1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số lớp 8 (hot)co chinh sua

25 941 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Nhân Các Phân Số
Người hướng dẫn Lí Thị Tư Thănh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 575,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề 5 phGV: Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân số.. GV:Hãy nêu qui tắc chia phân số?GV: Tương tự ,để thực hiện phép chia các phân thức đại số

Trang 1

Tiết 30/15 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI

A Mục tiêu:

- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức -HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân, và có ý thức vận dung vào bài toán thực tế

B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, thước kẻ, phấn

màu

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề (5 ph)GV: Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân

số Nêu công thức tổng quát?

Thực hiện phép nhân:

5

8 6

c a d

c b

5

=

3 4

Hoạt động 2:1.Qui tắc (20 ph)BT?1.Đề bài treo ở bảng phụ

Hãy rút gọn các phân thức?

GV giới thiệu:Việc các em vừa

làm chính là nhân 2 phân

2

3 ) 13 ( ) 13

3 (

2 2 2

x x

x

x x

x

2

) 13 ( 3 2

3 ).

13

(

x

x x

A D

C B

A

)

.(   

GV hướng dẫn: 1- x = - (x - 1)

2 2 3

2 2

6 ).

5 (

) 25 (

3 6

25

5

3

x x

x x x

x x

HS: lên bảng trình bày

HS:

3

3 2

3

3 2

) 3 ((

2 ).

1 (

) 1 (

) 3 ( ) 3 ( 2

) 1 ( 1

9 6

x x

x

x x

x x

=2((x x13))2Hoạt động 3:Tính chất của phép nhân phân thức.(13 ph)

Giao hoán, kết hợp, nhân với 1 và phân phối của phép nhân với phép cộng

Trang 2

chất: < Sgk >

BT?4 Chú ý:Cần rút gọn PT

trước khi thực hiện phép nhân

HS:

Kết quả:2 x x 3Hoạt động 4:Củng cố (10 ph)GV:Rút gọn các phân thức:

9

15 ).(

25

18

2 4

3

y

x x

3 2

x x

2 )(

1 (

) 1 )(

3 )(

2 (

x

x x x

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)-BT:38,39,41, tr 52,53 sgk.Bài 29, 30,31 tr 21.22 SBT

-Ôn lại ĐN 2 số nghịch đảo, qui tắc phép chia phân số (lớp 6)

Tiết 31/16 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A

B

-HS vận dung tốt các qui tắc chia các phân thức

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có 1 dãy

những phép chia và phép nhân

B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, thước kẻ, phấn

màu

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề (5 ph)GV: Phát biểu qui tắc nhân 2

2

) 3 1

2

) 3 1 (

1 1

3

x

x x

x x

) 1 (

x

x x

Hoạt động 2:1.Phân thức nghịch đảo (13 ph)

Trang 3

GV:Hãy nêu qui tắc chia phân số?

GV: Tương tự ,để thực hiện

phép chia các phân thức đại số

ta cần biết thế nào là 2 phân

thức nghịch đảo của nhau

BT?1 Làm tính nhân:

5

7 7

5

3 3

x

Tích của 2 phân thức bằng 1,đó

là 2 phân thức nghịch đảo của

nhau Vậy thế nào là 2 phân

thức nghịch đảo của nhau ?

HS:Trả lời

c b

d a c

d b

a d

c b

a

.

:   , với d c 0)HS:

5

7 7

5

3 3

6 2

b) Phân thức nghịch đảo của:

1 2

6 2

HS: Phân thức

1 2

6 2

Có phân thức nghịch đảo khi:2x+ 1 0  x

-21 Hoạt động 3:2 Phép chia (10 ph)GV: Nêu qui tắc < sgk >

x x

x x

x

x

4 2

3 4

4 1 3

Sau đó gọi HS lên bảng làm tiếp

BT?4.Thực hiện phép tính sau:

ta phải theo thứ tự từ trái sang phải

= y x x y.23y x

6

5 5

4 2

2

= 1

Hoạt động 4:Củng cố (10 ph)

Trang 4

BT 41 tr 24 SBTa,b Đề bài treo ở

bảng phụ

a)

1

3 : 3

2 :

2 (

x

x

x

BT 43 (a,c) tr 54 sgk.Cho HS hoạt

động nhóm.Cử đại diện nhóm

x x

) 1 (

x x

HS2:b) = 2

2 ) 2 (

) 3 (

x x

HS:a) : ( 2 4 ) 2( 5 7)

7

10 5

2 2

x

c) :53 53 3( 1)

5 10

x x

x

x x

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)-Học thuộc qui tắc.Ôn tập ĐK để giá trị phân thức được xác địnhvà các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức

-BTVN: 43b, 45 tr 54,55 sgk, 36,37,38,39 tr 23 SBT

Tiết 34/17 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.

A Mục tiêu:

- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ

-HS biết cách biểu diễn 1 BT hữu tỉ dưới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức

- Có kỹ năng thực hiện các phép tính trên các phân thức đại số

-Biết tìm ĐK của biến để giá trị của phân thức xác định

B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, phấn màu.

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra (5 ph)GV:Phát biểu qui tắc chia phân

thức Viết CT tổng quát?Thực

hiện phép tính:

3

2 2

1

9 12 4

) 1

)(

1 ( 1

) 3 2 ( 2

y x

x x x x

y x

Trang 5

GV: Cho các BT sau:

2 1

2

; 1 3 3

2 2

Em hãy cho biết các BT trên, BT

nào là phân thức?GV giới thiệu

Biểu thức hữu tỉ <sgk >

HS: Các BT:

0; - ; 7 ; 2 5 315

BT:cuối cùng là dãy tính gồm phép cộng và phép chia trên các phân thức gọi là Biểu thức hữu tỉ

Hoạt động 3:2.Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức

(12 ph)Áp dụng qui tắc : cộng, trừ,

nhân, chia trong tập hợp các

phân thức ta có thể biến đổi 1

biểu thức hữu tỉ thành 1 phân

thức

VD: Biến đổi biểu thức hữu tỉ

thành 1 phân thức: A =

x x

x

1

1 1

GV hướng dẫn BT?1.Gọi

x x

Trang 6

GV:Cho phân thức:

x

2

Tính Giá trị của phân thức tại x= 2; x =

HS: ĐK xác định của phân thức là ĐK của

biến để mẫu thức khác 0

a)

x x

1 phân thứcbằng 10000001Tai x = -1 Giá trị của phân thứckhông xác định

Hoạt động 5:Củng cố (9 ph)GV: Yêu cầu HS làm BT 47, 48 tr

57 sgk 2 HS: lên bảng làm BT.BT47.KQ:a) x  2 b)x  1, x 

-1

BT 48 a) x  -2 b) x+2 Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

-Học thuộc qui tắc.Ôn tập ĐK để giá trị phân thức được xác định và các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.-BTVN:50,

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra (5 ph)Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)

Trang 7

BT 52 tr 58 sgk.

GV: Tai sao trong đề bài lại có ĐK

x 0,

x a

GV: Với a là số nguyên, để chứng

tỏ GT của BT là số chẵn thì kết

quả phải chia hết cho 2

Yêu cầu 1 HS lên bảng làm BT

2

2

x x x

x x

lên bảng làm tiếp

BT 46 tr 25 SBT.Tìm Đk của biến

để GT của PT xác định:

Đây là bài toán liên quan đến GT của BT nên cần có ĐK của

biến ,cụ thể tất cả các mẫu phải khác 0

x+a 0  x -a x 0

x - a 0  x a

x a

a x a a x

a x

a a x

a x a

(

2 2

= 2a là số chẵn do a nguyên

2 1 2 1

x x

- Soạn 12 câu hỏi ôn tập chương II tr 61 sgk

-BTVN: 45, 48, 54, 55, 57 tr 25,26,27 SBT.Hướng dẫn BT 55:Rút gọn BTvế trái được phân thức 0 

- HS được củng cố vững chắc về khái niệm :

Phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân

thức nghịch đảo, BT hữu tỉ, tìm ĐK của biến để GT của phân

thức được xác định

- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1(12 ph).Ôn tập khái niệm Phân thức đại số và tính

chất của phân thức đại số

Trang 8

GV: Câu hỏi 1 tr 61 sgk.

GV đưa ra sơ đồ:

để thấy rõ mối quan hệ giữa

tập R , tập đa thức và tập các

2) 2 phân thức bằng nhau:

D

C B

1

1 1

1 1 2

1 (

1

1

1

2 2

2

3

x x

x x

1

x x

Hoạt động3: Củng cố (6 ph)

GV đưa Bt trắc nghiệm lên bảng

phụ , yêu cầu HS xác định câu Đ

Trang 9

mẫu, ta qui đồng mẫu rồi nhân

các tử , các mẫu với nhau

5 Điều kiện để GT phân thức

xác định là ĐK của biến làm cho

-BTVN: 58(a,b), 59b),60, 61,62 tr 62 sgk Tiết sau ôn tập tiếp

Tiết 37/17 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2) Ngày

soạn27/12

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm về BT hữu tỉ, phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, BT hữu tỉ, tìm ĐK của biến để GT của phân thức được xác định

- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph) GV:ĐN phân thức, cho VD

Phát biểu tính chất cơ bản của

x x

Trang 10

GV:Bài 1: Cho:

1 2 1

3

7

4

2 2

A x

GV bỗ sung câu hỏi:

b) Tìm giá trị của x để giá trị

của phân thức

x x

x x

5

25 10

2 2

bằng 25

a) A= 3-x - 4x2.b)Đk của biến là x 1

+Tại x = 1 GT vủa BT A không xác định

+Tại x = 2 ( Thoã mãn ĐK)

A = -15

c) A = 0 (3 - 4x) (x+1) = 0

 x =43 hoặc x = -1(loại)Vậy A = 0 khi x = 43 BT này phải tìm ĐK của biến vì có liên quan đến giá trị của phân thức

x2-5x 0  x 0 và x 5

Vậy Đk của biến là x 0 và x 5

x x

x x

5

25 10

2 2

= xx5Phân thức B A = 0  

 0 0

B A

x x

x x

x

5

là số nguyên

GV bỗ sung câu hỏi:

b) Tìm giá trị của x để giá trị

của phân thức

x x

x x

5

25 10

2 2

2 5

c) Tìm giá trị nguyên của x để

giá trị của phân thức

x x

x x

5

25 10

2 2

Vậy: với x { -5 ; -1; 1 } thì phân thức có

giá trị nguyên

Hoạt động 3:Củng cố

Trang 11

Bài 63a) tr 62 sgk Để viết phân

thức dưới dạng tổng của 1 đa

- 10x - 17

- 10x - 20 + 3Vậy P = 3x - 10 + 32

x PZ khi (x+ 2)  Ư(3) Vậy với x {-5; -3; -1; 1}thì PZ

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2ph)-Ôn tập các câu hỏi LT và các dạng BT của chương

-BT:63b), 64 tr 62 sgk Số 59,62,63,67b) SBT Tiết 38,39 kiểm tra toán học kỳ I

Tiết 38, 39 Kiểm tra môn toán học kỳ I.

Tiết 38/18 ÔN TẬP ĐẠI SỐ (Tiết 1) Ngày

soạn28/12

A Mục tiêu:

- Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn, đa thức

-Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức.-Phát triển tư duy thông qua BT dạng: tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph) GV:Phát biểu qui tắc nhân đơn

thức với đa thức?Viết công

Trang 12

GV: Phân tích các đa thức sau

d) = (x -1) (x +1) (x-2) ( x +2)

a)3x3 - 3x = 0. 3x (x2 -1) = 0

 x = 0 hoặc x =1 hoặc x = -1.b) x3 + 36 = 12x  x2 -12x + 36 = 0

Vậy x2 - x +1 > 0 với mọi x

GV:Hãy tìm giá trị nhỏ nhất

của A và x ứng với giá trị đó ?

Bài 9:Tìm giá trị lớn nhất của

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Trang 13

GV:Đưa BT trắc nghiệm lên bảng

phụ Yêu cầu HS hoạt đông

nhóm

Xét xem các câu sau Đ hay S ?

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

3 ( : ) 3

1

9

9

2 3

x x

x

 3 3

Bài 2:Đề bài treo ở bảng phụ

GV: Tìm Đk của x để giá trị của

BT được xác định? C/m rằng với

ĐK đó BT không phụ thuộc vào

biến.Rút gọn BT:

) 1

1 1 2

( 1

1

1

2 2

x x

x x

x x

= = x

 3

a) Đk của x : x 0 và x -5

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph)-Ôn tập kỹ LT chương I và II.Chú ý khi rút gọn phân thức phải đặt ĐK

-Xem lại các BT, trong đó có BT trắc nghiệm

-Chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I

Tiết 39 đại số + tiết 33 hình học Kiểm tra môn toán học kỳ I.

Đề thi thống nhất theo tổ

Trang 14

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề.(5 ph)

dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái

A(X) và vế phải B(X) là 2 BT của

cùng 1 biến x

BT?1.Gọi HS lên bảng làm BT

BT?2.Khi x = 6 , tính giá trị mỗi

vế của

Nhắc lại khái niệm một phương trình một ẩn

VD1: 2x + 1 = x là phương trìnhvới ẩn x

2t - 5 = 3(4 -t) -7 là phương trình với ẩn t

trình này chỉ rõ rằng m là

nghiệm của nó

b)Một phương trình có thể có

1nghiệm,2 nghiệm, 3 nghiệm

nhưng cũng có thể không có

nghiệm nào hoặc có vô số

nghiệm

VD: Phương trình x2 = 1 có 2

nghiệm lã x = 1 và x = -1 Phương

x = 6, 2 vế của phương trình nhận cùng 1 giá trị A(6) = B(6)

Chú ý:

a) Hệ thức x = m cũng là 1 nghiệm của phương

trình.Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm của nó.b)Một phương trình có thể có1nghiệm,2 nghiệm, 3

nghiệm nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc có

vô số nghiệm

Trang 15

GV: Tập hợp tất cả các nghiệm

của 1 phương trình được gọi là

tập nghiệm của phương trình

thường được ký hiệu là S

GV: Giải phương trình gì?

Giải phương trình là tìm tấtcả các nghiệm của phươngtrình đó

Hoạt động 4: 3 Phương trình tương đương

Hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm gọi là 2 phương trình tương đương

Hoạt động 5: Củng cố:

BT?1.Gọi HS lên bảng làm BT Thay x = -1 vào vế trái và vế phải của mỗi phương trình

Cho HS hoạt động nhóm BT 4 sgk

Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà

-Nắm vững khái niệm và các thuật ngữ như: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình, biết giảiphương trình

-BTVN: 2,3,5 sgk.Bài 2: Thay các giá trị t= -1, t =0 ,t = 1và mỗi vế của phươnh trình, nếu 2 vế bằng nhau thì giá trị đó là nghiệm của phương trình

-Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và vận dụng thành thạo

chúng để giải các phương trình bậc nhất

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

GV:Phát biểu khái niệm phương

Trang 16

Hoạt động 2:1.Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn.

GV: Để giải phương trình này ta

dùng qui tắc chuyển vế và qui

tắc nhân

Phương trình dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số đã cho và a 

0 gọi là phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hoạt động 3:2.Hai qui tắc biến đổi phương trình

HS: nhắc lại qui tắc chuyển

vế

GV nhắc lại qui tắc chuyển vế

của 1 đẳng thức số Đối với

BT:a)x = 4

b) x =

-4 3

c) x = -4

Hoạt động 4:Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:

GV:Ta thừa nhận qui tắc < sgk

x = 34

Hoạt động 5:Củng cố:

BT 6 tr 9 sgk.Cách1:(dựa vào CT tính diện tích hình thang).S =

2 1

Trang 17

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững 2 Hai qui tắc biến đổi phương trình, Cách giải

phương trình bậc nhất 1 ẩn

-BTVN:7,8,9 tr10 sgk.Ôn lại cách viết số gần đúng

Tiết 43/20 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

-Phát biểu ĐN phương trình bậc nhất, nêu cách giải ?

1 2 3

) 2 )(

Hoạt động3: Củng cố:

GV: Treo bảng phụ BT 10 sgk Yêu cầu HS tìm chỗ sai và sửa lại cho đúng

Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà:

-Nắm vững cách giải phương trình - BTVN:11,12, 13 sgk.Chú ý

dùng Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn

Tiết 44/20 LUYỆN TẬP Ngày soạn 25/1

A Mục tiêu:

Trang 18

- Củng cố phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất.

-Vận dụng vào các bài toán thực tế

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

- Nêu cách giải phương trình bậc nhất ? -Giải các phương trình BT

BT 15 tr 13 sgk Treo bảng phụ

Trong x giờ ô tô đi được 48x

( km) Xe máy đi trước ô tô 1 giờ

nên thời gian xe máy đi là:

x +1 (h) Trong thời gian đó xe

máy đi được

là 32(x +1) (km) Ô tô gặp xe

máy sau x giờ

( kể từ khi ô tô khởi hành) có

nghĩa là đến thời điểm đó

quãng đường 2 xe đi được là

bàng nhau Vậy phương trình

m x

a) x =3 b) x = 5 c) x = 12 d) x = 8 e) x = 7 f) phương trình vô nghiệm

Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà:

Trang 19

Tiết 45/21 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Ngày

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

-Giải các phương trình BT 18 tr 14 sgk a) x = 3 b) x = 0,5

-Phân tích đa thức thành nhân tử:P(x) = ( x2 - 1) + ( x-2)(x+1) Vào bài

Hoạt động 2:1.Phương trình tích và cách giải:

BT?2 Gọi HS trả lời tại chỗ

 2x -3 = 0 hoặc x + 1 = 0.Do đó

ta giải 2 phương trình:1) 2x -3 = 0

 x = 1,52) x + 1 = 0  x = -1

Phương trình có tập nghiệm:S

= { -1; 1,5}

Cách giải phương trình tích

Dạng:A(x).B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Hoạt động 3:2 Aïp dụng:

HS: thực hiện phép biến đổi

1, x = 1, x = 0,5

Hoạt động 4:Củng cốGọi 2 HS lên bảng làm BT ?4, 21 tr 17 sgk

Trang 20

Hoạt động 5:Dặn dò:

-Nắm vững cách giải phương trình tích.- BTVN: 23,24,25 tr 17 sgk

Tiết 46/21 LUYỆN TẬP Ngày soạn 1/2

B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

-Giải các phương trình BT 23a,b tr 14 sgk a) x = 0; 6 b) x = 1;3

Hoạt động 2:Luyện tập

BT 24 tr 17 sgk Giải các phương

trình:

a)( x2 - 2x +1) -4 = 0

BT 25 tr 17 sgk

GV: Đối với phương trình chưa

có dạng nhân tử ta phải làm

 (3x -1) (x -3) (x -4) = 0

S = {31; 3; 4}

Hoạt động3: Trò chơi ( chạy tiếp sức)

GV chuẩn bị: Chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm gồm 4 HS.Mỗi nhóm tự đặt cho mình 1 cái tên VD " Đoàn kết" HS tự đánh số cho mình từ 1đến 4.GV chuẩn bị 4 bài toán Giải các phương trình, đánh số từ 1 đến 4.Tương tự bộ đề mẫu sgk

Cách chơi: < sgk>

Nhóm nào nộp kết quả đầu tiên Đúng thì thắng cuộc

Hoạt động4: Củng cố:

-Nêu các bước giải phương trình dạng ax + b = 0

-Phương trình dạng tích

Ngày đăng: 26/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sau đó gọi HS lên bảng làm tiếp. BT?4.Thực hiện phép tính sau: - giáo án đại số lớp 8 (hot)co chinh sua
au đó gọi HS lên bảng làm tiếp. BT?4.Thực hiện phép tính sau: (Trang 3)
B.Chuẩn bị của GVvà HS: Bảng phụ, phấn màu. - giáo án đại số lớp 8 (hot)co chinh sua
hu ẩn bị của GVvà HS: Bảng phụ, phấn màu (Trang 11)
Bài 2:Đề bài treo ở bảng phụ. - giáo án đại số lớp 8 (hot)co chinh sua
i 2:Đề bài treo ở bảng phụ (Trang 13)
B.Chuẩn bị của GVvà HS: Bảng phụ, phấn màu. - giáo án đại số lớp 8 (hot)co chinh sua
hu ẩn bị của GVvà HS: Bảng phụ, phấn màu (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w