1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học lớp 6 tuần 20 23

21 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT: Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.. TĐ: Bước đầu có ý thức trong việc vận

Trang 1

Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6

Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1

Ngày soạn 3/1/2015

I Mục tiêu

1 KT: Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện

tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 KN: Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

3 TĐ: Cẩn thận, tự giác chính xác tring tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV:Bảng phụ.ghi ?.1, ?.2, ?.4

2/HS:Bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tính:(3)+(3)

(3)+(3)+(3)

(3)+(3)+(3)+(3)

- Sau khi học sinh tính xong, yêu cầu hs viết dưới dạng phép nhân

2 Tiến hành bài mới:(35’)

- Làm tính, so sánh

- Rút nhận xét

- Muốn nhân hai sốnguyên khác dấu ta nhânhai giá trị tuyệt đối củachúng rối đặt trước kếtquả dấu “-“

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

So sánh kết quả với giá trị tuyệtđối ta thấy chúng có dấu khácnhau

2/Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (sgk/88)

Ví dụ:

Bài 73/89:

a/ (5).6=30b/ 9.(3)=27c/ (10).11=110d/ 150.(4)=600

Bài 74/89

a/ (125).4=500b/ (4).125=500c/ 4.(125)=500

* Chú Ý: Tích một số nguyên avới 0 bằng 0

a.0 = 0.a = a

* Ví dụ: (sgk)

Trang 2

 4 học sinh điền

Bài 75:

a/ (67).8<0b/(4)15<15c/(7).2 <7Bài 76/89

 Học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu;

- Chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên cùng dấu tiết sau học

1 KT: Học sinh hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2 KN: Biết vận dụng quy tắc để tính các tích các số nguyên (từ hai; ba số trở lên)

3 TĐ: Cẩn thận, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV:Bảng phụ ghi ?.2, ?4

2/ HS: Bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tính:5.(7);

3.5+4.(6);75.(4) (=29)

2 Tiến hành bài mới:(35’

Đặt vấn đề: Như SGK

HĐ1:Nhân hai số nguyên

Số dương nhân với sốdương ta được số dương

- TL ?1: 12 3 = 36; 5.120

= 600

1/ Nhân hai số nguyên dương:

Ta nhân như hai số tự nhiên.

Ví dụ: 5.8=40

2/ Nhân hai số nguyên âm

Trang 3

? Như vậy tích của hai số

nguyên âm là số nào?

 Để đưa ra cách nhận biết dấu

của một tích, cho 4 hs giải bài

- Cho học sinh giải ?4

HĐ4:Luyện tập: Cho học sinh

lên bảng giải bài 78

BT 79 cho HS trả lời miệng

(-3).(-6)=18(-6).(-5)(-7)=30.(-7)=-210(-4).(-7)=42

(-8).(-1)=8

c/ Nhận xét: (SGK) 3/Kết luận:

wKhi đổi dấu của một tích thìtích đổi dấu

 ?4a/Tích a.b là số dương, adươngb dương

b/ a.b âm, a dươngb âm

Luyện tập:

Bài78/91

a/(+3).(+9)=27b/ (3).7=21c/13.(5)=65d/(150).(4)=600e/(+7).(5)=35

Bài 79/91

Ta có:27.(5)=135Suy ra(+27).(+5)=135

3- Củng cố : Kết hợp trong bài

4- Hướng dẫn học sinh về nhà (5’)

- Học sinh học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

Trang 4

- BTVN 80; 82; 83/91; 92 Học sinh chuẩn bị máy tính.

2 KN: Thông qua đó, học sinh củng cố được các kiến thức cơ bản

3 TĐ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài 84, 86

2/ HS:Máy tính

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv treo bảng phụ bài 84/92.Cho 1 hs điền sau đó tính x biết (x+2)(x3)=0

tính gì? Riêng câu d cho hs

dùng tính chất của luỹ thừa

- Hs trả lời:a2=a.a từ đó suyra(13)2=(13).(13)

B Bài 89/93

Trang 5

-Về coi lại các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học:

+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ? Viết CTTQ ?

2 KN: Bước đầu học sinh có kỹ năng tính nhanh trong tập hợp Z

3 TĐ: Bước đầu có ý thức trong việc vận dụng các tính chất của phép nhân các sốnguyên để tính nhanh, để biến đổi cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV:Bảng phụ

2/HS:bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

cho học sinh tính thêm:{(5).4}

(6) và so sánh kết quả với hai câu

KTBC

- So sánh kết quả (5).3 và3.(5) từ đó suy ra tínhchất thứ nhất

- Lấy VD

- Làm tính, so sánh và rút

ra t/c kết ( bằng công thức

1/ Tính chất giao hoán a.b = b.a

Ví dụ:

6 (3)=(3).6=182/ Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)

Trang 6

(2).(2).(2).(2) và yêu cầu viết

dưới dạng luỹ thừa -> Giới thiệu

 Cho học sinh nhắc lại tính chất

phân phối của phép nhân số tự

a.b+a.(c)=abac

- 2HS lên bảng làm ?5, cảlớp làm nháp -> nhận xét

* Chú ý:

a.(b-c) = a.b - a.c

3- Củng cố: 5’

- Cho học sinh giải bài 90

(Sau khi giải xong,gv hỏi HS đã áp dụng t/c gì?)

- Cho 2hs giải bài 91/95

- Cho 2 hs giải bài 92/95 (Gợi ý cho HS)

4- Hướng dẫn học sinh về nhà

 Học kỹ các tính chất của phép nhân

- BTVN:93; 94/95

IV Bổ sung

Trang 7

3 TĐ: Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt…

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV:Bảng phụ

2/ HS:Giấy nháp

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: - Viết công thức tổng quát các t/c của phép nhân Và chữa bt 93

Hs2: Chữa bài tập 94 sgk

Bài 93/95: Tính nhanh:

a/ (4).(+125).(25).(6).(8)= (4.25).(125.8).6= 100.1000.6 = 600 000

b/(98).(1246)246.98= 98.1246.(98)246.98= 98+246.98246.98= 98

2 Tiến hành bài mới:(35’

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

HĐ1:Luyện tập:

- Bài95/95:Gv cho học sinh

đứng tại chỗ trả lời

- Bài 96/95: Cho hai học sinh

lên bảng giải Gv gợi ý:

Kết quả của thừa số thứ nhất

 Trả lời

- 2HS lên bảng làm

Bài 95/95:

Ta có (1)3=1.(1).(1)= 1

Bài 98/96: tính giá trị của biểu

Trang 8

- Bài 98/96: Cho hai học sinh

lên tính giá trị của biểu thức:

phụ ghi sẵn nội dung bài 100

và cho học sinh đọc đề bài

? Tìm đáp án đúng

- Học sinh còn lại nháp vànhận xét kết quả

- Học sinh tính và trả lời

-7; -13; b –14; -50

- Đọc đề bài

- Làm tính -> nêu đáp ánđúng

b/ (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b vớib=20;

Ta có (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

 Chuẩn bị ôn tập các kiến thức về số nguyên

 Xem lại bội và ước của một số tự nhiên tiết sau học

 BTVN:Hoàn thành các bài tập luyện tập vào vở bài tập

2 KN: Hiểu được ba tính chất có liên quan với khái niệm “chia hết cho”

3 TĐ: Biết tìm bội và ước của một số nguyên, rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV:Bảng phụ ghi các câu ?1;?2;?3;?4; nội dung bài 105/97

2/ HS:Bảng nhó

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

 Tìm các ước của 6; năm bội tự nhiên của 6 nhỏ hơn 40

Ư(6)={1,2,3,6}; B(6)={0,6,12,18,24}

2 Tiến hành bài mới:(35’)

Đặt vấn đề:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

HĐ1: Bội và ước của một số

Trang 9

- Cho học sinh làm bài 101/97.

Hãy tìm bội của 3

Hãy tìm bội của 3

- Bài 102/97:Cho 4 học sinh

- 2 học sinh giải bài 101/97

- 4 học sinh giải bài 102/97

- 2 học sinh lên bảng làmbài 104/97

 Số 0 là bội của mọi số khác 0

 Số 0 không phải là ước của bất

kỳ số nào

 Số1 là ước của mọi số

 Nếu c là ước của a; c là ướccủa b thì c là ước chung của a vàb

x=6x=6

Bài 105/97:

a 42 25 2 26 0 9

b 3 5 1 |13| 7 1a:b 14 5 1 2 0 9

Trang 10

Ngày soạn 11/1/2015 Ngày dạy :………

3 TĐ: Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS.

- Sách Giáo khoa , bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chương

- Hs đứng tại chỗ trảlời

- Hs trả lời rồi lênbảng trình bày

+ Bài tập 107 / 98 :

a -b 0 b -aa) a -b 0 b -ab) | b| = b | a| = -a |-b| = b, |-a| = -a c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0

b = | -b | = | b | > 0 và -b < 0

+ Bài tập 108 / 98 :

Khi a > 0 thì -a < 0  a > -a Khi a < 0 thì -a > 0  a < -a

Trang 11

- Cho HS nhắc lại quy tắc

nhân hai số nguyên cùng

dấu, cộng hai số nguyên

khác dấu

- Gọi 4 HS tiếp theo lên

bảng cùng giải BT 116

- Đọc đề bài trênbảng phụ và trả lời

- HS trả lời …

- 4 HS lên bảng trìnhbày, HS ở dưới làm ravở

- HS trả lời …

4 HS lên bảng cùnglàm

= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 –

310 = 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 – 119 – 301 + 12

= (129 + 12) – (119 + 301) = 141– 420 = 21

Ngày soạn 13/1/2015

I Mục tiêu

1 KT: Giúp HS cũng cố quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số

2 KN: Rèn luyện kỹ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số

3 TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV: bảng phụ

2/ HS: Học bài cũ, làm bài tập

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

 HS 1: Nêu QT dấu ngoặc

Tính: (-1256)-(63 - 1256)

Trang 12

- HS 2: Nêu T/C của 1 tổng đại số.

Tính: (-15)+7+6+15

2 Tiến hành bài mới:(35’

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

HĐ1:Tính tổng

 Gọi 2 hs lên bảng làm, mỗi

em 1 câu

Hđ 2: Đơn giản biểu thức

- Ta có thể đơn giản các biểu

- Yêu cầu từng học sinh nêu

cách giải rồi lên bảng trình bày

- Giáo viên chốt lại cách làm

- Cho học sinh làm bài tập 60

- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy

tắc bỏ dấu ngoặc rồi tính

- Vận dụng tính chất của tổng

đại số để tính

- 2HS lên bảng làm

 Cả lớp làm nháp, nhậnxét bài bạn

 Học sinh nêu cách giải

và lên bảng trình bày

- 1 HS đứng tại chổ thựchiện bỏ dấu ngoặc

- TL, trình bày cách thựchiện

Bài 57/85 (b, d)

a/ 5(79)=5(2)=7b/ (3)(46)=3(2) =1

Trang 13

Tuần 22 Tiết 67 § LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Ôn tập cho HS các kiến thức sau:

 Cộng, trừ các số nguyên Qui tắc dấu ngoặc

 Qui tắc chuyển vế Chuyển vế các số hạng trong đẳng thức

 Cộng trừ các số nguyên – Chú ý áp dụng các tính chất để tính nhanh, tính hợp lý

 Bỏ dấu ngoặc, đưa vào trong dấu ngoặc có dấu +, - đằng trước

2 KN: HS vận dụng được các kiến thức trên vào việc giải toán

3 TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập

2 Học sinh : Bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

 Phát biểu quy tắc chuyển vế

 Sửa BT: 64 > 68 / 87 ( SGK )

2 Tiến hành bài mới:(35’

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

Hs 2 sửa Bt 65

Hs 3 sửa bt 66->2 hs nhắc lại quy tắc chuyển vế

- Hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong bt

- 3 hs đồng thời lên bảng làm bài (mỗi hs 1 bài)

Bài 70 / 88 ( SGK )

a) = ( 3784 – 3785 ) + ( 23 – 15)

= -1 + 8 = 7b) = ( 21 – 11 ) + 22 – 12 ) + (23 - 13) + ( 24 – 14 ) = 40

Bài 71 / 88 ( SGK )

a) = 1999; b) = -1000 + 100 =-900

Bài 68 / 87 ( SGK )

Năm ngoái: + 27 – 48 = -21 (bàn )

Trang 14

- Bài toán cho biết gì?

- Tính hiệu số bàn thắng - thua ở mỗi mua giải

- Lấy số bàn thắng - số bàn thua trong mỗi mùa giải

Nhóm I có tổng = -2; Nhóm

II có tổng = 4; Nhóm III có tổng = 10 => Tổng 3 nhóm =

12 => Mỗi nhóm sẽ là 12 : 3

= 4 bằng tổng của nhóm II, nên để nguyên nhóm II

Nhóm III lớn hơn 6 nên chuyển số 6 từ nhóm III sang nhóm I

Năm nay: +39 – 24 = +15 ( bàn)

Bài 72 / 87 ( SGK )

=> nhóm II để nguyên Chuyển miếng bìa có ghi số 6

từ nhóm III sang nhóm I

3- Củng cố : Kết hợp trong bài

4- Hướng dẫn học sinh về nhà (5’)

 Nhắc lại quy tắc chuyển vế

 Quy tắc cộng 2 số nguyên cung dấu , khác dấu

 Ôn tập lại các phép tính + , - trong z Qui tắc đổi dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế

 Làm BT: 107 -> 111 SGK để chuẩn bị cho tiết kiểm tra

- Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS những kiến thức cơ bản trong toàn chương II

- HS biết vận dụng các kiến thức của chương để giải bài kiểm tra

- Tự giác, nghiêm túc trong làm bài

Cấp độ cao

1 Khái niệm về số

nguyên: 5 tiết

HS nhận biết được các số nguyên

Hiểu và so sánh được các số nguyên và biết biểu diễn chúng trên trục số

Trang 15

Tỉ lệ % 30%

3 Cộng hai số nguyên

: 5 tiết

Biết phát biểuquy tắc cộnghai số nguyên

và quy tắcchuyển vếdưới dạngđiền khuyết

Hiểu quy tắc cộng hai số nguyên được viết dưới dạng khác nhau

Vận dụng quy tắc để cộnghai số nguyên

4 Phép trừ hai số

nguyên: 2 tiết

Biết phát biểu quy tắc trừ hai

số nguyên dưới dạng điền khuyết

Biết vận dụng kết hợp giữa các quy tắc để thực hiện phối hợp giữa các phép tính trong bt

7 Nhân hai số nguyên

: 6 tiết

Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên được viết dưới dạng khác nhau

Biết vận dụng kết hợp giữa các quy tắc để thực hiện phối hợp giữa các phép tính trong bt và trong tìm x

6

3 đ 30%

6

4đ 40%

16

10 đ

100 %

Trang 16

2 KN: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

3 TĐ: Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

II Chuẩn bị của GV và HS.:

Giới thiệu chương III

2./ Tiến hành bài mới: (32’)

có phải là phân số không ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

Hđ 1: Đặt vấn đề

- Trong phép chia (-6) cho 2

kết quả là – 3 Vậy trong phép

chia 3 cho 4 kết quả là bao

nhiêu ?

- Trong phép chia –3 cho 4 ?

GV giới thiệu phân số , tử số

I -Khái niệm phân số :

Người ta dùng phân số

4

3 đểghi kết quả của phép chia 3 cho 4Tương tự như vậy

4

3 -

là kết quảcủa phép chia –3 cho 4

Tổng quát : Người ta gọi

b

a

với a ,b Z ,b 0 là một phân số , a là

tử số (tử) , b là mẫu số (mẫu) của phân số

II.- Ví dụ :

3

2- , 4-

3 , 4

1 , 4-

3- , 3-

0 ,

là những phân số

Trang 17

- Y/c HS trả lời ?3 và rút

ra nhận xét

phân số vì tử và mẫu lànhững số thập phân e) không phải là phân số

vì mẫu số bằng 0

- Học sinh làm ?3

Nhận xét : Số nguyên a có thểviết là

1a

- Học thuộc định nghĩa phân số

- Bài tập về nhà : Bài 5 SGK trang 5

1 KT: Học sinh biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

2 KN: Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

4 -

62

Ta đã biết :

6

2

=3

1 Nhận xét : 1 6 = 2 3

Ta cũng có :

12

6

=10

5

Và nhận thấy : 5 12 = 6 10

Định nghĩa :

Trang 18

- Hai phân số như thế nào

3

=4

1

vì 1.12=3.4 = 12b)

3

2  86 vì 2 8 = 16  3 6 = 18c)

15-

9

=5

3-

vì (-3) (-15) = 5 9 = 45d)

3

4 9

12-

vì 4.9 = 36  3.(-12) = -36

a

gọi là bằng nhau nếu a d = b c

II - Các ví dụ :

Ví dụ 1 :

8-

6

=4

3-

vì (-3) (-8) = 4 6 (= 24)

5

3  -74 vì 3 7  5 (-4)

Ví dụ 2 : Tìm số nguyên x biết :

28

21-

=4x

28

21-

=4

x

nên x 28 = 4 (-21)  x = =- 3

28

(-21) 4

Trang 19

II Chuẩn bị của GV và HS.

1-Giáo viên: SGK; SGV,thước thẳng ,ma trận đề,đề kiểm tra,đáp án.

2-Học sinh: Soan bài;SGK;thước kẻ

III.

Tiến trình bài dạy :

Đề lẻ:

I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM

Câu 1: Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cuối mỗi câu trả lời sau: (2 điểm)

1./ Gọi N là tập hợp các số tự nhiên và Z là tập hợp các số nguyên thì:

A 1Z B -2N C NZ D -5Z

2./

A Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

B Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

C Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

D Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

Câu 2: Điền vào chỗ trống ( … ) trong các câu sau để được một khẳng định đúng: (2đ)

1./ Khi chuyển vế một số hạng từ ………… …… sang vế kia của một đẳng thức ta phải

……… ……… số hạng đó

2./ Cộng hai số ……… , ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trước kết quả

3./ Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với ……… của b

.II./ TỰ LUẬN 6 ĐIỂM

Câu 1: Viết các số còn thiếu vào các điểm ở trục số dưới đây (1 điểm)

5

-3 0 1 2 3

Câu 2: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2, -17, 5, 1, -2, 0, 12, -11

Câu 3: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí: (2 điểm)

a) 234 + 112 b) (-9) + (-21)c) 360 - (-210) - 270 d) 135 650 + 135 (-550)

Câu 4:Tìm x, biết: (2 điểm)

a) 2x -25 = 35

b) -22 x = - 44

Ngày đăng: 21/02/2018, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w