1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học lớp 6 tuần 28 31

24 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 658,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ở tiểu học các em đã học về phép nhân phân số, mời một em lên hoàn thành cho thầy phép tính sau: GV treo bảng phụ ?.1 cho HS lên điền.. KT: Củng cố các tính chất của phép nhân phân số.

Trang 1

Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6 Giáo án số học lớp 6

3/ TĐ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

II Chuẩn bị của GV và HS.

1/ GV: Bảng phụ ghi ?.1, ?.2, ?.3, ?.4

2/ HS: Xem lại số đối của một số nguyên, bảng nhĩm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

HĐ1: Khái niệm số đối.

- Cho học sinh làm ?1:

? Hai phân số trên cĩ tổng

bằng mấy?

 Hai phân số như thế được

gọi là hai phân số đối nhau

- Vậy hai phân số như thế nào

được gọi là đối nhau? Gv giới

thiệu 53 là số đối của53 và

- HS làm miệng ?1

- Là hai phân số cĩ tổngbằng 0

 Học sinh đứng tại chỗtrả lời

- Là hai phân số cĩ tổngbằng 0

 Học sinh giải

239

Trang 2

- Làm ?4.

 4học sinh lênbảng giải,sốcòn lại nháp

2 Học sinh trìnhbày

23

1

9

19

23

18

12

18

11)

1(12

55

36

55

116

- Thế nào là hai phân số đối nhau

- Muốn trừ hai phân số ta làm thế nào?

I Mục tiêu

1 KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về cộng, trừ phân số, tính chất của phân số

2 KN: Kĩ năng phân tích, quy đồng, tính tốn, biến đổi

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng và giải bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi bài 66, 63, 64 Sgk/34

2 HS: Ơn tập kiến thức , làm bài tập

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Phân số đơí của phân số a/b là phân số nào?

2 Để trừ hai phân số ta làm như thế nào?

2 Tiến hành bài mới:(35’)

Đặt vấn đề:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung chính

Trang 3

- HS thảo luận và làm bàitrên bảng nhóm (Cách làmtương tự bài 63

- HS làm bài bằng cách điềnkhuyết

2 Hs lên bảng thực hiện

56 19

56

28 35 12 56

) 28 ( ) 35 ( 12

56

28 56

35 56

12 2

1 8

5 14 3

112

Bài 64 Hoàn thành phép tính

a

15

715

215

5

;9

13

29

221

19

;4

37

414

13141220

13)14(12

10

1320

1420

1220

1310

753

- Về xem kĩ lí thuyết về cộng, trừ, các tính chất về phân số, quy tắc nhân dấu tiết sau học

về cách nhân hai phân số

- BTVN: Hoàn thành các bài tập còn lại

1 KN: HS nắm vững quy tắc nhân hai phân số, cách nhân một phân số với số nguyên

2 KT: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, quy tắc dấu, kĩ năng tính toán, biến đôỉ

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi ?.1, ?.2

Trang 4

2 HS: Chuẩn bị trước bài học.

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

2 Tiến hành bài mới:(40’)

Đặt vấn đề: Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì? =

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến

thức

- GV treo hình vẽ đầu bài và

hỏi: Hình vẽ này thể hiện

quy tắc gì?

- Ở tiểu học các em đã học

về phép nhân phân số, mời

một em lên hoàn thành cho

thầy phép tính sau: GV treo

bảng phụ ?.1 cho HS lên

điền

- Quy tắc trên vẫn đúng với

phép nhân phân số

- Vậy em nào nêu cho thầy

quy tắc nhân hai phân số?

- GV treo bảng phụ ?.2 cho

HS suy nghĩ và trả lời tại

chỗ ( chú ý cho HS khi nhân

với số âm ta phải đặt vào

trong ngoặc)

- GV cho HS thảo luận ?.3

và yêu cầu 3 HS của 3 nhóm

- Vậy nhân một số nguyên

với một phân số ta nhân như

5.37

5.4

5.142.10

25.342

25.10

- HS đứng tại chỗ trả lời

a

143

2013

.11

4

- Các nhóm nhận xét, bổsung lẫn nhau

=

3

83

.1

4.23

4.1

)2

- Nhân số nguyên đó lên

tử và giữ nguyên mẫu

- HS thảo luận và trìnhbày, bổ sung

31

031

0.70.31

Hay:

d b

c a d

c b

.11

)1).(

7(

4.33

)3).(

28(4

3.3328

2.145.17

34.1545

34.17

.5

)3).(

3(5

3.5

35

và giữ nguyên mẫu

?.4

a

7

67

)3).(

2(7

3)

)1.(

533

)3.(

5)3.(

Trang 5

- GV cho 3 HS lên thực hiện,

1.13

1.4

- HS nhận xét, bổ sung

- Hs làm bài tren bảngnhóm (Mỗi dãy làm 1 ý

b

9

29

2)9.(

1

1.2)9.(

5

5.29

5.5

.1

4.317

.4

16.317

16.4

x x

- Về xem kĩ bài học, chuẩn bị trước bài 11 tiết sau học

- Xem lại các tính chất của phép nhân số nguyên

Trang 6

2 KN: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, quy tắc dấu, kĩ năng tính toán, biến đôỉ, vận dụng.

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi ?.2, bài 75

2 HS: Chuẩn bị trước bài học

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Nêu quy tắc nhân phân số Làm BT 69 (c,g) SGK

- Tương tự như phép nhân các

số nguyên, phép nhân phân số

có những tính chất nào?

CTTQ?

Hoạt động 2: Áp dụng

- Trong biểu thức này ta thấy

có hai phân số như thế nào?

- Giao hoán

7

37

3

b

a d

c d

c b

c b

a q

p d

c b

a

c Nhân với số 1

b

a b

a b

a

.1

d Tính phân phối của phép nhânđối với phép cộng

q

p d

c q

p b

a q

p d

c b

a

3.13

13.13

13.13

3

3141

3.7

11.117

41

3.7

11.11

77

11.41

3.117

Bài 76 Sgk/39

Trang 7

13.9

513

313

913

7.95

13

3.9

513

9.9

513

7.95

3

134.47619

61052886

28743

12

14

13

1.117

1533

211167

12

19 10 9 12

19 6

5 4

3

12

19 6

5 4

3

c c

C

c c c C

Với c = 2002/2003 thì biểu thức Cluôn nhận giá trị bằng 0

1 KT: Củng cố các tính chất của phép nhân phân số

2 KN: Kĩ năng tính toán, biến đổi, vận dụng

Trang 8

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phép nhân phân số có những tính chất nào? Viết CTTQ?

2 Tiến hành bài mới:(35’)

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

so sánh kết quả, bổ sung

Bài 79 Sgk/40

5

11

1.5

13

1.53

31

3.1

12

6.1

114

36.67

029

3.0.7

1.116

8

91

9.8

15

18.165

3

13

1.1

19

8.8

39

8.4

3.21

49

367

12.7

335

84.4915

11

1.1

113

19.1913

2

12

1.1

132

17.1716

7

67

1.61.76

2

12.1

1.14.3

)3.(

24

3.32

Bài 80 Sgk/40

a

2

32

)3.(

110

)3.(

510

3

b

35

2435

143510

5

27

25

2.1

17

225

14.7

572

13

1.1

13

115

4.4

53

2.2

743

Trang 9

- Vì hai bạn đi ngược nhau

nên quãng đường hai bạn đi

được chính là quãng đường

nào?

=> Ta phải tính được những

quãng đường nào?

=> Phải tính được dữ kiện gì

mới tính được quãng đường

- Thời gian của Việt vàcủa Nam

HS tìm các thời gian củaViệt và Nam là

3

2

31

giờ

HS tính quãng đườngtừng bạn đi được:

Kết luận:

21

21

2.11

11

8.4

1111

611

2.4

1443

18

1.4

32.8

18

22.8

14

7h30’ – 7h10’= 20’ =

3

1

(giờ)Quãng đường bạn Nam đa đi:

AB và:

AB = 10 + 4 = 14 (km) Đ/số: 14 km

HD bài 82: + Tính quảng đường ông bay được trong 1 giờ

+ So sánh quảng đường đó với quảng đường Dũng đi được trong 1 giờ

=> Kết luận

IV Bổ sung

………

………

Trang 10

Ngày soạn 15/3/2018

I Mục tiêu

1 KT: HS nắm được thế nào là hai số nghịch đảo, chia hai phân số

2 KN: Kĩ năng vận dụng, đưa từ phép chia sang phép nhân để thực hiện bài toán chia

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi ?.3, ?.5, ?.6

2 HS: Giấy nháp, chuẩn bị trước bài học

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Tiến hành bài mới:(40’)

nghịch đảo của nhau khi nào?

- Vậy muốn tìm số gnhịch đảo

2

3

4.72

- Cho HS thảo luận nhanh và đưa

ra kết quả

- Vậy ta có thể quy tắc chi hai

phân số như thế nào?

2

=

3

4.7

1 Số nghịch đảo

VD:

4

7.7

d a c

d b

a d

c b

a

c

d a c

d a d

c

a:   . (c≠ 0)

?5 VD: Xét

Trang 11

nào nhanh hơn không?

1.5

34:5

- 4 HS lên thực hiện, số cònlại nháp tại chỗ, nhận xét,

bổ sung

5

4:7

14

5.7

1.5

34:5

Nhận xét: Muốn chia một phân

số cho một số nguyên khác 0 ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên đó.

Hay:

c b

a c b

Bài 84 Sgk/43 Tính

12

13

1.4

19

1.4

3)9(:4

3)

011

7:0)

103

2.153

2.152

3:15)

18

653

13.6

513

3:6

5)

Bài 86 Sgk/43 Tìm x

75

1

5.7

14

5.745

4:747

4.5

4)

x a

Trang 12

I Mục tiêu

1 KT: Củng cố và khắc sau kiến thức về phép chia, số nghịch đảo

2 KN: Kĩ năng vận dung, biến đổi, tính toán

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Một số lời giải khác

2 HS: Ôn tập, làm bài tập

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Tiến hành bài mới:(35’)

- Hs làm bài theo nhóm rồi

cử đại diện lên bảng trìnhbày

Học sinh đọc đề

Bài 89 Sgk/43

2

31

1.2

33

17.34

917

3:34

9)

446

11.246

11.2411

6:24)

13

21.13

22.13

42:13

4)

Bài 90 Sgk/ 43

3

27

3

a

3

1111

8:

b

7

3:3

7.3

111.3

8.11

2.7

55

17

1:7

37

Trang 13

- Tổng số có bao nhiêu lít?

- Mỗi chai đóng được bao

nhiêu lít?

- Muốn biết đóng được bao

nhiêu chai ta làm như thế

- Vậy ta làm như thế nào để

tính được thời gian từ trường

1.10

 (km)Vậy thời gian Minh đi từ trường vềnhà là:

6

112

2

 (giờ) Đ/số

- Xem lại kiến thức về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học

- Chuẩn bị trước bài 13 tiết sau học

1 KT: Củng cố các kiến thức đã học về phân số: Phân số bằng nhau, cách so sánh 2 phân

số, cách cộng trừ, nhân chia hai phân số

2 KN: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để giải được các bài tập dạng đơn

giản Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập một cách hợp lí

3 TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập

2 Hs: Chẩn bị trước các bài tập đã cho về nhà ở tiết trước và chuẩn bị bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

2 Tiến hành bài mới:(35’)

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

Hoạt động 1:

- Hai phân số và gọi là

bằng nhau khi nào? - Nghe và trả lời: …

1 Phân số bằng nhau

=  a.d = b.c Bài tập: Điền số thích hợp vào ô

Trang 14

- HS trả lời …

- Vận dụng tính chất để tìm …

- HS trả lời …

- Thảo luận và trả lời:

Dựa vào tính chất cơ bản của phân số

- HS làm miệng …

- Hs nêu đủ 3 bước của quy tắc quy đồng mẫu các phân số …

vuônga) =   = 12.1:2 = 6 b) =   = 15.4:3 = 20

2 Tính chất cơ bản của phân số

= với m  Z và m ≠ 0 = với n  ƯC(a, b) = = hoặc …

3 Rút gọn phân số

- Quy tắc SGK trang 13

VD: Rút gọn phân số a) = =

- Rút gọn các phân số trước khi quy đồng mẫu các phân số

- Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính một cách hợp lí

- Gọi HS lên bảng trình bày - HS làm và nói rõ cách làm

4- Hướng dẫn học sinh về nhà

Ôn lại các phép tính về phân số để tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV Bổ sung

Trang 15

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trung thực trong làm bài.

Hình thức kiểm tra: 40% trắc nghiệm và 60% tự luận

Cấp độ cao

1 So sánh hai phân

số hân số: 6 tiết Biết biểu thị phép chia hai

số nguyên dưới dạng phân số

Biết vận dụng tínhchất cơ bản của

để tìm phân số bằng phân số đã cho

Biết cộng hai phân

3 Phép trừ phân số:

2 tiết khuyết để hoànBiết điền

thiện quy tắc

Biết trừ hai phân

số cùng mẫu và Biết trừ hai phân sốkhông cùng mầu và

tìm x

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0.5đ

1 0.5đ

2

1.5đ

4 2.5đ=25%

Hiểu và biết nhânhai phân số

Số câu :

Số điểm: Tỉ lệ % 1 0.5đ 1 0.5đ 2 1đ=10%

Trang 17

3 TĐ:Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong biến đổi, tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi ?.?.1, ?.2, ?.3, ?.4,

2 HS: Ôn tập kiến thức đã học ở tiểu học

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trả bài kiểm tra:

2 Tiến hành bài mới:(35’)

Đặt vấn đề: Như SGK

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

- Hãy viết phân số

5

21

;4

17

đướidạng hỗn số?

- Viết hỗn số

5

34

;7

4

2 dưới dạngphân số?

- GV cho 2 HS lên thực hiện, số

còn lại làm tại chỗ

17 : 4 được mấy dư mấy?

21 : 5 được mấy dư mấy?

Ngược lại đổi

 có được gọi làhỗn số không?

15

;10

Được 4 dư 1 ( còn

4

1

)Được 4 dư 1 (còn

5

1

)Tử: 2.7+4; 4.5+3Mẫu giữ nguyên

- HS nhắc lại phần nguyên,phần phân số trong một hỗn

số hay một phân số khi đổi

ra hỗn số

- TL

4

12

4

74

12)4

12

1 10

12

;10

15

;10

145

145

35.45

34

7

187

47.27

42

7

33

 là hỗn

số và

4

12

7

33

 là các số đốicủa hỗn số

15

;10

3 

hay

3 2

1 10

12

;10

15

;10

3 

gọi là các phân sốthập phân

Vậy: Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10

Trang 18

- Hãy thực hiện phép chia để đổi

ra số thập phân? Gọi 3 HS lên

thực hiện, số còn lại làm tại chỗ

- Vậy số thập phân gồm mấy

- Hai phần: Phần nguyêntrước dấu phẩy, phần thậpphân sau dấu phẩy

- HS thảo luận nhóm vàtrính bày:

00261,0100000261

013,01000

13

;27,0100

27)3

,2

100

707,0

;100

12121,1)4

15

;10

3 

cóthể viết dưới dạng số thập phân

012,01000

12

;15,0100

15

;3,010

1000

2013013

,2

100

707,0

;100

12121,1)4

- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân

ra số thập phân và ngược lại,

- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm

- BTVN: Bài 96 đến 98 Sgk/46 tiết sau luyện tập

5 Kĩ năng biến đổi qua lại giữa phân số và hỗn số, giữa số thập phân và phân số., %

6 TĐ:Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong biến đổi, tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

Trang 19

3 GV: Bảng phụ ghi ?.5 , bài 98 tr46

4 HS: Ôn tập kiến thức đã học ở tiểu học

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Hãy nêu cách viết mật phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số ?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

17

đướidạng hỗn số?

- Viết hỗn số

5

34

;7

4

2 dưới dạngphân số?

- GV giới thiệu kí hiệu % và các

phân số được kí hiệu dưới dạng

%

- Cho HS nghiên cứu VD trong

Skk/46 rồi yêu cầu thực hiện ?.5

- 2 HS lên thực hiện, số cònlại nháp tại chỗ, so sánh kếtquả, nhận xét

- HS nhắc lại phần nguyên,phần phân số trong mộthỗn số hay một phân số khiđổi ra hỗn số

- Hai phần: Phần nguyêntrước dấu phẩy, phần thậpphân sau dấu phẩy

HS nghiên cứu VD trongSkk/46 rồi thực hiện ?.5

145

145

35.45

34

7

187

47.27

42

3 Phần trăm

Các phân số có mẫu bằng 100còn được viết dưới dạng phầntrăm với kí hiệu là %

?.5

630100

63010

633,

34100

3434,

.3Củng cố

Hãy nêu cách viết mật phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số ?

.Hãy nêu cách viết một hỗn số dưới dạng phân số ?

Làm bài tập 96,97,98 tr46

4.Hướng dẫn học sinh về nhà

- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân

ra số thập phân ra % và ngược lại,

- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm

- BTVN: Bài 99 100 Sgk/47 tiết sau luyện tập

5 Bổ sung

Trang 20

1 KT: HS củng cố các kiến thức về hỗn số, số thập phân, phân số thập phân, %.

2 Kĩ năng vận dụng, biến đổi qua lại giữa lại phân số và hỗn số, phân số thập phân và số thập phân và phần trăm

3 TĐ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong áp dụng, tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS.

1 GV: Bảng phụ ghi một số lời giải

2 HS: Ôn tập và chuẩn bị bài tập

III.

Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài

2 Tiến hành bài mới:(40’)

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính

nhân , chia hai hỗn số

- Yêu cầu HS làm BT 101 theo

hướng dẫn của SGK

- Bạn Cường đã đổi hỗn số raphân số rồi thực hiện cộng haiphân số

- Thảo luận và trả lời

Hs làm bài theo nhómN1,2,3 Tính A

13515

1015

35

3

25

1233

225

13

15.2

114

33.2

15

a

Trang 21

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

=> Để nhân hoặc chia hai hỗn số

ta làm thế nào ?

- Treo bảng phụ có ghi BT 102

- Có cách tính nào nhanh hơn

không ?

- Vậy muốn nhân số nguyên vói

một phân số hay nhân một hỗn

số với với một số nguyên ta làm

- GV cho 3 HS lên thực hiện

- GV cho 3 HS lên thực hiện

3

7

687

68

2.7

32.42)

7

34(2.7

34

- 3 HS lên thực hiện số còn lạinháp tại chỗ so sánh kết quả ,nhận xét bài làm

- 3 HS lên thực hiện

2

32

3.11

38

9.3

199

38:3

199

24:3

16)

3

7

687

68

2.7

32.42)

7

34(2.7

34

Bài 104 Sgk/47

%40100

4010

44,065

26)

%475100

47575,44

19)

%28100

2828,025

7)

Bài 105 Sgk/47

16,2100

216

%216

45,0100

45

%45

07,0100

7

%7

- Về xem lại các dạng bài tập đã làm

- Ôn lại các tính chất và phép tính về phân số, số thập phân tiết sau luyện tập

- BTVN: 106, 107, 108 Sgk/48

IV Bổ sung:

II-PHƯƠNG TIỆN

1-Giáo viên: SGK; SGV,thước thẳng ,ma trận đề,đề kiểm tra,đáp án.

Ngày đăng: 21/02/2018, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w