2 HS thực hiện còn lại nhaùp vaø nhaän xeùt keát quaû 0; 3 Phân tích thành nhân tử, chuyển vế, đặt nhân tử Baøi 23sgk/17 Giải phương trình chung vaø giaûi PT tích... TrÇn §øc Chung.[r]
Trang 1N¨m häc 2009 - 2010
Ngµy 3 / 1 /2010
TiÕt : 41 § 1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vÕ trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình
- Biết kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của phương trình hay không Hiểu khái niệm hai phương trình tương đương
- Kĩ năng sử dụng các thuật ngữ chính xác, linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi ?2, ?3, bài tập 1 sgk/6
- HS: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH:
Hoạt động 1: 1 Phương trình một ẩn,
GV cho HS đọc bài toán cổ “ vừa gà vừa
chó …”
Ta đã biết giải bằng các đặt giả thiết tạm
Nhưng liệu có cách giải nào khác dễ hơn
không và bài toán đó có liên quan gì tới
bài toán tìm x biết
2x+4(36-x)= 100 không thì học xong
chương này chúng ta sẽ có câu trả lời
Em có nhận xét gì về các hệ thức sau?
2x+5 = 3(x-1)+2
x2+1 = x+1; …
Các hệ thức trên có dạng
A(x) = B(x),ø ta gọi mỗi hệ thức trên là một
phương trình của Èn x
Vậy thế nào là một phương trình với ẩn x
?
?.1 Cho HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ
?.2 Cho học sinh thảo luận nhóm
Với x = 5 thì giá trị của vế trái bằng bao
nhiêu? Vế phải ?
Ta thấy với x = 6 hai vế của phương trình
nhận giá trị bằng nhau ta nói 6 hay x = 6
là một nghiệm của phương trình đã cho
hay 6 tho¶ mãn phương trình (nghiệm
Học sinh thảo luận nhanh và trả lời
- Các vế là các biểu thức chứa biến
HS suy nghĩ cá nhân và trả lời
HS trả lời, nhận xét
HS thảo luận nhóm Với x = 6 ta có:
Vế trái có giá trị: 2.6 + 5 = 17 Vế phải có giá trị 3(6-1)+2=17 Với x = 5 giá trị của vế trái là 15, vế phải là: 14
HS: tính toán và trả lời x= - 2 không thoả mãn phương trình
Trang 2?.3 Cho HS trả lới tại chỗ
Với phương trình x = m có mấy nghiệm ?
là nghiệm nào ?
GV cho HS đọc chú ý Sgk/5, 6
x2 = 1 có những nghiệm nào ?
x2 = - 1 có nghiệm hay không ?
Ta nói phương trình vô nghiệm
GV cho học sinh thảo luận ?.4
Công việc ta đi tìm các nghiệm (tập
nghiệm ) của một phương trình gọi là giải
phương trình
Vậy giải một phương trình là gì?
Phương trình x = -1 có nghiệm ? tập
nghiệm ?
Phương trình x + 1 = 0 có nghiệm? tập
nghiệm ?
Hai phương trình này có tập nghiệm như
thế nào ?
=> Phương trình tương đương
Hai phương trình x+1=0 và
x = -1 là hai phương trình tương đương ta
ghi x + 1 = 0 x = -1
x= 2 thoả mãn phương trình HS: Có 1 nghiệm là m
HS: x = 1 và x = -1 HS: Không
HS thảo luận nhóm
a Phương trình x = 2 có tập nghiệm là S
= 2
b Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm
S =
* Giải một phương trình là ta phải tìm tất cả các nghiệm (tập nghiệm) của phương trình đó.
Là –1 hay S = 1 Là –1 hay S = 1
Bằng nhau
HS phát biểu
Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm.
Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò.
Cho 3 HS lên giải bài 1 Sgk/6
a Với x = -1 ta có VT = 4.(-1)-1= -5
VP = 3(-1) – 2 = -5
Vậy x = -1 là nghiệm của phương trình 4x –1 = 3x – 2
b Với x = -1 VT = -1 + 1 = 0
VP = 2(-1 – 3) = - 8 => VT VP
Vậy x = -1 không là nghiệm của phương trình x+1 = 2(x-3)
BTVN: Làm các bài tập SGK và SBT
Hoạt động 3: 3 Phương trình tương đương.
Hoạt động 2: 2 Gi¶i phương trình
Trang 3N¨m häc 2009 - 2010
TuÇn 22 Ngày
soạn: 07 / 01/ 09
Tiết 42 Ngày
dạy : 08 / 01/ 09
§ 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ CÁCH GIẢI
I MỤC TIÊU:
Nắm trắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn Hiểu và vận dụng
thành thạo hai quy tắc nhân và chuyển vế vừa học vào giải phương trình
Kĩ năng nhận dạng và vận dụng linh hoạt, chính xác
Cẩn thận, tự giác, tích cực có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, ghi nội dung ?.1, ?.2, một số phương trình dạng ax + b = 0
HS: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Hình thành
khái niệm phương trình bậc
nhất một ẩn
GV treo bảng phụ ghi một số
phương trình dạng ax +b =0
Hãy nhận xét dạng của các
phương trình sau ?
2x+1= 0 ; ½ x+5 = 0; x- 2=
0
0,4x- ¼ = 0
GV: Mỗi PT trên là một PT
bậc nhất một ẩn
Vậy thế nào là phương trình
bậc nhất một ẩn ?
Trong các PT sau PT nào là
PT bậc nhất một ẩn ? Tại
sao ? 0; x2-x+5 = 0;
2 3
x
; 3x- = 0
0
1
1
Chú ý: PT bậc nhất một ẩn
là pt phải biến đổi được về
dạng ax+b = 0
HS thảo luận nhanh và phát biểu
Các phương trình này đều có dạng ax +b = 0 với a, b là hằng số
Là PT có dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho, a 0
HS thảo luận nhóm và đưa
ra kết luận
PT 1 và 4 là PT bậc nhất một ẩn vì có thể biến đổi về dạng ax +b = 0
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.
VD: a 2x+1= 0 ; b ½ x+5 = 0;
c x- 2= 0; d 0,4x- ¼ = 0
Các phương trình:
x2-x+5 = 0 ; 0 không
1
1
x
phải là phương trình bậc nhất một ẩn
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình.
Quy tắc:
a Quy tắc chuyển vế: <
Trang 4Hoạt động 2: Hai quy tắc
biến đổi phương trình
Hãy thử nêu cách giải các
phương trình sau ?
?.1/ x4= 0; ¾ +x= 0; x/2 =
-1
0,1 x = 1,5
các em đã dùng các tính chất
gì để tìm x ?
GV giới thiệu hai quy tắc
biến đổi cho HS Cho HS
phát biểu lại
Hoạt động 3: cách giải PT …
GV giới thiệu phần thừa
nhận … cho HS đọc lại
Giải PT: 3x – 12 = 0
Trước tiên em sử dụng quy
t¾c nào ?
Tiếp theo em sử dụng quy
tắc nào ?
?.3 cho HS thảo luận nhóm
Phương trình bậc nhất
ax + b =0 luôn có nghiệm
duy nhất như thế nào ?
Hoạt động 4: Củng cố:
Cho 2 HS lên làm bài 8a, b
Sgk/10
HS thảo luận nhanh và đứng tại chỗ nêu cách giải
PT1, 2 sử dụng cách chuyển vế
PT3, 4 Nhân cả hai vế với một số 0
HS phát biểu lại quy tắc
1 HS lên giải số còn lại nháp
3x – 12 = 0 3x = 12
x = 12/3
x = 4
Vậy 4 là nghiệm của phương trình 3x – 12 = 0 và S = 4
HS nhận xét bổ sung
Quy tắc chuyển vế Quy tắc chia hai vế cho cùng một số
HS thảo luận nhóm và trình bày
x = -b/a
2 HS lên thực hiện số còn lại làm tại chỗ
HS nhận xét, bổ sung
Sgk/8>
b Quy tắc nhân với một số: Sgk/8
3 cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
VD: Giải phương trình : 3x – 12 = 0
3x = 12 (chuyển vế)
x = 12/3 (chia hai vế
x = 4 cho
3) Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất là x = 4 hay
S = 4
?.3 Giải PT – 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = - 2,4
x = -2,4/-0,5
x = 4,8
Vậy x = 4,8 là nghiệm của phương trình và S = 4 , 8 TQ: Với PT ax + b = 0 (a 0)
ax = - b
x = -b/a
(Luôn có nghiệm duy nhất x=-b/a)
4 Bài tập.
Bài 8 Sgk/10
a 4x – 20 = 0 4x = 20
x = 20/4
x = 5
Vậy 5 là nghiệm của phương trình S = 5
b 2x+x+12 = 0 3x + 12 = 0
3x = - 12
Trang 5Năm học 2009 - 2010
x = -12/3
x = -4
vaọy x = -4 laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh S= 4
Hoaùt ủoọng 5: Hướng dẩn về nhà:
Veà tửù laỏy moọt soỏ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Naộm vửừng hai quy taộc bieỏn ủoồi vaứ caựch giaỷi PT baọc nhaỏt moọt aồn
BTVN: 6, 7, 8c,d 9 Sgk.8, 9, 10 Sbt
Chuaồn bũ trửụực baứi 3 tieỏt sau hoùc
Trang 6Ngày soạn: 11/ 01 / 09
Ngày dạy:
12 / 01 / 09
Tiết 43 § 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC
VỀ DẠNG ax + b = 0
I MỤC TIÊU:
HS biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số
phương trình về dạng ax +b = 0 hoặc ax = -b
Rèn kĩ năng trình bày bài, nắm trắc phương pháp giải các phương trình
Cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 10, 11d, sgk/12,
HS: Chuẩn bị kĩ nội dung bài học
III TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ:
GV cho một HS lên giải BT
8d và giải thích rõ các
bước biến đổi Bài tập 9d
HS thảo luận nhóm
Hoạt động 2: Cách giải:
Giải PT 2x – (5 – 3x) =
3(x+2)
Sau khi giải xong GV hỏi
Hãy thử nêu các bước chủ
yếu để giải PT trên ?
b Giải PT
2
5 3 1
3
2
x
x
Hoạt động 3: Áp dụng
Yêu cầu HS gấp sách thảo
luận VD3
GV: Hãy nêu các bước chủ
HS giải bài tập 8d và giải thích rõ các bước biến đổi
BT 9d HS thảo luận nhóm và cử đại diện 1 nhóm lên trình bày, lớp nhận xét
HS tự giải sau đó thảo luận rút kinh nghiệm
- Bỏ ngoặc, chuyển vế thu gọn
HS gấp sách tự giải
2
5 3 1 3
2
x
x Qui đồng:
6
) 3 5 ( 3 6 6
6 ) 2 5 (
Nhân hai vế vơi 6 để khử mẫu
10x – 4 + 6x = 6 +15 - 9x
Chuyển hạng tử 10x + 6x + 9x = 6+15+4
25x = 25
1 Cách giải
VD1:
2x – (5 – 3x) = 3(x+2) 2x – 5 + 3x = 3x + 6
2x + 3x – 3x = 6 + 5
2x = 11
x = 11/2
PT có tập nghiệm là: S =
2 11
2 Áp dụng
VD3: Giải PT:
Trang 7Năm học 2009 - 2010
yeỏu ủeồ giaỷi PT naứy ?
?.2 Cho HS thaỷo luaọn
Neõu caực bửụực giaỷi?
Tập nghiệm của phương
trình?
Hoaùt ủoọng 4: Chuự yự
Giaỷi PT
a x+1=x-1
b 2.(x+3) = 2.(x-4)+14
Vỡ 0x ≠ -2 => PT voõ ngieọm
hay S =
Vỡ 0x = 0
Ta thaỏy x baống bao nhieõu
cuừng thaừo maừn => PT coự voõ
soỏ nghieọm
GV Cho HS ủoùc chuự yự Sgk
Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ
GV treo baỷng phuù ghi noọi
dung BT 10 Sgk/12
x = 1
HS thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy caực bửụực giaỷi
- Quy ủoàng hai veỏ
- Nhaõn hai veỏ vụựi 6 ủeồ khửỷ maóu
- Thửùc hieọn caực bửụực nhaõn vaứ ruựt goùn
HS thaỷo luaọn vaứ trỡnh baứy baứi laứm vaứ caực bửụực giaỷi:
- Quy đồng hai veỏ
- Nhaõn hai veỏ vụựi 24 ủeồ khửỷ maóu
- Thửùc hieọn nhaõn vaứ ruựt goùn
Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ:
S= 11 17
HS giaỷi taùi choó vaứ nhaọn xeựt
a 1 veỏ baống 0, moọt veỏ khaực
0
=> PT voõ nghieọm
b Hai veỏ ủeàu baống 0
4
40 10
3 4 33 10
33 3 6 4 10 6
33 ) 3 6 ( ) 4 10 6
(
33 ) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 ( 6
6
33 6
) 1 2 ( 3 ) 2 )(
1 3 ( 6
2
11 2
1 2 3
) 2 )(
1 3 (
2 2
2 2
2 2 2
x x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ: S =
4
?.2 Giaỷi PT
11
17 22 34
34 22
8 42 18 20 24
18 42 8 20 24
) 3 7 (
6 ) 2 5 6 (
4
24
) 3 7 (
6 24
) 2 5 6 (
4
4
3 7 6
2 5 6
4
3 7 6
2 5
x x
x x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
Vaọy PT coự taọp nghieọm laứ: S=
11 17
Chuự yự:
<1> Heọ soỏ cuỷa aồn baống 0
a x+1=x-1 x - x= -1 -1 0x = -2
PT voõ nghieọm, S =
b 2.(x+3) = 2.(x-4)+14
2x + 6 = 2x – 8 + 14
2x – 2x= - 8 + 14 – 6
0x = 0
PT ủuựng vụựi moùi soỏ thửùc x hay S=R
<2> Chuự yự: < Sgk/ 12>
3 Baứi taọp Baứi 10Sgk/12
Trang 8Baứi 11 ủ
Cho moọt HS leõn thửùc hieọn,
lụựp nhaọn xeựt
HS ủoùc chuự yự
HS ẹửựng taùi choó traỷ lụứi
1 HS thửùc hieọn soỏ coứn laùi laứm trong nhaựp
a Sai khi chuyeồn veỏ –x sửỷa laùi:
x -6 sửỷa laùi laứ: +6 ủửụùc x = 1
b Sai khi chuyeồn veỏ: -3 sửỷa laùi: +3
keỏt quaỷ ủửụùc t = 5
Baứi 11ủ Sgk/13
-6(1,5 – 2x) = 3(-15+2x)
-6 1,5 +6 2x = 3.(-15) +3.2x
-9 + 12 x = -45 + 6x
12x - 6x = - 45 +9
6x = - 36
x = - 6 Vaọy PT coự taọp nghieọm: S =
6
Hoaùt ủoọng 6: Hướng dẩn về nhà:
- Veà Xem kú laùi caực caựch giaỷi caực daùng PT ủaừ hoùc Chuự yự caực quy ủoàng vaứ khửỷ maóu
- BTVN: 11, 12 tieỏt sau luyeọn taọp
Trang 9N¨m häc 2009 - 2010
Ngày
soạn: 14 / 01 / 09
Ngày dạy : 15 / 01 / 09
Tiết 44 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phương trình , trình bày bài giải
Kĩ năng phân tích, nhận dạng và áp dụng
Cẩn thận, tự giác, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ vẽ hình bài 19 sgk/14, bài tập củng cố
HS: Ôn tập và chuẩn bị kỉ các bài tập
III TIẾN TRÌNH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: KTBC
Cho 2 HS lên giải bài 12 b,
13
GV giải thích bạn Hoà sai vì
bạn đã chia cả hai vế cho x
Hoạt động 2: Luyện tập
Chiều dài hình chữ nhật ?
Diện tích ?
Vậy tìm x ta phải giải PT
nào ?
Áp dụng CT tính diện tích
hình thang có PT (x+x+5) 6
/2 =75
HS1:
2 51
51 2
9 24 36 32 30
32 24 36 9 30
) 8 6 ( 4 36 ) 3 10 ( 3
36
) 8 6 ( 4 36 36
) 3 10 ( 3
9
8 6 1 12
3 10
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x+x+2 (x+x+x2) 9 (2x+2) 9 = 144
Bài: 13
Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả hia vế cho x
Giải: x(x+2)=x(x+3)
x2 + 2x = x2 +3x
x2 – x2 +2x – 3x = 0
-x = 0
x = 0 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = 0
Bài 19 Sgk/14: Giải phương
trình:
a Chiều dài hình chữ nhật là
x + x + 2 Diện tích hình chữ nhật là: (2x + 2) 9
Ta có PT (2x + 2) 9 = 144 Giải PT ta được x = 7 ( cm)
Bài 17f Sgk/14
(x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
x – 2x + x = 9 + 1 – 1
0x = 9 ( Vô
Trang 10c 12x + 24 = 168
Bài 17f, 18a cho 2 HS lên
thực hiện Y/C ghi các dòng
giải thích
Bài 14 a Đối với PT |x| = x ta
có cần thay 1; x = 2;
x=-3 vào PT để xác định
nghiệm không ?
Câu b, c ta phải thay lần lượt
x=-1; x=-3 để tìm nghiệm
Bài 15
Quãng đường ôtô đi trong x
giờ là biểu thức nào ?
Của xe máy ?
Vậy ta có PT nào ?
Hoạt động 3: Củng cố
GV treo bài toán
Với ĐK nào của x thì giá trị
của PT xác định ?
Nêu cách tìm x sao cho
≠ 0 ?
) 1 2
(
3
)
1
(
HS làm cá nhân và trao đổi nhóm
Đại diện nhĩm trình bày
HS làm việc cá nhân sau đó trình bày cách giải
|x| = x x ≥ 0 Vậy chỉ có 2 là nghiệm của PT
48x 3.(x+1)
3.(x+1) = 48x
≠ 0
) 1 2 ( 3 ) 1 (
Giải PT
= 0
) 1 2 ( 3 ) 1 (
HS giải rtại chỗ
lí) Vậy tập nghiệm của PT là S
=
Bài 18a Sgk/14
6
6 6 6
) 1 2 ( 3 6 2
6 2
1 2 3
x x x
x
x x x
x
x x x
x 3 ( 2 1 ) 6
2x – 6x – 3 = x – 6x
2x – 6x + 6x – x = 3
x = 3
Vậy tập nghiệm của PT là S
= 3
Bài 15 Sgk/13
Quãng đường ôtô đi trong x giờ là:
48 x
Vì xe máy đi trước ôtô 1h nên thời gian từ khi xe máy khởi hành đến khi gặp ôtô là:
x + 1 (h) Quãng đường xe máy đi trong x+1 giờ là: (x+1) 32
Ta có PT: 3.(x+1) = 48x
Bài tập:
a Tìm giá trị của x để giá trị của PT
xác định 0
) 1 2 ( 3 ) 1 ( 2
2 3
x x
x
b Tìm giá trị k sao cho PT: (2x+1).(9x+2k) – 5.(x+2) =
40 có nghiệm x = 2 Giải:
a Ta có:
2 (x 1 ) 3 ( 2x 1 )= 0
2x - 2 – 6x – 3 = 0
-4x – 5 = 0
Trang 11Năm học 2009 - 2010
Vỡ x = 2 laứ nghieọm ta coự bieồu
thửực naứo ?
PT naứy coự aồn laứ gỡ ?
Y/C HS giaỷi vaứ tỡm k
(2.2+1).(9.2+2k)-5(2+2) = 40 Laứ k
Hoùc sinh laứm caự nhaõn vaứ trỡnh baứy cỏch giaỷi
x = - 5/4 Vaọy vụựi x ≠ -5/4 thỡ giaự trũ cuỷa PT xaực ủũnh
b Vỡ x = 2 laứ nghieọm cuỷa PT
(2x+1).(9x+2k)–
5.(x+2)=40 neõn:
(2.2+1).(9.2+2k)-5(2+2) = 40
5.(18+2k) – 20 = 40
90 + 10k – 20 = 40
70 + 10k
= 40
10k = -30
k = -3
Vaọy vụựi k = -3 thỡ PT ủã cho coự nghieọm laứ x = 2
Hoaùt ủoọng 4: Hướng dẩn về nhà:
Veà xem kú caực daùng baứi taọp vaứ caực caựch giaỷi PT vaứ caựch bieỏn ủoồi ủeồ ủửa veà PT baọc nhaỏt
Làm bài tập 19, 20 (Sgk) 17, 18, 25 (Sbt)
Chuaồn bũ trửụực baứi 4 tieỏt sau hoùc
Ngaứy
soaùn:01/2/09
Ngaứy daùy :02/2/09
Tieỏt 45 Đ 4 PHệễNG TRèNH TÍCH
I Muùc tieõu baứi hoùc
- HS hieồu theỏ naứo laứ moọt phửụng trỡnh tớch Bieỏt caựch bieỏn ủoồi moọt phửụng
trỡnh veà phửụng trỡnh tớch ủeồ giaỷi
- Kú naờng phaõn tớch, kú naờng phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- Caồn thaọn, linh hoaùt, tửù giaực, tớch cửùc và tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV: Baỷng phuù ghi ?.3, ?.4
- HS: Baỷng nhoựm, oõn caựch phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ