Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Luyện đọc: - GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe - Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: * Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng[r]
Trang 1Tuần 17
Soạn:17.12.2011 Giảng:19.12.2011
Tập đọc ( Tiết 33) TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Long Vương ,thợ kim hoàn, đánh tráo Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
2.Kỹ năng :
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn giọng những từ kể về sự thông minh và tình nghĩa của Chó, Mèo
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Bảng phụ viết đoạn văn luyện đọc
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc bài: "Thời gian biểu"
- 2 HS đọc
- Em lập thời gian biểu để làm gì ?
-Sắp xếp thời gian làm việc cho hợp lý
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- GV hướng dẫn ngắt giọng nhấn giọng một
số câu trên bảng phụ
- 1 HS đọc trên bảng phụ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
+ Giải nghĩa từ: Long vương - Vua của sông biển trong truyện xưa
* Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét – bình điểm cho các nhóm, cá
nhân đọc
- Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
* Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
Trang 2- Do đâu chàng trai cho viên ngọc quý ? - Chàng cứu con rắn nước con rắn ấy
là con của Long Vương Long Vương tặn chàng viên ngọc quý
- Ai đánh tráo viên ngọc? - Một người thợ kim hoàn khi biết đó
là viên ngọc quý
- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc ?
- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm được
- ở nhà người thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra kế
gì để lấy lại viên ngọc ?
- Mèo và chó rình bèn sông thấy có người đánh được con cá lớn, mở ruột ra
có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
Câu 4:
- Tìm trong bài những từ khen ngợi mèo và
chó ?
- Thông minh tình nghĩa
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi
trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người ?
- Thi đọc lại chuyện
4 Củng cố :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Long Vương ,thợ kim hoàn, đánh tráo Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà luyện đọc lại chuyện
Toán ( Tiết 81)
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm(trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết ( có nhớ một lần) Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một đơn vị
2 Kỹ năng :
- Biết cách thực hiện dạng toán trên
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Bảng phụ BT1
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Lớp làm vào bảng con
3 Bài mới:
Hướng dẫn làm bài tập
Trang 39 + 7 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12
16 – 9 = 7 12 – 4 = 8
16 - 7 = 9 12 – 8 = 4
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào sách
- HS làm bài sau đó nhiều HS nêu miệng
Bài 2 (Tr82) - Đặt tính rồi tính - Làm bài trên bảng con
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu lại
Bài 3( Tr82) Số
- HS làm được phép tính cộng ba số liên
tiếp
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả
- Hãy so sánh 1+7 và 8 ? - Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi ngay
kết quả
- Vậy khi biết 9+1+7=17 có cần nhẩn
9+8 không ? vì sao ?
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11
- HS làm SGK Bài 4( Tr82)Giải toỏn
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ?
Tóm tắt:
2A trồng : 48 cây
2B trồng nhiều hơn: 12 cây
- 2B trồng nhiều hơn: …cây ?
Bài giải:
Lớp 2B trồng được số cây là:
48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây
- Bài toán yêu cầu gì ? Điền số thích hợp vào ô trống
Viết bảng: 72 + = 72 - Điền số 0 vì 72 + 0 = 72
- Điền số nào vào tại sao ? - Lấy tổng là 72 trừ đi số hạng đã biết là
72: 72 – 72 = 0
- Làm thế nào để tính ra không ? b 85 - = 85
*Kết luận: Khi cộng một số với 0 thì
kết quả như thế nào ?
- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số đó
- Khi trừ một số với 0 thì kết quả như
thế nào ?
4 Củng cố:
Trang 4- Củng cố về cộng, trừ nhẩm(trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết ( có nhớ một lần) Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một đơn vị
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
-Về nhà xem lại bài và làm bài vào VBT
Kể chuyện ( Tiết 17) TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện Kể lại được toàn bộ và từng đoạn
và toàn bộ câu chuyện Tìm ngọc một cách tự nhiên kết hợp với điệu bộ nét mặt
2 Kỹ năng :
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn
3 Thái độ :
- Học sinh ham thích kể chuyện.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Tranh minh họa truyện Tìm ngọc
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
- 2 HS kể
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ?
- Khen ngợi những nhân vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
3 Bài mới:
Hướng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh
hoạ
- HS quan sát tranh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình
chọn người kể hay nhất
* Kể toàn bộ câu chuyện
- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn
bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn HS nhóm kể hay
nhất
- Các nhóm thi kể chuyện
4 Củng cố :
- Khen ngợi những HS nhớ chuyện kể tự nhiên
Kể lại được toàn bộ và từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Tìm ngọc một cách tự nhiên kết hợp với điệu bộ nét mặt
5 Dặn dò:
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Trang 5Đạo đức ( Tiết 17) GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
3 Thái độ:
- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh công cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : Đồ dùng thể hiện hoạt động 2 Tranh ảnh hoạt động 1, 2
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng mang lại lợi ích gì ?
- 2 em trả lời
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tham gia giữ vệ sinh nơi
công cộng
- GV đưa HS đi dọn vệ sinh một số
nơi công cộng như: Đường xá, xung
quanh trường…
- HS thực hiện công việc
- GV hướng dẫn HS tự nhận xét, đánh
giá
- Các em đã làm được những việc gì
giờ đây nơi công cộng này như thế nào,
các em có hài lòng về công việc của
mình không ? Vì sao
- HS trả lời
Hoạt động 2:
- Cho HS quan sát tình hình trật tự, vệ
sinh nơi công cộng Nơi công cộng được
dùng để làm gì ?
- Là nơi học tập
- ở đây, trật tự, vệ sinh có được tốt
không ?
- Tốt
- Các em cần làm gì để giữ trật tự, vệ
sinh nơi này ?
- … đều phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
*Kết luận: Mọi người đều phải giữ
trật tự vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp
sống văn minh giúp cho công việc của
mỗi người được thuận lợi, môi trường
trong lành
Trang 6Hoạt động 3: HS trình bày về các bài
hát bài thơ tiểu phẩm và giới thiệu tranh
ảnh bài báo sưu tầm được về chủ đề giữ
trật tự nơi công cộng
- GV cho HS hát, múa, kể chuyện đọc
thơ, diễn tiểu phẩm…
- HS thực hiện
*Kết luận: Khen ngợi học sinh và
khuyến khích học sinh
*Kết luận chung: Mọi người đều phải
giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng Đó là
nếp sống văn minh giúp cho công việc
của mỗi người được thuận lợi, môi
trường trong lành, có lợi cho sức khoẻ
4 Củng cố:
- Nhận xét đánh giá giờ học
Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
5 Dặn dò:
- Về nhà thực hiện giữ vệ sinh nơi công cộng và xung quanh nhà ở
Soạn:17.12.2011 Giảng:20.12.2011
Toán ( Tiết 83)
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần) Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
2 Kỹ năng :
- Biết cách làm tính và giải các bài toán dạng trên
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ BT3
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp làm bảng con
- Đặt tính rồi tính
3 Bài mới:
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1(Tr83) Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và kết quả vào
Trang 7Bài 2( Tr83) Đặt tớnh rồi tớnh - 1 đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu
- Viết bảng ý a
- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả - Nhẩm
- Hãy so sánh 3 + 6 và 9 Vậy khi biết 17
– 3 – 6 = 8 có cần nhẩm 17 - 9 không ?
vì sao ?
- Không cần vì 17 – 3 – 6 = 17 - 9
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
15 – 6 = 9
16 – 9 = 7 14 – 8 = 6
16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 – 22 = 38 (lít)
Đáp số: 38 lít Bài 5( Tr83) Viết phép cộng có tổng
bằng 1 số hạng
-HS khá giỏi thực hiện
- Hướng dẫn HS nêu các phép cộng khác
4 Củng cố :
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần) Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Về nhà ôn bài và làm bài vào VBT
Tự nhiên – xã hội PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường và nơi công cộng
2 Kỹ năng:
- Biết cách phòng tránh ngã khi ở trường và nơi công cộng
3 Thái độ :
- Học sinh có thói quen phòng tránh ngã khi ở trường và nơi công cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Hình vẽ SGK
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức.
Trang 82 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Động não
- Hãy kể tên những hoạt động dễ gây
nguy hiểm ở trường ?
- Chạy đuổi nhau, xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ… Bước 2: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 - HS quan sát hình
- Chỉ và nõi hoạt động của các bạn
trong từng tranh ?
- Tranh 1: Các bán đang nhảy dây và chơi bi
- Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số
- Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang
- Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang
- HS quan sát hình 34, 35
*Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân
trường, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang
trèo cây với cành cây ở cửa sổ… rất
nguy hiểm
Hoạt động 2: Thảo luận
- Lựa chọn trò chơi bổ ích
Bước 1: Làm việc theo nhóm - Chơi theo nhóm 4
-Tổ chức cho HS mỗi nhóm một trò
chơi
Bước 2: Làm việc cả lớp - Nhảy dây, đuổi nhau: Bịt mắt bắt dê
- Em cảm thấy thế nào khi chơi trò này ? - Rất thích
- Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn
cho bản thân và cho các bạn khi chơi
không ?
- HS nêu
- Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi trò
chơi này ?
- Không nên chơi đuổi nhau Trong khi chơi không xô đẩy nhau…
4 Củng cố:
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trường và nơi công cộng
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò :
- Về nhà thực hiện những điều đã học
Chính tả: (Tiết 33) Nghe-viết
TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nghe-viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn:
2 Kỹ năng :
- Biết cách viết bài chính tả, trình bày sạch đẹp
Trang 93 Thái độ :
- Học sinh có thói quen rèn chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
-Học sinh : Vở viết chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ sau
- HS viết bảng con: trâu, nông gia, quản công
- Nhận xét bảng của HS
3 Bài mới:
3.2.Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép:
* Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn văn một lần
- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô
- Tìm những chữ trong bài chính tả
em dễ viết sai
- Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
mẹo…
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra
Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
Hoạt động 2 HDHS làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài
- Cả lớp làm vào sách
- Nhận xét
a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang
tôm
4 Củng cố:
- Nghe-viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà viết lại bài cho đẹp hơn.
Buổi chiều:
LUYỆN TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần) Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Trang 102 Kỹ năng :
- Biết cách làm tính và giải các bài toán dạng trên
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên : SGK
- Học sinh :Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm
- Lớp làm bảng con
5 + 7 = 7 + 3 + 2 =
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: ( Tr87) Tính nhẩm - Làm bài vào VBT
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nhận xét chữa bài
Bài 2 :( Tr87) Đặt tính rồi tính - Làm bài vào VBT
- 4 em nêu kết quả
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: ( Tr87) Số - Nêu yêu cầu của bài
- Giải bài vào VBT
- 2 em nêu bài giải
- Nhận xét chữa bài
Bài 4( Tr44) Giải toán - Giải bài vào VBT
- 1 em nêu kết quả bài giải
- Nhận xét chữa bài
Bài 5 Viết phép trừ có hiệu bằng số trừ - Hs khá giỏi thực hiện
- Nhận xét chữa bài
2 Củng cố dặn dò:
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
LUYỆN ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Long Vương ,thợ kim hoàn, đánh tráo Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
2.Kỹ năng :
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn giọng những từ kể về sự thông minh và tình nghĩa của Chó, Mèo
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNGDẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
Trang 11- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn đọc
- Luyện đọc từng câu
- Luyện đọc từng đoạn – Thực hiện đọc nối tiếp
- Nhận xét sửa sai cho các em
2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài – Thi đọc theo nhóm
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc đúng, hay
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà rèn đọc cho thành thạo
LUYỆN VIẾT
I MỤC TIÊU:
- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn luyện viết
HD viết tiếng khó - Viết vào bảng con các
2 Thực hành viết - Viết bài trong vở luyện viết
- Theo dõi nháec nhở các em luyện viết
- Thu chấm khoảng 5-6 bài - Đổi vở soát lỗi
- Nhận xét bài viết,tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà rèn viết vào vở ô li.
Soạn:18.12.2011 Giảng:21.12.2011
Toán ( Tiết 83)
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100 Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng vào làm tính và giải toán dạng trên
3 Thái độ :
- Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ BT2
- Học sinh : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: