 + 10x – 2 6x3 – 5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Giải

?2 a) (x + 3)(x2 + 3x – 5)

= x.( x2 + 3x – 5 ) + 3.( x2 + 3x – 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x –15 Cách 2:

x2 + 3x – 5

x + 3 3x2 + 9x – 15

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15

c) ( xy – 1 )( xy + 5)

= xy ( xy + 5) – 1( xy + 5)

= x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

?3 Giải Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật đó là

S = ( 2x + y).(2x - y) = 4x2 - y2

Diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét là :

S = 4 (2,5)2 -12 = 4 - 1

2

2

5

= 4 - 1 = 25 - 1 = 24 (m2)

4 25

4 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Baứi vửứa hoùc: + Xem laùi noọi dung tieỏt daùy

+ Laứm caực baứi taọp: 7,8,9 SGK

- Baứi hoõm sau: Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC (tt)

-NHAÂN HAI ẹA THệÙC ẹAế SAẫP XEÁP

+ ẹoùc trửụực baứi mụựi

Trang 5

TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP

Tuaàn:2

Ngaứy soaùn:16.08.2009

Ngaứy daùy:17.08.2009

Tieỏt 3 Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC (tt)

-NHAÂN HAI ẹA THệÙC ẹAế SAẫP XEÁP I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực:- HS naộm vửừng qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Bieỏt caựch nhaõn hai ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp cuứng chieàu

2 Kú naờng:- HS thửùc hieọn ủuựng pheựp nhaõn ủa thửực (khoõng coự quaự hai bieỏn vaứ moói ủa thửực

khoõng coự quaự ba haùng tửỷ); chuỷ yeỏu laứ nhaõn tam thửực vụựi nhũ thửực

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Oõn taọp pheựp nhaõn hai ủa thửực

III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 Oõn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ;

-HS1: - phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

- áp dụng giải bài tập 8a/ 8

3 Baứi mụựi:

Giải bài tập 10

Hai em lên bảng giải bài tập

10, mỗi em một câu

Cả lớp cùng giải bài tập 10,

đồng thời theo dõi bài làm của

bạn

Các em sửa bài tập 10 vào vở

tập

Giải bài tập 11 tr 8

10/ 8 Giải a) ( x2- 2x +3 ) 

  5 2

1

x

= x.( x2- 2x +3 ) - 5( x2- 2x +3 )

2 1

= x3 - x2 + x - 5x2 + 10x -15

2

1

2 3

= x3 -6x2 + x -15

2

1

2 23

b) ( x2 - 2xy + y2 ) ( x - y )

= x(x2- 2xy + y2 )-y(x2 - 2xy + y2)

= x3 - 2x2y + xy2 -x2y + 2xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 -y3

10/ 8 Giải a) ( x2- 2x +3 ) 

  5 2

1

x

= x.( x2-2x +3)- 5(x2- 2x +3 )

2 1

= x3 - x2 + x - 5x2 +

10x-2

1

2

3

15

= x3 - 6x2 + x -15

2

1

2 23

b) ( x2 - 2xy + y2 ) ( x - y )

= x(x2-2xy + y2)-y(x2-2xy + y2)

= x3 - 2x2y+ xy2- x2y + 2xy2- y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 -y3

Trang 6

Một em lên bảng giải bài tập

11

Hướng dẫn :

Đễ chứng minh giá trị của một

biểu thức không phụ thuôc vào

giá trị của biến, ta thực hiện các

phép tính trong biểu thức rồi thu

gọn để được giá trị biểu thức là

một số thực

Hoạt động 4: Giải bài tập 14/

9

Câu hỏi gợi ý:

Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu

tiên thì số tự nhiên chẵn kế

tiếp là ?

* x + 2

Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ?

* x + 4

Tích của hai số sau là ?

* ( x + 2 )(x + 4 )

Tích của hai số đầu là ?

* x( x + 2 )

Bài tập này còn cách giải nào

khác không ?

Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn ở

giữa thì ta có phương trình thế

nào ? ( x > 2)

Nếu gọi a là một số tự nhiên

thì số chẵn đầu tiên là ?

Theo đề ta có phương trình thế

nào ?

Khi làm các phép tính nhân

đơn, đa thức ta thường sai ở

chỗ nào ?

11/8 Giải (x – 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x2+ 3x-10x-15 - 2x2+ 6x + x +7

= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến

14/9 Giải Theo đề ta có:

( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) =

192 x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192

4x + 8 = 192

4x = 192 – 8

4x = 184

x = 184 : 4

x = 46

Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm

là :

46 , 48 , 50

11/8 Giải :

(x - 5)(2x + 3)-2x(x - 3) + x + 7

=2x2+3x-10x-15- 2x2+ 6x+x +7

= -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến

14/9 Giải Theo đề ta có:

( x + 2 )(x + 4 ) - x( x + 2 ) =

192 x2 + 4x + 2x + 8- x2- 2x

= 192 4x + 8 = 192

4x = 192 – 8

4x = 184

x = 184 : 4

x = 46

Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là : 46 , 48 , 50

4 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi

+ Laứm caực baứi taọp coứn laùi

- Baứi hoõm sau: Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ.

+ ẹoùc trửụực baứi mụựi

+ Oõn taọp pheựp nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

Trang 7

TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP

Tuaàn:2

Ngaứy soaùn:17.08.2009

Ngaứy daùy:18.08.2009

Tieỏt 4 Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ.

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực:-HS nắm được những hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hieọu

2 Kú naờng:- Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Oõn taọp pheựp nhaõn hai ủa thửực

III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 Oõn ủũnh lụựp:

2 Baứi mụựi:

-Để giảm bớt việc thực hiện phép tính nhân các em cần nhớ cách tính kết quả một số phép tính nhân đặc biệt, gọi là hằng đẳng thức đáng nhớ

Thực hiện ?1 rồi rút ra hằng

đẳng thức bình phương của một

tổng ?

Thực hiện ?2:

Phát biểu hằng đẳng thức bình

phương của một tổng (1) bằng lời ?

áp dụng:

a) Tính ( a + 1 )2

b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4

dưới dạng bình phương của một

tổng

?1 Giải Với a, b là hai số bất kỳ ta có : ( a + b )( a + b )

= a2 + ab + ab + b2= a2 + 2ab +

b2

Vậy hằng đẳng thức bình phương của một tổng là :

( a + b)2 = a2 + 2ab + b2

Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời : Bình phương của một tổng bằng bình phương của biểu thức thứ nhất, cộng hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phương biểu thức thứ hai

áp dụng:

a) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22

= ( x + 2 )2

c) Tính nhanh :

1) Bình phương của một tổng

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :

( A + B )2 = A2 + 2AB + B2

áp dụng:

d) ( a + 1 )2 = a2 + 2a + 1 e) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22

= ( x + 2 )2

f) Tính nhanh :

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601

3012=(300 +1)2 =3002+2.300+ 1

Trang 8

c) Tính nhanh 512, 3012

Thực hiện ?3

Một em lên bảng tính

 

 2

b

a 

( với a, b là các số tuỳ ý )

rồi rút ra hằng đẳng thức bình

phương của một hiệu

Hoặc các em có thể áp dụng

phép nhân thông thường

( a – b )2 = ( a – b )( a – b )

Mộy em lên thực hiện phép

nhân

Thực hiện ?4

Phát biểu hằng đẳng thức bình

phương của một hiệu (2) bằng lời ?

áp dụng:

Ba em lên bảng mỗi em làm mộtt

câu :

a) Tính

2

2

1

 x

b) Tính ( 2x – 3y )2

512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601

3012=(300 +1)2=3002+ 2.300 + 1

= 90000 + 600 + 1 = 90601 ?3 Giải

Theo hằng đẳng thức bình phương của một tổng ta có :

= a2 + 2a(-b) + (-b)2

 

 2

b

a 

= a2 – 2ab + b2

Vậy    2= ( a - b )2

b

a 

= a2 – 2ab + b2

Hoặc : ( a – b )2 = ( a – b )( a – b ) = a2 – ab – ab + b2

= a2 – 2ab + b2

Phát biểu hằng đẳng thức (2) bằng lời : Bình phương của một hiệu bằng bình phương của biểu thức thứ nhất, trừ hai lần tích của biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng bình phương biểu thức thứ hai

áp dụng:

2

2

1

 x

2

2

1

= x2 – x +

4 1

b)(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2

=4x2 -12xy + 9y2

Bình phương của một hiệu

Với hai biểu thức tuỳ ý A và

B ta có : ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

áp dụng:

2

2

1

 x

2

2

1

= x2 – x +

4 1

b)(2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2

=4x2 -12xy + 9y2

4 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi

+ Laứm caực baứi taọp 16,17

- Baứi hoõm sau: Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)

+ Xem trửụực haống ủaỳng thửực hieọu hai bỡnh phửụng

Trang 9

TRệễỉNG PTDT BAÙN TRUÙ ẹINH NUÙP

Tuaàn:3

Ngaứy soaùn:22.08.2009

Ngaứy daùy:23.08.2009

Tieỏt 5 Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)

I/ MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực:-HS nắm được hằng đẳng thức hieọu hai bỡnh phửụng

2 Kú naờng:- Biết vận dụng những hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn khi laứm baứi taọp

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng.

- HS : Oõn taọp veà hai haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc.

III/ TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 Oõn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu haống ủaỳng thửực bỡnh phửụng moọt toồng?

Aựp duùng: (2x3)2=

- Neõu haống ủaỳng thửực bỡnh phửụng moọt hieọu?

Aựp duùng: (5x3)2=

3 Baứi mụựi:

-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?5

-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng

trỡnh baứy caựch thửùc hieọn ?5

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt

baứi laứm

-Nhaọn xeựt

-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?6

-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng

trỡnh baứy lụứi phaựt bieồu haống

ủaỳng thửực

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt

baứi laứm

-Nhaọn xeựt

-Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn ?7

?5 Giải ( a + b )( a - b ) = a2 - ab + ab- b2

= a2 - b2

Vậy ta có hằng đẳng thức :

a2 - b2 = ( a + b )( a - b ) Hiều hai bình phương bằng tích của tổng hai biểu thức đó với hiệu của chúng

áp dụng:

a) Tính : (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) Tính:(x- 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2

c) Tính nhanh:

56.64 = (60 -4)( 60 + 4) = 602- 42 = 3600 -16 = 3584

3) Hiệu hai bình phương

Với hai biểu thức tuỳ ý A và B

ta có :

A2 - B2 = ( A + B )( A- B ) (3)

áp dụng:

a) Tính : (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) Tính:(x- 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2

c) Tính nhanh:

56.64 = (60 -4)( 60 + 4) = 602- 42 = 3600 -16

Trang 10

-Yeõu caàu hoùc sinh leõn baỷng

trỡnh baứy caựch thửùc hieọn ?7

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt

baứi laứm

-Nhaọn xeựt

-Yeõu caàu 2 hoùc sinh leõn baỷng

thửùc hieọn baứi taọp 22 SGK

-Yeõu caàu hoùc sinh duụựi lụựp

thửùc hieọn

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt

-Ghi ủieồm

?6 Sơn rút ra được hằng đẳng thức : ( A – B )2 = ( B – A )2

* Bình phương của một tổng:(a+b)2

* Tổng hai bình phương: a2 + b2

* Bình phương của một hiệu:(a-b)2

* Hiệu hai bình phương : a2 - b2

-Hoùc sinh thửùc hieọn

a/

 2 2

101 100 1

100 2.100.1 1

10000 200 1 10201

b/

 2 2

199 200 1

200 2.200.1 1

40000 400 1 39601

= 3584

Baứi taọp:

Baứi taọp 22:

a/

 2 2

101 100 1

100 2.100.1 1

10000 200 1 10201

b/

 2 2

199 200 1

200 2.200.1 1

40000 400 1 39601

4 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Baứi vửứa hoùc: + Hoùc thuoọc noọi dung baứi ghi

+ Laứm caực baứi taọp 20,21,22

- Baứi hoõm sau: Đ4 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)

+ Xem trửụực baứi mụựi

+ Thửùc hieọn ?1,?2

*Boồ sung:

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w