1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Chương III Đại số 7

27 473 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Thống Kê
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Làm quen với bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu”, “số các giá trị

Trang 1

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 19:

Tiết 41:

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ

§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I Mục tiêu:

- Làm quen với bảng về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu”, “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, tần số của một giá trị

- Biết ký hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó, tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản qua điều tra

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Các loại bảng như SGK; Thước kẻ; Ví dụ thực tế về thống kê

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 2

- Các số liệu được ghi lại một bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu.

STT Lớp Số cây

trồng được1

STT Lớp Số cây

trồng được1

2345678910

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

Trang 3

? Nội dung điều tra trong

bảng 1 là gì?

? Trong bảng 1 có bao

nhiêu đơn vị điều tra?

- Giới thiệu về giá trị của

dấu hiệu, số các giá trị của

dấu hiệu

? Dấu hiệu X ở bảng 1 có

tất cả bao nhiêu giá trị?

Hãy dãy giá trị của X

2 Dấu hiệu

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra

Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu : X, Y …Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp, còn mỗi lớp là 1 đơn vị điều tra

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.

Ưng với mỗi đơn vị điều tra có một

số liệu gọi là một giá trị của dấu

? Tần số của giá trị là gì? - Số lớp trồng được 30 cây là : 8 lớp

3 Tần số của mỗi giá trị

Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó Ký hiệu n

Ghi nhớ : SGKChú ý : SGK

? Thế nào là thu thập số

liệu, bảng số liệu thống kê

ban đầu?

? Dấu hiệu, giá trị của dấu

hiệu, đơn vị điều tra dãy

giá trị của dấu hiệu, tần số

Trang 4

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 19:

I Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức về thu thập số liệu thống kê, tần số

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết số các giá trị của hiệu

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình

III Phương tiện dạy học:

- Bài tập phù hợp với ba đối tượng học sinh

- Thước kẽ, bảng phụ

IV Tiến trình bài dạy:

? Thế nào là dấu hiệu, giá trị

của một dấu hiệu, tần số của

một giá trị?

? Làm BT1 SGK T7?

- Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm

Giá trị của dấu hiệu: là số liệu kết quả điều tra

Tần số: là số lần xuất hiện của các giá trị khác nhau

- Trình bày bảng bài đã chuẩn bị trước ở nhà

Trang 5

? Làm BT2 – SGK T7?

? Vấn đề bạn An quan tâm

là gì?

? Có tất cả bao nhiêu gía trị?

? Có bao nhiêu giá trị khác

c Tần số của các giá trị trên là 1; 3; 3; 2; 1

b đối với bảng 5

Số các giá trị là: 20

Số các giá trị khác nhau là: 5Đối với bảng 6

Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 4

c Đối với bảng 5Các giá trị khác nhau là: 8.3; 8.4; 8.5; 8.7; 8.8

Tần số lần lượt là: 2; 3; 5; 2Đối với bảng 6: Tương tự

Tần số của các giá trị lần lượt là: 3; 4; 16; 4; 3

Trang 6

? Thế nào là dấu hiệu?

? Giá trị của một dấu hiệu?

? Tần số của một giá trị?

- Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm

Giá trị của dấu hiệu: là số liệu kết quả điều tra

Tần số: là số lần xuất hiện của các giá trị khác nhau

Trang 7

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 20:

I Mục tiêu:

- HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn số liệu thống kê ban đầu

- Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê

II Phương pháp giảng dạy:

Vấn đáp; thuyết trình

III Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi số liệu từ bảng 1, 7 SGK

- Thước kẽ

IV Tiến trình bài dạy:

? Thế nào là dấu hiệu,

giá trị của một dấu

hiệu, tần số của một

giá trị?

- Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm

Giá trị của dấu hiệu: là số liệu kết quả điều tra

Tần số: là số lần xuất hiện của các giá trị khác nhau

Trang 8

? Hãy quan sát bảng 7

và làm bài tập ?1

? Bảng vừa lập được

gọi là bảng phân phối

thực nghiệm của dấu

hiệu, từ nay gọi là bảng

(n)

Bảng này gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu, hay là bảng “tần số”

Ví dụ:

Giá trị (x) 28 30 35 50Tần số (n) 2 8 7 3 N=20

Giá trị (x) Tần số (n)

9899100101102

341643

N = 30

b Bảng tần số giúp người điều tra dễ có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu

Ghi nhớ: SGK T10

Trang 9

- Làm việc nhóm Trình bày trước lớp.

Bài tập 6 SGK T11 Giá trị (x) Tần số (n)

01234

241752

- Vận dụng kiến thức về lập bảng tần số để giải bài tập

- Khắc sâu kiến thức về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; Vấn đáp

III Phương tiện dạy học:

- Bài tập phù hợp với ba đối tượng học sinh

- Thước kẽ, bảng phụ, bảng nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của

Trang 10

sự phân phối các giá trị

và tiện lợi cho dấu hiệu

Trang 11

Giá trị của dấu hiệu: là

số liệu kết quả điều tra

Tần số: là số lần xuất hiện của các giá trị khác nhau

Trang 12

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 21:

I Mục tiêu:

- HS hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng?

- Biết cách dựng được biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo

II Phương pháp giảng dạy:

có tác dụng gì? - Dễ nhận xét chung về sự phân phối

các giá trị và tiện lợi cho dấu hiệu

Trang 13

15 – –

10 – –

5 – – 0

1995 1996 1997 1998

Trang 14

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 21:

I Mục tiêu:

- Củng cố,khắc sâu kiến thức về biểu đồ thông qua giải bài tập

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Phấn màu – thước kẽ

- Bảng phụ – bài tập

IV Tiến trình bài dạy:

? Dấu hiệu là gì?

? Làm bài tập 10?

- Là vấn đề hay hiện tượng

mà người điều tra quan tâm

Trang 15

4 – –

3 – –

2 – –

1 – – 0

17 18 20 25 28 30 31 32

Trang 16

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 22:

I Mục tiêu:

- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập

- Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp

và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; đặt vấn đề

III Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, thước kẻ

- Tính chất cơ bản của phân số

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 17

- Nêu bài toán.

345678910

323389921

6612154863721810

25,640250

=

=

X

N=40 Tổng:250Chú ý: SGK

Trang 18

! Ta có công thức tính số

trung bình cộng như sau:

n

n x n

x

n

x

X = 1 1 + 2 2 + + k k

- Giải thích công thức trên

cho HS hiểu rõ hơn

? Dựa vào yếu tố nào để so

sánh kết quả kiểm tra của hai

lớp 7A và 7C?

? Trong 2 lớp thì điểm trung

bình của lớp nào lớn hơn?

b) Công thức.

n

n x n

x n x

X = 1 1 + 2 2 + + k k

Trong đó:

x1, x2, , xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu x

45678910

2241081031

68206056802710

67,640267

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng a) Ý nghĩa: Số trung bình cộng

thường được dùng làm “đại diện”cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

b) Chú ý: SGK

? Trong ví dụ, điều mà cửa

b) Định nghĩa: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng

“tần số”; ký hiệu là M0

Trang 19

- Biết so sánh các dấu hiệu cùng loại.

II Phương pháp giảng dạy:

x n x

X = 1 1 + 2 2 + + k k

- làm đại diện cho một dấu hiệu

- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần

số lớn nhất trong bảng “tần số”; ký hiệu là M0

Trang 20

- Giá trị có tần số lớn nhất là 8 (n=9)

- Mốt của dấu hiệu là 8

1.Bài 16 <Tr 20> SGK

Giá trị (x) 2 3 4 90 100Tần số

(n) 3 2 2 2 1 N=50Không nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu vì các giá trị có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau (2

và 100)

2 Bài 17 <Tr 20> SGK

Thời gian (x)

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần

số (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N=50a) Tính số trung bình cộng

X = 5.12b) Tìm mốt của dấu hiệu

105 110-120 121-131 132-142 143-153 155

105 115 126 13 148 155

1 7 35 45 11 1

105 805 4410 6165 1628 155

100 13268

3 Bài 18 <Tr 21> SGK

Chiều cao (sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)

105110-120121-131132-142143-153155

173545111

N = 100a) Bảng này có gì khác so với các bảng tần

số đã biết?

- Đây là bảng phân phối ghép lớp (ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)

Trang 21

x n x

= 1 1 2 2

- làm đại diện cho một dấu hiệu

- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần

số lớn nhất trong bảng “tần số”; ký hiệu là M0

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Soạn câu hỏi “ôn tập chương III”

- Làm bài tập 19 trang 22 SGK

* Rút kinh nghiệm:

Trang 22

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 23:

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại cho HS những kiến thức về phần thống kê: Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số, bảng tần số, biểu đồ, số trung bình cộng, mốt

- Rèn luyện kỹ năng tìm dấu hiệu, lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Thước kẻ, bảng phụ

- Câu hỏi ôn tập chương III

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 23

- Ghi bảng cách tính

n

n x n

x n x

+ Bảng số liệu thống kê ban đầu

2 Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu

+ Tổng các tần số là số các giá trị

3 Bảng tần số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán

4 Số trung bình cộng

Công thức

n

n x n

x n x

X = 1 1 + 2 2 + + k k

Trang 24

- Trình bày bảng

Bài 20 <Tr 23> SGK Bảng tần số:

Năng suất (x) 20 25 30 35 40 45 50Tần số (n) 1 3 7 9 6 4 1 N=31

Biểu đồ đoạn thẳng

c) Tính số trung bình cộng

/hatạ35

31

1.504.456.409.357.303.251.20

=

++++++

=

X

- Ơn tập thật kỹ các dạng tốn trên

- Chuẩn bị, tiết sau kiểm tra 1 tiết

* Rút kinh nghiệm:

Trang 25

Ngày soạn: / / 2009 Ngày dạy: / / 2009 Tuần 23:

Trang 26

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh về chương thống kê

II Phương pháp giảng dạy:

I. Hãy lựa chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) trong mỗi phát biểu sau:

1 Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu

2 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị được gọi là tần suất

3 Mốt của dấu hiệu là giá trị lớn nhất trong bảng “tần số”

4 Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt

là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

II. Khoanh tròn câu trả lời đúng.

1 “Dấu hiệu” được kí hiệu là:

Trang 27

Chiều cao (tính bằng cm) Giá trị trung tâm của lớp Tần số Tần suất (f = n

Ngày đăng: 03/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 là gì? - Giáo Án Chương III Đại số 7
Bảng 1 là gì? (Trang 3)
Bảng 5 là gì? - Giáo Án Chương III Đại số 7
Bảng 5 là gì? (Trang 5)
Bảng này gọi là bảng phân phối thực  nghiệm của dấu hiệu, hay là bảng “tần  số”. - Giáo Án Chương III Đại số 7
Bảng n ày gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu, hay là bảng “tần số” (Trang 8)
Bảng   tần   số   từ - Giáo Án Chương III Đại số 7
ng tần số từ (Trang 12)
Bảng giá trị tần số Giá - Giáo Án Chương III Đại số 7
Bảng gi á trị tần số Giá (Trang 15)
Bảng   thống   kê   ban - Giáo Án Chương III Đại số 7
ng thống kê ban (Trang 23)
Bảng 28 SGK. - Giáo Án Chương III Đại số 7
Bảng 28 SGK (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w