1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tiết 17 - Luyện tập 2

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

–Cả lớp làm vào vở, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn... Kiến Thức *Bài1: Tính số phần tử của mỗi tập hợp..[r]

Trang 1

Ngày soạn:4/10/0…

I - MỤC TIÊU:

–Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

–Rèn kỹ năng tính toán

–Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV:Giáo án, SGK, chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

HS: SGK, làm BTVN, bảng phụ nhóm.

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Ổn định lớp:

Kiểm tra: Thông qua luyện tập

8’

10’

*Bài1: GV đưa bảng phụ

Tính số phần tử của mỗi tập

hợp.

a) A = {40;41;42; … ;100}

b) B = {10;12;14; … ;98}

c) C = {35;37;39; … ;105}

H: Muốn tính số phần tử của

tập hợp trên ta làm thế nào?

GV: Gọi3 em lên bảng trình

bày

*Bài2: Tính nhanh:

a) (2100 – 42) : 21

b) 26+27+27+29+30+31+32+

33

c) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

GV: Gọi 3 em lên bảng trình

bày

HS:

HS: TLm…

HS:3 em lên bảng trình bày

–Cả lớp làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

HS:3 em lên bảng trình bày

–Cả lớp làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

*Bài1: Tính số phần tử của

mỗi tập hợp.

a) Số phần tử của tập hợp A là (100 – 40) + 1 = 61 (phần tử) b) Số phần tử của tập hợp B là (98 – 10) :2 + 1 = 45 (phần tử) c) Số phần tử của tập hợp C là (105 – 35) :2 + 1 = 36 (phần tử)

*Bài2: Tính nhanh:

a) (2100 – 42) :21

= 2100 :21 – 42 :21

= 100 – 2 = 98 b) 26+27+28+29+30+31+32+

33 = (26+33) + (27+32) + (28+31) + (29+30)

= 59.4 = 236 c) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24.(31+42+27)

= 24.100 = 2400

Lop6.net

Trang 2

12’

5’

*Bài3: Thực hiện phép tính

sau:

a)3.52– 16 :22

b)(39.42 – 37.42 ) :42

c)2448 : [119 – (23 – 6)]

H: Nhắc lại thứ tự thực hiện

các phép tính?

GV: Gọi 3 HS lên bảng

*Bài4: Tìm x biết.

a) (x – 47) – 115 = 0

b) (x – 36) :18 = 12

c) 2x = 16

d) x50 = x

GV: Cho HS hđ nhóm làm cả 4

câu Sau đó cho cả lớp nhận

xét

*Củng cố:

GV: Yêu cầu HS nêu lại:

–Các cách để viết một tập

hợp

– Thứ tự thực hiện các phép

tính trong một biểu thức

–Cách tìm một thành phần

trong các phép tính +, –, , :

TL: SGK

HS:3 em lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

HS: Lập nhóm làm vào bảng phụ

–2 nhóm đại diện lên bảng trình bày

–Các nhóm khác theo dõi và nhận xét

*Bài3: Thực hiện phép tính

sau:

a)3.52– 16 :22

= 3.25 – 16 :4 = 75 – 4 = 71 b)(39.42 – 37.42 ) :42

= [42(39 – 37)] :42

= 42.2 : 42 = 2 c)2448 : [119 – (23 – 6)]

= 2448 : [ 119 – 17]

= 2448 : 102 = 24

Bài4: Tìm x biết.

a)(x – 47) – 115 = 0

x – 47 = 0 + 115

x – 47 = 0 + 115

x = 115 + 47

x = 162 b)(x – 36) :18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252 c) 2x = 16

2x = 24

x = 4

 d) x50 = x

x {0;1}

*Cho tập hợp A = {11 ; 22} Điền ký hiệu , , , = vào  

ô vuông cho đúng

11 A ; {11} A {11 ; 22} A ; 13 A

IV/ BÀI TẬP VỀ NHÀ:

–Các em ôn tập lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra một tiết

V/ RÚT KINH NGHIỆM:

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w