Bµi míi: a Giới thiệu bài: Trong tiết học này cô trò chúng ta cùng ôn tập về bảng đơn vị đo khối lượng và học viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân qua tiết 42.... GV và HS gh[r]
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2007 Tiết 1:
Chào cờ Tiết 2:
Toán ( Tiết 41): Luyện tập I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Nắm vững cách viết số đo độ dài dạng số thập phân trong các $% hợp đơn giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dạng số thập phân
II/ Đồ dùng dạy - học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: HS chữa bài 4 ( Tr 44)
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài :Trong tiết học toán này các em cùng luyện tập về cách viết số đo độ
dài dạng số thập phân qua tiết 41
b) Nội dung bài:
* Bài 1( Tr 45):- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS làm nháp, 3 HS làm bảng phụ
- HS gắn bài, lớp nhận xét ,đánh giá
**a) 35m 23 cm = 35,25 m; **b) 51 dm 3 cm = 51,3 dm;
**c) 14m 7 cm = 14,07 m
- HS nêu lại cách làm
* Bài 2( Tr 45):- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS nêu mẫu
- HS làm nháp + 2 HS làm bảng phụ
234 cm = 2,34 m; 506 cm = 5,06 m; 34 dm = 3,4 m
- HS gắn bài, lớp nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài ứng với mấy số trong số đo độ dài?( 1 số)
* Bài 3 ( Tr 45):- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS làm vở + 1 HS làm bảng phụ
**a) 3 km 245 m = 3,245 km **c) 307 m = 0, 307 km
**b) 5 km 34 m = 5,034 km
- HS gắn bài, lớp và Gv nhận xét, đánh giá
- Hỏi củng cố lại cách đổi
* Bài 4( Tr 45):- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS thảo luận cặp sau đó làm vở + 1 cặp làm bảng phụ
- HS thảo luận( TG 4')
**a) 12,44 m = 12 m 44 cm **b) 7,4 dm = 7 dm 4 cm
**c) 3,45 km = 3450 m **d) 34,3 km = 34300 m
- HS gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
- Nêu cách làm
4 Củng cố:
Trang 2- Nêu lại các đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài, quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề.
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Học bài và chuẩn bị tiết 42 Tr 45,46.
Tiết 3:
Tập đọc( tiết 17): cái gì quý nhất I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng: lúa gạo, có lí, sôi nổi, lấy lại
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi giữa các dấu câu
- Đọc diễn cảm toàn bài, thay đổi giọng cho phù hợp với từng nhân vật
- Hiểu từ ngữ cuối bài
- Nội dung: Hiểu nội dung tranh luận: Cái gì quý nhất? Hiểu rằng % lao động là quý nhất
II/ Đồ dùng dạy – học:
Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ câu dài
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: HS đọc thuộc lòng đoạn thơ mình yêu thích bài 5$ cổng trời, trả lời
câu hỏi nội dung
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Quan sát tranh- giới thiệu bài
b) Luyện đọc:
- Gv nói cách chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến & không?
+ Đoạn 2: Tiếp đến thầy giáo phân giải
+ Đoạn 3: Còn lại
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn, lớp đọc thầm( từ khó)
- 3 HS đọc nối tiếp lần 2( từ ngữ)
- Luyện đọc cặp( TG 3’)
- 1 cặp đọc bài, lớp nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- GV đọc bài, HS nghe
c) Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm bài, thảo luận cặp các câu hỏi cuối bài( TG 5’)
- Gọi 1 HS đọc câu hỏi, HS khác trả lời, lớp nhận xét bổ xung
+ Câu 1( Đoạn 1): Theo Hùng, Quý, Nam các gì quý nhất trên đời?
(Hùng cho rằng gạo quý nhất Quý cho rằng vàng bạc quý nhất Nam cho rằng thì giờ quý nhất)
+ Câu 2( Đoạn 2): Mỗi bạn 1 ra lí lẽ thế nào để bảo vệ ý kiến của mình?
(Hùng cho rằng lúa gạo quý nhất vì con % không thể sống & mà không ăn Quý cho rằng vàng là quý nhất vì mọi % % nói quý vàng, có vàng là có
Trang 3tiền, có tiền sẽ mua & lúa gạo Nam cho rằng thì giờ quý nhất vì % ta % nói thì giờ quý hơn vàng bạc, có thì giờ mới làm ra lúa gạo, vàng bạc)
+ Câu 3( Đoạn 3): Vì sao thầy giáo cho rằng % lao động mới là quý?(Vì không
có % lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cùng trôi qua một cách vô vị)
- GV: Thầy giáo đã giảng giải cho các bạn hiểu ra Đầu tiên thầy khẳng định lí lẽ và
dẫ chứng ba bạn 1 ra đều đúng : Lúa gạo, vàng bạc , thì giờ đều đáng quý
1 phải là quý nhất Vì không có % lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cùng trôi qua vô vị Nên % lao động là quý nhất
+ Câu 4: Chọn tên khác cho bài văn và và nêu lí do vì sao em chọn tên đó? HS nối tiếp
nêu: Cuộc tranh luận thú vị, vì đây là cuộc tranh luận của 3 bạn về vấn đề nhiều HS tranh cãi; Ai vô lí, vì bài văn 1 ra 1 lí lẽ đúng nhất là: % lao động là quý nhất; % lao
động là quý nhất, vì đây là kết luậncó sức thuyết phục nhất của cuộc tranh luận
+ HS đọc : bài nêu nội dung: % lao động là quý nhất
+ Liên hệ
d) Luyện đọc diễn cảm
- Luỵên đọc theo vai( 5 HS: % dẫn chuyện, Nam, Hùng, Quý, thầy giáo) Lớp theo dõi tìm giọng đọc
- Thi đọc diễn cảm đoạn 2
+ GV treo bảng phụ đoạn luyện đọc GV đọc mẫu, HS luyện đọc theo nhóm 4
+ Thi đọc diễm cảm, lớp nhận xét đánh giá GV ghi điểm
4 Củng cố:
- Bài văn nói lên điều gì?
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Đọc bài, chuẩn bị giờ sau ôn tập.
Tiết 4:
Chính tả( Nhớ viết)
Tiết 9: Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông đà I/ Mục tiêu:
- Nhớ viết chính xác, đẹp bài thơ
- Ôn lại cách viết các từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l
II/ Đồ dùng dạy- học:
Bảng phụ bài 2( 86)
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: HS viết từ : cổ truyền, tuyết rơi; Em có nhận xét gì về cách đánh dấu thanh
của tiếng truyền, tuyết?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) IJ/ dẫn viết chính tả
- 2 HS đọc thuộc lòng bài viết, lớp đọc thầm
Trang 4- Bài thơ cho em biết điều gì?( Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình, sức mạnh của những con % đang chinh phục dòng sông với sự gắn bó , hoà quện giữa con % với thiên nhiên)
- dẫn viết đúng: ba- la- lai- ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng
- Nêu cách trình bày bài thơ
+ Bài thơ có mấy khổ? Cách trình bày mỗi khổ thế nào?Trình bày bài thơ thế nào? Trong bài thơ có những chữ nào phải viết hoa?
+ HS viết bài( TG 13’)
+ HS soát lỗi
+ GV chấm chữa bài
c) dẫn làm bài tập
*Bài 2( 86): HS đọc yêu cầu và nội dung, lớp đọc thầm.
- HS thảo luận nhóm6, các nhóm làm VBT+ 1 nhóm làm bảng phụ
- HS gắn bài, lớp và GV nhận xét, đánh giá
la hét- nết na
con la- quả na
lê la- nu na nu
nống
la bàn- na mở
mắt
lẻ noi- nứt nẻ tiền lẻ- nẻ mặt
đơn lẻ- nẻ toác
lo lắng- ăn no
lo nghĩ- no nê
lo sợ- ngủ no mắt
đất lở- bột nở
lở loét- nở hoa
lở mồm long móng- nở mặt nở mày
*Bài 3( 87): HS đọc yêu cầu và mẫu, lớp đọc thầm.
- Cho lớp thi tiếp sức( 2 đội)
- Mỗi HS chỉ & viết 1 từ, khi viết xong về chỗ em khác mới lên Nhóm nào tìm
& nhiều từ trong thời gian 3’ nhóm đó thắng cuộc
- Các nhóm thi, cử trọng tài, trọng tài nhận xét, đánh giá
- GV kết luận nhóm thắng cuộc
+ l: la liệt, la lối, lả : @ lạ lẫm, lạ lùng, lạc lõng, lai láng, lam lũ, làm
lụng, lanh lảnh, lanh lợi, lanh lẹ, lành lạnh, lảnh lót, lạnh lẽo,
+ ng: lang thang, làng nhàng, loáng thoáng, loạng choạng, bắng nhắng, vang vang, lông bông, sang sáng, bùng nhùng, chang chang,
- 1 HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
4.Củng cố:
- Nêu nội dung bài, GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về viết lại lỗi viết sai, chuẩn bị tiết sau ôn tập.
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007 Tiết 1:
Toán ( Tiết 42) :
viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trang 5I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Bảng đơn vị đo khối :&)
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối :&
% dùng
- Luyện tập viết số đo khối :& dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau
II/ Đồ dùng dạy -học:
- Bảng đơn vị đo khối :& kẻ sẵn, để trống 1 số ô bên trong
III/ Các hoạt động dạy -học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Nêu thứ tự các đơn vị trong bảng đơn vị đo khối :& từ lớn đến bé.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Trong tiết học này cô trò chúng ta cùng ôn tập về bảng đơn vị đo khối
:& và học viết các số đo khối :& dạng số thập phân qua tiết 42 GV và HS ghi đầu bài
b) Nội dung bài:
* Ôn tập bảng đơn vị đo khối QJR
- HS kể lại các đơn vị đo khối :& từ lớn đến bé
- GV treo bảng đơn vị đo khối :& kẻ sẵn co 1 số ô trống
- Gv mời 1 HS lên bảng điền các ô trống còn lại, lớp quan sát, nhận xét
+ Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền kề( Mỗi đơn vị đo liền kề hơn kém nhau 10 lần) HS lấy ví dụ: 2tấn = 20 tạ; 1 kg = 10 hg = yến,
10 1
+ Mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng( HS nêu mối quan hệ giữa tấn với tạ, giữa tấn với kg, giữa tạ với kg: 1 tấn = 10 tạ; 1 tạ = tấn = 0,1 tấn; 1 tấn = 1000 kg; 1kg =
10 1
tấn = 0,001 tấn; 1 tạ = 100 kg ; 1 kg = tạ = 0,01 tạ
1000
1
100 1
* IJ/ dẫn viết các số đo khối QJR $J/ dạng số thập phân
+ Ví dụ: GV viết ví dụ lên bảng yêu cầu HS thảo luận cặp làm bài
- HS thảo luận ( TG 3')
- 1 cặp làm bảng, lớp nhận xét đánh giá
- 1 HS nêu cách làm ( 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn)
* Thực hành
* Bài 1( Tr 45):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm nháp + 1 HS làm bảng phụ
**a) 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn **b) 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn
**c) 12 tấn 6 kg = 12, 006 tấn **d) 500 kg = 0,5 tấn
- HS gân bài, lớp nhận xét, đánh giá
- 1HS nêu lại cách làm
* Bài 2 ( TR 46):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS thảo luận cặp( Tg 5')
Trang 6- Các cặp làm nháp, 1 cặp làm bảng phụ.
**a) 2 kg 50 g = 2,05 kg 45 kg 23 g = 45,023 kg
10 kg 3 g = 10,003 kg 500 g = 0,5 kg
**b) 2 tạ 50 kg = 2,5 tạ 3 tạ 3 kg = 3,03 tạ
34 kg = 0,34 tạ 450 kg = 4,5 tạ
- HS gắn bài, lớp nhận xét nêu cách làm
- GV nhận xét, đánh giá
* Bài 3( Tr 46):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS quan sát tranh và tìm hiểu lại đầu bài
- Lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bảng phụ
Bài giải
*& thịt cần nuôi 6 con tử trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 ( kg)
*& thịt cần nuôi 6 con tử trong 30 ngày là:
54 x 30 = 1620 ( kg)
1620 kg = 1,62 tấn Đáp số: 1,63 tấn
- HS gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
- Nêu cách viết số đo khối :& dạng số thập phân
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Học bài và chuẩn bị tiết 43 Tr 46,47
Tiết 2:
Luyện từ và câu( tiết 17):
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên I/ Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: biết 1 số từ ngữ thể hiện sự so sánh
và nhân hoá bầu trời
- Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết 1 đoạn văn tả 1 cảnh đẹp thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy- học:
Bảng phụ để HS làm bài tập
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: HS làm bài tập 3 tiết $ )
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) IJ/ dẫn làm bài tập
*Bài 1( 87): HS đọc yêu cầu và nội dung, lớp đọc thầm.
Trang 7- 3 HS đọc nối tiếp bài, lớp đọc thầm.
- GV sửa sai cho HS
*Bài 2(88): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS thảo luận cặp viết VBT+ 1 nhóm làm bảng phụ
+ Từ thể hiện sự so sánh: xanh mặt mệt mỏi trong ao
+ Từ ngữ thể hiện sự nhân hoá: & rửa mặt sau cơn 1t dịu dàng/ buồn bã/trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào
+ Những từ ngữ khác tả bầu trời: rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc/ cao hơn
- Các từ ngữ so sánh ngăn cách nhau bằng từ nào?
- Thế nào là nhân hoá?
*Bài 3( 88): HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS tự làm vở, 2 HS làm bảng phụ
- HS gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
- Muốn viết đoạn văn hay, bài văn hay chúng ta cần phải làm gì?
( biết sử dụng từ gợi tả, gợi cảm)
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Viết lại đoạn văn cho hay hơn Chuẩn bị tiết TR 92.
Tiết 3:
Kể chuyện( tiết 9): kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia I/ Mục tiêu:
- Nhớ lại chuyến đi thăn quan cảnh đẹp ở địa ' mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xép các sự việc thành 1 câu chuyện
- Lời kể rõ ràng, tự nhiên, biết kể kết hợp cử chỉ điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh
động
- Chăm chú nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy – học:
- Tranh ảnh một số cảnh đẹp của địa ')
- Bảng phụ viết đề bài, gợi ý 2
III/ Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Kể lại 1 đoạn trong câu chuyện đã đọc, đã nghe về quan hệ giữa con %
và thiên nhiên
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) IJ/ dẫn HS nắm yêu cầu.
- GV gắn đầu bài, HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Đề bài yêu cầu gì? GV gạch chân những từ quan trọng
Trang 8- 2 HS đọc nối tiếp gợi ý SGK, lớp đọc thầm.
+ Để kể lại & 1 chuyến đi tham quan , $ hết cần phải làm gì? ( xác định rõ cảnh mà em đã thăm)
+ Trong cảnh đó là những cảnh gì?( có thể là cảnh đồng, ngọn núi, dòng sông, ) + Tiếp tục cần giới thiệu cảnh thế nào?( Tên cảnh đẹp ở đâu)
+ Để kể câu chuyện có đầu, có cuối em cần chú ý gì? HS nêu- GV 1 gợi ý 2 lên bảng
+ Để kể câu chuyện hay, hấp dẫn % nghe cần chú ý điều gì?( lời kể, giọng điệu,
cử chỉ, )
- Một số HS nêu câu chuyện mình kể
c) IJ/ dẫn HS thực hành kể chuyện.
- HS kể theo cặp, trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- 3 HS kể $ lớp, lớp trao đổi nội dung, ý nghĩa
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay, hấp dẫn nhất và trả lời & các câu hỏi của các bạn
- GV nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố:
- Nêu nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về kể chuỵên cho cả nhà nghe, chuẩn bị tiết 10 ôn tập.
Tiết 4:
Khoa học( tiết 17): thái độ đối với người nhiễm hiv/ aids
I/ Mục tiêu:
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông % không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với % bị nhiễm HIV và gia đình
II/ Đồ dùng dạy – học:
Các hình SGK ( 36,37) Thẻ màu Bảng phụ ghi các ý kiến
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: HIV/AIDS là gì? Để phòng tránh chúng ta cần làm gì?
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động 1: Trò chơi( 4’)
1) HIV/ AIDS không lây qua một số
- Gv nêu tên trò chơi
- Cách chơi: Gv treo bảng phụ, các ý kiến , GV cho HS đọc từng ý kiến, HS bày tỏ
ý kiến qua thẻ.( Đỏ: lây truyền qua; Xanh: không lây truyền qua; Vàng: : lự)
- Vậy HIV lây truyền qua đâu?( Dùng chung bơm kim tiêm, xăm mình chung dụng
cụ, nghịch bơm kim tiêm đã sử dụng, băng bó vết ' mà không dùng găng tay, dùng chung dao cạo, truyền máu( mà không biết rõ nguồn gốc)
Trang 9- Quan sát Hình 1,2 SGK mô tả những gì thấy trong tranh( H1: 3 bạn đang chơi bi,
1 em bị nhiễm HIV từ mẹ, đến xin cùng chơi )
+ Nếu là em , em sẽ xử lí thế nào?( Cho em đó chơi cùng Vì HIV không lây qua
% này, mà cần phải động viên em )
c) Hoạt đông 2: Thảo luận cặp( 5’)
2) Không nên xa lánh, phân biệt đối xử đối với J^ nhiễm HIV và gia đình họ.
+ HS quan sát H2 ,3,4 thảo luận cặp các câu hỏi trong từng tranh
+ HS nêu ý kiến, lớp nhận xét bổ xung
-nhau, cầm tay -nhau, ngồi học cùng -nhau, nói chuyện, )
- Những % bị nhiễm HIV, đặc biệt là trẻ em có quyền gì?( Những % bị nhiễm HIV, đặc biệt trẻ em cao quyền và cần & sống , họ
Rất cần & thông cảm, hỗ trợ chăm sóc của gia đình, xã hội, bạn bẹ, hàng xóm không nên xa lánh, phân biệt họ, cần động viên họ)
- Điều đó sẽ giúp cho % nhiễm HIV sống thế nào?( Lạc quan, lành mạnh, có ích cho bản thân, gia đình và xã hội)
-nhau, ngồi học cùng -nhau, Vì thế cần có thái độ đối xử tốt, động viên họ
- HS đọc kết luận SGK, lớp đọc thầm
- Em đã biết làm gì đối với % nhiễm HIV?
4 Củng cố:
- Cần có thái độ thế nào đối với % nhiềm HIV? Không xa lánh , đối xử với
họ sẽ có tác dụng gì?
- GV nhận xét giờ học
4 Dặn dò: áp dụng bài học vào cuộc sống Chuẩn bị bài ( 38,39)
Thứ Tiết 1:
Toán ( Tiết 43) : viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Ôn tập về bảng đơn vị đo diện tích; Quan hệ giữa 1 số đơn vị đo diện tích % gặp
- Luyện viết số đo diện tích dạng số thập phân
II/ Đồ dùng dạy -học:
Bảng phụ; Bảng m2( Có chia ra các đơn vị đo ô dm2)
III/ Các hoạt động dạy -học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: Nêu thứ tự các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung bài:
Trang 10* Ôn lại hệ thống bảng đơn vị đo diện tích
- HS nhắc lại đơn vị đo diện tích, lớp nhận xét , bổ xung
- GV ghi bảng: km2, hm2( ha), dam2( a), m2, dm2, cm2, mm2 HS lên bảng hoàn thành nốt bảng đơn vị đo còn lại , lớp quan sát, nhận xét, đánh giá
- HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề dựa vào bảng đơn vị đo diện tích( Mỗi
đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị đo bé hơn liền kề nó; Mỗi đơn vị đo diện tích bằng ( 0,01) đơn vị lớn hơn liền tiếp nó)
100
1
- HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích km2, ha với m2 Quan hệ giữa km2 và ha( 1 km2 = 1000000 m2; 1 ha = 10000 m2; 1 km2 = 100 ha;
1 ha = km2 = 0,01 km2)
100
1
* dẫn viết số đo diên tích dạng số thập phân
a Ví dụ 1: Gv nêu ví dụ: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 m2 5 dm2 = m2
- HS thảo luận cặp điền vào chỗ chấm và nêu cách làm, 1 cặp làm bảng phụ
- HS thảo luận (TG 3')
3m2 5 dm2 = 3,05 m2 Cách làm SGK
- Hs gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
b Ví dụ 2: Cho HS thực hiẹn ví dụ 1
c Thực hành
* Bài 1 ( Tr 47):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm nháp + 2 HS làm bảng phụ
**a) 0,56 m2; b) 17,23 m2; c) 0,23 dm2; d) 2,05 cm2
- HS gắn bài, lớp nhận xét, đánh giá
- HS nêu cách làm ý a
* Bài 2( Tr 57):
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS thảo luận cặp( TG 4') Các cặp làm nháp + 1 cặp làm bảng phụ
** a) 0,1654 ha ; b) 0,5 ha; c) 0,01 km2; d) 0,15 km2
- HS gắn bài, lớp nhận xét, nêu cách làm ý a 1ha = 10000 m2 nên 1m2 = ha
10000 1
do đó 1654 m2 = ha = 0,1654 ha Vậy : 1654 m2 = 0,1654 ha
10000 1654
- GV nhận xét, đánh giá
* Bài 3( Tr 47);
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm vở + bảng phụ
**a) 534 ha; b) 16 m2 50 dm2; c) 650 ha; d) 76256 m2
- HS gắn bài , lớp quan sát, nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố:
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
... phụ.**a) kg 50 g = 2, 05 kg 45 kg 23 g = 45, 023 kg
10 kg g = 10,003 kg 50 0 g = 0 ,5 kg
**b) tạ 50 kg = 2 ,5 tạ tạ kg = 3,03 tạ
34 kg = 0,34 tạ 450 kg = 4 ,5 tạ
-...
10000 1
do 1 654 m2 = = 0,1 654 Vậy : 1 654 m2 = 0,1 654
10000 1 654
- GV nhận xét, đánh giá
* Bài 3( Tr 47);...
**a) 53 4 ha; b) 16 m2 50 dm2; c) 650 ha; d) 76 256 m2
- HS gắn , lớp quan sát, nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, đánh giá
4