Tiến trình dạy học: Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề 5 phGV: Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân số.. GV:Hãy nêu qui tắc chia phân số?GV: Tương tự ,để thực hiện phép chia các phân thức đại số
Trang 1Tiết 30/15 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI
A Mục tiêu:
- HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức -HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân, và có ý thức vận dung vào bài toán thực tế
B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, thước kẻ, phấn
màu
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề (5 ph)GV: Nhắc lại qui tắc nhân 2 phân
số Nêu công thức tổng quát?
Thực hiện phép nhân:
5
8 6
c a d
c b
5
=
3 4
Hoạt động 2:1.Qui tắc (20 ph)BT?1.Đề bài treo ở bảng phụ
Hãy rút gọn các phân thức?
GV giới thiệu:Việc các em vừa
làm chính là nhân 2 phân
2
3 ) 13 ( ) 13
3 (
2 2 2
x x
x
x x
x
2
) 13 ( 3 2
3 ).
13
(
x
x x
A D
C B
A
)
.(
GV hướng dẫn: 1- x = - (x - 1)
2 2 3
2 2
6 ).
5 (
) 25 (
3 6
25
5
3
x x
x x x
x x
HS: lên bảng trình bày
HS:
3
3 2
3
3 2
) 3 ((
2 ).
1 (
) 1 (
) 3 ( ) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
x x
x
x x
x x
=2((x x13))2Hoạt động 3:Tính chất của phép nhân phân thức.(13 ph)
Giao hoán, kết hợp, nhân với 1 và phân phối của phép nhân với phép cộng
Trang 2chất: < Sgk >
BT?4 Chú ý:Cần rút gọn PT
trước khi thực hiện phép nhân
HS:
Kết quả:2 x x 3Hoạt động 4:Củng cố (10 ph)GV:Rút gọn các phân thức:
9
15 ).(
25
18
2 4
3
y
x x
3 2
x x
2 )(
1 (
) 1 )(
3 )(
2 (
x
x x x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)-BT:38,39,41, tr 52,53 sgk.Bài 29, 30,31 tr 21.22 SBT
-Ôn lại ĐN 2 số nghịch đảo, qui tắc phép chia phân số (lớp 6)
Tiết 31/16 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A
B
-HS vận dung tốt các qui tắc chia các phân thức
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có 1 dãy
những phép chia và phép nhân
B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, thước kẻ, phấn
màu
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Kiểm tra và đặt vấn đề (5 ph)GV: Phát biểu qui tắc nhân 2
2
) 3 1
2
) 3 1 (
1 1
3
x
x x
x x
) 1 (
x
x x
Hoạt động 2:1.Phân thức nghịch đảo (13 ph)
Trang 3GV:Hãy nêu qui tắc chia phân số?
GV: Tương tự ,để thực hiện
phép chia các phân thức đại số
ta cần biết thế nào là 2 phân
thức nghịch đảo của nhau
BT?1 Làm tính nhân:
5
7 7
5
3 3
x
Tích của 2 phân thức bằng 1,đó
là 2 phân thức nghịch đảo của
nhau Vậy thế nào là 2 phân
thức nghịch đảo của nhau ?
HS:Trả lời
c b
d a c
d b
a d
c b
a
.
: , với d c 0)HS:
5
7 7
5
3 3
6 2
b) Phân thức nghịch đảo của:
1 2
6 2
HS: Phân thức
1 2
6 2
Có phân thức nghịch đảo khi:2x+ 1 0 x
-21 Hoạt động 3:2 Phép chia (10 ph)GV: Nêu qui tắc < sgk >
x x
x x
x
x
4 2
3 4
4 1 3
Sau đó gọi HS lên bảng làm tiếp
BT?4.Thực hiện phép tính sau:
ta phải theo thứ tự từ trái sang phải
= y x x y.23y x
6
5 5
4 2
2
= 1
Hoạt động 4:Củng cố (10 ph)
Trang 4BT 41 tr 24 SBTa,b Đề bài treo ở
bảng phụ
a)
1
3 : 3
2 :
2 (
x
x
x
BT 43 (a,c) tr 54 sgk.Cho HS hoạt
động nhóm.Cử đại diện nhóm
x x
) 1 (
x x
HS2:b) = 2
2 ) 2 (
) 3 (
x x
HS:a) : ( 2 4 ) 2( 5 7)
7
10 5
2 2
x
c) :53 53 3( 1)
5 10
x x
x
x x
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)-Học thuộc qui tắc.Ôn tập ĐK để giá trị phân thức được xác địnhvà các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức
-BTVN: 43b, 45 tr 54,55 sgk, 36,37,38,39 tr 23 SBT
Tiết 34/17 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.
A Mục tiêu:
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ
-HS biết cách biểu diễn 1 BT hữu tỉ dưới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức
- Có kỹ năng thực hiện các phép tính trên các phân thức đại số
-Biết tìm ĐK của biến để giá trị của phân thức xác định
B Chuẩn bị: - Bảng phụ , bút viết bảng, phấn màu.
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra (5 ph)GV:Phát biểu qui tắc chia phân
thức Viết CT tổng quát?Thực
hiện phép tính:
3
2 2
1
9 12 4
) 1
)(
1 ( 1
) 3 2 ( 2
y x
x x x x
y x
Trang 5GV: Cho các BT sau:
2 1
2
; 1 3 3
2 2
Em hãy cho biết các BT trên, BT
nào là phân thức?GV giới thiệu
Biểu thức hữu tỉ <sgk >
HS: Các BT:
0; - ; 7 ; 2 5 315
BT:cuối cùng là dãy tính gồm phép cộng và phép chia trên các phân thức gọi là Biểu thức hữu tỉ
Hoạt động 3:2.Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức
(12 ph)Áp dụng qui tắc : cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp các
phân thức ta có thể biến đổi 1
biểu thức hữu tỉ thành 1 phân
thức
VD: Biến đổi biểu thức hữu tỉ
thành 1 phân thức: A =
x x
x
1
1 1
GV hướng dẫn BT?1.Gọi
x x
Trang 6GV:Cho phân thức:
x
2
Tính Giá trị của phân thức tại x= 2; x =
HS: ĐK xác định của phân thức là ĐK của
biến để mẫu thức khác 0
a)
x x
1 phân thứcbằng 10000001Tai x = -1 Giá trị của phân thứckhông xác định
Hoạt động 5:Củng cố (9 ph)GV: Yêu cầu HS làm BT 47, 48 tr
57 sgk 2 HS: lên bảng làm BT.BT47.KQ:a) x 2 b)x 1, x
-1
BT 48 a) x -2 b) x+2 Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
-Học thuộc qui tắc.Ôn tập ĐK để giá trị phân thức được xác định và các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.-BTVN:50,
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra (5 ph)Hoạt động 2: Luyện tập (35 ph)
Trang 7BT 52 tr 58 sgk.
GV: Tai sao trong đề bài lại có ĐK
x 0,
x a
GV: Với a là số nguyên, để chứng
tỏ GT của BT là số chẵn thì kết
quả phải chia hết cho 2
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm BT
2
2
x x x
x x
lên bảng làm tiếp
BT 46 tr 25 SBT.Tìm Đk của biến
để GT của PT xác định:
Đây là bài toán liên quan đến GT của BT nên cần có ĐK của
biến ,cụ thể tất cả các mẫu phải khác 0
x+a 0 x -a x 0
x - a 0 x a
x a
a x a a x
a x
a a x
a x a
(
2 2
= 2a là số chẵn do a nguyên
2 1 2 1
x x
- Soạn 12 câu hỏi ôn tập chương II tr 61 sgk
-BTVN: 45, 48, 54, 55, 57 tr 25,26,27 SBT.Hướng dẫn BT 55:Rút gọn BTvế trái được phân thức 0
- HS được củng cố vững chắc về khái niệm :
Phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân
thức nghịch đảo, BT hữu tỉ, tìm ĐK của biến để GT của phân
thức được xác định
- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1(12 ph).Ôn tập khái niệm Phân thức đại số và tính
chất của phân thức đại số
Trang 8GV: Câu hỏi 1 tr 61 sgk.
GV đưa ra sơ đồ:
để thấy rõ mối quan hệ giữa
tập R , tập đa thức và tập các
2) 2 phân thức bằng nhau:
D
C B
1
1 1
1 1 2
1 (
1
1
1
2 2
2
3
x x
x x
1
x x
Hoạt động3: Củng cố (6 ph)
GV đưa Bt trắc nghiệm lên bảng
phụ , yêu cầu HS xác định câu Đ
Trang 9mẫu, ta qui đồng mẫu rồi nhân
các tử , các mẫu với nhau
5 Điều kiện để GT phân thức
xác định là ĐK của biến làm cho
-BTVN: 58(a,b), 59b),60, 61,62 tr 62 sgk Tiết sau ôn tập tiếp
Tiết 37/17 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2) Ngày
soạn27/12
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm về BT hữu tỉ, phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, BT hữu tỉ, tìm ĐK của biến để GT của phân thức được xác định
- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph) GV:ĐN phân thức, cho VD
Phát biểu tính chất cơ bản của
x x
Trang 10GV:Bài 1: Cho:
1 2 1
3
7
4
2 2
A x
GV bỗ sung câu hỏi:
b) Tìm giá trị của x để giá trị
của phân thức
x x
x x
5
25 10
2 2
bằng 25
a) A= 3-x - 4x2.b)Đk của biến là x 1
+Tại x = 1 GT vủa BT A không xác định
+Tại x = 2 ( Thoã mãn ĐK)
A = -15
c) A = 0 (3 - 4x) (x+1) = 0
x =43 hoặc x = -1(loại)Vậy A = 0 khi x = 43 BT này phải tìm ĐK của biến vì có liên quan đến giá trị của phân thức
x2-5x 0 x 0 và x 5
Vậy Đk của biến là x 0 và x 5
x x
x x
5
25 10
2 2
= xx5Phân thức B A = 0
0 0
B A
x x
x x
x
5
là số nguyên
GV bỗ sung câu hỏi:
b) Tìm giá trị của x để giá trị
của phân thức
x x
x x
5
25 10
2 2
2 5
c) Tìm giá trị nguyên của x để
giá trị của phân thức
x x
x x
5
25 10
2 2
Vậy: với x { -5 ; -1; 1 } thì phân thức có
giá trị nguyên
Hoạt động 3:Củng cố
Trang 11Bài 63a) tr 62 sgk Để viết phân
thức dưới dạng tổng của 1 đa
- 10x - 17
- 10x - 20 + 3Vậy P = 3x - 10 + 32
x PZ khi (x+ 2) Ư(3) Vậy với x {-5; -3; -1; 1}thì PZ
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2ph)-Ôn tập các câu hỏi LT và các dạng BT của chương
-BT:63b), 64 tr 62 sgk Số 59,62,63,67b) SBT Tiết 38,39 kiểm tra toán học kỳ I
Tiết 38, 39 Kiểm tra môn toán học kỳ I.
Tiết 38/18 ÔN TẬP ĐẠI SỐ (Tiết 1) Ngày
soạn28/12
A Mục tiêu:
- Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn, đa thức
-Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
- Tiếp tục rèn kỹ năng về thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức.-Phát triển tư duy thông qua BT dạng: tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph) GV:Phát biểu qui tắc nhân đơn
thức với đa thức?Viết công
Trang 12GV: Phân tích các đa thức sau
d) = (x -1) (x +1) (x-2) ( x +2)
a)3x3 - 3x = 0. 3x (x2 -1) = 0
x = 0 hoặc x =1 hoặc x = -1.b) x3 + 36 = 12x x2 -12x + 36 = 0
Vậy x2 - x +1 > 0 với mọi x
GV:Hãy tìm giá trị nhỏ nhất
của A và x ứng với giá trị đó ?
Bài 9:Tìm giá trị lớn nhất của
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Trang 13GV:Đưa BT trắc nghiệm lên bảng
phụ Yêu cầu HS hoạt đông
nhóm
Xét xem các câu sau Đ hay S ?
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
3 ( : ) 3
1
9
9
2 3
x x
x
3 3
Bài 2:Đề bài treo ở bảng phụ
GV: Tìm Đk của x để giá trị của
BT được xác định? C/m rằng với
ĐK đó BT không phụ thuộc vào
biến.Rút gọn BT:
) 1
1 1 2
( 1
1
1
2 2
x x
x x
x x
= = x
3
a) Đk của x : x 0 và x -5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2ph)-Ôn tập kỹ LT chương I và II.Chú ý khi rút gọn phân thức phải đặt ĐK
-Xem lại các BT, trong đó có BT trắc nghiệm
-Chuẩn bị kiểm tra Học kỳ I
Tiết 39 đại số + tiết 33 hình học Kiểm tra môn toán học kỳ I.
Đề thi thống nhất theo tổ
Trang 14B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra và đặt vấn đề.(5 ph)
dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái
A(X) và vế phải B(X) là 2 BT của
cùng 1 biến x
BT?1.Gọi HS lên bảng làm BT
BT?2.Khi x = 6 , tính giá trị mỗi
vế của
Nhắc lại khái niệm một phương trình một ẩn
VD1: 2x + 1 = x là phương trìnhvới ẩn x
2t - 5 = 3(4 -t) -7 là phương trình với ẩn t
trình này chỉ rõ rằng m là
nghiệm của nó
b)Một phương trình có thể có
1nghiệm,2 nghiệm, 3 nghiệm
nhưng cũng có thể không có
nghiệm nào hoặc có vô số
nghiệm
VD: Phương trình x2 = 1 có 2
nghiệm lã x = 1 và x = -1 Phương
x = 6, 2 vế của phương trình nhận cùng 1 giá trị A(6) = B(6)
Chú ý:
a) Hệ thức x = m cũng là 1 nghiệm của phương
trình.Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm của nó.b)Một phương trình có thể có1nghiệm,2 nghiệm, 3
nghiệm nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc có
vô số nghiệm
Trang 15GV: Tập hợp tất cả các nghiệm
của 1 phương trình được gọi là
tập nghiệm của phương trình
thường được ký hiệu là S
GV: Giải phương trình gì?
Giải phương trình là tìm tấtcả các nghiệm của phươngtrình đó
Hoạt động 4: 3 Phương trình tương đương
Hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm gọi là 2 phương trình tương đương
Hoạt động 5: Củng cố:
BT?1.Gọi HS lên bảng làm BT Thay x = -1 vào vế trái và vế phải của mỗi phương trình
Cho HS hoạt động nhóm BT 4 sgk
Hoạt động6: Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững khái niệm và các thuật ngữ như: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình, biết giảiphương trình
-BTVN: 2,3,5 sgk.Bài 2: Thay các giá trị t= -1, t =0 ,t = 1và mỗi vế của phươnh trình, nếu 2 vế bằng nhau thì giá trị đó là nghiệm của phương trình
-Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và vận dụng thành thạo
chúng để giải các phương trình bậc nhất
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)
GV:Phát biểu khái niệm phương
Trang 16Hoạt động 2:1.Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn.
GV: Để giải phương trình này ta
dùng qui tắc chuyển vế và qui
tắc nhân
Phương trình dạng ax + b = 0 với a và b là 2 số đã cho và a
0 gọi là phương trình bậc nhất 1 ẩn
Hoạt động 3:2.Hai qui tắc biến đổi phương trình
HS: nhắc lại qui tắc chuyển
vế
GV nhắc lại qui tắc chuyển vế
của 1 đẳng thức số Đối với
BT:a)x = 4
b) x =
-4 3
c) x = -4
Hoạt động 4:Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:
GV:Ta thừa nhận qui tắc < sgk
x = 34
Hoạt động 5:Củng cố:
BT 6 tr 9 sgk.Cách1:(dựa vào CT tính diện tích hình thang).S =
2 1
Trang 17Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững 2 Hai qui tắc biến đổi phương trình, Cách giải
phương trình bậc nhất 1 ẩn
-BTVN:7,8,9 tr10 sgk.Ôn lại cách viết số gần đúng
Tiết 43/20 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)
-Phát biểu ĐN phương trình bậc nhất, nêu cách giải ?
1 2 3
) 2 )(
Hoạt động3: Củng cố:
GV: Treo bảng phụ BT 10 sgk Yêu cầu HS tìm chỗ sai và sửa lại cho đúng
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà:
-Nắm vững cách giải phương trình - BTVN:11,12, 13 sgk.Chú ý
dùng Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn
Tiết 44/20 LUYỆN TẬP Ngày soạn 25/1
A Mục tiêu:
Trang 18- Củng cố phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng Qui tắc chuyển vế , qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất.
-Vận dụng vào các bài toán thực tế
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất ? -Giải các phương trình BT
BT 15 tr 13 sgk Treo bảng phụ
Trong x giờ ô tô đi được 48x
( km) Xe máy đi trước ô tô 1 giờ
nên thời gian xe máy đi là:
x +1 (h) Trong thời gian đó xe
máy đi được
là 32(x +1) (km) Ô tô gặp xe
máy sau x giờ
( kể từ khi ô tô khởi hành) có
nghĩa là đến thời điểm đó
quãng đường 2 xe đi được là
bàng nhau Vậy phương trình
m x
a) x =3 b) x = 5 c) x = 12 d) x = 8 e) x = 7 f) phương trình vô nghiệm
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà:
Trang 19Tiết 45/21 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Ngày
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)
-Giải các phương trình BT 18 tr 14 sgk a) x = 3 b) x = 0,5
-Phân tích đa thức thành nhân tử:P(x) = ( x2 - 1) + ( x-2)(x+1) Vào bài
Hoạt động 2:1.Phương trình tích và cách giải:
BT?2 Gọi HS trả lời tại chỗ
2x -3 = 0 hoặc x + 1 = 0.Do đó
ta giải 2 phương trình:1) 2x -3 = 0
x = 1,52) x + 1 = 0 x = -1
Phương trình có tập nghiệm:S
= { -1; 1,5}
Cách giải phương trình tích
Dạng:A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Hoạt động 3:2 Aïp dụng:
HS: thực hiện phép biến đổi
1, x = 1, x = 0,5
Hoạt động 4:Củng cốGọi 2 HS lên bảng làm BT ?4, 21 tr 17 sgk
Trang 20Hoạt động 5:Dặn dò:
-Nắm vững cách giải phương trình tích.- BTVN: 23,24,25 tr 17 sgk
Tiết 46/21 LUYỆN TẬP Ngày soạn 1/2
B.Chuẩn bị của GV và HS: Bảng phụ, phấn màu.
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)
-Giải các phương trình BT 23a,b tr 14 sgk a) x = 0; 6 b) x = 1;3
Hoạt động 2:Luyện tập
BT 24 tr 17 sgk Giải các phương
trình:
a)( x2 - 2x +1) -4 = 0
BT 25 tr 17 sgk
GV: Đối với phương trình chưa
có dạng nhân tử ta phải làm
(3x -1) (x -3) (x -4) = 0
S = {31; 3; 4}
Hoạt động3: Trò chơi ( chạy tiếp sức)
GV chuẩn bị: Chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm gồm 4 HS.Mỗi nhóm tự đặt cho mình 1 cái tên VD " Đoàn kết" HS tự đánh số cho mình từ 1đến 4.GV chuẩn bị 4 bài toán Giải các phương trình, đánh số từ 1 đến 4.Tương tự bộ đề mẫu sgk
Cách chơi: < sgk>
Nhóm nào nộp kết quả đầu tiên Đúng thì thắng cuộc
Hoạt động4: Củng cố:
-Nêu các bước giải phương trình dạng ax + b = 0
-Phương trình dạng tích