1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Buổi 02 - Tuần 7 Lớp 3

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 198,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghe viết chính xác đoạn từ đầu đến …phía khung thành đối phương - Làm bài chính tả đúng phân biệt ch/tr II-Đồ dùng dạy họcchủ yếu : - G V:Bảng phụ viết B T - HS:Bảng con III-Các hoạt [r]

Trang 1

Tuần 7

Thư hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Chính tả: Nghe - viết

Bài: NHỮNG CHIẾC CHUÔNG REO

Phân biệt: r/ d/ gi

I MỤC TIÊU :

- Nghe- viết chính xác đoạn “Bác thợ gạch … đến hết ”trong bài Lừa và ngựa

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:Vở chính tả buổi sáng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- chuông, buồn bực, nhoẻn miệng cười

- Nhận xét, cho điểm HS.

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

Giới thiệu : Gv nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Giáo viên đọc bài viết 1 lượt

- Hỏi Hs về nội dung bài viết

b) Hướng dẫn trình bày

- Đoạn viết có mấy câu ?

- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc các từ khó cho HS viết vào bảng

con 3 HS lên bảng viết

- Yêu cầu HS đọc lại các từ đã viết

d) Viết chính tả

- Gv đọc từng câu trong bài viết

- Gv đọc lại bài cho Hs soát lỗi

- Thu chấm bài.

- Chấm nhận xét bài viết của học sinh.

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

+ GV chọn phần 2a/68 sgk bài tập chính tả

- Gv nhận xét chữa bài

- 2 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào giấy nháp

- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- HS trả lời ( Món quà bình dị của bác thợ đóng gạch đã làm cho ngày tết năm ấy của bạn nhỏ ấm áp hẳn lên )

- Đoạn viết co ù4 câu

- Chữ õ viết hoa: ( Chữ đầu câu thì viết hoa)

- Viết bảng con: lò nung, trước sân, lanh canh, náo nức

- Đọc các từ trên bảng

- HS viết bài

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi

- 1 Hs lên bảng làm, Hs lớp nhận xét

- (rán, dễ, giao thừa)

Trang 2

3.Củng cố dặn dò :Gv hệ thống lại bài học

Tiết 2

Luyện từ và câu - Ơn tuần 8

ÔN KIỂU CÂU: AI LÀ GÌ ? AI LÀM GÌ ?

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Ơn tập củng cố về cách đặt câu theo mẫu Ai là gì? Ai làm gì?

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: hệ thống BT

- HS: Vở luyện Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU.

1 Giới thiệu bài:

GV nêu MĐYC tiết học

2 Hướng dẫn HS làm BT.

GV nêu Y/c từng BT

Bài 1: Đặt 3 câu theo mẫu: Ai là gì?

- Gọi HS lên làm mẫu

- GV gợi ý cho HS tìm đủ cả (cái gì, con gì ?)

- GV nhận xét - chốt KQ

Bài 2:

a) Đặt 3 câu theo mẫu: Ai làm gì?

- GV theo dõi nhận xét

b) Đặt 3 câu theo mẫu: Ai làm gì? Nĩi về Nhà

giáo VN 20-11

- GV theo dõi nhận xét

3 Chấm chấm chữa bài.

GV chấm 1 số bài - Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dị.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tìm, đặt câu nhiều hơn

- 1HS đặt câu: Bé Thơ là bạn của cây hoa

- HS làm bài vào VBT

- HS thi đọc câu của nhĩm mình

- 1 em làm mẫu

Em đang học bài

- Cả lớp lớp làm vào VBT

- 1 số em làm vào giấy A4, dán lên bảng

- Lớp nhận xét

- Bài này giành cho HS khá giỏi:

VD: Chúng em đang tập Văn nghệ để chào mừng ngày 20-11

- HS lần lượt đọc câu của mình

Tiết 3: Toán

Ơn tìm số chia

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Tìm số hạng, số bị trừ, số bị chia, số chia chưa biết

- Giải bài tốn cĩ liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Nhân , chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ 1 chữ số

Trang 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Hệ thống BT

HS: Bảng con, VBT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

HĐ1: Củng cố tìm thành phần chưa biết của

phép tính:

Bài 1 : Số

Số bị

chia

Bài 2: Tìm X

63 : x = 7 x – 56 = 48

99 : x = 3 137 + x = 200

- Yêu cầu HS tự làm BT

- Y/c HS nhắc lại cách tìm các thành phần

chưa biết trong phép tính (cộng, trừ, nhân,

chia)

- GV nhận xét củng cố bài làm của HS

HĐ2: Rèn kỹ năng nhân số có 2 chữ số với

số có 1 chữ số.

Bài3:: Đặt tính rồi tính

37 X 2 57 : 6

26 X 7 65 : 7

19 X 6 69 : 6

89 : 2 89 : 4

GV nêu Y/c tính

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Củng cố nhân số có 2 chữ số cho số có một

chữ số có nhớ

HĐ3: Giải toán

Bài 4:

Khối lớp 4 có 88 học sinh chia làm 4 lớp Hỏi

mỗi lớp có bao nhiêu học sinh

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- GV củng cố dạng toán có liên quan đến phép

chia

Bài 5: Một cửa hàng buổi sáng bán được

93 l dầu Buổi chiều bán được 1/3 số lít dầu

buổi sáng Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu

lít dầu

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- HS tự làm VBT - vài HS nêu KQ và cách tìm KQ

- Lớp nhận xét

- HS nêu Y/c BT - Lớp làm VBT

- 4HS lên chữa BT

- HS nhắc cách tìm các thành phần chưa biết

- HS làm vào bảng con, 2 HS làm bảng lớp

37 26

X 2 X 7

74 182

- HS làm VBT

- Lớp đọc đề bài - lớp làm VBT

- 1HS chữa

Bài giải

Mỗi lớp có số học sinh là :

88 : 4 = 22 (học sinh )

Đ áp s ố : 22 học sinh

- Lớp đọc đề bài - lớp làm VBT

- 1HS chữa

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số lit dầu

là:

93 : 3 = 31 (l)

Trang 4

- Bài tốn thuộc dạng tốn gì ?

- GV củng cố dạng tốn tìm một phần mấy

của một số

HĐ3: Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm nhận xét

* Hồn thiện bài học:

- Nhận xét giờ học

- Về làm BT SGK

Đáp số: 31 lít dầu

HS theo dõi chữa bài

Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP: ƠN TÌM SỐ CHIA

I- MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về :

- Tìm thành chưa biết của phép chia

- Chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số -giải tốn cĩ liên quan

II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YÉU:

HĐ1: Luyện tập

Bài 1: Tìm X

63 :x =7 93 : X = 3

84 : x =4 X : 7 =8

Y/C HS tự làm bài tập –Nêu cách tìm các

thành phần chưa biết của phép chia

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

36 : 5 100 : 5

98 : 3 87 : 4

67 : 6 90 : 3

Bài 3: Một cuộn dây thép dài 48 m cĩ thể

cắt thành bao nhiêu đoạn để mỗi đoạn dây

thép dài 6m

Bài 4: Viết 3 phép chia cĩ số bị chia bằng

thương

HĐ2: Chấm chữa bài

GV thu 7 đến 10 bài chấm nhận xét

HĐ3: Cũng cố - dặn dị

- Nhận xét giờ học

- Dặn về ơn bài

HS tự làm bài tập

63 : X = 7 X : 7 = 8

X = 63 : 7 X = 8 x 7

X = 9 X = 56 ……… ………

- HS tự làm BT – 3HS lên bảng chữa - lớp nhận xét

- Vài HS nêu cách tính

- Lớp tự giải

- 1HS chữa

Bài giải

Cuộn dây thép cĩ thể cắt thành số đoạn là:

48 : 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn

- HS tự làm VBT VD: 7 : 1 = 7 4 : 1 = 4

Thứ 6 ngày 23 tháng 10 năm 2009

Tiết 1: Chính tả( Nghe viết)

Trận bĩng dưới lịng đường

I- Mục đích yêu cầu :

Trang 5

- Nghe viết chính xác đoạn từ đầu đến …phía khung thành đối phương

- Làm bài chính tả đúng phân biệt ch/tr

II-Đồ dùng dạy họcchủ yếu :

- G V:Bảng phụ viết B T

- HS:Bảng con

III-Các hoạt động dạy họcchủ yếu :

A-Kiểm tra bài củ :

Cho HS lên bảng viết các từ: nhà nghèo; ngoằn

ngoèo; xào rau;…

GVnhận xét ghi điểm

B-Bài mới :

1-G T B:

2-Hướng dẫnHSviết chính tả:

a-GVđọc mẫu bài viết

Đoạn văn này gồm mấy câu ?

Chữ cái nào viết hoa ?Vì sao phải viết hoa

Cho Hsviết từ khĩ

b-HS viết bài vào vở GVtheo dõi hướng

dẫn cách cầm bút ,tư thế ngồi

c-Chấm chữa bài :

Gvthu vơ 5-7bài chấm -nhận xét

3.Bài tập

Bài:Điền vào chổ chấm

Tre hoặc che? mưa;…ngà ;…xanh ;…nắng;

-Trung hoặc chung :…bình ,…kết ;…thuỷ , t

Thành ;…sức

- Gv nhận xét , ghi điểm

4- Củng cố dặn dò

- Gv hệ thống lại bài học

- Về nhà luyện viết thêm

HSviết các từ bảng lớp

Hstheo dõi HStrả lịi-lớp nhận xét HSviết bảng con HSviết bài vào vở

- 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm nháp

- Hs nhận xét chữa bài Che mưa, tre ngà, tre xanh che nắng

Trung bình, trung kết, thuỷ chung, trung thành , chung sức

Tiết 2: Tập làm văn

ƠN TẬP LÀM VĂN: Tuần 8

KỂ VỀ NGƯỜI HÀNG XÓM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

HS kể lại tự nhiên chân thật về một người hàng xĩm mà em quý mến Bằng cách viết được đoạn văn ngắn , diễn đạt rõ ràng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi kể về 1 người hàng xĩm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU.

A Kiểm tra bài cũ ( 3’).

- 2HS kể lại câu chuyện Khơng nỡ nhìn, nĩi về

tính khơi hài của câu chuyện?

- GV nhận xét – cho điểm

- 2HS kể

Trang 6

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài ( 1’).

GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Hướng dẫn HS làm bài tập (29’).

-GV ghi bài tập 2 lên bảng

Bài tập :Em hãy viết đoạn văn ngắn kể về

người hàng xĩm mà em quý mến

-GV nhắc HS chú ý viết giản dị, chân thật

những điều em định kể

- HS làm bài viết vào vở

3 Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm - nhận xét bài của HS

- GV gọi 2 đến 3 em đọc bài

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm

C.Củng cố, dặn dị ( 2’).

- GV đọc 1 bài văn hay nhất để HS cảm thụ

- GV nhận xét tiết học

Dặn: Xem lại bài, ơn tập

-1 HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm theo

- HS viết bài vào vở

-HS bình chọn những bạn viết hay nhất

Tiết 3: Toán

Ôn tập: Góc vuông , góc không vuông

I Mục tiêu

– Hs biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông , góc không vuông và vè được góc vuông theo mẫu.

– Giải được bài toán liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị.

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Luyện tập

Bài 1: Tìm Xdùng ê ke để nhận biết góc

vuông của hìnhbên rồi đánh dấu góc vuông (

theo mẫu)

- Gv hướng dẫn

Bài 2:Dùng ê ke để vẽ góc vuông có:

a Đỉnh O cạnh OA,OB

b Đingr M Cạnh MN,MP

- Gv nhận xét chữa bài

A B

C

E D

- Hs làm vào vở, 2 Hs đổi vở chữa bài.

A

O B M

- 1 Hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 7

Tiết 4: Toán

THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG Ê KE

I Mục tiêu

- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra nhận biết góc vuông , góc không vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Các miếng bìa và giấy như sách bài tập

III Các hoạt động dạy học

- Gv hướng dẫn

- Hs thực hành theo các bài trong sách bài tập trang 50, 51

- Gv nhận xét tuyên dương những Hs thực hành tốt

Bài 3:

a Các góc vuông:

b Các góc không vuông :

- Gv ghi lên bảng

Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được

435 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi

sáng 125 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng

bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo ?

HĐ2: Chấm chữa bài

GV thu 7 đến 10 bài chấm nhận xét

HĐ3: Cũng cố - dặn dị

- Nhận xét giờ học

- Dặn về ơn bài

- Hs đổi vở để nhận xét bài của bạn.

O R N

D

- 2 Hs lên bảng làm , lớp làm vào vở.

- 1 Hs lên bảng chữa bài , lớp làm vào vở

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:30

w