1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi tìm điều kiện xác định của phương trình II.. Phương pháp:’ Phân tích ,thực hành giải toán ,thảo luận nhóm.[r]

Trang 1

Tuần: 20 Ngày soạn:28-12-2009

Tiết: 41 Ngày dạy : 29-12-2009

Chương III : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

§1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ

- Giải phương trình ( chuyển vế và quy tắc nhân)

2 Kỷ năng:

-Bước đầu hiểu khái niệm hai phương trình tưông đương

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác

II Phương pháp:

Nêu vấn đề, đàm thoại ,th ảo luận

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Các BT ?

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào bài giảng

3 Bài mới :

Hoạt động 1 Tìm hiểu về pt.(13’)

GV: Đưa ra bài toán tìm x rồi giới thiệu

phương trình

GV: Định nghĩa pt với ẩn x

Vế của pt

GV: Cho VD

HS : Làm ?1

HS khác nhận xét

HS : Làm ?2

Tính giá trị từng vế của pt Từ đó nhận

xét

GV: Định nghĩa nghiệm của pt

HS : Làm ?3

GV: Gọi 2 HS lên tính và làm a và b

GV: Nên chú ý x m cũng là 1 pt và m là 

nghiệm duy nhất của pt đó

Họat động 2: Giải phương trình (10’)

GV: Một pt có thể có bao nhiêu nghiệm ?

Tập nghiệm của pt là gì ?

GV: Thế nào là giải pt

Hoạt động 3: Phương trình tương đương

(10’)

GV: Thế nào là 2 pt tương đương ?

1 Phương trình một ẩn : Một pt với ẩn x có dạng A(x) B(x)

Trong đó, vế trái A(x) và vế phải B(x) là

2 biểu thức có cùng 1 biến x

VD: (SGK) Nghiệm của 1 pt là giá trị của biến để nghiệm đúng pt đã cho

( Giá trị của 2 vế của pt bằng nhau) VD: x 6 là 1 nghiệm của pt :

2x + 5 3(x - 1) + 2

Một pt có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm .cũng có thể không có nghiệm nào ( Vô nghiệm)

VD: (SGK)

2 Giải phương trình :

- Tập hợp tất cả các nghiệm của pt gọi là tập nghiệm của pt

Kí hiệu : S

- Giải pt là tìm tất cả các nghiệm của pt đó

3 Phương trình tương đương :

2 phương trình có cùng 1 tập nghiệm gọi

Trang 2

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

GV: 2 pt tương đương là 2 pt như thế nào ?

GV: pt x -1 và x + 1 0 là 2 pt như thế nào  

? So sánh tập nghiệm của 2 pt đó

là 2 phương trình tương đương

Kí hiệu : 

VD: x + 1 0   x -1 

4 Củng co : (9’)

Làm BT 1 trang 6

Gv phụ treo bảng

Ba học sinh bảng trình bày

GV lưu ý Hs : Với mỗi phương trình tính kết quả từng vế rồi so sánh

Đáp án :x = -1 là nghiệm của phương trình avà c

Bài 5 trang 6

GV ? Hai phương trình x=0 (1) và x(x-1)=0 (2) có tương đương hay không?vì sao?

Đáp án : (1) s= 0 ,(2) S= 0 : 1 Vậy hai phương trình không tương đương

5.Dặn dò : (2’)

-Nắm vững khái niệm phương trình một ẩn ,thế nào là nghiệm của phương trình,tập

nghiệm của phương trình,hai phương trình tương đương

- Làm BT 2 4 trang 6, 7 còn lại.

- Ôn quy tắc chuyển vế ở lớp 7 tập 1

6 Rút kinh nghiệm :

Lop7.net

Trang 3

Tuần: 20 Ngày soạn:28-12-2009

Tiết: 42 Ngày dạy : 29-12-2009

§2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS cần nắm khái niệm pt bậc nhất một ẩn

- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân

2 Kỷ năng:

- Vận dụng giải thành thạo các phương trình bậc nhất

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II Phương pháp:

Nêu vấn đề, đàm thoại ,th ảo luận

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Các BT ?

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1 Cho phương trình :2x2 – x – 8 = x2 - 2x + 4 và tập hợp số M=  4 ;  2 ; 0 ; 2 ; 3 ; 4

Xét xem số nào thuộc M là nghiệm của phương trình trên

Đáp án :

Với x = -4và x = 3 giá trị của biểu thức ở hai vế bằng nhau vậy nghiệm của phương

trình là -4 và 3

HS2 –Thế nào là hai phương trình tương đương ?cho ví dụ

GV? Cho hai phương trình x – 2 = 0 (1) và x(x - 2)=0 (2) hỏi hai phương trình đó

có tương đương không ?

Đáp án :hai phương trình trên không tương đương vì pt(1) có tập nghiệm là

S=  2 ,PT(2) có S= 0 ; 2

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu ĐN pt bậc nhất 1 ẩn (4’)

GV: Nêu ĐN

HS : Nhắc lại

GV: Cho VD

HĐ2: Tìm hiểu 2 quy tắc để giải pt.(20’)

GV: Trình bày quy tắc này

Muốn chuyển hạng tử từ vế này sang vế kia

ta phải làm như thế nào ?

HS : làm ? 1

HS : hoạt động theo nhóm

GV: Cho nhận xét

GV: trong 1 đẳng thức số, ta có quy tắc nhân

như thế nào ?

1 ĐN pt bậc nhất một ẩn số:

Phương trình dạng : ax + b 0

a, b là các số đã cho (a 0)

2 Hai quy tắc biến đổi pt : a) Quy tắc chuyển vế : (SGK)

x 4 0     x 4

3 x 0 x 3

4    4

0.5 x 0     x 0.5

b) Quy tắc nhân với 1 số : (SGK) VD: 2x 6 x 6 3

2

   

Trang 4

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

GV: Cho HS phát biểu quy tắc nhân và chia

GV: Nhận xét

HS : Làm ? 2

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

GV: Nêu quy tắc biến đổi tương đương pt

HS : Tham khảo các VD - SGK

GV: Nêu nghiệm tổng quát của pt bậc nhất

HS : Làm ? 3

GV: Nhận xét và sửa chữa các sai sót của

HS

? 2: x 1 x 2

2     

3 Cách giải 1 pt bậc nhất 1 ẩn : VD1: (SGK)

VD2: (SGK) Tổng quát : pt ax + b 0 có nghiệm duy 

nhất là x  b

a

? 3:  0,5x 2,4 0  

  0,5x   2,4

   x ( 2,4) : ( 0,5) 4,8  

4 Củng cố: (10’)

Bài tập 8 Giáo viên đưa đề lên bảng phụ

Học sinh giải bài theo nhóm

Nửa lớp làm câu a,b.nửa lps làm câu c,d

Kết quả :S= 5 b,S=   4 c,S= 4 d,S=  1

*GV ? ĐN phương trình bậc nhất một ẩn PT bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm

?

Hướng d ẫn bài 6 –Cách 1:S=

2

).

4 7 (xx  x

-Cách 2:S=

2

4 2

.

x

x 

Thay s=20 ,ta được hai phương trình tương đương Xét xem hai phương trình đó có

phương trình nào là phương trình bậc nhất không ?

5 Dặn dò : (1’)

Làm BT 7, 9 trang 9, 10 SGK

6 Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Trang 5

Tuần: 21 Ngày soạn:04-01-2010

Tiết: 43 Ngày dạy : 05-01-2010

§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b 0

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc biến đổi phương trình

2 Kỷ năng:

- Nắm vững phương pháp giải phương trình đưa được về dạng ax + b 0

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II Phương pháp:’

Đàm thoại ,nêu vấn đề

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Các BT ?

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (9’)

Định nghĩa pt bậc nhất một ẩn

Giải pt : 4x - 20 0

Đáp án : x 5

3 Bài mới:

Trình bày phương pháp giải.

GV: Muốn bỏ ngoặc có dấu trừ phía trước ta

làm như thế nào ?

GV: Vì sao ta phải lại chuyển các hạng tử

chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang một vế

HS : Mục đích để đưa về dạng ax+b 0

GV: Trình bày: vừa viết vừa phân tích cách

làm và nhắc lại các biến thức đã học

VD:   (3 5x)    3 5x

- Phương pháp tìm mẫu thức chung

- Áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc

nhân

GV: Cho HS trao đổi ? 1

Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu

ngoặc hoặc quy đồng khử mẫu

Bước 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1

vế, còn các hằng số sang 1 vế

Bước 3: Giải pt nhận được

GV: Cho HS làm ? 2 theo nhóm

Kết quả : x 25

11

GV: Trình bày các chú ý SGK

1 Cách giải : VD1: Giải pt 2x (3 5x) 4(x 3)    

2x 3 5x 4x 12

2x 5x 4x 12 3

3x 15

VD2: Giải pt 5x 2 x 1 5 3x

2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)

 10x 4 6x 6 15 4     

 25x 25    x 1

2 Áp dụng : VD3: Giải pt (3x 1)(x 2) 2x 1 112

2

2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33

2

2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33

(6x 10x 4) (6x 3) 33

6x 10x 4 6x 3 33

10x 40

Vậy pt có tập nghiệm S {4}

Trang 6

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

* Chú ý:

+ Việc bỏ ngoặc hay quy đồng đưa về dạng ax+b 0

+ pt đưa về dạng 0x - 2

pt vô nghiệm + dạng 0x 0

pt nghiệm đúng x 

4 Củng cố:

* GV treo bảng phụ bài 10 trang 12

- Cho HS phát hiện chỗ sai trong các bài giải và sửa lại

- a,Chuyển –x sang vế trái và -6 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng là :x

= 3

- b,Chuyển -3 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng là:t=5

*Gv cho 2 học sinh làm bài 12 câu c,d trang 13

Kết quả là

- Học sinh ở dưới cùng làm và nhận xét

5 Dặn dò:

- Làm BT 11, 13 20 trang 14 SGK.

6 Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Trang 7

Tuần: 21 Ngày soạn:04-01-2010

Tiết: 44 Ngày dạy : 08-01-2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

2 Kỷ năng:

- Rèn luyện kỷ năng phương pháp giải phương trình đưa được về dạng ax + b 0

3 Thái độ:

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II Phương pháp:’

Đàm thoại ,nêu vấn đề, giảng giải

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Các bài tập luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Nêu các bước giải phương trình

Giải pt : 5x 2 5 3x

Đáp án : x 1

3 Bài mới:

HĐ1: làm bài tập 14/13 (11’)

GV: nhắc lại nghiệm của pt là gì ?

HS : Thử và tìm các nghiệm tương ứng của

từng pt

GV: sau x giờ thì quãng đường ôtô đi được ?

Thời gian xe máy đã đi là ?

HS : (x+1) giờ quãng đường xe máy ?

HS : 32(x+1) (km)

HS : quan sát hình 3 và tự lập pt

HĐ2: giải các pt (10’)

GV: cho HS lên bảng trình bày theo thứ tự

các bài tập 17a, b, c, d

HS : cả lớp theo dõi 4 bạn lên bảng trình bày

GV: cho HS nhận xét từng bạn

GV: sửa chữa sai sót của HS

HS : ghi bài giải vào vở

HĐ3: HS làm bài tập 14/18 (10’)

GV: cho HS tìm mẫu thức chung

HS : - 6 Quy đồng khử mẫu và rút gọn tìm

nghiệm của pt

Bài 14/13:

- 1 là nghiệm của pt 6 x 4

1 x   

2 là nghiệm của pt x x 

- 3 là nghiệm của pt x 2  5x 6 0  

Bài 15/13:

Trong x giờ, ôtô đi được 48x (km)

Xe máy đi trước ôtô 1 giờ nên thời gian

xe máy đi (x+1) giờ Trong thời gian đó quãng đường 32(x+1) (km)

Ôtô gặp xe máy sau x giờ , pt : 48x 32(x 1)  

Bài 16/13: 3x + 5 2x + 7

Bài 17/13:

a/ 7 2x 22 3x      x 3

b/ 8x 3 5x 12      x 5

c/ x 12 4x 25 2x 1        x 12

d/ x 2x 3x 19 3x 5     

 6x 19 3x 5     3x 24    x 8

Bài 18/14:

b/ x 0,5 

Trang 8

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

4 Củng cố: (4’)

- Nhắc lại cho HS phương pháp giải pt

5 Dặn dò: (1’)

- Làm BT 19, 20

6 Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Trang 9

Tuần: 22 Ngày soạn: 09-01-2010

Tiết: 45 Ngày dạy : 11-01-2010

§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS cần nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích

- Ôn tập phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử,vận dụng giải phương trình

tích

2 Kỷ năng:

- Rèn luyện kỷ năng pháp giải phương trình đưa được về dạng ax + b 0

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Phương pháp:’

Phân tích ,vận dụng cách giải

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ

HS: Các bài tập luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

ĐN pt bậc nhất một ẩn

Giải phương trình: 7-(2x+4)=-(x+4)

Giáo viên gọi một học sinh TB lên bảng giải

* Đáp án:  7-2x-4=-x-4

-2x+x=-4+4-7 -x=-7

x=7

3 Bài mới:

HĐ1: Đặt vấn đề như SGK.(5’)

HS : Làm ? 1

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày

GV: nêu lên các dạng pt sẽ đề cập trong bài

này

HĐ2: Tìm hiểu pt tích và cách giải (10’)

GV: Đặt vấn đề A.B 0 khi nào ?

HS : A 0 hoặc B 0 

GV: Trình bày qua VD1

Hình thành phương pháp giải pt trên

Tập nghiệm của pt là gì ?

GV: Định nghĩa pt tích và trình bày công

thức giải pt

HS : Nêu và biết cách giải pt

HĐ3: Vận dụng giải pt (15’)

GV: Trình bày VD2, hướng dẫn các bước

giải, trả lời nghiệm

HS : Nêu nhận xét các bước giải

?1 P(x) (x 1)(x 1) (x 1)(x 2)      

 (x 1)(x 1 x 2) (x 1)(2x 3)       

1 Phương trình tích và cách giải :

?2 VD1: Giải pt (2x 3)(x 1) 0   

 2x 3 0   hoặc x 1 0  

x 3 hoặc

2

Vậy tập nghiệm pt là S 3 , 1

2

  

* Tổng quát: A(x).B(x) 0

 A(x) 0 hoặc B(x) 0 

Tập nghiệm của pt chính là tập các

Trang 10

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

HS : Làm ? 3 theo nhóm

GV: Trình bày VD3

HS : Theo dõi và tiếp tục làm ? 4 SGK

GV: Sửa chữa sai sót HS

nghiệm của pt : A(x) 0 và B(x) 0 

2 Áp dụng : VD2: (SGK) ? 3 Giải pt (x 1)(x  2  3x 2) (x 1) 0   3  

 (x 1)(x  2  3x 2) (x 1)(x    2    x 1) 0

 (x 1)(2x 3) 0   

   x 1 0 hoặc 2x 3 0  

  x 1 hoặc x 3

2

Vậy tập nghiệm của pt là S  1,3

2

? 4 Giải pt (x 3  x )(x 2 2  x) 0 

x2(x+1)+x(x+1)=0 x(x+1)(x+1)=0 x=0 hoặc x+1=0 x=0 hoặc x=-1 Tập nghiệm của phương trìnhlà: S= 0 ;  1

4.Củng cố: (6’)

- Cho HS nêu lại cách giải pt tích

- Giáo viên gọi hai học sinh lên bảng giải bài 21 b và c

- Bài 21 b (2,3x-6,9x)(0,1x+2)=0

5 Dặn dò: (1’)

- Làm BT 21 26.Tiết sau luyện tập.

6 Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Trang 11

Tuần: 22 Ngày soạn: 12-01-2010

Tiết: 46 Ngày dạy : 15-01-2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách giải quyết hai dạng bài tập khác nhau của giải phương trình:

- Biết một nghiệm, tìm hệ số bằng chữ của phương trình

- Biết hệ số bằng chữ , giải phương trình

2 Kỷ năng:

- Rèn cho HS kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, vận dụng vào giải phương

trình tích

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Phương pháp:’

Phân tích ,vận dụng cách giải

III Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ ghi bài giải mẫu , các đề toán , bảng nhóm

HS: Các bài tập luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 On định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

- Nêu phương pháp giải phương trình tích

- Giải phương trình : 2x( x - 3 ) + 5( x - 3 ) = 0

Đáp án : S = 3; 5

2

3 Bài mới:

HĐ 1 : Hướng dẫn HS giải bài tập 23/17 (15’)

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày

Gợi ý : ta có thể đặt nhân tử chung là gì? HS

chuyển vế pt tích và giải

Cả lớp nhận xét

GV cho HS nhận xét phương trình để giải

nhanh :

23d/ 3x 1 1x(3x 7)

Nhân tử chung là gì ?

GV gọi HS thứ 2 tiếp tục trình bày

Cả lớp nhận xét và GV sửa chữa các sai sót

nếu có của học sinh

Bài 23: Giải các phương trình

a/ x( 2x - 9) = 3x( x - 5) x( 2x - 9) - 3x( x - 5) = 0 x( 2x - 9 - 3x + 15 ) = 0 x( -x + 6 ) = 0

x = 0 hoặc -x + 6 = 0 x = 0 hoặc x = 6 Vậy tập nghiệm của phương trình là :

S = { 0 ; 6 } d/ 3x 1 1x(3x 7)

 3x 1 1x(3x 7) 0

 (3x - 7) - x(3x - 7) = 0  (3x - 7)(1 - x) = 0  3x - 7 = 0 hoặc 1 - x = 0 x = hoặc x = 17

3

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

Trang 12

GV: Đặng Văn Minh Trường THCS Phan Đình Phng

HĐ 2 : Hướng dẫn HS giải BT 24/ 17 (15’)

GV cho nhận xét các dạng:

x2 -2x + 1 = ?

( x - 1 )2 - 22 = ?

HS lên bảng và giải phương trình

GV cho HS nhóm các hạng tử thích hợp để

đặt nhân tử chung

HS lên giải pt tích vừa tìm

GV gọi 1 HS lên phân tích thành nhân tử vế

trái để chuyển phương trình chứa 3 thừa số

HS trình bày và cả lớp nhận xét

HS thảo luận nhóm giải BT 25a

S = { 1 ; } 7

3

Bài 24 : Giải các phương trình

a/ ( x2 - 2x + 1) - 4 = 0  ( x - 1 )2 - 22 = 0  ( x - 1 - 2 )( x - 1 + 2 ) = 0  ( x - 3 )( x + 1 ) = 0

 x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0  x = 3 hoặc x = -1 Vậy : S = { -1 ; 3 }

d/ x2 - 5x + 6 = 0  x2 - 2x - 3x + 6 = 0  x( x - 2 ) - 3( x - 2 ) = 0  ( x - 2 )( x - 3 ) = 0  x - 2 = 0 hoặc x - 3 = 0  x = 2 hoặc x = 3

Vậy : S = { 2 ; 3 }

Bài 25a : Giải phương trình

2x3 + 6x2 = x2 + 3x

Đ.Số: S = { 0 ; -3 ; }1

2

4 Củng cố: (5’)

- Cho HS thực hiện trò chơi bài 26/17

5 Dặn dò: (1’)

- Làm các bài tập còn lại

6 Rút kinh nghiệm:

Tuần: 23 Ngày soạn: 17-01-2010

Tiết: 47 Ngày dạy : 18-01-2010

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS cần nắm chắc cách tìm điều kiện xác định của phương trình

2 Kỷ năng:

- Rèn kỹ năng tìm điều kiện để giá trị phương trình được xác định

3 Thái độ:

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:56

w