1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 Tiết 28 §5: Phép cộng các phân thức đại số

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng: + Tìm mẫu thức chung.. + Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18 – 11 – 2009.

TUẦN 14/ Học kỳ I.

Tiết 28: §5 Phép cộng các phân thức đại số

A Mục tiêu:

- HS

- % sinh &"' cách trình bày quá trình * "+  phép tính  

+ Tìm 1   chung

+ 2"'  dãy &"4   &5  nhau theo  *

- 09ng ã cho

- 09ng ã cho :" 1u ã  phân tích thành nhân ;

- 09  các phân  c ã quy <  1  

-

- Rút % B ' có 4D

- % sinh &"' n xét 4 có 4 áp   tính F giao hoán, G'  H6 phép   làm cho "+ * "+n phép tính c J giKn J 

B Chuẩn bị:

* HS: - Nghiên   bài “ Phép   các phân  c !" #$ ”

- QK  nhóm, bút "' &K 

-

C Tiến trình dạy học:

GV: nêu yêu ]

HS1: Quy <  1  

1

2 2

x

x

2 1

x x

HS2: 0* "+ phép  

a) 3 1 = ?

5  5

b) 2 3 = ?

3  4

W%" 2 HS lên &K  làm bài, GV  xét, cho

"4 

GV ":" "+ "' % Ta ã &"' phân  

là gì và các tính Ft J &K H6 phân  c

quy

2 HS lên &K  làm bài

Hoạt động 1: f"4 tra bài g (5’).

Hoạt động 2: Nêu Fn i vào bài (1’).

Lop8.net

Trang 2

§5 (TÊN BÀI:……….)

0J  t*  phép c  phân #$> các em hãy

cho &"' phép   phân  c !" #$ có bao

nhiêu (j  a

- GV: Em hãy

- GV: l$   các phân   ta g  có

quy

- GV

!" #$ có cùng 1  

- Sau

GV: U6 bK   có " dung Ví  1 trang

44 SGK 4 % sinh * nghiên  

Hỏi: 0* "+ phép  .

a/ 3 2 1 2 2 2;

x y x y

  

b/ 2 6 12

  

Cho % sinh 8!t   nhóm làm bài  ?1

trên

Các nhóm 9 1 và 3 làm câu a); các nhóm 9 2

và 4 làm câu b)

GV: Cho HS  xét bài H6 các nhóm và

I ý HS rút % G' K B ' có 4D

Yêu ] Hãy  xét phép  

2

6

4

xx

3

2x 8

u" v"+ có 4 * "+n  phép  

trên không? Nêu cách * "+ a

GV: Cho % sinh làm ? 2 trang 45 SGK

HS:

Hai (j  

- Phép   hai phân   cùng 1

- Phép   hai phân   không cùng 1

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.

Ví dụ 1: % sinh * nghiên  

=  hai phân  

3x+6 3x+6

Giải.

2

4x+4 3x+6 3x+6

x

3x+6 3( 2) 3

x

- HS trao 9"> làm bài x nhóm; !" "+ 2 nhóm dán &K   lên &K 

a/ 3 2 1 2 2 2 = ……… =

x y x y

7

x

x y

b/ = ………… = 3 6

2

x x

HS K8 In nhóm, !" "+ nhóm (K Ij" HS: - Không cùng 1

U4 * "+ o ta:

+ Quy <  1

+ 0* "+   hai phân   cùng 1

- 1 HS lên &K  trình bày bài làm:

Hoạt động 3: 1 =  hai phân   cùng 1

(10’)

Hoạt động 4: 2 =  hai phân   có 1   khác nhau

(15’)

Lop8.net

Trang 3

Sau C g%" 1 HS lên &K  trình bày.

Hỏi: Phân   12 3 còn rút %n 

2 ( 4)

x

x x

không?

1   khác nhau?

BM' HS không phát &"4u  thì GV nêu

quy

GV: f' K H6 phép   hai phân  c

 %" là 9  H6 hai phân   F

- GV I ý HS khái "+ 9  H6 hai phân

  và trong cách trình bày thj  "' 9ng

:" !  rút % 

GV đưa bảng phụ có nội dung Ví dụ 2 lên

bảng và yêu cầu học sinh tự nghiên cứu.

- GV yêu ] HS là ?3 và bài  sau:

2 9 3

6x 2x+12

GV %" 2 em khá lên &K  #;6

GV %"  % sinh khác  xét bài làm

Có 4 cho "4 % sinh

* GV: Phép   các phân   g  có các

tính F giao hoán và G'  Ta có 4

  minh các tính F này

GV cho % sinh % ] chú ý trang 45

SGK

- GV cho HS * "+ ? 4

Theo em 4 tính 9  H6 3 phân  

ta làm ' nào

cho nhanh?

Giải

x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2(x + 4) MTC: 2x(x + 4)

2

6 4

xx

3

2x 8

12 3

2 ( 4)

x

x x

= 3( 4) 3

2 ( 4) 2

x

- HS K8 I nhóm 2 em (<" (K Ij"

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Ví dụ 2: % sinh * nghiên  

HS1: làm ?3 trang 45 SGK:

2

12 6

y

 

6( 6) ( 6)

y

 

6 ( 6) 6 ( 6)

2

12 36

6 ( 6)

y y

2

6 ( 6) 6

HS2: Làm bài 

2

6x 2x+12

( 6) 2(x + 6)

2 ( 6) 2 (x + 6)

x

18 3x

2 (x x 6)

= 3(6 ) 3

2 ( 6) 2x

x

x x

Chú ý: ( SGK ).

%c sinh % ] chú ý trang 45 SGK

HS làm "+ cá nhân

? 4

HS: Áp   tính F giao hoán và G' >

  phân    F :" phân  c  3 (<"   G' K C :" phân    2

Hoạt động 5: Chú ý (6 phút).

Lop8.net

Trang 4

GV: Em hãy * "+ phép tính Ca

GV yêu

  phân   (cùng 1 và khác 1D

GV yêu ] HS làm BT 22(a , b)

GV I ý HS:

U4 làm EF "+ 1   chung có khi K"

áp

l HS lên &K  "K"

=

= 2x + 2 - x2 1 = =

(x + 2) 2

x x

  

x

1

 

BT 22 (a, b):

HS làm "+ theo nhóm;

Hai HS lên &K  làm:

HS1:

    

1

x

    

1

x

HS2:

4 2x 2x + 5 - 4x

3

x x

= x – 3

6x + 9 ( 3)

-

-

  chung  lí F

- Chú ý rút % G' K B ' có 4D

- Xem I!" các bài p ã "K"

- Làm BT 21; 23; 24 SGK Trang 46

- U% ] “Có 4 em cha &"'hh trang 47 SGK

W" ý HS bài  24

Hoạt động 6: =H  $ (5’).

Hoạt động 6: :  1 i nhà (3’).

Lop8.net

...

- Phép   hai phân   1

- Phép   hai phân   không 1

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức, ta cộng tử thức với giữ nguyên mẫu thức. ...

- HS K8 I nhóm em (<" (K Ij"

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức cộng phân thức có mẫu thức vừa tìm được....

quy

GV: f'' K H6 phép   hai phân  c

 %" 9  H6 hai phân   F

- GV I ý HS khái "+ 9  H6 hai phân

  cách trình bày thj  "''

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w