1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học lớp 6 - Tuần 18

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 159,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Ôn tập qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên , qui tắc cộng trừ số nguyên,ôn tập các tÝnh chÊt cña phÐp céng trong Z.. - RÌn luyÖn kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh, tÝnh[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 52 luyện tập

A.Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu cho học sinh về quy tắc dấu ngoặc

- Học sinh có kĩ năng vận dụng linh hoạt quy tắc trên vào thực hiện phép tính nhanh, hợp lý

- Rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận cho học sinh

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng

- HS: Học bài cũ, làm bài tập về nhà

C Các hoạt động dạy học:

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra:

- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc? Làm bài tập

57 b,d (SGK - 85)?

- Nếu ta nhóm các số hạng vào trong dấu

ngoặc mà đằng trước ta đặt dấu “-” thì dấu

của các số hạng sẽ thay đổi như thế nào?

- Học sinh phát biểu quy tắc dấu ngoặc

BT 57 (SGK - 85):

b) 30 + 12 + (- 20) + (- 12)

= 30 + 12 – 20 – 12

= (30 - 20) + (12 - 12)

= 10 + 0

= 10

d)(- 5) + (- 10) + 16 + (- 1) = (16 - 5) – (10 + 1)

= 11 – 11 = 0

- Học sinh trả lời

III Bài mới:

Hoạt động 1 1 Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu

có thể.)

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 89

a,c (SGK - 65)

Gọi 2 học sinh lên bảng làm Giáo viên

chấm bài của 3 học sinh làm nhanh nhất cả

hai phần dưới lớp

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

BT 89 (SBT - 65):

a)(- 24) + 6 + 10 + 24

= 24 – 24 + 6 + 10

= 16 c)(- 3) + (- 350) + (- 7) + 350

= - (3 + 7) + 350 – 350

= - 10

BT 59 (SGK - 85):

Trang 2

- Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

làm bài tập 92 (SBT - 65) ra phiếu học tập

Sau 5 phuát, giáo viên thu phiếu học tập

chấm , chữa bài cho các nhóm

BT 92 (SBT - 65):

a)(18 + 29) + (158 – 18 - 29)

= 18 + 29 + 158 – 18 – 29

= (18 - 18) + ( 29 - 29) + 158

= 158

b)(13 – 135 + 49) – (13 + 49)

= 13 – 135 + 49 – 13 – 49

= (13 - 13) + (49 - 49) – 135

= - 135

Hoạt động 2 2.Đơn giản biểu thức.

Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu bài

tập 90 (SBT - 65) và làm ra nháp

Gọi 2 học sinh lên bảng, học sinh dưới lớp

theo dõi, nhận xét bài trên bảng.(Học sinh

có thể dùng MTBT)

BT 90 (SBT - 65):

a)x + 25 + (- 17) + 63

= x + (25 – 17 + 63)

= x + 71

b)(- 75) – (p + 20) + 95

= (- 75) – p – 20 + 95

= - p – ( 75 + 20 - 95)

= - p – 0

= - p

IV Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc?

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 93 (SBT -

65): Thay các giá trị của x, b, c vào biểu

thức x + b +c rồi tính giá trị của biểu thức

đó

BT 93 (SBT – 65):

a)Với x = - 3, b = - 4, c = 2, ta có:

x + b + c = (- 3) + (- 4) + 2 = -(3 + 4- 2) =- 5 b)Với x = 0, b = 7, c = - 8, ta có:

x + b + c = 0 + 7 + (- 8) = 7 + (- 8) = - 1

V Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: Bài 1: Tính: a)- 564 + [(- 724) + 564 + 224]

b)[ 53 + (- 76)] – [ - 76 – (- 53)]

Bài 2: Đơn giản biểu thức: a) (m + n + p) – (m – n + p)

b) – (m – n - p) + (- m + n - p) – ( - m – n + p)

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A.Mục tiêu:

- Ôn tập về tập hợp, thứ tự trong N, trong Z; tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9; số nguyên tố, hợp số, ước chung,bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất

- Rèn kĩ năng so sánh các số nguyên, kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tập

- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho học sinh, giáo dục ý thức học tập bộ môn

B.chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ, thước thẳng

- Trò: Ôn tập kiến thức cũ

C.các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra: Kết hợp trong bài giảng.

III Bài mới:

Hoạt động 1 1.Ôn tập chung về tập hợp

- Có mấy cách viết một tập hợp?

- Viết các tập hợp N, N*, Z?

- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

Cho ví dụ?

- Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con

của tập hợp B? Cho ví dụ?

- Thế nào là giao của hai tập hợp? Cho ví dụ?

- Giáo viên đưa ra bài tập:

Cho     Dùng kí hiệu

Có 2 cách viết tập hợp:

+Liệt kê các phần tử của tập hợp + Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

- Học sinh viết các tập hợp N, N*, Z

- Một tập hợp có thể có một phần tử , nhiều phần tử,vô số phần tử hoặc không

có phần tử nào

- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi

là tâp hợp con của tập hợp B Kí hiệu A B

- Học sinh trả lời:…

BT:

Trang 4

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9?

- Thế nào là số nguyên tố, hợp số?

Giáo viên đưa bài tập lên bảng phụ: Các số sau

là số nguyên tố hay hợp số?

a a = 717

b b = 6.5 + 9.31

c c = 3.8.5 – 13.9

+ am;bmabm

+ a m;bm;cmabc m

b) Các dấu hiệu chia hết:

Học sinh đứng tại chỗ phát biểu các dấu hiệu chia hết

c) Số nguyên tố, hợp số:

- Học sinh đứng tại chỗ nhắc lại về số nguyên tố, hợp số

BT:

a a = 717 là hợp số vì 717>3 và 717 3.

b b = 6.5 + 9.31 là hợp số vì 6.5 + 9.31

> 3 và 6.5 + 9.31 3.

c c = 3.8.5 – 13.9 = 3 (40 - 39) = 3 là

số nguyên tố

Hoạt động 3 3 Ôn tập về ƯC,BC,ƯCLN,BCNN.

- Nêu cách tìm ƯCLN,BCNN? Cách tìm ƯC

thông qua tìm ƯCLN, tìm BC thông qua tìm

BCNN?

(Giáo viên đưa ra bảng tổng quát trên bảng

phụ)

BT: a) Tìm ƯCLN và BCNN của 90 và 126?

b) Tìm ƯC và BC của 90 và 126?

- Học sinh phát biểu

BT: Ta có: 90 = 2.32.5; 126 = 2.32.7 a) ƯCLN (90,126) = 2 32 = 18

BCNN (90,126) = 2.32.5.7 = 630

b) ƯC(90,126) = Ư(18) = 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18 BC(90,126) = B(630) = 0 ; 630 ; 1260 ; 

IV Củng cố: Kết hợp trong bài giảng.

V Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học

- Giờ sau ôn tập tiếp về số nguyên

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A Mục tiêu:

- Ôn tập qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên , qui tắc cộng trừ số nguyên,ôn tập các tính chất của phép cộng trong Z

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x

- Rèn luyện tính chính xác cho HS

B.chuẩn bị:

- Thầy:Bảng phụ, thước thẳng

- Trò: Ôn tập kiến thức đã học

C.các hoạt động dạy học:

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra:

Kết hợp trong bài giảng

III Bài mới:

Hoạt động 1 1 Ôn tập về giá trị tuyệt đối, quy tắc

cộng,trừ của số nguyên.

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

Nêu cách tìm?

Giáo viên lưu ý học sinh: a  0

- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng

dấu?

- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác

dấu?

- Phép cộng trong Z có những tính chất gì?

a.Giá trị của một số nguyên

) 0 (

) 0 (

a a

a a a

b.Phép cộng trong Z:

Học sinh phát biểu:

- Cộng hai số nguyên cùng dấu:

+ Cộng hai số nguyên dương

+ Cộng hai số nguyên âm

- Cộng hai số nguyên khác dấu:

+ Đối nhau

+ Không đối nhau

- Tính chất của phép cộng các số nguyên: + Giao hoán

Trang 6

Hoạt động 2 2.Bài tập ôn tập.

Giáo viên đưa ra bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) (  13 )  (  15 ) (  8 )

b) 500 – (- 200) – 210 – 100

Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

bài tập, học sinh dưới lớp làm bài tập ra vở

Bài 2: Tìm a Z, biết:

a) a  5

b) a  0

c) a   3

d) a   5

Học sinh làm bài tập và viết kết quả ra bảng

con

Bài 3: Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết:

a) -6 < x < 5

b) -9 < x < 9

- Yêu cầu học sinh đọc đề bt 67 (SBT - 61)

- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình minh

họa cho hai trường hợp a,b

a) Sau 1 giờ ô tô 1 ở đâu? ô tô 2 ở đâu?

b) Sau 1 giờ ô tô 1 ở đâu? ô tô 2 ở đâu?

Bài 1:

a) (  13 )  (  15 ) (  8 )  (  28 )  (  8 )   36 b) 500 – (- 200) – 210 – 100

= 500 + 200 – 210 – 100

= ………

= 410

Bài 2:

a) a = 5 hoặc a = -5

b) a = 0

c) Không có giá trị nào của a thỏa mãn d) a = 5 hoặc a = - 5 vì  5  5

Bài 3:

a) x 5 ;  4 ;  3 ;  2 ;  1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4

Tổng là : -5

a) x 8 ;  7 ;  6 ;  5 ;  4 ;  3 ;  2 ;  1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8

Tổng là : 0

BT 67 (SBT - 61):

a)Hai ô tô chuyển động cùng chiều.Sau 1h,

ô tô 1 cách O một khoảng 40 km, ô tô 2 cách O một khoảng 30 km Hai ô tô cách nhau: 40 – 30 = 10 km

b) Hai ô tô chuyển động ngược chiều.Sau 1h, ô tô 1 cách O một khoảng 40 km, ô tô

2 cách O một khoảng 30 km Hai ô tô cách nhau: 40 + 30 = 70 km

IV Củng cố:

Kết hợp trong bài giảng

V Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương

- Chuẩn bị kiểm tra học kì I

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày giảng:

(cả số và hình)

A mục tiêu:

- Kiểm tra trình độ nắm vững kiến thức ở phần Số học và Hình học ở học kì I của học sinh

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập

- Kiểm tra tính chăm chỉ, cần cù, sáng tạo, tư duy khi làm bài

B Chuẩn bị:

- GV: Đề bài phô tô đến từng học sinh

- HS: Ôn tập kiến thức trong học kì I, thước thẳng, máy tính bỏ túi

C các hoạt động dạy học:

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra: Không.

III Bài mới:

Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trong mỗi câu từ 1→ 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có 1 phương án

đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1: Tập hợp A = { 1; 3; 5; 7 } gồm có số các phần tử là:?

Câu 2: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A 32 B 40 C 55 D 62

Câu 3: Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

A 8 B 5 C 6 D 4

Câu 4: Số nào sau đây là bội chung của 4 và 3 ?

A 12 B 15 C 16 D 18

Câu 5: Kết quả 33 : 3 bằng số nào sau đây?

A 34 B 32 C 94 D 63

Câu 6: Số nào sau đây là số nguyên tố?

A 21 B 4 C 11 D 9

Câu 7: Kết quả của phép tính 54 : 52 + 33 : 33 bằng số nào sau đây?

A 11 B 8 C 26 D 29

Câu 8: Trong tập hợp các số nguyên, tập hợp nào có các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự

tăng dần:

A { 2; -17 ; 5 ; 1 ; -2 ; 0 } B { - 2; -17 ; 0 ; 1 ; 2 ; 5 }

Trang 8

Câu 12: Cho x + ( - 10) = 8 số x bằng số nào sau đây:

A - 2 B 2 C - 16 D 18

Câu 13: Cho điểm B nằm giữa điểm A và C ( Hình 1) Kết luận nào sau đây là đúng?

A B C

A Tia BA trùng với tia BC B Tia BC trùng với tia AC

C Tia CB trùng với tia CA D Tia AC và tia CA là hai tia đối nhau

Câu 14: Nếu M là 1 điểm nằm giữa AB thì:

A MA + AB = MB B MB + BA = MA

C AM + MB = BA D AM + MB ≠ AB

Câu 15: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

a, Nếu H, I, K thẳng hàng thì HI + IK = HK

b, Nếu I là trung điểm của HK thì HI = IK

Phần II: Tự luận ( 6 điểm)

Câu 16 ( 2,5 điểm): a/ Tìm số tự nhiên x biết:

( x - 9 ) 3 = 33

5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15)

Câu 17 (1,5 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 100 đến 150 em Tính

số học sinh khối 6 của truờng, biết rằng khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không có ai lẻ hàng

Câu 18 (1điểm): Cho đoạn thẳng AD; B là 1 điểm thuộc đoạn thẳng AD C là trung điểm của

BD Biết AB = 2cm; AD = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng CD?

Câu 19: (1điểm) Chứng tỏ rằng:

20032009- 20032008 11

IV.Củng cố:

- Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

V Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập học kì I, chuẩn bị cho học kì II

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Trang 9

Đáp án:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):

Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Phương án

Phần II: Tự luận ( 6 điểm)

16a

16b

x - 9 = 33 : 3

x - 9 = 32

x - 9 = 9

x = 18

[ 5 + ( - 7) ] + [ 9 + ( - 11 ) ] + [ 13 + ( - 15 ) ]

= ( - 2) + ( - 2 ) + ( - 2 )

= - 6

0,5đ

0,5

0,5 0,5đ

0,5đ

17 Gọi số HS khối 6 của trường là a ( a є N* ; 100≤ a ≤ 150 )

Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàmg 4, hàng 5 đều không lẻ ai nên

a 2 ; a 3 ; a 4 ; a 5 => a     є BC (2; 3; 4; 5)

BCNN = 60 => BC (2; 3; 4; 5) = { 0; 60; 120; 180; 240 }

Vì a є BC (2; 3; 4; 5) và 100≤ a ≤ 150 nên a = 120

Vậy số học sinh khối 6 của trường là 120

0,5 0,5 0,5

18 Vì B là điểm thuộc đoạn thẳng AD nên: AB + BD = AD

Do đó: BD = AD - AB = 8 - 2 = 6 (cm)

Vì C là trung điểm của BD nên CD = BD : 2 = 3 (cm)

0,5 0,5

19 Ta có 20032009- 20032008

= 2003.20032008- 20032008

= 20032008 ( 2003 – 1 )

= 2002 20032008

Mà 2002 11 nên 2002 2003 2008 11 

Vậy 20032009- 20032008 11 

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:37

w