KT: Củng cố khắc sâu kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được côngthức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để giải các bài tập liên quan.. Mục tiêu bài học 1 K
Trang 1Giáo án số học lớp 6 Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
I Mục tiêu bài học
1 KT: Củng cố khắc sâu kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được côngthức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để giải các bài tập liên quan
2 KN: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số và có kĩ năng khi áp dụng
3 TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác tronghọc tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
C1: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
C2: Áp dụng sửa BT 67 trang 30
2 Tiến hành bài mới:(37’)
Đặt vấn đề:
Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo
- 3 HS lên bảng trìnhbày HS còn lại làm ra
vở nháp
- Thảo luận và trả lời
- HS đọc đề và trả lờitheo chỉ định của GV
- 3 HS lên bảng làmbài
BT69 Điền chữ Đ hoặc S vào ô
vuông:
a) bằng: 37b) bằng: 54 c) bằng: 27 BT70: Viết các số dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
987 = 9.102 + 8.101 + 7.100
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
abcde = a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100
Bài 71: Tìm số tự nhiên c, biết rằng
với mọi n N* ta có:
a) cn =1=> c = 1b) cn = 0 => c = 0
Bài 72
a) 13 + 23 = 1+ 8 = 9 là số chính phương , vì 9 = 32
b) 13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36 là
số chính phương, vì 36 = 62c) 13+23+33+43 = 1+8+27+ 64 = 100
là số chính phương, vì 100 = 102
3./ Củng cố:
Kết hợp trong bài
4./ Hướng dẫn học sinh về nhà:
Trang 2- Ôn lại lí thuyết và bài tập đã sửa.
- Xem trước bài: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN
IV Bổ sung:
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
I Mục tiêu bài học:
1 KT: Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán
2 KN: Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
3 TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV:Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
Viết hai công thức: tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số
2 Tiến hành bài mới:(37’)
- Đối với biểu thức không có
ngoặc thực hiện theo thứ tự
như thế nào?
- Gồm các phép toán + , -, , :
và lũy thừa, thực hiện từ phép
toán nào đến phép toán nào?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
- Thực hiện phép tính nânglên lũy thừa trước rồi đếnnhân chia cuối cùng đếncộng và trừ
- Thực hiện
- TL
1.Nhắc lại kiến thức
VD: 5 + 2 -3; 12 :4 +5 ; 32 …gọi là các biểu thức
* Chú ý:< Sgk/31 >
2 .Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a Đối với biểu thức không
có ngoặc:
* Chỉ có phép cộng và phéptrừ hoặc chỉ có phép nhân vàphép chia
VD: 52- 23 +12 = 29 +12 = 41
45 :15 5 = 3 5 = 15
* Gồm các phép toán + , -, ,: và lũy thừa
VD: 3 32 -15 :5 23 = 3.9–15 : 5 8 = 27 –3.8
= 27 – 24 = 3
b Đối với biểu thức có dấungoặc
Trang 3x = 34
- Học sgk
- HS nêu các bước thựchiện và lên bảng trình bày
218 – x = 735 – 541
- 2 HS thực hiện
VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]}
= 100 :{2 25}
= 100 : 50 = 2
?1 a) = = 77 b) = = 124
?2
a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
I Mục tiêu bài học :
1 KT: Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân, chia lũythừa
2 KN: Kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt trong biến đổi, tính toán
3 TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc tự giác, tích cực
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV : Bảng phụ, máy tính
2 HS : Bảng nhóm, Máy tính
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
-Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ? (-Ta thực hiện từ lũy thừa => nhân chia => cộng trừ.Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện thứ tự các ngoặc từ ( ) => [ ] => { }
2 Tiến hành bài mới:(37’)
Trang 4- 1 HS thực hiện
- Trong ( ) trước
- 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm nháp,nhận xét bổ sung
HS nghe và quan sáttrên máy để tìm cácphím tương ứng
- HS làm bài theonhóm trên máy
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 - 35
x = 68c) 96 - 3(x + 1) = 42 3(x + 1) = 96 - 42
3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x = 16d) 12x - 33 = 32 33 12x - 33 = 243 12x = 243 + 33
x = 276 : 12
x = 23
Bài 77sgk/32
a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250
b 12 :{390 :[500 – (125+35 7)]}
= 12 :{390 :[500 – (125+245)]}
b 34.29+14.35 = 986+490 =1476
Trang 5c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406
3./ Củng cố:
Kết hợp trong bài
4./ Hướng dẫn học sinh về nhà:(3’)
- Về xem kĩ các bài tập đã làm và lý thuyết đã học
- Soạn trước các câu hỏi phần ôn tập trang 61 SGK - Từ câu 1 - 4 để tiết sau ôn tập
- Làm bài tập 80 sgk/33
IV Bổ sung:
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn : 11/9/2012 Ngày dạy : … / … /
I Mục tiêu bài học
1 KT: Củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học từ đầu năm
2 KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc
3 TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Chuẩn bị của GV và HS
1 -GV: Bảng phụ, thước
2 -HS : Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: :
- Gọi HS lên bảng tực hiện
- Nêu BT c,d -> gọi 2 HS lên
bảng làm
- Là một tập hợp mà mọiphần tử của nó phảithuộc tập hợp đó
- Thực hiện làm -> TL Giải
Tập hợp D, C, H là tậphợp con của tập hợp A
168 với 132
- 1 HS đứng tại chổthực hiện
Bài 1: Cho tập hợp
A = {1,2,a,b,c}
Trong các tập hợp sau tập hợpnào là tập hợp con của tập hợpA
B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}
D = {2,b,c} ; H = { þ}
Bài 2: Thực hiện phép tính
a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379
b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000
c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200
Trang 6Bài 5 : Thực hiện các phép
tính sau
a 20 –{35 – [100 : ( 7.8 – 51)]}
= 20 –{35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]}
= 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 – { 35 - 20}= 20 – 15 =15
Ngày soạn : 11/9/2012 Ngày dạy : … / … /
I Mục tiêu bài học
1 Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài tập
2 Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thựchiện các phép tính
3 Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra
Trang 71 Tập hợp Phần tử
của TH : 1 tiết Hiểu và ghi một tập hợp bằng
các cách khác nhau
2 Tập hợp các số tự
nhiên: 1 tiết
Nhận biết được kí hiệu của 1 tập hợp
3 Ghi số tự nhiên: 1
tiết Hiểu và ghi lại được một số
theo yêu cầu ràng buộc
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
1 1đ
1
1 đ 10%
5 Phép cộng và
phép nhân: 2 tiết
Hiểu và vận dụng được các t/c của phép cộng và phép nhân để làm tính
7 Nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số: 2 tiết Biết thể hiện quy tắc dạng
điền khuyết
Hiểu quy tác và làm được bài tập ở dạng đơn giản
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0.5đ
1 0.5đ
2
1 đ 10%
8 Chia hai luỹ thừa
cùng cơ số: 2 tiết
Biết thể hiện quy tắc dạng
Hiểu quy tác và làm được bài
Trang 8điền khuyết tập ở dạng đơn
1 0.5đ
2 1.5 đ 15%
9 Thứ tự thực hiện
các phép tính: 2 tiết
Biết thể hiện quy tắc dạng điền khuyết
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
4 đ 40%
6
4 đ 40%
2
2 đ 20%
CÂU 1(MỖI CÂU ĐÚNG 0.5 ĐIỂM)
ĐỀ CHẴN Luỹ thừa Cộng và trừ Cơ số Trừ
ĐỀ LẺ Cơ số Trừ Luỹ thừa Cộng và trừ
(mỗi bước làm đúng 0.25 đ)
Tổng hợp kết quả sau kiểm tra
Lớp TS HS Giỏi Khá T bình Yếu Kém6A4
6A5
Tổng số
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA – Tiết 17
Đề lẻ:
I./ TRẮC NGHIỆM – 4 ĐIỂM
Câu 1: Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời sau mà em cho là đúng: (2 điểm)
1) Cho tập hợp A = 1 ; 2 ; 3 , thì:
A 1 A B 2 A C 3 A D 1 ; 2 ; 3 A
2) Cho tập hợp A = 2 ; 4 ;a;b;c , tập hợp A cĩ:
Trang 9II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách: (1 điểm)
I./ TRẮC NGHIỆM – 4 ĐIỂM
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời sau mà em cho là đúng: (2 điểm)
2) Chia hai lũy thừa cùng , ta giữ nguyên cơ số và các số mũ
II./ TỰ LUẬN – 6 ĐIỂM
Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng hai cách: (1 điểm)
Trang 10a) 5(x – 3) = 15 b) (86 – 3x) : 5 = 10
Bài làm
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn : 12/9/2012 Ngày dạy : … / … /
I Mục tiêu bài học
1 KT: Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra mộttổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tính đến giá trị của tổng,của hiệu Biết sử dụng kí hiệu: ,
2 KN: Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác
3 TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác tronghọc tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Bảng phụ
2 HS : Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
Tìm số dư trong các phép chia sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức.
Và 23 không chia hết cho 5 và 2 kí
hiệu như thế nào?
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
- a chia hết cho b kí hiệu là a b
- a không chia hết cho b kí hiệu là:
3 Tính chất 2:
?2
TQ :
Trang 1124 5?; 20 5?
( 24 + 5) 5?
- Với một tổng nhiều số cùng chia
hết cho một số trong đó có một số
không chia hết cho số đó thì ta có kết
luận như thế nào?
? ( 16 + 15 + 20 + 14) 5?
- Nghĩa là chỉ có một số hạng của
tổng không chia hết thì tổng không
chia hết
?3 cho học sinh thảo luận nhóm
?4 Cho học sinh lấy một số ví dụ tại
Và đưa ra công thứctổng quát
- Không
- Tổng không chiahết cho số đó
Hay :
*Nếu a m và b m (a - b) m
* Nếu a m , b m và c m ( a + b + c) m
?3(80 + 16) 8; (80 – 16 ) 8(80+ 12) 8 ; (80 -12) 8(32 +40 + 24) 8
( 32 + 40 +12 ) 8
3./ Củng cố:
- Khi nào thì tổng hai số chia hết cho một số? (Khi hai số cùng chia hết cho số đó)
- Khi nào thì tổng các số hạng không chia hết cho một số ? (Khi có một số hạng của tổng không chiahết cho số đó)
Ngày soạn : 12/9/2012 Ngày dạy : … / … /
I Mục tiêu bài học
1 KT: Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra mộttổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tính đến giá trị củatổng, của hiệu
Trang 121 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
- Nêu tính chất 1 và tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng, viết công thức tổng quát
2 Tiến hành bài mới:(37’)
Đặt vấn đề:
Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
bài tập dạng nâng cao
- Treo bài tập : Yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày
Bài tập 84 Áp dụng tính chất chia
hết, xét xem hiệu nào chia hết cho 6:
a) (54 – 16) 6, vì 54 6, 16 6b) (60 – 14) 6, vì 60 6, 14 6
50 7, 140 7c) (560 + 18 + 3) 7, vì 560 7,
18 7, 3 7 nhưng (18 + 3) 7
Bài tập 86 Điền dấu “X” vào ô
thích hợp trong các câu sau và giải thích điều đó:
BT: Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x
với x N Tìm điều kiện của x để
A chia hết cho 3, để A không chia hết cho 3
Giảia) Hai số tự nhiên liên tiếp có dạng:
Trang 13I Mục tiêu bài học
1 KT: Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu
2 KN: Học sinh nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai haynhiều số có hay không chia hết cho cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu
đó, sử dụng kí hiệu ,
2.TĐ: Rèn luyện tính chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV : Bảng phụ, thước
2 HS : Bảng nhóm, thước
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
-HS1: a) Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng? Viết công thức tổng quát.b) Chữa BT 85(a,b) (câu a 7 vì ; câu b 7 vì … )
- HS 2: Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng? Viết công thức tổng quát Chữa B114(c,d)SBT:
Tổng sau có chia hết cho 6 không?
a) 120 + 48 + 20 ( 6 vì … ;20 6)
b) 60 + 15 + 3 ( vì ; 15 + 3 = 18 6)
Trang 142 Tiến hành bài mới:(37’)
Đặt vấn đề:
Vào bài trực tiếp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
GV cho HS đọc nội dung bài
Hỏi số a có chia hết cho 4
không? Có chia hết cho 6
không? GV hướng dẫn HS
đọc kĩ đề bài
Gợi ý:Em hãy viết số a dưới
dạng biểu thức của phép chia
Yêu cầu HS đọc đề bài rồi
thảo luận theo nhóm để trả lời
1HS đọc đề bài
1 HS lên bảng trình bày
HS đọc đề bài, làm bàitheo gợi ý của GV
a = q.12 + 8 (q N)
=> a 4 vì q.12 4; 8 4
a 6 vì q.12 6; 8 6
4 HS lần lượt lên điền vào bảng
BT 90 HS làm bài theo nhóm và cử đại diện lên bảng gạch chân dưới số chọn
c) Nếu a 6 và b 9 thìtổng a + b chia hết cho 6,
3, 9
Bài tập 87 SGK
Cho tổng: A = 12 + 14 + 16+ x với x N Tìm x để a) A chia hết cho 2 khi x 2b) A 2 khi x 2
3./ Củng cố:
- Gọi 2 HS phát biểu lại 2 TC chia hết của một tổng
- Nếu trong một tổng nhiều số hạng có hai số hạng không chia hết cho một số nào đó các số còn lại đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó Kết luận đó dúng hay sai? ( Kết luận đó không đúng vì tổng đó có thể vẫn chia hết VD )
4./ Hướng dẫn học sinh về nhà:(3’)
– Làm bài tập 119; 120 SBT
- Đọc trước bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
Trang 15Tuần 7 Tiết 21 §11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV : Bảng phụ, thước
2 HS : Bảng nhóm, thước
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
Không làm phép cộng hãy cho biết mỗi tổng sau có chia hết cho 6 không?
a) 246 + 30 b) 246 + 30 + 15
Hãy phát biểu tính chất tương tự với mỗi ý trên
(HS làm và giải thích theo TC chia hết của một tổng – TC1 và TC2)
2 Tiến hành bài mới:(37’)
1240 = 124 10 = 124 2 5
- Đều chia hết cho 2 và5
- Những số có chữ sốtận cùng là 0
2 Dấu hiệu chia hết cho 2 Tổng quát:
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2
và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
Trang 16- Vậy các số như thế nào thì
không chia hết cho 2 ? Vì
? Dấu hiệu chia hết cho 2
? Dấu hiệu chia hết cho 5
BT91- Cho HS trả lời miệng
Bài 93 Sgk/38
- Cho học sinh thảo luận nhóm
Bài 95: Gọi 2 HS lên bảng
trình bày
- Có chữ số tận cùngbằng 1, 3, 5, 7, 9 Vìcác số này không chiahết cho 2 -> Rút ra KL
540; 542; 544; 546; 548b) Só chia hết cho 5 là:
540; 545
?1 Các số 328 và 1234 chia hếtcho 2
Các số 1437 và 895 không chiahết cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5
Tổng quát :
Các số có chữ số tận cùng là
0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
?2 Ta có 370 và 375 chia hếtcho 5
4 Bài tập Bài 91
Ngày soạn : 14/9/2012 Ngày dạy : … / … /
I Mục tiêu bài học
1 KT: Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Trang 172 KN: Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận
ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không
3 TĐ: Rèn kĩ năng phân tích, áp dụng chính xác, linh hoạt xây dựng ý thức học tậpnghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: : (5’)
- Thực hiện phép chia để xem trong các số sau số nào chia hết cho 9?
1242; 3574; 234
(1242 : 9 = 138; 3574 : 9 = 397 dư 1; 234 : 9 = 26
Vậy số 1242 và số 234 chia hết cho 9)
2 Tiến hành bài mới:(37’)
Đặt vấn đề: - Vậy làm như thế nào để biết được một số có chia hết cho 9 hay không thầy cùng
các em nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
- Vậy mọi số tự nhiên ta có
thể viết dưới dạng nào?
- VD: Áp dụng nhận xét trên
hãy viết số 2340 ?
=> 2340 ? 9
Hoạt động 2: Dấu hiệu 9
- Vậy số như thế nào thì chia
hết cho 9?
- Tương tự số 5467 = ?
=> 5467 ? 9
- Vậy những số như thế nào
thì không chia hết cho 9
=> 2340 9
- Số có tổng các chữ sốchia hết cho 9 thì chia hếtcho 9
5467 = (5+4+6+7)+(số 9)
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
VD
5467 = (5+4+6+7)+(số 9) = 22 + ( số 9)
=> 5467 9
Tổng quát: < Sgk /40 >