Hoạt động 1: Thảo luận nhóm - Chia HS thaønh caùc nhoùm, yeâu caàu HS quan saùt caùc tranh treo treân baûng vaø thaûo luaän, nhaän xeùt veà cử chỉ, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ trong[r]
Trang 121 Ngày
Tập đọc & Kể chuyện
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I-/ MỤC TIÊU :
Tập đọc:
-
- ND: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí
Kể chuyện:
- Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện
* HS K-G:
II-/ CHUẨN BỊ: SGK + bảng phụ
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của HS
- Hát
+ Chú bên Bác !"#
- $ nghe
- dị bài S/ 22
- nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn nối tiếp nhau
+ phát âm
- đọc đoạn trong nhóm
- Cho vài nhóm thi đọc
- Đọc thầm trả lời câu hỏi
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC:
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài
- @> A # bài
- HD HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
+ Đoạn 1: Câu 1: Hồi nhỏ Trần
Quốc Khái ham học như thế
nào ?
=> Nhờ chăm chỉ học tập Trần
Quốc Khái đã thành đạt ntn ?
+ Đoạn 2: Câu 2: Khi TQK đi
sứ TQ, vua TQ đã nghĩ ra cách
gì để thử tài sứ thần VN?
+ Đoạn 3 , 4: Câu 3: Ở trên lầu
-> Ông học cả lúc đi đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhà nghèo không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách
=> Ông đổ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình
-> Vua TQ cho dựng lầu cao, mời TQK lên chơi, rồi cất thang để xem ông làm thế nào
-> Bụng đói không có gì ăn, ông đọc
Trang 2cao Trần Quốc Khái đã làm gì
để sống ?
=> Trần Quốc Khái đã làm gì
để không bỏ phí thời gian ?
=> Trần Quốc Khái đã làm gì
để xuống đất bình an vô sự ?
+ Đoạn 5: Câu 4: Vì sao TQK
?
=> Rút ra nội dung bài:
- @ọc mẫu đoạn 3
- Tổ chức thi đọc K #
-
3 chữ trên tường“Phật trong lòng“hiểu nghĩa ông bẻ tay tượng phật nếm thử biết hai pho tượng làm bằng bột chè lam Từ đó ông có thực phẩm để sống
=> Ơng mày mò quan sát hai cái lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu trướng và làm lọng
=> Ơng nhìn những con dơi xòe cánh chao đi chao lại như chiếc máy bay, bèn bắt chước chúng, ôm lọng nhảy xuống đất bình an
-> Vì TQK thêu và thêu lan
+ Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- luyện đọc
- thi đọc
- Nhận xét và chọn bạn đọc hay nhất
KỂ CHUYỆN
- Nêu nhiệm vụ: Đặt tên cho
từng đoạn của câu chuyện
“Ơng tổ nghề thêu” Sau đó tập
kể một đoạn của câu chuyện
- Hướng dẫn HS Kể :
* a) Đặt tên cho từng đoạn của
câu chuyện
- Nhắc các em đặt tên ngắn
gọn, thể hiện đúng nội dung
- Cho HS đặt tên
b) Kể lại 1 đoạn của chuyện
- Gợi ý: cho mỗi em chọn 1
đoạn để kể -> +> 1HS K-G kể
mẫu
- YC HS kể lại câu chuyện, mỗi
em kể 1 đoạn
- Nhận xét đánh giá
- $ nghe
- đọc yêu cầu bài tập và kể mẫu
- đọc thầm, suy nghĩ, làm bài theo nhĩm
* Vài HS đứng lên đặït tên
VD: Đoạn 2: Thử tài -> Đứng truớc thử thách -> Vua TQ thử tài sứ giả VN
Đoạn 3 : Học được nghề mới Đoạn 4 : Xuống đất an toàn Đoạn 5 : Truyền nghề cho dân
- Nghe
- 1HS nhĩm
- thi
* 1 bạn kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 34-/ Củng cố , dặn dò:
+ Qua câu chuyện này em hiểu
điều gì ?
- Giáo dục đạo đức cho HS
- Dặn HS về nhà tập kể lại câu
chuyện
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét
+ Trần Quốc Khái là &% thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
hai ngày 10 tháng 01 2011.
Toán
12. 34
I-/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến 4 chữ số và giải
bài toán bằng 2 phép tính
Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4.
II-/ CHUẨÀN BỊ:
GV: SGK,
HS : SGK, .# con, =U ơ li
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC:
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1: +> HS nêu yêu cầu BT
- Cho HS làm bài vào # con
-
Bài 2: +> HS nêu yêu cầu BT
- Hướng dẫn mẫu
- Cho HS điền vào SGK
- Nhận xét
Bài 3 : +> HS nêu yêu cầu BT
Hoạt động của HS
- Hát
+ Phép
- $ nghe, ghi X
+ Tính nhẩm:
- Làm vào BC: 5000 + 1000 = 6000
6000 + 2000 = 8000
4000 + 5000 = 9000
8000 + 2000 = 10000
+ Tính nhẩm
- Làm vào SGK : 300 + 4000 = 4300
2000 + 400 = 2400 600 + 5000 = 5600
9000 + 900 = 9900 7000 + 800 = 7800
+ Đặt tính rồi tính
Trang 4- Cho HS làm vào vở, sau
HS lên
-
- Hướng dẫn cách giải:
+ Bài toán này giải bằng mấy
phép tính ? Vì sao em biết ?
(giải = 2 phép tính, vì có từ gấp
đôi và cả hai)
4- Củng cố , dặn dò :
+ Nêu cách cộng các số có 4 chữ
số ?
- Nhận xét tiết học
- làm vào vở -> 4em lên bảng làm
2541 5348 4827 805
4238 936 + 2634 + 6475
6779 6284 7461 7280
+ Bài tốn
- Giải vào vở -> 1HS làm vào # nhĩm:
Bài giải
Số lít dầu buổi chiều bán được là:
432 x 2 = 864 (l Z) Số lít dầu # hai H cửa hàng bán là:
432 + 864 = 1296 (l Z)
Đáp số: 1296 l Z
+ hàng
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
Ngày
Chính tả (Nghe – viết)
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I-/ MỤC TIÊU :
- Nghe –
- Làm
II-/ CHUẨN BỊ:
GV : SGK, Ghi sẵn bài tập số 2a) lên bảng.
HS : SGK, # con, =U ơ li
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 51-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC: Cho HS viết lại các từ:
dốc trơn, nhìn xuống…
-
3-/ Bài mới : Giới thiệu bài
- @ọc đoạn chính tả
- Giúp HS nắm được nội dung:
+ Trần Quốc Khái ham học như
thế nào ?
+ Đoạn viết có mấy câu ?
+ Từ nào được viết hoa ?
- Phân tích từ khó, sau đó cho các
em ghi bảng: Trần Quốc Khái, đốn
củi, đom đóm, tiến sĩ, triều đình,…
- Đọc bài cho HS chép bài vào vở
- Chú ý cách viết, cách ngồi của HS
- Chấm chữa bài :
- Cho HS bắt lỗi chính tả
- Thu và chấm một số bài chính tả
- Nhận xét bài chính tả
Bài 2a):
- Cho HS điền vào SGK
- G> HS nêu ; `# làm bài
-
4- Củng cố , dặn dò :
- Cho 2HS đọc lại bài 2a)
- Giáo dục HS
- Nhận xét tiết học
- Hát
+ Trên %;< mịn !" Chí Minh
-
- $ nghe
- Dị bài S/ 22 -> 1HS
$T: theo dõi TLCH:
+ sáng + 4 câu
+ E"Z FV Khái, Khái, Lê (tên riêng) và
- Viết vào bảng con
- viết bài vào vở
- Bắt lỗi chính tả
- Nộp bài
+ ?@ vào A 98 tr hay ch
- điền vào SGK, vài HS lên bảng
sửa: chăm chỉ -trở thành - trong
triều đình - trước thử thách - xử trí -
làm cho - kính trọng- nhanh trí -
truyền lại cho nhân dân.
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
ba ngày 11 tháng 01 2011.
Trang 6Tập đọc
BÀN TAY CÔ GIÁO
I-/ MỤC TIÊU:
-
-
CH trong SGK;
II-/ CHUẨN BỊ : Tranh minh họa trong bài + Ghi bài ở bảng
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC:
- Cho vài HS lên kể lại câu chuyện
Ông tổ nghề thêu (Mỗi em 1 đoạn)
-
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài
- @ọc diễn cảm bài thơ
- Hướng dẫn HS luyện đọc và kết
hợp giải nghĩa từ :
- Theo dõi,
- YC HS đọc thầm # bài và TLCH:
Câu 1: Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã
làm ra những gì ?
Câu 2:Em hãy tả lại bức tranh gấp,
cắt, dán giấy của cô giáo?
Câu 3:Em hiểu hai dòng thơ cuối
bài như thế nào ?
- Rút ra nội dung bài thơ
Hoạt động của HS
- Hát
+ B C @ thêu.
- vài HS lên kể lại câu chuyện ( Mỗi em 1 đoạn )
- $ nghe
- dị bài S/ 25
- đọc từng dòng thơ V tiếp
- Đọc từng khổ thơ V tiếp +
S/ 25
- đọc theo nhĩm -> thi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- đọc thầm # bài và TLCH:
=> % 2 9E cơ : thành F
D@; % 2 %G cơ thành H 9<
=> Một chiếc trắng rất đẹp, dập dềnh trêân mặt biển xanh Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng Đó là cảnh biển lúc bình minh
=> Bàn tay cô giáo tạo nên bao điều lạ
=>
+ Ca ngợi đôi bàn tay kỳ diệu của cô giáo
Trang 7- Luyện cho HS học thuộc lòng
- GV+HS chọn
4- Củng cố , dặn dò :
-
- Giáo dục đạo đức cho HS
- Nhận xét tiết học
- Đọc bài thơ
- Luyện học thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
-
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
ba ngày 11 tháng 01 2011.
Toán
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000
I-/ MỤC TIÊU:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10 000 ( bao
-
Bài tập cần làm: 1, 2(b), 3, 4.
II-/ CHUẨN BỊ:
GV : SGK,
HS : SGK, # con, =U ơ li
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC: Cho HS làm vào BC:
4827 + 2634 = ?
3-/ Bài mới : Giới thiệu bài
phép trừ
8652 – 3917 = ?
8652
3917 8652 – 3917 = 4735
4735
Bài 1: +> HS nêu YC BT.
Hoạt động của HS
- Hát
+ $23 L:
= 7461
- $ nghe
- nhìn # và tham gia xây X bài…
+ Tính:
_
Trang 8- Cho HS làm vào SGK -> 4 em lên
bảng làm bài
-
Bài 2b) : +> HS nêu YC BT.
- Cho 2em lên bảng làm bài
-
Bài 3 : +> HS nêu YC BT.
+ Bài toán này giải = mấy phép
tính, vì sao ?
- Cho HS tự giải vào vở -> 1HS làm
bài # vào # nhĩm
-
Bài 4: +> HS nêu YC BT.
- HD HS =n theo YC BT
-
4- Củng cố , dặn dò:
+ Nêu cách trừ các số trong phạm vi
10 000
- Nhận xét tiết học
- Làm vào SGK
- 4 em lên bảng làm bài
+ Đặt tính rồi tính:
- 2 em lên bảng thi làm bài : b) 9996 2340
6669 512
3327 1828
+ Bài tốn.
- Cho HS tự giải vào vở:
Bài giải Số mét vải cửa hàng còn lại:
4283 – 1635 = 2648 (m) Đáp số: 2648 m vải
9" I% trung %P O R AB.
- Vài HS phát
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
ba ngày 11 tháng 01 2011.
Tự nhiên & Xã hội
THÂN CÂY
I-/ MỤC TIÊU:
- Phân
leo, thân bò) theo cấu tạo (thân gỗ, thân thảo)
+ Lồng ghép KNS: Kĩ năng tìm kiến và xử lí thông tin: Quan sát và
so sánh đặc điểm 1 số loại thân cây.
II-/ CHUẨN BỊ : + Các hình trong SGK Phiếu học tập
III-/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
Hoạt động của HS
Trang 92-/ KTBC:
+ Cây thường có bộ phận nào ?
-
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
Bứơc 1: Làm việc theo cặp
- Phát phiếu học tập
- Yêu cầu: Chỉ và nói tên các cây có
thân mọc đứng, thân leo, thân bò trong
các hình Trong đó, cây nào có thân gỗ
(cứng)? cây nào có thân thảo (mềm) ?
Bứơc 2: Trình bày kết quả thảo luận
- Gọi 1 số nhóm trình bày kết quả
-
Kết luận: + Các cây thường có thân
mọc đứng một số cây có thân leo, thân
bò + Các loại thân gỗ, có loại cây
thân thảo + Cây su hào có thân phình
to thành củ.
Hoạt động 2: Chơi trò chơi
- Chuẩn bị 2 bảng có ghi:
Cấu
tạo
Cách mọc
Thân gỗ Thân thảo
Đứng
Bò
Leo
- HD HS chơi : Tự chọn cây điền vào
bảng (1 em 1 cây)
- Đội nào nhiều cây hơn sẽ thắng
-> Tiến hành chơi
- Nhận xét đánh giá kết quả chơi
4- Củng cố , dặn dò:
+ Kể tên một số cây có thân gỗ ? thân
thảo mà em biết ?
- Nhận xét tiết học
- Hát
+ -> "K thân, lá ; 1 V cây cịn cĩ thêm hoa và `#
- $ nghe
- 2em 1 nhóm quan sát hình 78, 79
- Thảo luận điền vào phiếu học tập
- 1 số nhóm trình bày kết quả Đáp án :
ò
ỗ
Thân thảo
1 Nhãn x x
3 Dưa x x
4 Rau muống
5 Lúa x x
6 Su hào x x
7 Cây gỗ rừng
x x
- Trò chơi
- Hai nhóm thi đấu
- Tiến hành
+ thân thân
- $ nghe
ba ngày 11 tháng 01 2011.
Trang 101DS T6 F KS
Cho HS nghe – :F & 78 X khĩ, Z [\#
RÚT KINH -!,./'000000000000000000000000000000000000000000 _ _.
Ngày
Đạo đức
TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI (Tiết 1)
I-/ MỤC TIÊU:
phù
- Cĩ thái
ngồi trong các
*
+ Lồng ghép KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài.
II-/ CHUẨN BỊ: + Vở bài tập đạo đức lớp - tranh ảnh phù hợp.
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV 1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC :
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài, ghi X
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- Chia HS thành các nhóm, yêu cầu HS quan sát
các tranh treo trên bảng và thảo luận, nhận xét về
cử chỉ, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ trong
tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài
Kết luận: Các bức tranh vẽ các bạn nhỏ đang
gặp gỡ, trò chuyện với khách nước ngoài Thái độ
của các bạn rất vui v], tự tin Điều đó biểu lộ lòng
Hoạt động của HS
- Hát
-
^D8 F (Tiết 2)
- $ nghe
- Qsát và thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến
- $ nghe
Trang 11tự trọng, mến khách của người Việt Nam Chúng
ta cần tôn trọng khách nước ngoài.
Hoạt động 2: Phân tích truyện
- @ọc truyện Cậu bé tốt bụng
- Chia nhóm cho HS
Kết luận: Khi gặp khách nước ngoài các em có
thể chào, cười thân thiện, họ cần giúp gì thì giúp
+ Đó là thể hiện lòng tôn trọng và mến khách
của các em
Hoạt động 3: Nhận xét hành vi.
- Chia nhóm thảo luận
Kết luận: + TH 1: Chê bay trang phục và ngôn
ngữ của dân tộc khác là điều không nên Mỗi dân
tộc đều có quyền giữ gìn bản sắc văn hóa của dân
tộc mình Tiếng nói, trang phục, văn hóa… đều
phải được giữ gìn và tôn trọng như nhau.
+ Tình huống 2: Trẻ em VN cần cởi mở, tự tin khi
tiếp xúc với khách nước ngoài
4-/ Củng cố , dặn dò :
+ Khi gặp khách nước ngoài hỏi đường thì em
phải làm gì ?
- Giáo dục HS và dặn HS xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- thảo luận theo nhóm
các câu hỏi ở vở đạo đức
- Trình bày kết quả thảo
luận
- Nhận xét kết quả thảo luận của nhóm bạn
- Thảo luận về nhận xét việc làm của các bạn trong các bức tranh sau và giải thích lý do
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
+ vui tình
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
Ngày dạy, ; ngày 12 tháng 01 2011.
Toán
LUYỆN TẬP
I-/ MỤC TIÊU:
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
Bài tập cần làm: 1, 2, 3, 4 (giải được 1 cách).
II-/ CHUẨN BỊ:
Trang 12GV: SGK,
HS: SGK, # con, =U ơ li
III-/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1-/ Ổn định lớp:
2-/ KTBC: Phép 9Xa
3-/ Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1 : +> HS nêu YC bài.
- Hướng dẫn mẫu:
8000 – 5000 = 3000
- Cho HS làm vào SGK
Bài 2 : +> HS nêu YC bài
- Cho HS xem mẫu
- Cho HS làm vào BC
-
ý
Bài 3 : +> HS nêu YC bài.
- Cho HS làm vào vở
Bài 4 : +> HS nêu YC bài
- HD cho HS giải vào bảng
nhóm
4- Củng cố , dặn dò:
- Cho HS nhắc lại cách trừ
các số trong phạm vi 10 000
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của HS
- Hát
- Làm BC 2340 – 125 = 2215
- $ nghe
+ Tính nhẩm
- Làm vào SGK:
7000 – 2000 = 5000 9000 – 1000 = 8000
6000 – 4000 = 2000 10000 - 8000 = 2000
+ Tính nhẩm
- Làm vào BC:
3600 – 600 = 3000 6200 – 4000 = 2200
7800 – 500 = 7300 4100 – 1000 = 3100
9500 – 100 = 9400 5800 – 5000 = 800
+ Đặt tính rồi tính
- Làm vào vở:
7284 9061 _ 6473 _ 4492
3528 4503 5645 833
3756 4558 0828 3659
+ Bài toán
- làm vào .# nhĩm: Bài giải Số muốiù còn lại sau khi chuyển lần đầu:
4720 – 2000 = 2720 (kg) Số muối còn lại sau khi chuyển 2 lần:
2720 - 1700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg muốiù
- vài HS phát
- $ nghe
RÚT KINH -!,./'0000000000000000000000000000000000000000000 _.
... _.Ngày dạy, ; ngày 12 tháng 01 2011.
Toán
LUYỆN TẬP
I-/ MỤC TIÊU: ...
- Làm vào vở:
7284 9061 _ 64 73 _ 4492
35 28 45 03 5645 833
37 56 4558 0828 36 59
+ Bài toán
- làm vào .# nhĩm: Bài giải... [\#
RÚT KINH -!,./''000000000000000000000000000000000000000000 _ _.
Ngày
Đạo