Hoạt động 5: LuyÖn tËp-cñng cè GV yªu cÇu häc sinh lµm Häc sinh lµm BT 13 SGK BT13 SGK GV gọi một HS đứng tại chỗ tr×nh bµy miÖng phÇn a, råi Ba häc sinh lªn b¶ng mçi häc gäi ba HS lªn b[r]
Trang 1Chương I Số hữu tỉ – Số thực
Ngày dạy:
Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
Q Z
N
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II)
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu trình Đại số 7 (5 phút)
Toán
2 Hoạt động 2: Số hữu tỉ (14 phút)
GV: Cho các số ; 0
2
1 1
; 5 , 1
;
5
Hãy viết mỗi số trên thành 3
phân số bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm số
Vậy các số ; 0 đều là
2
1 1
; 5 , 1
;
5
các số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: tập hợp các số
hữu tỉ ký hiệu là Q
GV yêu cầu học sinh làm ?1
Vì sao là các số
3
1 1
; 25 , 1
;
6
,
0
hữu tỉ ?
H: Số nguyên a có là số hữu tỉ
không? Vì sao ?
-Có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q
GV yêu cầu học sinh làm BT1
GV kết luận
Học sinh làm bài tập ra nháp
Học sinh nhớ lại khái niệm số
Học sinh phát biểu định nghĩa
số hữu tỉ
Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét
HS: Với aZ thì
a a aQ
1
HS: N Z Q
Học sinh làm BT1 (SGK)
1 Số hữu tỉ:
3
15 2
10 1
5
5
4
0 3
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
Ta nói: ; 0…là các
2
1 1
; 5 , 1
;
5
số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK-5
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3 10
6 6 ,
0
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
,
1
-> là các số hữu tỉ
3
1 1
; 25 , 1
; 6 ,
0
vào ô vuông
Trang 2
Q Q N
3 2 3 3
Q Z N Z Z
3 2 3
3 Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 phút)
GV vẽ trục số lên bảng
Hãy biểu diễn các số nguyên
trên trục số ?
2
;
1
;
1
biểu diễn các số hữu tỉ và
4 5
trên trục số thông qua hai
3
2
ví dụ, yêu cầu học sinh làm
theo
GV giới thiệu: Trên trục số,
điểm biểu diễn số hữu tỉ x
GV yêu cầu học sinh làm BT2
(SGK-7)
Gọi hai học sinh lên bảng,
mỗi học sinh làm một phần
GV kết luận
Học sinh vẽ trục số vào vở, rồi biểu diễn 1 ; 1 ; 2 trên trục số
Một HS lên bảng trình bày
của giáo viên trình bày vào vở
Học sinh làm BT2 vào vở Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ ….
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4 5
trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục số
Ta có:
3
2 3
2
Bài 2 (SGK)
a)
36
27
; 32
24
; 20
15
b) Ta có:
4
3 4
3
4 Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (12 phút)
So sánh hai phân số:
và
3
2
5
4
Muốn so sánh hai phân số ta
Để so sánh hai số hữu tỉ ta
GV giới thiệu số hữu tỉ
5 * số hữu tỉ âm, số 0
Yêu cầu học sinh làm ?5-SGK
H: Có nhận xét gì về dấu của
Học sinh nêu cách làm và so sánh hai phân số và
3 2
5
4
HS: Viết chúng $ dạng phân số, rồi so sánh chúng Học sinh nghe giảng, ghi bài
Học sinh thực hiện ?5 và rút
ra nhận xét
3 So sánh hai số hữu tỉ
VD: So sánh và
7
2
11
3
Ta có:
77
21 11
3
; 77
22 7
2
Vì: 22 21 và 77 0 Nên
11
3 7
2 77
21 77
*Nhận xét: SGK-7
?5: Số hữu tỉ 5 *
5
3
; 3
2
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
Trang 3tử và mẫu của số hữu tỉ 5 *
số hữu tỉ âm ?
GV kết luận
Không là số hữu tỉ 5 * cũng ko là số hữu tỉ âm
2
0
dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 2 cộng trừ số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ nănglàm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II)
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-Cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
HS1: Chữa bài 3 (SGK) phần b, c
HS2: Chữa bài 5 (SGK)
GV (ĐVĐ) -> vào bài
2 Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ (13 phút)
Nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu, cộng hai phân số
khác mẫu ?
Vậy muốn cộng hay trừ các
Với
m
b y
m
a
x ; (a,b,mZ)
hãy hoàn thành công thức sau:
y
x
y
x
Em hãy nhắc lại các tính chất
của phép cộng phân số ?
GV nêu ví dụ, yêu cầu học
sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày
Cho học sinh hoạt động nhóm
Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai phân số
Một học sinh lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Một học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý Học sinh hoạt động nhóm làm
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ
TQ:
m
b y m
a
x ;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
; 0 ) ,
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
5
14
1 2 14
29
b)
5
4 5
25 )
5
4 ( ) 5 (
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (
?1: Tính:
a)
15
1 3
2 6 ,
b)
15
11 ) 4 , 0 ( 3
1
Bài 6: Tính:
Trang 4làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
a)
12
1 28
1 21
1
27
15 18
8
c)
3
1 75 , 0 12
5
d)
14
11 3 ) 7
2 ( 5 ,
3
3 Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Hãy nhắc lại quy tắc chuyển
vế trong Z ?
GV yêu cầu một học sinh
đứng tại chỗ đọc quy tắc
chuyển vế (SGK-9)
GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ
cho quy tắc chuyển vế
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Một học sinh đứng tại chỗ đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở
Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
2 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9
Với mọi x,y,zQ
xy zxzy
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
3
x x
15
14 15
9 15
5
x
?2: Tìm x biết:
a)
6
1 2
1 3
2 3
2 2
1
x
b)
28
29 4
3 7
2 4
3 7
2
*Chú ý: SGK-9
4 Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố (10 phút)
GV cho học sinh làm BT8
phần a, c (SGK-10)
Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra bài của một số
em còn lại
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm BT9 a, c và
BT10 (SGK)
GV yêu cầu học sinh làm BT
10 theo hai cách
C1: Thực hiện trong ngoặc
$….
Học sinh làm bài tập 8 phần a,
c vào vở
Hai học sinh lên bảng trình bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT 10 (SGK)
Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần
Bài 8 Tính:
5
3 2
5 7
3
70
47 2 70
42 70
175 70
30
c)
10
7 7
2 5
4
70
27 70
49 70
20 70
56
a)
12
5 3
1 4
3 4
3 3
1
x
c)
21
4 3
2 7
6 7
6 3
2
2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
Trang 5C2: Phá ngoặc, nhóm thích
hợp
GV kết luận
Học sinh lớp nhận xét kết quả
2
5 3
7 3
2
1 2
A
dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 3 Nhân, chia số hữu tỉ
I) Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II)
GV: SGK-bảng phụ
HS: SGK-ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:
(Kết quả: )
8
3 2
1 4
7 3
2
24
7 3 24
79
HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết:
(Đáp số: )
3
1 7
4 x
21
5
x
H: Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức
2 Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
GV nêu ví dụ: Tính:
4
3 2 , 0
Nêu cách làm ?
E5 * tự: 0 , 5 ?
2
1
Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ
-Phép nhân phân số có những
tính chất gì ?
GV dùng bảng phụ giới thiệu
t/c của phép nhân số hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh làm BT
11 (SGK-12)
-Gọi 3 học sinh lần F lên
bảng trình bày
Học sinh nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính
HS: Viết các số hữu tỉ $
dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở
Ba học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1 Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4 5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
TQ: Với ; (b,d 0 )
d
c y b
a x
d b
c a d
c b
a y x
.
a)
4
3 8
7
21 2 8
21 7
2
b)
10
9 4
15 25
6 4
15 24 ,
Trang 6GV kết luận c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
2 (
3 Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)
GV: Với ; (y 0 )
d
c y b
a x
AD quy tắc chia phân số, hãy
viết công thức chia x cho y
AD hãy tính
5
4 : 2 ,
0
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 12 (SGK) Hãy viết số hữu
tỉ
16
5
của hai số hữu tỉ
Một học sinh lên bảng viết Học sinh còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?1 vào vở Một học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý Học sinh suy nghĩ, thảo luận khác nhau
2 Chia hai số hữu tỉ
TQ: Với ; (y 0 )
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ:
4
1 4
5 5
1 5
4 : 2 ,
0
?1: Tính:
a)
10
9 4 5
7 2
7 5
2 1 5 ,
3
b)
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5
Bài 12 (SGK)
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
b)
5
2 : 8
1 2 : 8
5 4 : 4
5 16
5
4 Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)
GV giới thiệu về tỉ số của hai
số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
số hữu tỉ
GV kết luận
Học sinh đọc SGK
Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
*Chú ý: SGK
Với x,yQ,y 0 Tỉ số của x
và y là hay
y
x
y
x :
Ví dụ: ;
2
1 : 5 , 3
4
3 : 3
1 2
5 Hoạt động 5: Luyện tập-củng cố (12 phút)
GV yêu cầu học sinh làm
BT13 (SGK)
GV gọi một HS đứng tại chỗ
trình bày miệng phần a, rồi
gọi ba HS lên bảng làm các
phần còn lại
GV cho học sinh nhắc lại thứ
tự thực hiện phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh chơi
trò chơi: Điền số thích hợp
vào ô trống trên 2 bảng phụ
Học sinh làm BT 13 (SGK)
Ba học sinh lên bảng (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi *| làm 1 phép tính)
6
25 5
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
b)
8
3 2 8
3 4
7 21
38 ).
2 (
c)
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
11
18
45 6
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
7
Bài 14 (SGK)
(Bảng phụ)
Trang 7GV nhận xét, cho điểm
khuyến khích đội thắng cuộc đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
- BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I) Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II)
HS: SGK + Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: +)Tính: 15 , 3, 0
+) Tìm x biết: x 2
H: GTTĐ của số nguyên a là gì ?
HS2: Vẽ trên trục số Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ
3 , 5, ;
2
1
2
2 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)
GV giới thiệu khái niệm giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x và ký hiệu
GV cho học sinh làm ?1 SGK
Điền vào chỗ trống:
Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK
Gọi hai học sinh lên bảng làm
Học sinh đọc SGK và nhắc lại
định nghĩa GTTĐ của số hữu
tỉ x
Học sinh thực hiện ?1 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm (mỗi học sinh làm một phần)
Học sinh làm tiếp ?2 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm
1 GTTĐ của 1 số hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK
Ví dụ: x 3 , 5 x 3 , 5 3 , 5
Với
2
1 2
1 2
1
x
KL: Nếu x 0 thì x x
Nếu x 0 thì x 0
Nếu x 0 thì x x
?2: Tìm biếtx
a)
7
1 7
1
x
b)
7
1 7
1
x
c)
5
1 3 5
1
3
x
Trang 8Cho học sinh nhận xét, đánh
giá
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 17 (SGK-15)
-GV dùng bảng phụ nêu BT
BT: Đúng hay sai ?
a) x 0 với xQ
b) x x với xQ
c) x 2 x 2
d) x x
e) x x với x 0
GV nhấn mạnh nộ dung nhận
xét và kết luận
Học sinh lớp nhận xét, góp ý Học sinh làm BT 17 (SGK)
Học sinh đọc kỹ đề bài, suy
án đúng R| * hợp sai học sinh cần giải thích và lấy ví dụ minh hoạ)
d) x 0 x 0
Bài 17 (SGK)
1) Câu a, c đúng, câu b sai 2)
5
1 5
1
x
0 0
37 , 0 37
, 0
x x
x x
3
2 1 3
2
1
x Nhận xét: Với xQ ta có:
x x
x x x
0
3 Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)
GV: Tính: 1 , 13 0 , 264?
Nêu cách làm ?
Ngoài ra còn cách làm nào
khác không ?
GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu
học sinh làm và đọc kết quả
H: Có nhận xét gì về cách xác
định dấu của các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân ?
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm ?3 và BT 18
(SGK)
GV kiểm tra và kết luận
Học sinh nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả
HS nêu cách làm khác
Học sinh thực hiện các phép tính, đọc kết quả
HS: Cách xđ dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia STP
5 * tự cách xđ dấu của các phép toán thực hiện trên các
số nguyên
Học sinh hoạt động nhóm làm
?3 và BT 18 (SGK)
2 Cộng, trừ, nhân, chia STP
Ví dụ: 1 , 13 0 , 264
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( ) 1130 ( 1000
264 100
113
b) 0 , 245 2 , 134 1 , 889
c) ( 5 , 2 ) 3 , 14 16 , 328
d) ( 0 , 408 ) : ( 0 , 34 ) 1 , 2
?3: Tính:
a) 3 , 116 0 , 263 2 , 853
b) ( 3 , 7 ).( 2 , 16 ) 7 , 992
a) 5 , 17 0 , 469 5 , 639
b) 2 , 15 1 , 73 0 , 32
c) ( 5 , 17 ).( 3 , 1 ) 16 , 027
d) ( 9 , 18 ) : 4 , 25 2 , 16
4 Hoạt động 4: Luyện tập-củng cố (8 phút)
GV dùng bảng phụ nêu BT 19
(SGK-15)
H: Trong 2 cách, ta nên làm
theo cách nào ?
Cả 2 cách đã AD những tính
chất nào của phép cộng ?
GV yêu cầu học sinh làm BT
20 (SGK) Tính nhanh
Học sinh đọc kỹ đề bài, tìm hiểu cách làm của BT 19 Học sinh trả lời câu hỏi
HS: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Học sinh làm BT 20 (SGK)
Bài 19 (SGK)
(Bảng phụ)
a) 6 , 3 ( 3 , 7 ) 2 , 4 ( 0 , 3 )
7 , 4 ) 4 ( 7 , 8
) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (
b) ( 4 , 9 ) 5 , 5 4 , 9 ( 5 , 5 )
Trang 9Gọi hai học sinh lên bảng làm
GV kiểm tra và kết luận
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét và góp ý
0 0 0
) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (
c) 2 , 9 3 , 7 ( 4 , 2 ) ( 2 , 9 ) 4 , 2 7
, 3
d) ( 6 , 5 ) 2 , 8 2 , 8 ( 3 , 5 )
( 6 , 5 ) ( 3 , 5 ) 28
8 ,
2
dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn: So sánh hai số hữu tỉ + chuẩn bị mấy tính bỏ túi cho tiết sau
- BTVN: 21, 22, 24 (SGK) và 24, 25, 27 (SBT)
Ngày dạy:
Tiết 5 Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính
- Phát triển duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II)
GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi
HS: SGK-máy tính bỏ túi
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
HS1: Tìm x biết:
a) x 2 , 1 c)
5
1 1
x
b) và d) và
4
3
HS2: Tính hợp lý:
a) ( 3 , 8 ) ( 5 , 7 ) 3 , 8
b) 9 , 6 4 , 59 , 6 1 , 5
c) 4 , 9 37 , 8 1 , 9 2 , 8
2 Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ
ngoặc
251 3 281 3 251 1 281
1 , 3 5 , 2 5
.
2
1
,
3
B
A
Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?
BT: Tính giá trị biểu thức sau
với a 1 , 5 a 1 , 5
3
2 :
) 2
(
2 2
b a P
b ab a
M
Học sinh làm bài tập vào vở
Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh làm 1 phần
Học sinh làm tiếp bài tập
29 (SBT) Hai học sinh lên bảng
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 28 (SBT)
1
281 1 251 3 281 3 251
281 1 251 3 281 3 251
0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
B B B A A
Bài 29 (SBT)
Ta có a 1 , 5 a 1 , 5
a) Thay a 1 , 5 ;b 0 , 75 vào M ta
Trang 10GV gợi ý học sinh xét 2 | *
hợp Vì: a 1 , 5 a 1 , 5
Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng
với 2 | * hợp của P? Vì sao?
GV kết luận
GV yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm làm BT 24 (SGK)
Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
GV dùng bảng phụ nêu BT 26
(SGK), yêu cầu HS sử dụng
Sau đó dùng MTBT tính phần a
và phần c
GV yêu cầu học sinh làm BT 22
(SGK) Sắp xếp các số sau theo
thứ tự tăng dần
; 0 ; 0 , 875
13
4
; 3
2 1
;
6
5
;
3
,
Nêu cách làm ?
GV cho học sinh làm ra nháp
khoảng 3’ sau đó yêu cầu 1 HS
đứng tại chỗ trình bày miệng
GV yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 23 (SGK) Sử dụng tính chất
bắc cầu để so sánh
GV kết luận
làm
Học sinh còn lại làm vào
vở và nhận xet bài bạn
HS: Kết quả của P trong 2
| * hợp bằng nhau Vì:
4
9 2
3 2
Học sinh hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài, nói rõ những tính chất đã AD để tính nhanh
HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)
HS đổi các số thập phân
về dạng phân số rồi so sánh
HS: Có thể so sánh các số hữu tỉ âm với nhau, các
số hữu tỉ 5 * với nhau
Học sinh so sánh rồi đọc kết quả
Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm bài tập
0 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 (
5 , 1 2 5 , 1
M M
-Thay a 1 , 5 ;b 0 , 75 vào M
5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 ).(
5 , 1 (
2 5 , 1
M M
b) a 1 , 5 ;b 0 , 75
18 7
P
Thay a 1 , 5 ;b 0 , 75 vào P
18
7
P
Bài 24 (SGK)
a) 2 , 5 0 , 38 0 , 40 , 125 3 , 15 ( 8 )
77 , 2 15 , 3 38 , 0
15 , 3 1 38 , 0 1
b) 20 , 83 0 , 2 9 , 17 0 , 2:
:2 , 47 0 , 5 3 , 53 0 , 5
20 , 83 9 , 17 0 , 2 :
: 2 , 47 3 , 53 0 , 5.
30 0 , 2 : 6 0 , 5 2
*Dạng 2: Sử dụng MTBT
Bài 26 (SGK)
a) 3 , 1597 ( 2 , 39 ) 5 , 5497
c) 0 , 5 3 , 2 10 , 1 0 , 2
0 , 42
*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
Bài 22 (SGK)
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Ta có:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 24
20 24
21 8
7
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
Bài 23 (SGK)
a) 1 1 , 1 5
4
b) 500 0 0 , 001
... so sánh hai phân số taĐể so sánh hai số hữu tỉ ta
GV giới thiệu số hữu tỉ
5 * số hữu tỉ âm, số
Yêu cầu học sinh làm ?5-SGK
H: Có nhận xét dấu
Học. .. dạng phân số so sánh
HS: Có thể so sánh số hữu tỉ âm với nhau,
số hữu tỉ 5 * với
Học sinh so sánh đọc kết
Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm tập
0 75 , 25...
GV giới thiệu tỉ số hai
số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ tỉ số hai
số hữu tỉ
GV kết luận
Học sinh đọc SGK
Học sinh lấy ví dụ tỉ số hai số hữu tỉ
*Chú