- Gv đưa mẫu, nêu câu hỏi gợi ý để Hs nhận xét về các bộ -Hs tù liªn hÖ víi h×nh phận của đồng hồ,chất liệu d¸ng, vËt liÖu lµm mÆt - Gv: Ngoµi ra chóng ta cßn cã thÓ sö dông c¸c lo¹i vËt[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Số 1 trong phép nhân và phép chia.(T131) I/ Mục tiêu
- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3
- Học sinh yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nd BT2
III/ Các hoạt động dạy học:
1- ổn định (1') Hát
2 Kiểm tra (4') Gọi 2 HS KG chữa bài 4 (131)
3 Bài mới.(32'')
a- Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
1 x 2 = ? vì sao?
1 x 4 =? Vì sao? 2 x 1 = ?4 x 1 = ?
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó và
số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Học sinh nhắc lại
b Giới thiệu phép chia cho 1
3 : 1 = ? vì sao?
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Lấy 1 VD: 5 : 1 =
10 : 1 = Nhiều HS nhắc lại
c Luyện tập : 20'
Bài 1: Nêu yc của bài tâp?
- Tổ chức làm bài
-Tổ chức chữa bài
Củng cố: 1 nhân với 1 số, số nào nhân với 1, số
nào chia cho 1
Bài 2: Đưa bảng phụ
- Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
Củng cố: 1 nhân với 1 số, số nào nhân với 1, số
nào chia cho 1
Bài 3: Nêu yc của bài tâp?
-Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
- HS TB nêu
- Nhiều HS nêu miệng nhanh kết quả
- HS TB nêu yc
- 3 HS TB lên làm
- Lớp làm vở
- HS TB nêu
- 3 HS K G lên làm
- Lớp làm vở
4, Củng cố dặn dò: 3' - Củng cố kiến thức: nhắc lại kết luận
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
_
Tiết 3:
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra( t1)
I/ Mục tiêu:
- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học tuần 19 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )
Trang 2- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )
- HS tích cực ôn tập
II/ Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19-> 26
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Bài mới : 35'
a, Giới thiệu bài 1'
b, Ôn các bài tập đọc: 15'
- GV nêu yêu cầu giờ ôn tập, gọi khoảng
6 em lên bốc thăm chọn bài đọc
- GV nêu câu hỏi về nd bài HS đọc
- Đánh giá cho điểm
c, Hướng dẫn làm bài tâp:20'
*Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm
từ: Khi nào?
- Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Khi nào?
-Gv cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng
- Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
Gv hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi
*Ôn cách đáp lời cảm ơn.
- GV gọi từng cặp HS thực hành đối đáp
theo từng tình huống
- GV lưu ý HS nói tự nhiên hợp tình
huống
Từng HS lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút
Đọc và trả lời câu hỏi, HS khác theo dõi đọc thầm
1 HS đọc yêu cầu của bài 2, HS làm VBT
2 HS lên bảng vài Hs trả lời miệng
Cả lớp đọc thầm y/c của bài tập sau đó làm VBT
2 HS lên bảng, HS nhận xét, nhiều HS đọc bài của mình
- 1 HS đọc y/c, giải thích y/c
HS thực hành theo cặp, HS nghe, nhận xét xác định đâu là lời cảm ơn sau đó nói lời đáp
2, Củng cố, dặn dò:3'
- Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi dung gỡ?
-Khi ủaựp laùi lụứi caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực, chuựng ta caàn phaỷi coự thaựi ủoọ ntn?
Nhận xét tiết học, củng cố nd ôn tập
-Tiết 4:
Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra( t2)
I/ Mục tiêu:
- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học tuần 20 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ
khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )
- HS tích cực, tự giác ôn tập
II/ Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc: 15'
Nội dung ôn tập như tiết 1
GV nhận xét đánh giá
2, Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về: Bốn mùa 10'
Trang 3- GV tổ chức cho 6 bàn chơi trò chơi: mỗi bàn chọn 1 tên:
xuân, hạ, thu, đông, hoa, quả
- Từng thành viên trong tổ giới thiệu tên của bàn mình, tự giới
thiệu về mùa hoặc tên mà bàn mình mang sau đó đố các bạn
- VD: Tôi là mùa hạ Đố các bạn biết mùa của tôi bắt đầu từ
tháng nào, kết thúc vào tháng nào? Hoặc: Tôi là hoa đào Đố
các bạn tôi thuộc mùa nào?
3, Hoạt động 3: Ôn cách dùng dấu chấm 10'
Gv gọi 1 HS đọc yêu cầu ,
Lưu ý HS viết hoa đầu câu
GV cùng HS nhận xét chốt lời giải đúng Gọi 2 HS đọc lại
đoạn văn
- HS ôn tập
- Cả lớp theo dõi
- Thảo luận theo cặp
- HS làn lượt lên chơi
HS đọc thầm cả đoạnvăn
2 HS lên bảng làm, HS làm VBT
4, Củng cố, dặn dò:2'
GV củng cố bài, nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập
-Chiều
Luyện tập
I - Mục tiêu
-HS luyện tập tìm số bị chia Giải toán có phép nhân Tìm chu vi của hình tam giác
-Rèn kĩ năng làm tính và giải toán
-Tự tin thực hành
II - Hoạt động dạy -học
1- Giới thiệu bài:1’
2- Hướng dẫn làm bài tập: 30’
Bài 1: Tìm x(dành cho cả lớp )
X : 4= 8 X: 8 = 3
X : 5 = 5 X : 4 = 7
X : 5 = 6 X: 9 = 2
Bài 2:
Có một gói kẹo chia đều cho 5 em , mỗi
em được 7 cái Hỏi gói kẹo có bao nhiêu
cái kẹo?
ĐS: 35 cái kẹo
Bài 3:
Tính chu vi của hình tam giác có 3 cạnh
đều bằng nhau và bằng 6cm
ĐS: 18 cm
Bài 4:
Tìm một số biết rằng số đó chia cho 4 thì
được 9
ĐS: 36
3 Củng cố -Dặn dò :2’
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng
- cả lớp làm bảng con
- Nhận xét
- HS tóm tắt - giải vào vở
- Chữa bài
-HS thực hành tính chu vi hình tam giác bằng cách ngắn gọn nhất
-HS giỏi chữa bài
- Nhận xét -HS giỏi làm bài và chữa
Trang 4
Loài vật sống ở đâu?
I/ Mục tiêu:
- Hs biết: Loài vật có thể sống được ở khắp nơi: Trên cạn, dưới nướcvà cả ở trên
không
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
- Thích sưu tầm, bảo vệ các loài động vật
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ SGK trang 56, 57
- Sưu tầm tranh ảnh về các con vật
III/ Các hoạt động dạy học:
1, ổn định: hát 1'
2, Bài cũ: 3' Kể tên một số loài cây sống dưới nước và ích lợi của chúng?
3, Bài mới: 28'
a, Khởi động: 3' Cho Hs chơi trò chơi: “Chim bay, cò bay.”
- Gv hướng dẫn, làm quản trò, Hs nghe, x/đ động tác -> làm Hs nào sai phải hát
b, Hoạt động 1: làm việc với SGK 10'
- Mục tiêu: Hs nhận ra loài vật có thể sống được ở khắp
nơi; Trên cạn, dưới nước, trên không
- Cách tiến hành:
+ Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ: yêu cầu Hs quan sát
SGK, nói về những gì q/s được cho bạn cùng bàn Gv quan
sát, giúp đỡ Hs
+ Bước 2: Làm việc cả lớp: Gv đặt câu hỏi, đại diện các
nhóm trình bày
=>Kết luận; Loài vật có thể sống được ở khắp nơi:
…Nhiều Hs nhắc lại
c, Hoạt động 2: Triển lãm
+ Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học về nơi sống
của loài vật
+ Cách tiến hành: Cho Hs làm việc theo nhóm bàn, bàn
trưởng là nhóm trưởng Hs đưa tranh ảnh sưu tầm được cho
cả nhóm xem, cùng nhau nói tên và nơi sống của con vật
đó Sau đó cho Hs phân nhóm các con vật theo nơi sống
của chúng Các nhóm đánh giá lẫn nhau
GV tổng kết
- Cả lớp quan sát tranh SGK
và thảo luận cùng bạn theo
yc của GV
- HS lên trình bày
- Vài HS nhắc lại
- HS trưng bày tranh các con vật lên mặt bàn và phân loại theo nơi ssống của chúng
- HS các nhóm đánh giá lẫn nhau
4, Củng cố, dặn dò: ? Loài vật có thể sống ở đâu?
GV củng cố bài, nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Số 0 trong phép nhân và phép chia
I/ Mục tiêu:
- Biết được số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhõn với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khỏc khụng cũng bằng 0
- Biết khụng cú phộp chia cho 0
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3 HSKG hoàn thành BT 4
- Hs tích cực, tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT3
Trang 5III/ Các họat động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:5'
Gọi 3Hs K lên bảng làm bài 2( 132) Hs khác làm bảng con ; Gv nhận xét, đánh giá,
2, Bài mới: 32' a, Giới thiệu bài 1'
b, Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0 8'
Dựa vào ý nghĩa phép nhân, Gv hướng dẫn Hs
viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau
Gv: Ta công nhận: 2 x 0 = 0
Tương tự cho Hs làm tiếp:
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 0 x 3 = 0
Qua 2 Vd trên, em rút ra n/x gì?
Gọi nhiều Hs nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có SBC
là 0 8'
- Dựa vào mqh giữa phép nhân và phép chia, Gv
hướng dẫn Hs thực hiện theo mẫu: 0 : 2 = 0 vì: 0
x 2 = 0( thương nhân với số chia bằng SBC)
- Gv nhấn mạnh: Trên các VD trên số chia phải
khác 0 Không có phép chia cho 0 Hoặc: không
thể chia cho 0; số chia phải khác 0
Hoạt động 3: Thực hành 16'
- Bài 1: Tính nhẩm Củng cố về vai trò của số 0
trong phép nhân
- Bài 2; Tính nhẩm Củng cố vai trò của số 0
trong phép chia
- Bài 3:
- GV đưa bảng phụ
Củng cố về vai trò của số 0 trong phép x, :
- Bài 4: Tính - HSKG
Hs vận dụng kt vừa học, Gv lưu ý Hs tính
nhẩm từ trái sang phải Gv chấm1 số bài, nhận
xét
Hs tự viết:
0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 Vài Hs nêu: hai nhân 0 bằng 0
0 nhân 2 bằng 0
Hs nêu tương tự
Hs trả lời: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Hs tự làm: 0 : 3 = 0 Vì: 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0( T x S C = SBC )
Hs tự nêu kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
Nhiều Hs nhắc lại
Gọi Hs đọc phần chú ý, Hs đọc thầm
Hs tự làm, nêu miệng kq
0 x 4 = 0 4 x 0 = 0
Hs làm sau đó nêu miệng kq
0 : 4 = 0; 0 : 2 = 0…
Hs vận dụng quy tắc để điền số vào ô trống
Hs tự làm bài vào vở
2 HK,G lên bảng, Hs nhận xét
2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.Chuaồn bũ: Luyeọn taọp
Ôn tập và kiểm tra( t3)
I/ Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?( BT2, BT3); Biết đáp lời xin lỗi của người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS tích cực, tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài tập đọc.HS có VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Bài mới: 35'
a, Giới thiệu bài
b, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc: 15'
Trang 6Nội dung ôn tập như tiết 1
c, Hoạt động 2: Ôn cách trả lời câu hỏi có cụm từ: ở
đâu?13'
- Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: ở đâu?
+ YC HS gạch dưới bp câu trả lời cho câu hỏi: “ ở đâu?”
+ Gv cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng
- Bài 3: Đặt câu hỏi cho bp in đậm
+ Gv nhắc nhở, lưu ý HS cách làm: Thay phần in đậm
bằng cụm từ: “ở đâu” cụm từ này có thể đặt ở đầu
hoặc cuối câu
+ GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng
d, Hoạt động 3: Đáp lời xin lỗi 12'
- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu, đọc cả các tình huống,
- GV lưu ý HS đáp lời xin lỗi phải lịch sự, nhẹ nhàng,
không chê trách nặng lời vì người làm phiền, gây lỗi đã
biết xin lỗi Cần phải đáp lời xin lỗi
- Tổ chức cho HS thực hành đối đáp theo cặp
- HS ôn tập
+ 1 Hs đọc yêu cầu, HS khác đọc thầm sau đó làm VBT
- 2 HS K lên làm
+ 1 HS đọc y/c và làm VBT + 3 3 HS K lên bảng làm bài, vài
Hs đọc kq bài của mình
- Thảo luận theo cặp
- Thực hành theo cặp
HS nhận xét
2, Củng cố, dặn dò:4'
GV củng cố bài, nhận xét tiết học, dặn dò HS thực hành trong cuộc sống hàng ngày -
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểm tra ( t4)
I/ Mục tiêu:
- - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc qua trò chơi( BT2) Viết đoạn văn ngắn( 3-> 5 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm( BT3)
- HS tích cực, tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài tập đọc.HS có VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'
b, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc 15'
- Tiến hành như tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
c, Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ ngữ về chim
chóc 5'
- HS thảo luận theo nhóm bàn sau đó thực hành trước
lớp: 1 HS nêu câu hỏi, 1 HS trả lời
VD: HS 1: Con vịt có màu lông gì? HS 2: nêu đặc điểm
của con vịt…
d, Hoạt động 3: Viết đoạn văn ngắn( khoảng 3-> 4
câu) nói về 1 loài chim hoặc gia cầm 15'
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu y/c chính
- Nêu tên các loài chim hoặc gia cầm mà em biết, chọn
1con vật để tả
- GV lưu ý HS cách trình bày 1 đoạn văn, thứ tự tả
- Yêu cầu HS làm VBT, vài HS trình bày miệng, GV
cùng HS nhận xét
- GV chấm 1 số bài,nhận xét chung về: dùng từ, …
- - HS ôn tập
-1 HS đọc yêu cầu của bài,
HS khác đọc thầm
- Thảo luận cặp
- HS tham gia
- HS TB đọc
- Nhiều HS nêu
- HS làm VBT
- HS TB, KG đọc bài của mình
Trang 72, Củng cố, dặn dò: 4'
GV nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập
Chiều: Đ/ C Thư dạy
_
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
Luyện tập chung (T135)
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhõn , bảng chia đó học
- Biết tỡm thức số , số bị chia
- Biết nhõn ( chia ) số trũn chục với ( cho ) số cú một chữ số
- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng nhõn 4 )
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3 HSKG hoàn thanh thêm BT4
- HS tích cực, tự giác học
II/ Đồ dùng dạy học:
4 hình tam giác vuông cân bằng nhau
III/ Các hoạt động dạy học:
1, ổn định: hát
2, Bài cũ: 4'
Gọi 2 HS K đọc bảng nhân 1 và bảng chia 1
3, Bài mới: 32' a, Giới thiệu bài 1'
b, Hướng dẫn HS làm bài tâp:
Bài 1: ? Nêu yc của bài tâp?
- Tổ chức tính nhẩm
- Tổ chức chữa bài
Củng cố: lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số
kia
Bài 2: ? Nêu yc của bài tâp?
_ Tổ chức tính nhẩm
- Tổ chức chữa bài
Bài 3: Nêu yc của bài tâp?
- Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
Củng cố: Cách tìm thừa số và số bị chia
Bài 4: HSKG
- Đọc đề bài
? bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
GV tóm tắt + hướng dẫn cách giải
- Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
Bài 5: Dành sang tiết tự học
- 1 HS Tb nêu
- HS TB nêu miệng
- 1 HS TB nêu
1 HS K đọc mẫu
- HS TB K G nêu miệng
- 1 HS TB nêu
- 4 HS TB K lên làm
- Lớp làm bảng con
- 1 HS K đọc
- 1 hS KG lên giải
- cả lớp làm vở
4, Củng cố dặn dò: 3'
Củng cố kiến thức của bài
Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
Ôn tập và kiểm tra ( t7)
I/ Mục đích, yêu cầu:
Trang 8- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với vỡ sao? ( BT2,BT3); biết đỏp lời đồng ý người khỏc trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)
- Hs tích cực tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
- Hs có VBT
III/ Các hoạt động dạy học:
1, ổn định: Hát
2, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'
b, Hoạt động 1: Ôn các bài học thuộc lòng 15'
- GV nêu yêu cầu của giờ ôn tập, đặt câu hỏi, đánh
giá kq
c,Hoạt động 2: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi có
cùm từ: Vì sao? 10'
* Bài 2:
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
-Caõu hoỷi “Vỡ sao?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi dung gỡ?
- Haừy ủoùc caõu vaờn trong phaàn a
Vỡ sao Sụn ca khoõ khaựt hoùng?
Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi cho caõu hoỷi “Vỡ sao?”
Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b
*Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- Boọ phaọn naứo trong caõu treõn ủửụùc in ủaọm?
- Phaỷi ủaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn naứy ntn?
- Tổ chức chữa bài
d,Hoạt động 3: Đáp lại lời đồng ý.
- *Bài 4: Gọi 1 HS đọc to y/c, HS khác đọc
thầm
- Gọi Hs thực hành đối đáp theo cặp dựa vào các
t/h Mỗi t/h 2 đến 3 cặp
- GV khuyến khích HS có lời đáp khác nhau
Khen những em có lời đáp tự nhiên, lịch sự
- HS bốc thăm chuẩn bị bài, đọc và trả lời câu hỏi
- HS làm VBT -Tỡm boọ phaọn caõu traỷ lụứi cho caõu hoỷi:
Vỡ sao?
-Caõu hoỷi “Vỡ sao?” duứng ủeồ hoỷi veà nguyeõn nhaõn, lớ do cuỷa sửù vieọc naứo
đó
- ẹoùc: Sụn ca khoõ caỷ hoùng vỡ khaựt
Vỡ khaựt
Vỡ khaựt
Suy nghú vaứ traỷ lụứi: Vỡ mửa to
- HS K G làm miệng
- HS làm VBT
- HS KG nêu miệng theo cặp
- Thực hành theo cặp
- Thực hành trước lớp
3, Củng cố, dặn dò: 2'
GV nhận xét, dặn dò HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Ôn tập và kiểm tra( t8)
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục ôn các bài tập đọc học thuộc lòng
- Củng cố vốn từ qua các trò chơi
II/ Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên bài tập đọc, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1, ổn định: hát 1'
2, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài: 1'
Trang 9b, Ôn các bài tập đọc học thuộc lòng 15'
Nội dung ôn tập như tiết 6 - HS tiếp tục ôn các bài học thuộc lòng
c ,Hướng dẫn HS làm bài tâp: 20'
Bài 2: Gv đưa bảng phụ
? Nêu yc của bài tâp?
- Hướng dẫn HS làm bài
Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm Phaựt cho moói nhoựm 1 baỷng tửứ
nhử SGK, 1 buựt daù maứu, sau ủoự yeõu caàu caực nhoựm
thaỷo luaọn ủeồ tỡm tửứ ủieàn vaứo baỷng tửứ Moói tửứ tỡm ủuựng
ủửụùc tớnh 1 ủieồm Nhoựm xong ủaàu tieõn ủửụùc coọng 3
ủieồm, nhoựm xong thửự 2 ủửụùc coọng 2 ủieồm, nhoựm xong
thửự 3 ủửụùc coọng 1 ủieồm, nhoựm xong cuoỏi cuứng khoõng
ủửụùc coọng ủieồm Thụứi gian toỏi ủa cho caực nhoựm laứ 10
phuựt Toồng keỏt, nhoựm naứo ủaùt soỏ ủieồm cao nhaỏt laứ
nhoựm thaộng cuoọc
- Yêu cầu HS thảo luận.Theo dõi uốn nắn
- Tổ chức chữa bài
Nhận xét tuyên dương
- HS TB nêu yc
- Thảo luận để điền các ô chữ
- Từng HS lên điền ô chữ Caực nhoựm HS cuứng thaỷo luaọn
- Cả lớp làm lại VBT ứ
3, Củng cố dặn dò: 5'
Củng cố kiến thức của bài, nhận xét giờ học
Làm đồng hồ đeo tay( t1)
I/ Mục tiêu:
- Biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sp mình làm ra
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy.Quy trình làm đồng hồ đeo tay
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.
2 Bài mới: 30 ' a, Giới thiệu bài.
b, Hướng dẫn Hs quan sát, nhận xét
- Gv đưa mẫu, nêu câu hỏi gợi ý để Hs nhận xét về các bộ
phận của đồng hồ,chất liệu
- Gv: Ngoài ra chúng ta còn có thể sử dụng các loại vật
liệu khác như: lá chuối, lá dừa
c, Hướng dẫn mẫu:
Gv đưa qui trình + làm mẫu
+ Bước 1: cắt thành các nan giấy: 1 nan màu nhạt dài 24
ô, rộng 3 ô để làm mặt đồng hồ 1 nan khác màu( nối )
dài 30-> 35 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát 2 đầu nan làm dây…
1 nan dài 8 ô, rộng 10 ô để làm đai
+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ: Gấp 1 đầu nan giấy vào
3ô,gấp cuốn tiếp đến hết …
+ Bước 3: gài dây đồng hồ: Gv làm mẫu, Hs quan sát
+ Bước 4: Vẽ số và kim đồng hồ
-Hs tự liên hệ với hình dáng, vật liệu làm mặt
đồng hồ với đồng hồ thật
- Quan sát + theo dõi
- 2 HS G nhắc lại qui trình
- Cả lớp thực hành
Trang 10- Gv gọi HS nhắc lại qui trình.
Gv quan sát, giúp Hs
3, Củng cố, dặn dò:
Gv nhận xét tiết học, dặn dò Hs chuẩn bị tiết sau hoàn thành sp
_
Toán Luyện tập chung(T136)
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhõn , bảng chia đó học
- Biết thực hiện phộp nhõn hoặc phộp chia cú số kộm đơn vị đo
- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số cú hai dấu phộp tớnh ( trong đú cú một dấu nhõn hoặc chia ; nhõn , chia trong bảng tớnh đó học )
- Biết giải bài toỏn cú một phộp tớnh chia
Bài 1(cột1,2,3cõu a; cột 1,2,cõu b ),Bài 2 ,Bài 3 (b)
- Hs tích cực, tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học: Gv chuẩn bị nd các bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1, Bài cũ: 4' Gọi 1 HS K giải bài 4 (T135)
2, Bài mới: 30'
a, Giới thiệu bài; 1'
b, Hướng dẫn HS làm bài tâp: 29'
Bài 1(136) ? Nêu yc của bài tâp?
- Tổ chức cho HS tính nhẩm
- Tổ chức chữa bài
Củng cố phần a: - Lấy tích chia cho thừa số này thì
được thừa số kia
Củng cố phần b: Viết kèm theo đơn vị ở kết quả
Bài 2:? nêu yc của bài tâp?
? Khi thực hiện phép tính có 2 dấu tính ta làm như
thế nào?
- Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
Bài 3(136) Đọc đề bài
? Tìm dữ kiện của bài toán?
Gv tóm tắt + hướng dẫn giải 2 phần
a, 4 nhóm: 12 học sinh b, 3 học sinh: 1 nhóm
1nhóm: …học sinh? 12 học sinh: …nhóm?
- Tổ chức làm bài
- Tổ chức chữa bài
- HS TB nêu
- Nhiều HS nêu miệng
- HS TB nêu
- 1 HS K trả lời
- cả lớp làm vở
- 4 HS TBKG lên làm
- 1 HS k đọc,
- HS k nêu
- Theo dõi
- Cả lớp giải vở
- 2 HS KG lên giải
3, Củng cố, dặn dò:3’
Gv củng cố các kiến thức vừa luyện tập, dặn dò Hs ôn tập ở nhà
_
Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
Môn: Tiếng Việt ( Đề nhà trường ra) _
Chiều Tiết 1 Kiểm tra định kì giữa kì II