1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 5 Tuần 16 - Nguyễn Thị Tuyết

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y bµi míi: Giíi thiÖu bµi: Luyện đọc và tìm hiểu bài: * Luyện đọc: - Giáo viên giúp học sinh đọc đúng và - Một học sinh khá, giỏi đọc toàn bài.. hiểu nghĩa những từ ngữ mới và khó - Họ[r]

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Luyện tậo về tỉ số % của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm:

+ Thực hiện 1 số % kế hoạch, vượt mức 1 số % kế hoạch

+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số % (cộng và trừ 2 tỉ số %, nhân và chia tỉ số % với 1 số tự nhiên)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - 1Học sinh làm bài tập 3 (75)

- Lớp nhận xét chữa bài

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Giáo viên nhận xét- đánh

giá

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc

đề, làm cá nhân

- Học sinh làm vào vở

- 4 HS lên bảng chữa bài

a) 27,5% + 38% = 65,5% c) 14,2% x 4% = 56,8% b) 30% - 16% = 14% d) 216% : 8 = 27%

- Học sinh thảo luận nêu cách giải

- 2 HS lên bảng trình bày, lớp nhận xét

Bài giải a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9 thôn Hoà An đã thực hiện được là:

18 : 20 = 0,9 0,9 = 90%

b) Đến hết năm, thôn Hoà An đa thực hiện được kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%

Thôn Hoà An đã vượt mức kế hoạch là:

117,5 – 100 = 17,5%

Đáp số: a) đạt 90%

b) Thực hiện: 117,5% vượt: 17,5%

- Học sinh làm cá nhân

a) Tỉ số % của tiền bán rau và tiền vốn là:

52 500 : 42 000 = 1,25 1,25 = 125%

Trang 2

- Giáo viên chấm chữa.

b) Tỉ số % của tiền bán rau và tiến vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là 125% Do đó số % tiền lãi là:

125% - 100% = 25%

Đáp số: a) 125%

b) 25%

4 Củng cố: Nêu lại cách giải bài toán về tỉ số phần trăm.

- Liên hệ – nhận xét

5 Dặn dò: Về học bài- làm vở bài tập.

Âm nhạc ( GV chuyên ngàng soạn giảng)

Tập đọc Thầy thuốc như mẹ hiền

( Trần Phương Hạnh)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc chôi chảy lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể nhẹ nhàng

- Từ ngữ: Hải Thượng Lãn Ôg, danh lợi, bệnh đậu, tái phát, vời, ngự y, …

- ý nghĩa: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thượng của Hải Thượng Lãn Ông

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tr bài cũ: 2 Học sinh đọc bài về ngôi nhà đang xây.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài giảng

a) Luyện đọc:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện

đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm

b) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài

- Tìm hiểu những chi tiết nói lên tấm

lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc

ông chữa bệnh cho con người thuyền

chài?

- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn

đọc đúng, đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Lãn ông nghe tin con của người thuyền chài bị bệnh đậu nặng, tự tìm

đến thăm Ông tận tuỵ chăn sóc người bệnh suốt cả tháng trời, không ngại khổ ngại bẩn Ông không những không lấy tiền mà còn cho họ gạo, củai

Trang 3

- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn

Ông trong việc ông chữ bệnh cho người

phụ nữ?

- Vì sao Lãn Ông là một người không

mang danh lợi?

- Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài

như thế nào?

- Nêu ý nghĩa bài

c) Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 2

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2

- Giáo viên bao quát- nhận xét

- Lãn ông tự buộc tội mình về cái chết của người bệnh không phải do ông gây

ra Điều đó chứng tỏ ông là một thầy thuốc rất có lương tâm

- Ông đã được tiến cử vào chức ngự y nhưng đã khéo chối từ

- Lãn ông không mang công danh, chỉ chăm làm việc nghĩa

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh đọc nối tiếp toàn bài củng

cố giọng đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trước lớp

4 Củng cố: - Nội dung bài.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Luyện đọc diễn cảm ở nhà.

ẹũa lớ OÂN TAÄP

I Muùc tieõu:

-Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản

-Chỉ trên bản dồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nước ta

-Biết hệ thống hoá các kiền thức đã học về dịa lí tự nhiên VN ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng

-Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ

II Chuaồn bũ:

Baỷn ủoà khung Vieọt Nam

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng:

2 Baứi cuừ:

- Neõu caực hoaùt ủoọng thửụng maùi cuỷa

nửụực ta?

- Nửụực ta coự nhửừng ủieàu kieọn gỡ ủeồ

phaựt trieồn du lũch?

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

+ Haựt

- 2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi

- Nhaọn xeựt boồ sung

Trang 4

3 Baì mới:

Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về các dân tộc

và sự phân bố

- HS tìm hiểu :

+ Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

+ Dân tộc nào có số dân đông nhất?

+ Họ sống chủ yếu ở đâu?

+ Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở

đâu?

GV chốt: Nước ta có 54 dân tộc,

dân tộc kinh chiếm đa số, sống ở đồng

bằng, dân tộc ít người sống ở miền núi

và cao nguyên

Hoạt động 2: Các hoạt động kinh tế.

- GV đưa ra hệ thống câu hỏi trắc

nghiệm, HS thảo luận nhóm đôi trả

lời

Chỉ có khoảng 1/4 dân số nước ta sống

ở nông thôn, vì đa số dân cư làm công

nghiệp.

Vì có khí hậu nhiệt đới nên nước ta

trồng nhiều cây xứ nóng, lúa gạo là cây

được trồng nhiều nhất.

Nước ta trâu bò dê được nuôi nhiều ở

miền núi và trung du, lợn và gia cầm

được nuôi nhiều ở đồng bằng.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp và

thủ công nghiệp.

Đường sắt có vai trò quan trọng nhất

trong việc vận chuyển hàng hóa và hành

khách ở nước ta.

Hàng nhập khẩu chủ yếu ở nước ta là

khoáng sản, hàng thủ công nghiệp, nông

sản và thủy sản.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa

bảng Đ – S

Hoạt động 3: Ôn tập về các thành phố

lớn, cảng và trung tâm thương mại

Hoạt động nhóm, lớp.

+ 54 dân tộc

+ Kinh + Đồng bằng

+ Miền núi và cao nguyên

- H trả lời, nhận xét bổ sung

- Nghe và nhắc lại

Hoạt động cá nhân, nhóm.

- Học sinh làm việc dựa vào kiến thức đã học ở tiết trước đánh dấu Đ – S vào ô trống trước mỗi ý

+ Đánh S

+ Đánh Đ

+ Đánh Đ

+ Đánh Đ + Đánh S

+ Đánh S

- Học sinh sửa bài

Trang 5

Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn, hoỷi ủaựp,

thuyeỏt trỡnh

*Bửụcự 1: Giaựo vieõn phaựt moói nhoựm

baứn lửụùc ủoà caõm yeõu caàu hoùc sinh thửùc

hieọn theo yeõu caàu

1 ẹieàn vaứo lửụùc ủoà caực thaứnh phoỏ: Haứ

Noọi, Haỷi Phoứng, Hueỏ, ẹaứ Naỹng, ẹaứ

Laùt, Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh, Caàn

Thụ

2 ẹieàn teõn ủửụứng quoỏc loọ 1A vaứ

ủửụứng saột Baộc Nam

- Giaựo vieõn sửỷa baứi, nhaọn xeựt

* Bửụực 2: Tửứ lửụùc ủoà saỹn ụỷ treõn baỷng

GV hoỷi nhanh 2 caõu sau ủeồ HS traỷ lụứi

+ Nhửừng thaứnh phoỏ naứo laứ trung taõm coõng

nghieọp lụựn nhaỏt, laứ nụi coự hoaùt ủoọng

thửụng maùi phaựt trieồn nhaỏt caỷ nửụực?

+ Nhửừng thaứnh phoỏ naứo coự caỷng bieồn

lụựn baọc nhaỏt nửụực ta?

- Giaựo vieõn choỏt, nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ.

- Keồ teõn moọt soỏ tuyeỏn ủửụứng giao

thoõng quan troùng ụỷ nửụực ta?

- Keồ moọt soỏ saỷn phaồm cuỷa ngaứnh coõng

nghieọp vaứ thuỷ coõng nghieọp?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

4 Daởn doứ: OÂn baứi.

- Chuaồn bũ: oõn taọp

Thaỷo luaọn nhoựm.

- Hoùc sinh nhaọn phieỏu hoùc taọp thaỷo luaọn vaứ ủieàn teõn treõn lửụùc ủoà

- Nhoựm naứo thửùc hieọn nhanh ủớnh leõn baỷng

Theo doừi, sửỷa baứi

- Haứ Noọi, Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh

- ẹaứ Naỹng, Haỷi Phoứng, Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh

- Hoùc sinh ủaựnh daỏu khoanh troứn treõn lửụùc ủoà cuỷa mỡnh

Hoaùt ủoọng lụựp.

- Hoùc sinh traỷ lụứi theo daừy thi ủua xem daừy naứo keồ ủửụùc nhieàu hụn

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Chính tả (Nghe- viết)

Về ngôi nhà đang xây

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính tả 2 khổ thơ của bài “Về ngôi nhà đang xây”

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r/d/gi ; v/d hoặc

phân biệt các tiếng có vần iên/im ; iêp/ip.

II Chuẩn bị:

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Làm lại bài 2a, 3a trong tiết trước.

3 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn nghe- viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần viết

những từ dễ sai

- Giáo viên đọc chậm

- Giáo viên đọc chậm

c Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 2a:

Phát phiếu học tập cho các nhóm-

thảo luận

- Giáo viên treo bảng tổng kết bài

Bài tập 3: Làm vở

- Gọi học sinh đọc bài làm

- Nhận xét

- Học sinh đọc thầm

Giàn giáo, nền trời, sẫm biếc, huơ huơ, nồng hăng, …

- Học sinh viết

- Học sinh soát lỗi

- Đọc yêu cầu bài 2a

- Thảo luận nhóm, làm bài

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Giá rẻ, đắt rẻ, bỏ rẻ,

rẻ quạt …

Rây bột, mưa rây

Hạt rẻ, mảnh rẻ, dung dăng dung rẻ

Nhảy dây, chăng dây, dây phơi, dây mưa

giẻ rách, giẻ lau, giẻ chùi chân …

Đọc yêu cầu bài 3, làm bài

- rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò:Chuẩn bi bài sau.

Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách tính một số phần trăm của một số

- Vận dụng giải toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên chữa bài 3

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm

a) Giới thiệu cách tính 52,5% của 800

- Giáo viên đọc ví dụ, ghi tóm tắt

Số học sinh toàn trường: 800 HS

Số học sinh nữ chiếm: 52,5%

Số học sinh nữ: …… nữ ?

Tóm tắt các bước thực hiện:

100% số học sinh toàn trường là: 800 HS 1% số học sinh toàn trường là …… HS? 52,5% số học sinh toàn trường là…… HS?

Trang 7

Từ đó đi đến cách tính

- Cho học sinh rút ra qui tắc và đọc

lại qui tắc:

b) Giới thiệu 1 bài toán liên quan đến

tỉ số phần trăm

- GV đọc đề, giải thích, hướng dẫn HS

Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5%

được hiểu là ai gửi 100 đồng thì sau 1

tháng có lãi: 0,5 đồng

c) Thực hành

Bài 1:

- Nhận xét, chữa

Bài 2: Làm nhóm

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3:

- Chấm vở, chọn HS có bài làm tốt

chữa bài

800 : 100 x 52,5 = 420 Hoặc: 800 x 52,5 : 100 = 420

- Muốn tìm 52,5% của 800 ta có thể lấy

800 chia cho 100 rồi nhân với 525 hoặc lấy

800 nhân với 52,5 rồi chia 100

- Học sinh làm

Bài giải

Số tiền lãi sau 1 tháng là:

1000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng còn lại làm vở

Bài giải

Số học sinh 10 tuổi là:

32 x 75 : 100 = 24 (học sinh)

Số học sinh 11 tuổi là:

32 – 24 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

Đọc yêu cầu bài

- Các nhóm làm bài

- Đại diện lên trình bày

Bài giải

Số tiền lãi tiết kiệm sau 1 tháng là:

5000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng) Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau 1 tháng là:

5000 000 + 25 000 = 5 025 000 (đồng) Đáp số: 5025 000 đồng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- lớp làm vào vở

- 1 học sinh lên bảng chữa.Bài giải

Số vải may quần là:

345 x 40 : 100 = 138 (m)

Số vải may quần áo là:

345 – 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m

3 Củng cố:- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

4 Dặn dò: BTVN: VBT - Chuẩn bị bài sau.

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I Mục tiêu:

- Thống kê được nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cách nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

Trang 8

- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách em người trong 1 đoạn văn tả người.

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2 giờ học trước

2 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài:

Bài 1:

- Cho HS làm việc theo 4 nhóm

- Tổ chức cho Hs chữa bài

a) Nhân hậu

+ Từ đồng nghĩa: nhân đức, nhân từ,

phúc hậu …

+ Từ trái nghĩa: bài nhân, độc ác,

tàn bạo, tàn ác, …

b) Trung thực:

+ Từ đồng nghĩa: Thật thà, chân

thật, thành thực, …

+ Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, giả

dối, lừa đảo, …

Bài 2: Học sinh làm việc cá nhân

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

c) Dũng cảm:

+ Từ đồng nghĩa: anh dũng, gan dạ, bạo dạn, …

+ Từ trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, nhu nhược, …

d) Cần cù:

+ Từ đồng nghĩa: Chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, …

+ Từ trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn, …

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- 4 HS lên nêu những chi tiết và hình ảnh nói về tính cách của cô Chấm

+ Trung thực, thẳng thắn: Đôi mắt chấm

đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng, chấm nói ngay, nói thẳng băng, …

+ Chăm chỉ: Chấm cần cơm và lao động

để sống

- Chấm hay làm, … không làm chân tay

nó bứt rứt

+ Giản dị: Chấm không đua đòi may mặc Chấm mộc mạc như hòn đất

+ Giàu tình cảm, dễ xúc động: chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thương cảnh ngộ trong phim … chấm khóc gần suốt buổi …

3 Củng cố: Giáo viên nhận xét giờ học.

4 Dặn dò: Ghi nhớ cấc từ ngữ ở bài tập 1.

Khoa Chất dẻo

I Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:

- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Chuẩn bị:

Trang 9

- Một vài đồ dùng thông dụng bằng nhựa (thìa, bát, đĩa, …)

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất của cao su?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

Chia lớp làm 4 nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhận xét

Hoạt động 2: trao đổi nhóm

- Gọi học sinh làm

+ Chất dẻo có sẵn trong tự nhiên

không? Nó được làm ta từ gì?

+ Nêu tính chất chung của chất

dẻo?

+ Ngày nay, sản phẩm chất dẻo có

thể thay thế những vật liệu nào để

chế tạo ra các sản phẩm thường

dùng hằng ngày?

Tại sao

Kết luận: SGV

- Nhóm quan sát để tìm hiểu tính chất của các đồ dùng được làm bằng chất dẻo

- Hình 1: Các ống nhựa cứng, chịu được sức nén; các máng luồn dây điện thường không cứng, không them nước

- Hình 2: Các loại ống nhựa cso màu trắng hoặc đen mềm, đàn hồi, có thể cuộn lại

được, không thấm

- Hình 3: áo mưa mỏng, mềm không thấm nước

- Hình 4: Chậu, xô nhựa đều không thấm nước

2 Xử lí thông tin và liên hệ thực tế

- Học sinh đọc câu hỏi sgỏmtao đổi nhóm

để tìm câu trả lời

+ Chất dẻo không có sẵn trong tự nhiên Nó

được làm từ than đá và dầu mỏ

+ Có tính chất cách điện, cách nhiệt, nhẹ, bền, khó vỡ

+ Thay thế các sản phẩm làm bằng gỗ, da, thuỷ tinh, vải và kim loại vì chúng bền, nhẹ, sạch, nhiều màu sắc đẹp

4 Củng cố: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò: Ôn bài - Chuẩn bị bài sau.

Kú Thuaọt MOÂẽT SOÁ GIOÁNG GAỉ ẹệễẽC NUOÂI NHIEÀU ễÛ NệễÙC TA

I Muùc tieõu :

Kể được tên và nêu được đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta

-Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà

được nuôi nhiều ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)

II ẹoà duứng daùy hoùc :

Trang 10

- Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm hình dạng của một số giống gà tốt

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Nêu lợi ích của việc nuôi gà

2 Bài mới : * Giới thiệu bài

* Bài giảng :

Hoạt động 1 : Kể tên một số giống gà

được nuôi nhiều nhất ở nước ta và địa

phương

Hoạt động cá nhân , lớp

+ Em có thể kể tên những giống gà mà

em biết - HS kể tên : gà ri , gà ác , gà tam hoàng gà lơ-go

- GV ghi tên các giống gà theo 3 nhóm

+ Gà nội + Gà nhập nội + Gà lai

- GV nêu tóm tắt về hình dạng, ưu,

nhựơc điểm chủ yếu của từng loại gà

- GV chốt ý : Có nhiều giống gà được nuôi ở nước ta Có những giống gà nội

như gà ri, gà Đông Cảo, gà mía, gà ác ,… Có những giống gà nhập nội như gà Tam hoàng, gà lơ-go, gà rốt Có những giống gà lai như gà rốt-ri

Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm của

một số giống gà được nuôi nhiều ở

nước ta

- GV nêu nhiệm vụ hoạt động nhóm

- HS thảo luận nhóm qua phiếu học tập

1) Ghi các thông tin cần thiết vào bảng sau :

2) Nêu đặc điểm của một giống gà đang được nuôi nhiều ở địa phương

Tên giống gà Đặc điểm

hình dạng Ưu điểm chủ yếu Nhược điểm chủ yếu

Gà ri

Gà ác

Gà lơ-go

Gà Tam

hoàng

- GV nhận xét và bổ sung

- Đai dien nhom trình bay ket qua thao luan

- GV chốt ý :

+ Ở nước ta hiện nay đang nuôi nhiều giống gà Mỗi giống gà có đặc điểm hình dạng và ưu, nhược điểm riêng Khi nuôi gà, cần căn cứ vào mục đích nuôi (lấy trứng hay lấy thịt hoặc vừa lấy trứng vừa lấy thịt ) và điều kiện chăn nuôi của gia đình để lựa chọn giống gà nuôi cho phù hợp

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w