Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Giíi thiÖu bµi 2 .HD HS «n tËp - Theo dâi Cho HS lµm qu¹t Cho Hs làm đồng hồ - GV tæ chøc cho HS thùc hµnh.. - HS thùc hµnh [r]
Trang 1Tuần 34
Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 102: Sự tích chú cuội cung trăng
I Muc tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội
- Giải thích các hiện tượng tự nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ "Mặt trời xanh của
tôi"nêu nộidung bài
- GV nhận xét
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- 3 HS đọc bài , nêu nội dung bài
- Nhận xét
- Quan sát tranh SGK, lắng nghe
2 Luyện đọc
- GV hướng dẫn đọc
- Luyện đọc, giải nghĩa từ
- Quan sát, sửa sai cho những HS đọc sai
- Đọc từng đoạn trước lớp
- HD cách đọc ngắt, nghỉ nhấn giọng đúng - HS đọc đoạn kết hợp, giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm 2
- Cho HS thi đọc giữa các nhóm
- HS đọc theo nhóm 2
- 2nhóm thi đọc trước lớp
-Nhận xét
3 Tìm hiểu bài
- Nhận xét
- Câu 1 (SGK ) ? - Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu
hổ con bằng lá thuốc , Cuội đã …
- Đọc thầm đoạn 1
- trả lời
- Câu 2 (SGK) ? Cuội dùng cây thuốc để cứu
sống mọi người…
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
- Câu 3 (SGK )? Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ
đầu Cuội rịt lá thuốc …
Câu 4 (SGK) ? - Vì vợ chú cuội quên mất lời
- Nêu miệng
- Đọc thầm đoạn 3
- TRả lời
Trang 2chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây….
- Trả lời
- Nhận xét
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
* ý chính :Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung ,tấm
lòng nhân hậu của chú Cuội
4 Luyện đọc lại
- Nhận xét
- Trả lời
- GV hướng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
- GV viết tóm tắt mỗi đoạn lên bảng
- HS khá kể mẫu một đoạn
- NX
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3
đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
- GV nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài , nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 116: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩn ,viết ) các số trong phạm vi 100 000
- GiảI được bài toán bằng hai phép tính
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HSlên bảng làm 2ý d, lớp làm
nháp
- Nhận xét ,đánh giá
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm nháp
- Nhận xét
Trang 3- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK - Tính nhẩm ,nêu miệng
- Nhận xét
- Nhận xét , đánh giá
Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã học
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
998 3056 10712 4
+ x 27
5002 6 31 2678
32
6000 18336 0
- Làm bảng con
- GVnhận xét sửa sai
Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về đơn
vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- Nêu dữ kiệm bài toán -Nêu miệng
- 1em làm bảng lớp , lớp làm vở
- Chốt bài
Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150 ( L )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( L )
Đáp số : 4300 lít dầu
- HD HS cách làm (HS khá giỏi làm
cột 3,4 )
-Theo dõi
- 2 em làm bảng lớp ,lớp làm nháp
- GV nhận xét làm xong cột 1,2 làm tiếp cột 3,4- Nhận xét
C Củng cốdặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Chiều
Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩn ,viết ) các số trong phạm vi 100 000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm bài tập VBT (tr90 )
Trang 4Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào VBT - Làm bài , nêu miệng
- Nhận xét
- Nhận xét , đánh giá
Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã học
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
897 3805 65 080 8
+ x 1 0 8135
7103 6 28
40
8000 22830 0
- Làm VBT
- Lần lượt lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- GVnhận xét sửa sai
Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- 1em làm bảng lớp , lớp làm VBT
- Chốt bài
Số học sinh cầm hoa vàng là :
2450 : 5 = 490( HS)
Số học sinh cầm hoa đỏ là :
2450 - 490 = 1960( HS )
Đáp số : 1960 học sinh
- Nêu miệng kết quả
- GV nhận xét (D 35 cái bánh ) - Nhận xét
2 Củng cốdặn dò :
- Nêu lại ND bài
- Về nhà ôn lại bài
Luỵện viết Thì thầm (tr133)
I Mục tiêu :
-Viết đúng bài chính tả:trình bày đúng bài thơ
- Rèn kĩ năng viết cho HS
II Lên lớp
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết bài :
- Đọc bài viết
- Nghe
- Theo dõi SGK
- 3 em đọc lại bài , lớp đọc thầm
Trang 5- Đọc từng dòng thơ cho HS viết bài
Nhắc nhở giúp HS viết sai ,chưa đúng
3 Nhận xét ,dặn dò :
- Nhận xét bài viết của HS
- Về nhà viết lại những chữ viết sai
- HS viết bài
- Theo dõi
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010
Toán
I Mục tiêu:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học Độ dài, khối lượng, thời gian , tiền Việt Nam )
-Biết giải các bài toán liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học III Đồ dùng dạy học
II Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ :
- 1em làm 3 VBT (tr90)
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1:
- 1em làm bài 3
- Nhận xét
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK
- Chốt
B 703 cm
- GV nhận xét
Bài 2
- HS làm SGK
- Nêu kết quả
- Nhận xét
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Chốt bài
a) Quả cam cân nặng 300g
b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là
400g
Bài 3 (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả
Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài SGK ,nêu miệng
hồ
+ Lan đi từ nhà đến trường hết 30' - Nhận xét
Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở 1em làm bảng lớp
Trang 6- Nhận xét
- Chốt bài
Bài giải:
Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000đ
Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đ)
Đ/S: 1300(đ)
C Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau, về nhà ôn lại bài
Chính tả (Nghe viết)
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á
- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học
Trò : bảng con
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ :
2 em viết bảng lớp , lớp viết bảng con
(ngửi ,giọt , phẳng phất)
- Nhận xét ,ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 HD HS viết chính tả
- 2em viết bảng lớp ,lớp viết bảng con
- Nhận xét
- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,
sự vật biết trò chuyện, đó là những sự
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
- GV đọc
- Theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở.
- Đọc bài
GV thu vở chấm, chấm 8bài
- Nhận xét
- HS soát lỗi
3 Hướng dẫn HSlàm bài tập chính tả
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nước
- Nhận xét
Trang 7- Nhận xét
Bài 3: (a )
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở - thi làm bài
- GV nhận xét
a) Trước , trên (cái chân) - HS nhận xét.
C Củng cố dặn dò.
- GV hệ thống toàn bài ,nhận xét giờ
học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
thủ công
I Mục tiêu:
- HS ôn tập lại cách gấp quạt, làm đồng hồ
- Yêu thích giờ học
II Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2 HD HS ôn tập
Cho HS làm quạt
- Theo dõi
Cho Hs làm đồng hồ
- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành
- GV quan sát hướng dẫn thêm
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản
phẩm
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
- NX sự chuẩn bị và khả năng thực
hành của HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà ôn bài
- Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
- Mô tả bề mặt lục địa
- Nhận biết được suối, sông, hồ
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Trang 8A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
1 HĐ 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
+ Bước 1 : GV HD HS quan sát
- Lắng nghe
HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi
+ Bước 2 : gọi một số HS trả lời - 4 , 5 HS trả lời
- HS nhận xét Kết luận :Bề mặt lục địa có chỗ nhô
cao,
có chỗ bàng phẳng, có những dòng
nước chảy và những nơi chứa nước
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : HS nhận biết được suối,
sông, hồ
* tiến hành
+ Bước 1 : GV nêu yêu cầu
- HS làm việc trong nhóm, quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk
- HS nhận xét
* Kết luận : Nước theo những khe chảy
thành suối, thành sông rồi chảy ra biển
đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ
3 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng
suối, sông, hồ
+ Bước 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của
HS để nêu tên một số sông, hồ …
+ Bước 3 : GV giới thiệu thêm 1 số
sông, hồ …
C Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
đạo đức
luật giao thông đường bộ
I.Mục tiêu
- Biết đặc điểm một số loại biển báo giao thông
- Nhận biết các loại biển báo giao thông.
- Có ý thức thực hiện tốt luật giao thông.
Trang 9II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Một số biển báo giao thông
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Hàng ngày đi học em thường đi phía bên nào? Đi
như vậy đã đúng chưa?
- Nhận xét- đánh giá
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2 Nội dung
*Hoạt động 1:Giới thiệu biển báo hiệu đường bộ
Cho HS quan sát các biển báo, yêu cầu HS nêu đặc
điểm của từng biển báo
Nhận xét, kết luận
- Nhóm biển báo cấm:Có dạng hình tròn nhằm báo
điều cấm hoặc hạn chế mà người sử dụng phương
tiện phải tuyệt đối tuân theo
- Nhóm biển báo nguy hiểm: Có hình tam giác, nền
vàng viền đỏ, hình vẽ màu đen
Nhóm biển báo hiệu lệnh: Có dạng hình tròn nền
màu xanh, hình vẽ màu trắng đặc trưng cho hiệu
lệnh
- Biển chỉ dẫn: Có dạng hình chữ nhật hoặc hình
vuông màu xanh
Nhóm biển báo phụ
*Hoạt động 2:Trò chơi “ Đèn xanh đèn đỏ”
Hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi sau đó cho HS
tiến hành trò chơi
Nhận xét, biểu dương những HS thực hiện đúng
luật giao thông
C.Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Trả lời – Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát biển báo, nêu đặc
điểm từng biển báo
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- Lắng nghe
- Tiến hành trò chơi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thứ tư ngày 5.tháng 5năm 2010
Tập đọc Tiết 103 : Mưa
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Bước đầu học sinh khá, giỏi đọc bài thơ có giọng biểu cảm.
- Hiểu ND bài : Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình
trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả
Trang 10II.Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS kể câu chuyện : Sự tích chú
Cuội cung trăng
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
GV đọc toàn bài
- GV HD đọc
Luyện đọc + giải nghĩa từ :
- Đọc câu
+ Đọc khổ thơ trước lớp
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ,nghỉ dòng
thơ, khổ thơ
+ Đọc khổ thơ trong nhóm
- Nhận xét
3 Tìn hiểu bài:
- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn
mưa trong bài ?
- 3 HS kể chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng
- Quan sát tranh SGK
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- HS chú ý nghe
- HS nối tiếp đọc câu
- HS đọc nối tiếp khổ thơ, kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc theo nhóm 2
- Mây đen lũ lượt kéo về …
- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm
cúng như thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….
- Vì sao mọi người thương bác ếch ? - Vì bác lặn lội trong mưa …
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
đến ai ?
- HS nêu
4 Học thuộc lòng :
- HS thi học thuộc lòng
- GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố dặn dò :
- Về nhà học bài
Toán
Tiết 168 : Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học.
Trang 11A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1em làm bài 4 VBT(tr92 )
- Nhận xét, đánh giá
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
- 1em làm bảng lớp
- Nhận xét
2 HD làm bài tập
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
- Có 7 góc vuông…
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp, nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
Bài giải : Chu vi hình tam giác là:
26 + 35 + 40 = 101 (cm)
Đáp số: 101 cm
- HS nêu yêu cầu
- 1HS làm bảng lớp , lớp làm vở
- Nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
Bài giải:
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(125 + 68) x 2 = 386 (cm)
Đáp số: 386 (cm
- HS nêu yêu cầu
- Nêu cách tính chu vi HCN
- HS làm vở,1em làm bảng phụ
- Nhận xét
Bài 4
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- HD làm bài
Chốt bài
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) x 2 = 200 (m)
cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50 (m)
Đáp số : 50 m
- HS nêu yêu cầu
- 1 em làm bảng lớp ,lớp làm vở
- Nhận xét
C.Củng cố- Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Các em về nhà ôn lại bài
- Lắng nghe
Trang 12Thể dục Tiết 67 : Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2 - 3 người
I Mục tiêu:
- Ôn tập động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2, 3 người, yêu cầu biết cách thực hiện động tác ở mức độ tương đối chủ động chính xác
- Chơi trò chơi "Chuyển đồ vật" yêu cầu biết cách chơi tương đối chủ động
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Bóng
III Các hoạt động dạy học:
A Phần mở đầu
1 Nhận lớp:
- GV nhận lớp, phổ biến ND - Cán sự báo cáo sĩ số.- ĐHTT
x x x
- Soay các khớp cổ tay cổ chân
- Chạy chậm theo một hàng dọc x x x
- Thực hiện B Phần cơ bản
1 Ôn tung và bắt bóng - HS thực hiện động tác
- GV quan sát
- Ôn nhảy dây - HS nhảy dây chụm hai chân theo tổ
- Quan sát giúp đõ HS còn chậm
2 Trò chơi "Chuyển đồ vật"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi - Theo dõi
- HS chơi trò chơi
C Phần kết thúc.
- Cho đứng tại chỗ thả lỏng các khớp - ĐHXL:
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Chuẩn bị bài sau x x x
Chiều
Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học.
Trang 131 HD làm bài tậpVBT (tr 92)
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
- Có 7 góc vuông…
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm VBT nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
Bài giải : Chu vi hình tam giác là:
12 + 12 + 12 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm
- HS nêu yêu cầu
- 3HS làm bảng lớp , lớp làm VBT
- Nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
Chốt bài
Bài giải:
a Chu vi hình vuông là:
25 x 4 = 100 (cm)
Đáp số: 100 (cm
- HS nêu yêu cầu
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- HS làm VBT,1em làm bảng phụ
- Nhận xét
b Nửa chu vi hình chữ nhật là:
100 :2 =50 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là :
50 - 36 = 14 (cm )
Đáp số a, 199 cm
b, 14 cm
2.Củng cố- Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Các em về nhà ôn lại bài - Lắng nghe
Luyện từ và câu
Tiết 34 : Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩyvào chỗ thích hợp trong đoạn văn.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép đoạn văn