Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.. Kỹ năng: Biết vận dụng qui tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.. dụng máy tính để tìm
Trang 13 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 GV: Bảng phụ ghi 106, 107 Sgk/48, 49
2 HS: Ôn tập lý thuyết và chuẩn bị máy tính, bảng nhóm
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV treo bảng phụ bài 106 yêu cầu 1 HS lên điền
- Cho HS nhận xét, bổ sung
2 Tiến hành bài mới:(35’)
Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính
Hoạt động 1: Luyện tập các
phép tính cộng, trừ phân số
Bài 107
- GV cho 4 HS lên thực hiện số
còn lại làm tại chỗ, nhận xét bài
- Bài 108 GV treo bảng phụ cho
HS lên điền trong bảng phụ
- HS làm việc theo nhómdùng máy tính để kiểm tralại kết quả của bài 107theo hướng dẫn của GV
Bài 107 Sgk/48
312
89312
2732413078
312
273312
24312
13031278
8
713
112
54
1/
36
3736
22249
36
2236
2436
918
113
24
1/
56
556
283512
56
2856
3556
122
18
514
3/
8
124
324
1498
24
1424
924
812
78
33
1/
−
=
−
−+
=
−
−+
=
−
−+
−
=
−+
−
=
−+
−
=
=
−+
=
−+
=
−+
d c b a
Trang 2- GV Hướng dẫn HS làm bài rồi
gọi 1 HS lên bảng thực hiện
- HS thực hiện theo nhóm
để làm tính trên máy theohướng dẫn của GV
- HS đổi số thập phân,hõn số thành phân số rồithực hiện thứ tự các phéptính
6 2 7
7 3 7
6 2 7
0 4 7
6 2 4 / 8
3 1
8
6 5 8
9 6 8
6 5 8
1 7 4
3 5 8
1 7 /
18
65 18
11 3 18
3 1 18
8 2 6
1 1 9
4 2 /
= +
c
b a
Bài 114 Sgk/50 (-3,2) + (0,8- 2 ): 3 = + ( - ) :
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết và hiểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.
3 Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn.
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi CASIO fx - 220 (Hoặc loại máy tính có chức năng tương
đương), bảng phụ ghi cách ấn nút các ví dụ
2 Học sinh: soạn bài,Máy tính bỏ túi Bảng nhóm
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Học sinh 1:
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân 20.4
5
Học sinh 2: Khi nhân một số tự nhiên với một phân số, ta có thể:
- Nhân số này với … rồi lấy kết quả ……
Hoặc: Chia số này cho … rồi lấy kết quả …
Trang 32 Tiến hành bài mới:(35’)
- Tương tự, yêu cầu học sinh làm
các phần còn lại
- GV giới thiệu cách làm đó là
tìm giá trị phân số của 1 số cho
trước
- Muốn tìm GT phân số của 1 số
cho trước ta làm như thế nào ?
2 Qui tắc:
- Muốn tìm m
n của b ta làm nhưthế nào ?
- Cả lớp lắng nghe,cho biết đầu bài đãcho biết cái gì vàyêu cầu ta làm gì ?
- Lấy 45
- Học sinh phát biểu qui tắc
- Học sinh đọc ví dụtrang 51
- ?2 - 3 HS lên bảng làm bài
Hs làm bài theo các nhóm nhỏ và cử đại diện lên bảng trình bày
1 Ví dụ:
Số học sinh thích đá bóng củalớp 6A là:
Số học sinh thích chơi bóngbàn là
45 2
9 = 10 (học sinh)
Số học sinh thích chơi bóngchuyền là:
1000 = 60(tấn)
Trang 4dụng máy tính để tìm giá trị phân
số của một số cho trước
- Học sinh làm bài theo nhóm dưới sự hướng dẫn của GV, kết hợp SGK
b) 12 viên
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính
- Thực hành các ví dụ mẫu củaSGK (đối với máy tính fx - 500A)
Chú ý: Khi ấn nút %, trước đó taphải ấn Shift (shift + %)
1 Củng cố và khắc sâu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
2 Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước
3 vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập thực tiễn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 GV: Bảng phụ, phiếu học tập
2 HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước, bảng nhóm
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 5Tìm số hành, đường, muối phải
dùng để muối 2 kg rau cải ?
- Đây là dạng bài toán gì ?
-Muốn tìm khối lượng hành
(đường, muối) ta làm như thế nào
vốn và lãi là bao nhiêu ?
- Mỗi tháng bố Lan lãi được bao
nhiêu ?
- Số tiền lãi được sau 12 tháng ?
- Cả vốn và lãi là bao nhiêu ?
- Giáo dục ý thức tiết kiệm trong
chi tieu hàng ngày
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
bài 123 theo bài làm mẫu 124
Tìm giá trị phân sốcủa một số chotrước
- Học sinh đọc bài125
- Trả lời
HS sử dụng máy tính để kiểm tra lại kết quả bài 123 theo hướng dẫn của SGKbài 124
đi được:
102 3
5 = 61, 2 (km) Quãng đường xe lửa còncách Hải Phòng là:
102 - 61,2 = 40, 8 (km)
Đáp số: 40,8km
0,002 kg đường 0,15 kg muối
Bài 125/53:
Số tiền lãi mỗi tháng là:
1.000.000 0,38% = 5800(đồng)
Số tiền lãi sau 12 tháng là: 5.800 12 = 69.600 (đồng)
Số tiền vốn và lãi bố Lan cóđược là:
1.000.000 + 69.600 = 1.069.600 (đồng)
Đáp số: 1.069.600 đồng
Bài 123/53.
- Các mặt hàng B, C, E tínhđúng
Trang 6IV Bổ sung
Ngày soạn 15/4/2018Tuần 33 Tiết 98 §15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA SỐ ĐÓ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết và hiểu qui tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui tắc để tìm một số biết giá trị phân số của nó.Vận dụng
qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên:bảng phụ, phiếu học tập, …
2 Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tìm x biết 3
4.x = 12
2 Tiến hành bài mới:(35’)
Đặt vấn đề : Theo SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính
Hoạt động 1: Tìm tòi phát hiện
Hỏi: Lớp 6A có bao nhiêu bạn ?
- Nếu gọi số học sinh của lớp 6A
là x, theo đề bài ta có được bài
- Gọi 3 học sinh đọc lại
- Cho học sinh làm bài ?1
- (?) Xác định m
n và a có trongqui tắc cụ thể:
- Học sinh đọc ví dụtrang 53
Hs quan sát theo hướng dẫn GV
345
x x x
Trang 7- Cho học sinh đọc bài ?2/54.
- Giáo viên vẽ hình minh họa
- Hỏi bể chứa bao nhiêu lít
- Học sinh đọc bài ?2/54
- Học sinh suy nghĩtrả lời
Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của nó ta làm thế nào?
- Cho HS giải BT 29 và 31 SGK theo nhóm(2 nhóm làm chung 1 bài)
1 Củng cố và khắc sâu tính chất: Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
2 Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó
3 Biết sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: máy tính bỏ túi, hình vẽ 11 phóng to.
2 Học sinh: soạn bài,Máy tính bỏ túi
III. Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1:- Phát biểu qui tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó
- Làm bài 127a
HS2: - Làm bài 127b
Trang 82 Tiến hành bài mới:(35’)
- Giáo viên tóm tắt “Dừa kho thịt”
+ Lượng thịt và đường theo thứ tự
bằng 2
3 và 5% lượng cùi dừa
+ Có 0,8 kg thịt cần bao nhiêu kg
cùi dừa? Bao nhiêu kg đường ?
Vậy: Tìm cùi dừa thuộc dạng toán
nào ? Nêu cách tìm ?
Biết lượng cùi dừa Vậy tìm lượng
đường bằng cách nào ? Nêu cách
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính
kiểm tra lại kết quả bài 128, 129,
131
- Gọi 2 học sinh làm bài lên bảng
- Cả lớp làm bài
-2 học sinh làm bàilên bảng
- Nhận xét bài làm của 2 bạn
- Học sinh đọc bàitoán
Hs nêu cách tìm
Cá nhân thực hiện trên bảng
- Học sinh thựchành trên máy tính
=
122 3:
35 7
122 7 122
35 3 15
x x
1,2 5% = 0,06 (kg)Đáp số: 1,2 kg
Bài 134/55:
Tìm một số biết 60% của số
đó bằng 18
Vậy số phải tìm là 30
Trang 93 Có ý thức áp dụng các kiến thức, kĩ năng nói trên vào việc giải toán.
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi định nghĩa tỉ số, qui tắc tìm tỉ số phần trăm, khái niệm về tỉ
lệ xích và các bài tập bản đồ Việt Nam
2 Học sinh: SGK, bảng phụ để hoạt động nhóm
III. Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV: a
b được gọi là phân số khi a, b có điều kiện gì ?
2 Tiến hành bài mới:(35’)
3m, chiều dài 4m Tìm tỉ số giữa số đo
chiều rộng và số đo chiều dài ?
GV: Trong các tỉ số nói trên, tỉ số nào
cũng được gọi là phân số ?
GV: Tỉ số a
b và phân số a
b khác nhaunhư thế nào ?
GV: Ghi nhận xét trên lên bảng
HS: Đọc ví dụHS: lên bảng làm
HS nhắc lại địnhnghĩa và ghi vào tập
HS: Lấy VD về tỉ số
Hs trả lời
HS: Tỉ số a
b (b ≠0)thì a và b phải là sốnguyên, có thể làphân số, là số thậpphân hay là hổn số …
1 Tỉ số hai số:
Giải: Tỉ số giữa số đo chiều
rộng và số đo chiều dài HCNlà:
Trang 10GV: Chú ý: Tỉ số được dùng nói về
thương của hai đại lượng (cùng loại và
cùng đơn vị)
GV: Ở ví dụ đầu ta đã tìm tỉ số giữa hai
đại lượng cùng loại đó là cùng đề cập
về số đo và đã có cùng đơn vị đo là
được dùng dưới dạng tỉ số phần trăm,
khi đó kí hiệu % thay cho 1
100GV: Ở lớp 5, muốn tìm tỉ số phần trăm
của hai số ta làm thế nào ?
H Đ 2: Tỉ số phần trăm
HS: Để tìm tỉ số phần trăm của hai số,
ta tìm thương của chúng, nhân thương
đó với 100 rồi viết thêm kí hiệu % vào
sau kết quả
GV: Dùng bảng phụ ghi VD SGK
GV: Nêu qui tắc
GV: Đánh giá
GV: Cho học sinh quan sát bản đồ VN
và giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ
HS: Đọc và làm VD 2HS: Đổi số đo độ dài
2 đoạn thẳng về cùngmột đơn vị đo
HS: Đọc SGK
HS: AB = 20 cm =0,2 m CD = 1 m
HS: Làm bài 137 b Lên bảng + cảlớp làm theo nhóm
HS: Ghi vào tập
HS: Xem VD / 51SGK
HS: Nhận xét % thaycho 1
100HS: Nhắc lạiHS: Làm ?1
HS: Đọc tỉ lệ xích củabản đồ
10 tạ = 0,3 tạ = 30kg
25 25.100 83,33%
30 = 30 =
3 Tỉ lệ xích:
Kí hiệu: Tỉ lệ xích là T
Trang 11HS: ghi bàiHS: Đọc VD / 57SGK
HS: Đọc ?2, lên bảng làm
T = a
b
(a, b có cùng đơn vị đo)a: khoảng cách giữa 2 điểmtrên bản vẽ
b: Khoảng cách giữa 2 điểmtrên thực tế
VD / 57: a = 1 cm, b = 1
km = 100.000 cm
T = a
b = 1100000
?2/57
a = 16,2 cmb=1620km =1620000000cm
T = a
b = 11000000
3- Củng cố (5’)
GV: Thế nào gọi là tỉ số giữa số a và b (b khác 0)
Nêu qui tắc chuyển từ tỉ số a
1 Củng cố các kiến thức, qui tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích
2 Rèn luyện kỉ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của 2 số, tìm tỉ lệ xích
3 Học sinh biết áp dụng các kiến thức về kỷ năng trên vào việc giải 1 số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
2 Học sinh: SGK, bảng phụ để hoạt động nhóm.
III. Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm như thế nào ? Viết công thức ?
Trang 12GV hd: Hãy tính a theo b rồi
trong nước biển
b) Trong 20 tấn nước biển chứa
bao nhiêu muối ?
Bài toán này thuộc dạng gì ?
GV: Để lấy 10 tấn muối cần bao
nhiêu nước biển, bài toán này
số cho trước
(HS: Suy nghĩ làmbài)
HS: Tìm một số khibiết giá trị 1 phân sốcủa nó
(HS suy nghĩ làm bài)
HS: T = a
b
a = 4cm, b=80km = 800000cmHS: Đọc đề tóm tắt:
T = 1125
a = 56,408 cm Tính b ?
Bài 148
HS làm bài theo nhóm
g vàng nguyên chất, tỉ lệ vàngnguyên chất là:
Bài 145/59
T = = = Vậy tỉ lệ xích của bản đồ là
Trang 13b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với cả lớp.
1 Học sinh biết đọc các dạng biểu đồ phần trăm dạng cột ô vuông và hình quạt
2 Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông
3 - Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tế và dựng các biểu đồ phần trămvới các số liệu thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Bảng phụ: tranh phóng to hình 13, 14, 15 SGK / 60 - 61
2 Học sinh: Thước kẻ, êke, compa, giấy kẻ ô vuông, máy tính bỏ túi.
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Một trường học có 800 hs, số học sinh đạt loại tốt là 480 em, khá bằng 7/12 loại tốt,còn lại là loại trung bình
Tốt 60%; TB: 5%
2 Tiến hành bài mới:(35’)
Đặt vấn đề: Để nêu bật và so sánh các giá trị của cùng 1 đại lượng Người ta dùng biểu
đồ % Với bài vừa sửa ta có thể trình bày với dạng biểu đồ sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
Hoạt động 1:Biểu đồ phần trăm
Trang 14ứng với bao nhiêu ô vuông nhỏ
(Tương tự với HK khá, trung
nhau, mỗi hình quạt đó ứng với %
GV: Yêu cầu HS đọc tiếp 1 biểu
đồ hình quạt khác
Lớp 6B có 40 HS
Đi xe buýt: 6 bạn
Đi xe đạp: 15 bạnCòn lại đi bộ
a/ Tính tỉ số % HS đimỗi loại xe ?
b/ Vẽ biểu đồ dạng cột
- HS quan sát hình 14SGK
100 ô vuông nhỏ
- TL: 60 ô vuông nhỏ
- 4 nhóm cùng nhau lênbảng làm
2 Biểu đồ phần trăm dạng
ô vuông:
3 Biểu đồ phần trăm dạng hình quạt:
3- Củng cố (5’)
Trang 15GV: Đưa 2 biểu đồ % biểu thị giữa số dân thành thị, số dân ở nông thôn so với tổng số dân(theo kết quả điều tra ngày 01/04/1999 của Tổng Cục Thống Kê).
Hãy đọc biều đồ % này
4- Hướng dẫn học sinh về nhà
- Học sinh cần biết đọc các biểu đồ % dựa theo số liệu và ghi chú ở biểu đồ
- HS biết vẽ biểu đồ dạng cột và ô vuông
- Làm bài tập: 150, 151, 153, SGK / 61 - 62
- Bài tập thêm: Trong HKI vừa qua lớp em có bao nhiêu HS đạt loại Giỏi, Khá Tính tỉ
số % mỗi loại so với HS cả lớp Vẽ biểu đồ hình cột biểu thị
- Tiết sau ôn tập chương III HS làm các câu hỏi ôn tập vào vở, nghiên cứu trước bảng 1
“Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số” Bài tập 154, 155, 167 SGK / 64
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi:
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy tắc: cộng - trừ - nhân - chia phân số
- Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số và bài tập
2 Học sinh: Làm bài tập và câu hỏi ôn chương cho về nhà.
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Tiến hành bài mới:(35’)
x
< => x < 0b/ 0
Trang 16số tối giản Vậy thế nào là
phân số tối giản ?
- Đại diện 2 hs lên bảnglàm
- HS trả lời
HS: Viết chúng dưới dạng
2 phân số có cùng mẫudương So sánh các tử vớinhau …
- Làm theo nhómb/ Cách khác:
− và
14
− <
14
Trang 17II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi:
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy tắc: cộng - trừ - nhân - chia phân số
- Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số và bài tập
2 Học sinh: Làm bài tập và câu hỏi ôn chương cho về nhà.
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Tiến hành bài mới:(35’)
- Hãy tìm giá bìa của cuốn sách
(GV lưu ý cho HS: Đây là bài
toán tìm 1 số biết giá trị phần
trăm của nó, nêu cách tìm)
Tính số tiền Oanh trả
HS: Để tính số tiềntrước hết ta cần tìm giábìa
HS: Tóm tắtch.dài = 125
100 ch.rộng5
4
= chiều rộng.
Chu vi = 45 mTính S ?
10 5
4 = 12,5 (m)Diện tích HCN là:
12,5 10 = 125 (m2)2/
Trang 18dạng thương của 2 phân số.
sinh dự thi môn Toán, số học
sinh dự thi môn Toán bằng 4
7
số học sinh dự thi môn Tiếng
Anh, số còn lại là học sinh dự
thi môn Ngữ Văn Hỏi số học
sinh dự thi môn Ngữ Văn
chiếm bao nhiêu phần trăm
trong tổng số thí sinh ?
Khỏang cách thực tế
105 km, khoảng cáchbản đồ 10,5 cm Tìm
a , b ?
4 nhóm cùng lên bảnglàm
HS: Làm theo nhóm(lấy điểm cho nhóm)-> trình bày lời giải
Số học sinh dự thi môn TiếngAnh:
a) Tính số học sinh khá,giỏi của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá ; giỏi so với cả lớp
4- Hướng dẫn học sinh về nhà (2’)
- Ôn tập các câu hỏi trong “Ôn tậo chương III” hai bảng tổng kết SGK / 63
- Ôn tập các dạng bài tập của chương, trọng tâm là các dạng bài tập ôn trong 2 tiết vừaqua
IV Bổsung
Trang 19………
………
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn /4/2018
I Mục tiêu
1 Ôn tập cá kiến thức về phân số: Rút gọn phân số, quy đồng mẫu các phân số, cộng –trừ -nhân-chiaphân số Hs tái hiện lại các kiến thức đã học giải được các bài tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu các phân số, cộng –trừ -nhân-chiaphân số
2 Rèn kĩ năng rút gọn phân số,thực hiện các phép tính,tính nhanh,tính hợp lí
3 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi:
- Quy tắc: cộng - trừ - nhân - chia số nguyên,phân số
- Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số và bài tập
2 Học sinh: Làm bài tập và câu hỏi ôn tập cuối năm cho về nhà.
III.
Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Tiến hành bài mới:(40’)
* Thế nào là phân số tối giản?
* Muốn so sánh hai phân số ta làm như
thế nào?
HĐ2 : Ôn tập về Quy đồng mẫu các
phân số
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu các phân
số Áp dụng quy đồng mẫu các phân số
Hs trả lời………
- HS trả ,lời và 2 HS lên bảng trình bày
1 Rút gọn phân số, so sánh phân số.
Muốn rút gọn phân số
ta ……… a/ 7
2 Quy đồng mẫu các phân số
- Muốn quy đồng mẫu các phân số ta thực hiên theo 3 bước sau: …Quy đồng mẫua) và MC = 120 = =
b) ; ; 9
40
− MC= 120
= = = = 940
−
= =
3 Cộng, trừ các phân số
1) Quy tắc SGK trang 25;26 Áp dụng: