gián án lớp 1 tuần 5 dành cho giáo viên, giáo án được soạn rất kĩ và đầy đủ nội dung các bài được soạn có đầy đủ nội dung về chuẩn kiến thức kĩ năng, có phân hóa trình độ học sinh và sử dụng các phương pháp mới vào công tác giảng dạy.
Trang 1Thủ công Xé , dán hình trịn
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : - HS biết cách xé, dán hình trịn
- xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
2 Kỹ năng : xé được hình trịn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân
đối
3 Thái độ : HS sáng tạo, thẩm mỹ, có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học
TKNL: HS biết tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé, dán giấy tái sử
dụng các loại giấy báo,lịch cũ để dùng trong các bài thủ cơng
BVMT: HS biết giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ, không vứt giấy vụn ra lớp học.
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bài mẫu, giấy màu
Học sinh : giấy màu,dụng cụ thủ công, vở thủ công
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (4’) Nhận xét bài làm của học sinh
3 Giới thiệu bài :1’
Giáo viên ghi tựa 1 học sinh nhắc lại
4 Các hoạt động.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (12’) Vẽ và xé hình trịn.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, giảng giải
DDDH: bài mẫu, các bước quy trình vẽ, xé
hình vuông
Cách tiến hành :
Giáo viên đưa bài mẫu hỏi : Đây là hình
gì ?
Các em hãy quan sát chung quanh mình
có đồ vật nào hình trịn?
Giáo viên : muốn xé được hình trịn, đầu
tiên phải vẽ hình trịn
Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu 4 điểm,
nối 4 điểm để có hình vuông cạnh 8 ơ sau đĩ
Thực hiện thao tác xé như xé hình vuơng
Em hãy nêu cách thực hiện vẽ, xé hình
Hình trịn
HS nêu
Nêu cách vẽ, xé
Trang 2Nghỉ giữa tiết (3’)
Hoạt động 2 : (10’) Dán và trình bày sản
phẩm
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, luyện tập
Giáo viên hướng dẫn dán hình
Xếp hình cho cân đối trước khi dán, dán
bằng 1 lớp hồ mỏng, đều, phẳng
TRÌNH BÀY SẢN PHẨM
Hoạt động 3 :Củng cố : (3’)
Đánh giá sản phẩm
Nhận xét tiết học
Thực hành vẽ, xé hình trịn
Thực hành vẽ, xé hình tròn
Thực hành dán, trình bày sản phẩm
4 Dặn dò : (1’)
Chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán hình quà cam.
Trang 3Tiếng Việt Tiết 1 : s - r
I Mục tiêu :
1. Kiến thức :
− Đọc được s, sẻ , r, rễ, và từ, câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số.
− Viết được r, s, sẻ,rễ, su su, rổ rá
− Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề rổ , rá.
2. Kĩ năng :
− Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu đẹp.
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rổ , rá.
3. Thái độ :
- Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
− BVMT: Qua từ ứng dụng “ sẻ” giáo dục HS biết khơng tận diệt chim, cá làm mất cân bằng mơi trường sinh thái.
II Chuẩn bị :
− Giáo viên: Tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
− Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng TV.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động (1’): Hát
2 Bài cũ : (4’) x, ch
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra viết
3 Giới thiệu bài:
- Treo tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Các âm nào đã học rồi?
- Hôm nay chúng ta học các chữ
và âm mới s , r
- Đọc mẫu s – sẻ , r - rễ
Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm s
• Phương pháp :Trực quan, đàm
thoại
• Hình thức : Cá nhân, lớp
- Nhận diện chữ:
+ Viết s – Cô viết bảng chữ gì?
+ Chữ s có mấy nét?
Trang 4+ Chữ s giống đồ vật nào trong
thực tế?
+ Tìm trong bộ đồ dùng.
- Hướng dẫn cách phát âm.
+ Đầu lưỡi gần chạm lợi hơi thoát
ra xát, có tiếng thanh.
+ Viết tiếng sẻ dưới âm s và yêu
cầu HS đọc:
+ Phân tích tiếng “sẻ”?
+ Đánh vần : s - e - se - hỏi - sẻ
- Hướng dẫn viết chữ.
+ Gắn chữ mẫu s và hỏi:
Con chữ s cao mấy đơn vị?
Gồm những nét gì?
+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui
trình viết: Đặt bút ở đường kẻ
ngang dưới , viết 1 nét chéo sang
phải vượt qua đường kẻ ngang
trên một chút thì lượn vòng xuống
viết tiếp nét cong phải, điểm dừng
bút ở trên dòng kẻ ngang dươi1
chút
+ Gắn chữ “sẻâ” và hỏi:
Chữ sẻ gồm những con chữ nào?
Con chữ nào cao 1 đơn vị?
Con chữ nào cao hơn 1 đơn vị ?
+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui
trình viết :Từ điểm dừng bút của
s , rê bút tạo nét liên kết với e.
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Hoạt động 2 : (10’) Dạy chữ ghi âm r
thắt , nét cong hở trái.
- Giống hình dáng đất nước ta
- HS tìm
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Aâm s đứng trước, e đứng sau , dấu hỏi trên đầu e
- Cá nhân , nhóm , lớp
- Cao 1 đơn vị.
- Chữ s gồm nét xiên phải , nét thắt , nét cong hở trái.
- Viết lên không trung.
- Viết vào bảng con.
- s , e -e
- s
- HS quan sát
- Viết bảng con.
Trang 5• Phương pháp : Đàm thoại, phân
tích.
• Hình thức : Cá nhân, lớp
-Qui trình tương tự như âm s.
-Cấu tạo con chữ r : Nét xiên phải
, nét thắt , nét móc ngược
-So sánh s và r.
-Hướng dẫn HS viết r,
-Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phía
vòm , hơi thoát ra xát , có tiếng
thanh
-Viết rễ : Lưu ý nét nối giữa r và ê
, dấu ngã trên ê.
* Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 3 : (10’) Đọc tiếng, từ
ứng dụng
• Phương pháp : Thực hành.
• Hình thức : Cá nhân, lớp
- Ghi bảng, tiếng, từ ứng dụng.
su su , rổ rá
chữ số , cá rô
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
* Trò chơi : Tìm chữ vừa học trong
- Viết bảng con
- HS đọc toàn bài trên bảng lớp
- Đọc cá nhân nhóm
- Thi đua giữa các tổ.
* Hát múa chuyển tiết.
Trang 6Tiếng Việt
Tiết 2 : s - r
1
Bài mới :
Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc
• Phương pháp : Trực quan,
đàm thoại.
• Hình thức : Cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉ bảng.
- Giới thiệu câu ứng dụng: bé tô
cho rõ chữ và số.
+ Treo tranh minh họa.
+ Nêu câu ứng dụng.
+ Đọc mẫu.
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết
• Phương pháp : Thực hành
• Hình thức : Cá nhân
- Hướng dẫn học sinh tập viết r, s,
su su, rổ rá.
- GV viết mẫu từng dòng.
GV quan sát sửa sai cho HS
* Nghỉ giữa tiết :
Hoạt động 3 : (10’) Luyện nói
• Phương pháp : Đàm thoại.
• Hình thức : Cá nhân.
- Treo tranh, gợi ý cho HS luyện nói
+ Tranh vẽ gì ?
- Đọc bài trên bảng.
- Nhận xét nội dung.
- Đọc cá nhân.
- HS chú ý nối nét.
- chơi trò chơi.
- Đọc tên bài luyện nói: rổ , rá
Trang 7+ Hãy chỉ rổ và rá trên
tranh vẽ ?
Rổ và rá thường được
làm bằng gì ?
+ Rổ thường dùng làm gì ?
+ Rá thường dùng làm gì ?
+ Rổ rá có gì khác nhau ?
+ Ngoài rổ và rá ra , em
còn biết vật gì làm bằng
mây tre ?
+ Quê em có ai đan rổ rá
không ?
- GV nhận xét phần luyện nói
* Trò chơi : Tìm bông hoa chứa
tiếng có âm s, r.
- Rổ đan thưa hơn rá
- Thúng mủng , nong , nia …
- HS trả lời
- HS dựa câu hỏi luyện nói.
- Thi đua giữa các tổ
Trang 8Đạo đức Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập (T1)
I Mục tiêu :
1. Kiến thức : - HS biết được tạc dụng của sách vở đồ dùng học tập.
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.
2. Kĩ năng : - HS biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3. Thái độ :
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- BVMT : khơng xé sách vở vứt rác bừa bãi
- KNS: HS biết sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp.
II Chuẩn bị :
- GV : Tranh minh học bài tập 3.
- HS : Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (4’) Đưa ra tình huống.
- Bạn lan sách vở bị quăn góc , em
nhìn thấy bạn xé vở để gấp máy
bay , em sẽ khuyên bạn thế nào ?
3 Bài mới : (25’)
Hoạt động 1 : (8’) Thảo luận cặp
đôi theo bài tập 3
Mục tiêu : HS nêu được những
hành động đúng Biết cách giữ gìn
đồ dùng
Phương pháp : Đàm thoại.
• Hình thức : Cá nhân, lớp.
- Cách thực hiện: tổ chức
cho HS thảo luận nhóm.
+ Bạn nhỏ trong tranh
đang làm gì?
+ Bạn có Biết giữ gìn sách
vở , đồ dùng học tập
Trang 9* Kết luận: Các bạn ở các
tranh 1,2, 6 biết giữ gìn
sách vở đồ dùng học tập
như lau cặp sạch sẽ ,
thước để vào hộp treo cặp
đúng nơi qui định …
Hoạt động 2: (9’) Thi “ Sách vở ,
đồ dùng ai đẹp nhất “ – Bài tập 4
Mục tiêu : HS biết cách sửa sang
lại sách vở , đồ dùng học tập
• Phương pháp : Thực hành.
• Hình thức : Nhóm, lớp.
- Cách thực hiện: Yêu cầu HS xếp
sách vở , đồ dùng học tập của
mình lên bàn sao cho gọn gàng ,
sạch sẽ
- Thông báo , tiêu chuẩn , thể lệ
cuộc thi
- Đánh giá theo 2 tiêu chuẩn về số
lượng , chất lượng
- Ban giám khảo tổ chọn 2 bộ
thi tiếp ở lớp
- Vòng 2 ban giám khảo chấm ,
công bố giải
* Kết luận : Phải thường xuyên giữ
gìn sách vở , đồ dùng học tập của
mình sạch , đẹp
* Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 3:(8’) Hướng dẫn HS
đọc phần ghi nhớ
Mục tiêu : HS đọc thuộc phần ghi
nhớ bài học
• Phương pháp : Thực hành
• Hình thức : Lớp, nhóm.
- Cách thực hiện:
+ Đọc qua 1 lần
Muốn cho sách vở bền lâu
Đồ dùng bền mãi , nhớ câu giữ gìn
- Ban giám khảo : Lớp trưởng , tổ trưởng
Trang 10+ Hướng dẫn HS đọc thuộc
từng câu.
+ Câu thơ khuyên em những gì?
+ Câu thơ 2 khuyên em những gì?
* Kết luận : Giữ gìn sách vở , đồ
dùng học tập để giúp các em học
tập thuận lợi , đạt kết quả tốt hơn
.
4 Củng cố: (3’)
- Qua tiết học đạo đức hôm nay,
em học tập được điều gì?
- Giữ gìn sách vở , đồ dùng học
tập có ích lợi gì ?
- Phải giữ gìn đồ dùng học tập.
- Giữ gìn sách vở , đồ dùng sạch sẽ
- Học thuộc 2 câu thơ trong khung.
- Chuẩn bị bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập – Tiết 2
- Nhận xét tiết học.
Trang 11
-Tiếng Việt
Tiết 1 : k - kh
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS đọc được k , kh , kẻ , khế, từ và câu ứng dụng : chị
kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- HS viết được : k, kh, kẽ hở, khe đá.
– Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
2 Kĩ năng :
– Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đẹp
– Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
– Nhận ra được âm k , kh và các tiếng mới học trong sách báo
3 Thái độ :
– Tự tin trong giao tiếp, yêu thích Tiếng Việt
– BVMT: Qua câu chuyện “ cây khế” giáo dục HS biết: cây khế cĩ lợi ích, cần được chăm sĩc và bảo vệ
– KNS: Qua câu ứng dụng: “chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê” Giáo dục HS: Anh chị, em trong một gia đình phải biết thương yêu và chỉ dạy cho
em học bài.
II Chuẩn bị :
– GV : Tranh minh họa các từ : kì cọ , khe đá , cá kho
– HS : SGK, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động (1’): Hát
2 Bài cũ : (4’) r ,s
- Kiểm tra miệng.
- Kiểm tra viết.
- GV nhận xét , đánh giá cho điểm
3 Giới thiệu bài: 2’
- Treo tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Các âm nào đã học rồi?
- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm
mới k , kh
- Đọc mẫu k , kh
Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm k
• Phương pháp :Trực quan, đàm thoại
Trang 12- Nhận diện chữ:
+ Viết chữ k : Gồm những nét nào?
+ Tìm trong bộ đồ dùng chữ k.
+ So sánh k với kh
- Hướng dẫn phát âm.
+ Đọc mẫu: k (ca)
+ Viết tiếng kẻ dưới âm k và yêu cầu HS
đọc.
+ Phân tích tiếng “kẻ”?
+ Hướng dẫn đánh vần : k- e - ke – hỏi -
kẻ
- Hướng dẫn viết chữ.
+ Gắn chữ mẫu k và hỏi:
Con chữ k cao mấy đơn vị?
Gồm những nét gì?
+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình
viết: Đặt bút đầu tiên viết nét khuyết
sau đó kéo lên và viết nét thắt ở dòng
kẻ thứ 2 và kéo nét móc xuống đưa lên
1 li
+ Gắn chữ kẻ và hỏi:
Chữ kẻ gồm những con chữ nào?
Con chữ nào cao 1 đơn vị?
Con chữ nào cao 2 đơn vị rưỡi?
+ Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết
Điểm dừng bút của chữ k trùng với
điểm bắt đầu của chữ e , không nhấc
bút viết liền tạo thành 1 nét
Hoạt động 2 : (10’) Dạy chữ ghi âm kh.
- Nét khuyết trên , nét thắt va ønét móc ngược
- HS thực hiện.
- Giống nhau : Đều có k
- Khác nhau : Chữ có thêm con chữ h
- Đọc cá nhân, cả lớp.
- Viết trên không.
- Viết bảng con.
Trang 13• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại.
• Hình thức : Cá nhân, lớp
- Qui trình tương tự như âm k.
- Cấu tạo: là chữ ghép từ 2 con chữ k và
h.
- So sánh k với kh.
- Phát âm: Gốc lưỡi lui về phía vòm
mềm tạo nên khe hẹp hơi thoát ra tiếng
xát nhẹ , không có tiếng thanh
- Đánh vần khờ - ê – khê – sắc – khế
- Viết kh, khế: Có nét nối giữa k và h
viết liền tay không nhấc bút
- Ghi bảng tiếng, từ ứng dụng đọc.
kẽ hở kì cọ
khe đá cá kho
- GV giải thích 1 số từ
- GV chỉnh sửa phát âm.
* Trò chơi : Tìm những từ có âm vừa học
.
- HS nêu.
- Giống: đều có k.
- Khác: kh có thêm con chữ h.
- Thao tác trên bộ đồ dùng Tiếng Việt.
- HS viết bảng con
- Đọc toàn bài trên bảng lớp.
- Đọc cá nhân không thứ tự, toàn bộ.
- HS đọc cá nhân nhóm lớp
- Thi đua giữa các tổ
* Múa hát chuyển tiết :
Trang 14Tiếng Việt Tiết 2 : k - kh
1 Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc
- Nêu câu ứng dụng chị kha
kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Đọc mẫu.
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết
• Phương pháp : Thực hành
Hoạt động 3 : (10’) Luyện nói
- HS đọc cá nhân.
- Vẽ chị kẻ vở cho 2 bé
- Đọc cá nhân , nhóm , lớp
- 2 – 3 HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết.
- Viết bài vào vở.
1 dòng
1 dòng
1 dòng
1 dòng
Trang 15• Phương pháp : Trực quan,
đàm thoại.
• Hình thức : Cá nhân , nhóm
- Treo tranh gợi ý cho HS luyện nói
+ Tranh vẽ gì ?
+ Các vật trong tranh có
tiếng kêu như thế nào ?
+ Các con có biết tiếng
kêu khác của loài vật
- GV nhận xét phần
luyện nói của HS.
2 Củng cố (3’)
- GV chỉ định.
- Gắn văn bản bất kì và cho
HS tìm chữ vừa học.
- Trò chơi : Tìm bông hoa
chứa tiếng có âm k , kh
- Đọc tên bài luyện nói: vù vù ,
vo vo ro ro , tu tu
- Cối xay , bão , đàn ong bay , đạp xe , còi tàu
- Ù ù , vo vo , vù vù …
- Chiếp chiếp , quác quác …
- Sấm ùng ùng …
- Về nhà học bài.
- Chuẩn bị : ôn tập.
- Nhận xét tiết học.
Trang 16
-Toán Số 7
I Mục tiêu :
1. Kiến thức : Biết 6 đếm thêm 1 được 7, viết số 7;đọc đếm được từ 1
đến 7 ; biết so sánh các số trong phạm vi 7; biết vị trị số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2. Kỹ năng : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong
phạm vi 7.
3. Thái độ : Học sinh tích cực tham gia các hoạt động học tập.
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : Các nhóm đồ vật có số lượng là 7.
- Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng Toán.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (4’) Kiểm tra đồ dùng học tập.
3 Giới thiệu bài : Số 7 – HS nhắc lại
4 Các hoạt động :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : (13’) Giới thiệu số 7.
• Hình thức : Lớp, cá nhân.
• Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp.
+ Bước 1 : Lập số 7.
- Lấy 6 hình tròn.
- Lấy thêm 1 hình tròn nữa.
- 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình
tròn ?
- Gắn tranh và hỏi : Có 6 quả
xoài, thêm 1 quả xoài Tất cả có
mấy quả xoài ?
Vừa rồi các em đã được biết có 7
hình tròn, 7 bạn Bài học hôm nay là số 7.
+ Bước 2 : Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số
7 viết.
- Gắn số 7 lên phía tranh và nói : “Đây là
số 7 “.
- Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết ø hướng
dẫn cách viết.
- Lấy bộ đồ dùng Toán làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
-7 hình tròn , đếm số hình tròn trên bảng.
- Tất cả có 7 quả xoài.
- 1 HS nhắc lại.
- Lấy số 7 gắn vào bảng cài.
- Viết bảng con.
Trang 17+ Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 7 trong
dãy số từ 1 đến 7.
- Đọc các số theo thừ tự từ 1 đến 7.
- Đọc các số theo thừ tự từ 7 đến 1.
- Số 6 đứng liền sau số mấy ?
* Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 2 : (12’) Thực hành.
• Hình thức : Lớp, cá nhân.
• Phương pháp : Thực hành.
+ Bài 1 : Viết số.
+ Bài 2 : Điền số
- Yêu cầu học sinh viết số thích hợp
vào ô trống.
- Nêu câu hỏi để học sinh nhận ra cấu tạo
số 7.
- Bìa bên trái có mấy • ?
- Bìa bên phải có mấy • ?
- Có tất cả mấy • ?
- Vậy 7 gồm mấy và mấy ?
- Tương tự với các hình còn lại.
+ Bài 3 : Hướng dẫn học sinh đếm ô vuông
trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô
trống.
- Giúp học sinh nhận biết “Cột có 7 cho
biết có 7 ô vuông.Vị trí số 7 cho biết số 7
đứng liền sau 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Hướng dẫn học sinh điền số và ô trống.
Củng cố : (3’)
- Trò chơi :Thi đua điền số.
- Yêu cầu 2 nhóm đính số theo thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại.
- 7 gồm 6 và 1 – gồm 1 và 6.
- 7 gồm 5 và 2 , gồm 2 và 5
- 7 gồm 4 và 3 , gồm 3 và 4
Đọc theo thứ tự từ 1 đến 7 và 7 đến 1.
- HS điền số vào ô trống
- HS thi đua
- Thi đua giữa các tổ
4 Dặn dò : (2’)
- Chuẩn bị : Số 8.
Trang 18- Nhận xét tiết học
TỰ NHIÊN - XÃ HỘIVệ sinh thân thể
I Mục tiêu :
1. Kiến thức :HS nêu được các việc nên làm và khơng nên làm để
giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ.
2 Kỹ năng : HS biết việc nên làm và khơng nên làm để da luơn luơn sạch sẽ.
3.Thái độ : Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.
KNS: -Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sĩc thân thể.
- Kĩ năng ra quyết định: nên và khơng nên làm gì để bảo vệ thân thể.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập.
2 Bài cũ : (4’) Bảo vệ mắt và tai.
- Nhờ bộ phận nào của cơ thể mà ta nghe được bài hát ?
- Em sẽ làm gì để bảo vệ tai ?
- Em hãy nêu những việc nên làm để bảo vệ mắt ?
3 Giới thiệu bài : ( 1’) Vệ sinh thân thể
4 Các hoạt động :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : (6’) Thảo luận nhóm
• Mục tiêu : Tự liên hệ về những việc
mỗi học sinh đã làm để giữ vệ sinh cá
nhân.
• Hình thức : Cá nhân.
• Phương pháp : Đàm thoại, phân tích.
+ Cách tiến hành :
- Bước 1 : Hướng dẫn.
Hãy nhớ lại mình đã làm gì hằng
ngày để giữ sạch thân thể, quần
áo … Sau đó, nói với bạn bên
cạnh.
- Bước 2 :
Cho học sinh xung phong nói
trước lớp về việc làm cụ thể của
Học sinh thực hiện.
- Hoạt động theo cặp, thực hiện dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Tắm, gội đầu, đánh răng, rửa mặt, rửa chân tay, thay quần áo.
Trang 19mình ở nhà.
Hoạt động 2 : (7’) Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi.
• Mục tiêu : Nhận ra các việc nên làm
và không nên làm để giữ da sạch sẽ.
• Hình thức : Cá nhân.
• Phương pháp : Đàm thoại.
+ Cách tiến hành :
- Bước 1 : Thực hiện hoạt động
Cho học sinh quan sát các hình
vẽ ở trang 12, 13, chỉ ra và nói
về việc làm của các bạn trong
từng hình
Bạn nhỏ trong hình đang làm
gì ?
Theo con bạn nào làm đúng ,
bạn nào làm sai ? Vì sao ?
- Bước 2 : Kiểm tra kết quả của hoạt động
GV gọi HS nêu tóm tắt các việc nên làm
và không nên làm
* Kết luận : Trong việc giữ vệ sinh thân thể
những việc nên làm như : tắm, gội đầu
bằng nước sạch, xà phòng, thay quần áo,
đồ lót hằng ngày, cắt móng tay, móng
chân Những việc không nên làm : tắm ở
hồ ao, bơi ở chỗ nước không sạch.
Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 3 : (6’) Thảo luận cả lớp.
• Mục tiêu : Biết trình tự các việc làm
vệ sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết
nên làm những việc đó vào lúc nào
• Hình thức : Nhóm.
• Phương pháp :Thảo luận.
+ Cách tiến hành :
- Bước 1 : Giao nhiệm vụ và thực hiện
Nêu các việc cần làm trước khi tắm ?
Nêu các việc cần làm trong khi tắm ?
Em phải rửa tay khi nào ?
Em phải rửa chân khi nào ?
2 học sinh ngồi gần nhau cùng quan sát và trao đổi với nhau.
- Chỉ tranh và trình bày trước lớp.
- Đang tắm , gội đầu , tập bơi , mặc áo
- Bạn đang gội đầu đúng vì gội đầu để giữ đầu sạch
- HS nêu tóm tắt
- 1 học sinh tóm ý.
- Học sinh thảo luận lớp.
- Trình bày – nhận xét.
- Chuẩn bị quần áo, khăn mặt …
- Rửa mặt, kì cọ chân tay, cổ …
- Trước khi ăn, khi tay dơ.
- Trước khi đi ngủ, chân dơ.
Cá nhân, liên hệ bản thân.
- Không đi chân đất thường xuyên
Trang 20- Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động Để bảo vệ thân thể chúng ta nên làm gì ?
* Kết luận : giữ vệ sinh cá nhân là việc làm rất cần thiết đối với mọi người.Vì thân thể sạch sẽ giúp chúng ta luôn luôn khỏe mạnh để làm việc và học tập tốt.
Hoạt động 3 : (6’)Thực hành
• Mục tiêu : HS biết cách rửa tay chân
sạch sẽ
• Hình thức : Nhóm.
• Phương pháp :Thảo luận.
- GV hướng dẫn HS bấm móng tay
- GV hướng dẫn HS rửa chân tay sạch sẽ
4 Củng cố : (3’)
- Trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng”.Chỉ vào tranh và nói “Việc trong tranh nên làm
hay không nên làm để giữ da sạch sẽ”
- Treo tranh phóng to các hình vẽ trong SGK trang 12.
tắm rửa …
- 1 học sinh tóm ý.
- HS lên bảng cắt móng tay
- HS rửa tay bằng chậu nước và xà bông
- HS thực hiện
- HS chỉ việc làm đúng sai
5 Dặn dò : (2’)
- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học.
- Chuẩn bị bài : Chăm sóc bảo vệ răng.
- Nhận xét tiết học
Trang 21
- Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu.
- Kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể thỏ và sư tử
- Giáo viên : Tranh trong SGK, bảng ôn.
- Học sinh : Sách, bảng, bộ đồ dùng.
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (4’) k, kh
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
- Yêu cầu học sinh viết bảng con
- Giáo viên nhận xét.
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài (1’)
4.Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (5’) Ôn các chữ và âm vừa
học.
• Hình thức : Lớp, cá nhân.
• Phương pháp : Luyện tập.
- Gắn bảng ôn.
- Bảng trên : Ôn ghép chữ và âm
thành tiếng
- Bảng dưới : Ôn ghép tiếng và dấu
-3 học sinh đọc.
- k ,kh , kẻ , khế
- Chỉ chữ và đọc âm.
- u, ư , x , ch , s , r , k , kh.