1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Chương II Đại Số 7

46 473 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Chương II Đại Số 7
Người hướng dẫn Hồ Ngọc Trõm
Trường học Trường THCS Lờ Quý Đụn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bến Cỏt
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được các tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị cuả một đại lượng khi biết h

Trang 1

Ngày soạn: 07/11/ 2008 Ngày dạy: 12/11/ 2008 Tuần 12:

§1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I Mục tiêu:

- Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Nhận biết đượng hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

- Hiểu được các tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị cuả một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ, bút dạ

IV Tiến trình bài dạy:

- Trả bài kiểm tra viết

? Vậy khi y tỉ lệ thuận

- Trong 2 công thức trên thì đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với 1 hằng số khác 0

y = 5

x = 3

5

− y

=> x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ là 3

Định nghĩa: Nếu đại lượng y liên hệ

với đại lượng x theo công thức: y =

kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k

Chú ý: Khi đại lượng y tỉ lệ thuận

với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau

Nếu y = kx thì x =

k

1y

Trang 2

2 1

1 = = =⋅ ⋅⋅=

x

y x

y x y

1 2

1 2 1

3

3 2

2 1 1

y

y x

x y

y x x

k x

y x

y x y

Trang 3

Ngày soạn: 07/11/ 2008 Ngày dạy: 12/11/ 2008 Tuần 12:

Tiết

24:

§2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I Mục tiêu:

- Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

? Nêu định nghĩa về hai

đại lượng tỉ lệ thuận?

? Bài 4 trang 53 SGK?

- Trả lời như SGK

- Sửa bài 4 trang 53

Ta có: z = ky và y = hx nên z = (k.h)x Vậy z tỉ lệ thuận với x theo

hệ số kh

Trang 4

- Đưa bài toán trong

m1 + m2 = 22,515

1

+

+m m

Giải Gọi m1(g) và m2 (g) lần lượt là khối lượng của 2 thanh chì

-Theo bài ra ta có:

1712

2

m

= và m2 – m1 = 56,5Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

1712

1

m m

m1 = 12.11,3 = 135,6 (g)

m2 = 17.11,3 = 192,1 (g)

* Chú ý: SGK

- Đưa bài toán 2 trong

SGK, yêu cầu HS hoạt

C B

Giải Gọi số đo các góc của tam giác ABC lần lượt là A, B, C

-Theo bài ra ta có:

321

C B A

C B A

=

6

1803

2

++

++B C A

Trang 5

a y = kx và theo điều kiện khi y =

25 thì x = 1 Thay vào công thức ta được: 25 = k.1 hay k = 25:1 = 25

a y = kx và theo điều kiện khi y =

25 thì x = 1 Thay vào công thức ta được: 25 = k.1 hay k = 25:1 = 25.Vậy y = 25x

b Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg =

450 g thì x = 4500 : 25 = 180.Trả lời: Cuộn dây dài 180 m

- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.

- Biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

 Bảng phụ, bảng nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 6

? Thế nào là hai đại

3.5,23

5,2

2 = =>x= =

x

Vậy số đường cần có là 3,75 kgVậy bạn Hạnh nói đúng

243628323628

++

++

=

=

= y z x y z

x

Trang 7

! Giải tiếp bài toán trên

theo tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

? Kết luận:

362832

z y

Chia 150 thành ba phần theo tỉ lệ 3; 4 và 13 tính mỗi phần

x + y + z = 150

1343

z y

x= =Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5,720

1501343134

++

++

1.364

136

74

1.284

128

84

1.324

132

z z

y y

x x

Vậy số cây mỗi lớp trống lần lượt

1501343134

++

++

,713

305,7.45

,74

5,225,7.35

,73

z z

y y

x x

Vậy để sản xuất 150 kg đồng bạch thì cần:22,5 (kg) niken; 30 (kg) kẽm

y 5 y 3.5 153

z 5 z 4.5 204

y 5 y 3.5 153

z 5 z 4.5 204

Trang 8

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm tiếp bài tập 11 trang 56 SGK

- Chuẩn bị bài §2: Đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nắm được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết giá trị của hai đại lượng tương ứng tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

 Bảng phụ, bảng nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

? Nêu định nghĩa hai đại

Trang 9

Cho HS làm ?1

? Công thức tính diện

tích hình chữ nhật?

? Lượng gạo trong tất cả

các bao bằng bao nhiêu?

? Công thức tính vận tốc

khi biết quãng đường và

thời gian tương ứng?

y =

x

12b) x.y = 50

Định nghĩa: Nếu đại lượng y liên

hệ với đại lượng x theo công thức y

=

x

a

hay xy = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với

x

5,3

=> x = −3y,5Vậy x cũng tỉ lệ nghịch với y theo

Trang 10

= a => a = 2.30 = 60b) y2 = 60:3 = 20; y3 = 60:4 = 15

y4 = 60:5 = 12c) x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = 60giả sử y và x tỉ lệ nghịch y =

x a

x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = … = a

;1

2 2

1

y

y x

x

1

3 3

1

y

y x

a = xy = 8.15 = 120120

yx

- Biết được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

- Rèn luyện óc phân tích tổng hợp một số bài toán và cách trình bày bài toán cho học sinh

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 11

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút

? Thế nào là đại lượng tỉ

lệ thuận, đại lượng tỉ lệ

nghịch?

? Nêu tính chất của đại

lượng tỉ lệ thuận và đại

lượng tỉ lệ nghịch? So

sánh?

- Thuận: y = a.x Nghịch: y = a

x

- Trả lời như SGK?

Nêu bài toán và hướng

1tt

Theo đề ra ta có: t1 = 6 ; v2 = 1,2v1

1t

6

2 2

Trang 12

- Nêu nội dung bài tốn 2

? Số máy và số ngày hồn

thành cơng việc cĩ quan

hệ như thế nào với nhau?

- Tức là: 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4

từ 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4

=>

12

110

16

141

4 3 2

110

16

141

4 3 2

+++

+++x x x x

- Kết luận số máy của từng đội

2 Bài tốn 2 : SGK

Gọi số máy của 4 đội lần lượt là :

x1, x2, x3, x4 (máy) Theo bài ra ta cĩ:

x1 + x2 + x3 + x4 = 36

Vì số máy và số ngày hồn thành cơng việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta cĩ:

4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4

=>

12

110

16

141

4 3 2

16

141

4 3 2

x

6060363612

110

16

141

4 3 2

+++

+++x x x x

Vậy : 1 60 x1 60 15

44

- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19 trang 60 + 61 SGK.

- Chuẩn bị bài Luyện tập

* Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Ngày soạn: 20/11/ 2008 Ngày dạy: 26/11/ 2008 Tuần 14:

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

- Luyện tập cho HS cách giải các bài toán thực tế

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

 Bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút

IV Tiến trình bài dạy:

Đề bài: Chia một túi gạo nặng 100 kg thành hai phần tỉ lệ với hai số 2 và 3.

Hỏi mỗi phần bao nhiêu kg gạo?

Đáp án Gọi x, y lần lượt là hai phần cần chia

Theo bài cho ta có: x y

Trang 14

- Nêu nội dung bài toán.

? Nếu gọi giá vải loại I

là a thì giá vải loại II là

bao nhiêu?

? Trong bài toán trên

hãy tìm hai đại lượng tỉ

lệ nghịch?

? Lập tỉ lệ thức ứng với

2 đại lượng tỉ lệ nghịch

đó?

- Giá của vải loại II là : 85%a

- Số mét vải mua được và giá tiền 1 mét vải là hai đại lượng tỉ

Do số m vải mua được và giá tiền 1 m vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

)(6085

100.51100

85

%8551

m x

a

a x

Vậy với cùng số tiền thì có thể mua 60

m vải loại II

- Hướng dẫn HS giải:

? Số máy và số ngày

hoàn thành công viẹc là

hai đại lượng gì?

Suy ra : 4a = 6b = 8c

12126

14

18

16

14

14

18

16

14

4a = 6b = 8c

12126

14

18

16

14

424.61

624.41

c b a

Vậy: Số máy của ba đội theo thứ tự là:

6, 4 và 3 máy

Trang 15

Hoạt động theo nhóm:

? Làm bài tập 18 SGK? Gọi số giờ để 12 người làm cỏ hết cánh đồng là x Theo tinh

chất của đại lượng tỉ lệ nghịch,

ta có:

6 12= => =12 = =2 Trả lời:

12 người làm hết cỏ trên cánh đồng là 1.5 giờ

Bài 18/61 SGK

Gọi số giờ để 12 người làm cỏ hết cánh đồng là x Theo tinh chất của đại lượng

tỉ lệ nghịch, ta có:

6 12= => =12 = =2 Trả lời:

12 người làm hết cỏ trên cánh đồng là 1.5 giờ

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các bài tập 20, 22, 23 trang 61 + 62 SGK

- Chuẩn bị bài Hàm số

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 28/11/ 2008 Ngày dạy: 03/12/ 2008 Tuần 15:

I Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm hàm số

- Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những

cách cho cụ thể và đơn giản bằng bảng, bằng công thức

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

II Phương pháp giảng dạy:

Vấn đáp; hoạt động nhóm

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

? Nhắc lại định nghĩa, tính

chất hai đại lượng tỉ lệ

thuận, tỉ lệ nghịch?

- Trả lời như SGK

Duyệt của Tổ trưởng Ngày tháng năm

Trang 16

- Lấy các ví dụ tương tự như

trong SGK

- Chú ý rằng đối với từng

thời điểm khác nhau trong

ngày thì nhiệt độ khác nhau

? Nhiệt độ trong ngày cao

công thức tính khối lượng m

của thanh kim loại đó

Chú ý : SGK

Trang 17

Hoạt động 4: Củng cố 10 phút

? Nhắc lại khái niệm về hàm

số?

? Làm bài tập 24 SGK?

? Làm bài tập 25 SGK?

- Trả lời: y là hàm số của x

- Trình bày bảng f(1) = 3.12 + 1 = 4 f(3) = 3.32 + 1 = 28

Bài 24: y là hàm số của x.

Bài 25: y = f(x) = 3x2 + 1

f(1) = 3.12 + 1 = 4 f(3) = 3.32 + 1 = 28

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 26, 27, 28, 29, 30 trang 64 SGK

- Chuẩn bị phần Luyện tập

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 28/11/ 2008 Ngày dạy: 03/12/2008

Tuần 15:

I Mục tiêu:

- Củng cố lại khái niệm hàm số

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ)

- Biết cách tìm giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

Duyệt của Tổ trưởng Ngày tháng năm

Trang 18

? Khi nào đại lượng y

được gọi là hàm số của

đại lượng x?

Cho f(x) = 5x – 1 Tính

f(1); f(-3); f(4)?

f(1) = 5.1 – 1 = 4f(-3) = -3.5 – 1 = -16f(4) = 4.1 – 1 = 3

- Lên bảng tính và điền vào chỗ trống

f(x)=

x

12-2 -3 -4 6

f(1) = 12 – 2 = -1 f(0) = 02 – 2 = -2 f(-1) = (-1)2 – 2 = -1 f(-2) = (-2)2 – 2 = 2

Trang 19

- Hướng dẫn tương tự đối

với các câu còn lại

Thay y = -2 vào công thức

3 Bài 30 <Tr 64 SGK>

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8xa) f(-1) = 9 đúng vì:

f(-1) = 1 – 8(-1) = 9b) f 

1 = -3 đúng vì:

1 = 1 – 8

2

1 = 1 – 4 = -3c) f(3) = 25 sai vì:

khi biết giá trị tương ứng

của x và ngược lại?

- Trả lời

- Trả lời

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Yêu cầu tiết sau phải có thước kẻ

- Chuẩn bị §Mặt phẳng tọa độ

* Rút kinh nghiệm:

Trang 20

Ngày soạn: 05/12/2008 Ngày dạy: 10/12/2008 Tuần 15:

I Mục tiêu:

- Biết vẽ hệ trục toạ độ.

- Biết biểu diễn một cặp số trên một mặt phẳng toạ độ

- Biết cách xác định toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 21

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x f(x)

-2 -1

1 2 3

- Lên bảng vẽ 1 hệ trục toạ độ Oxy

- Lấy 1 điểm M bất kỳ trên mặt phẳng toạ độ

- Từ M vẽ các đường vuông góc đến các trục toạ độ Giả

sử, các đường vuông góc này cắt trục hoành tại điểm 1,5 cắt trục tung tại điểm 2

Chú ý : Các đơn vị dài trên hai trục số

được trọn bằng nhau (nếu không có gì thêm)

-3 -2 -1

1 2 3

x

f(x)

• M

1,5

Trang 22

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x f(x)

? Làm bài tập 32?

? Làm bài tập 33?

- Trình bày bảng

M(-3;2)N(2;-3)P(0;-2)Q(-2;0)

Ngày soạn: 05/12/2008 Ngày dạy: 10/12/2008 Tuần 16:

I Mục tiêu:

Có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ Xác định được vị trí của một điểm trong mặt phẳng

toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước.

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

IV Tiến trình bài dạy:

AB

C

Trang 23

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x f(x)

? Thế nào là mặt phẳng tọa

độ?

Vẽ một hệ trục tọa độ?

- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy được gọi là mặt phẳng tọa độ

- Trình bày bảng

Hệ trục tọa độ

- Lấy vài điểm trên trục

hoành và vài điểm trên trục

tung, yêu cầu HS đọc toạ

- Rút ra kết luận.`

a) Một điểm bất kỳ trên trục hoành có tung độ bằng 0b) Một điểm bất kỳ trên trục tung có hoành độ bằng 0

Trang 24

? Muốn biểu diễn toạ độ

? Biểu diễn các cặp giá trị

đó trên hệ trục toạ độ Oxy?

- Vẽ một hệ trục toạ độ và biểu diễn tất cả các cặp giá trị trên lên hệ trục toạ độ đó

(3 ; 6) ; (4 ; 8)b) Biểu diễn trên hệ trục toạ độ Oxy

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc thêm phần “có thể em chưa biết”

- Đọc trước bài đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

* Rút kinh nghiệm:

Series 1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x f(x)

B

C

D

A

o

o

^ ^ ^

^

Trang 25

Ngy soạn: 12/12/ 2005 Ngy dạy: 17/12/2008 Tuần 16:

I Mục tiu:

- Hiểu được khi niệm đồ thị hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

- Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tế v trong nghiên cứu hàm số.

- HS ơn lại cch xc định điểm trn mặt phẳng toạ độ

IV Tiến trình bi dạy:

Trang 26

y xc định hm số trn;

b) Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy v đnh dấu cc điểm cĩ toạ độ l cc cặp số trn

1 Đồ thị hm số l gì

?1 a) (-2 ; 3) ; (-1 ; 2) ; (0 ; -1) ; (0,5 ; -1) ; (1,5 ; -2)

1 2 3

x f(x)

Trang 27

- Vì đths luơn đi qua điểm O(0 ; 0)

- Nu cch vẽ đồ thị hm số

y = -1,5x

+ Vẽ hệ trục toạ độ Oxy+ Với x = 2 ta được y = 3, điểm A(-2;3) thuộc đths y = -1,5x vậy đường thẳng OA l

đồ thị của hm số đ cho

2 Đồ thị hm số y = ax (a0)

Đồ thị của hm số y = ax (a0) l một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

- L đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Trang 28

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y =ax (a ≠ 0)

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị của hàm số Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị của hàm số

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

IV Tiến trình bài dạy:

? Vậy đối với bài toán trên

ta phải làm như thế nào?

- Thay toạ độ của điểm A vào công thức : y = -3x

1 thuộc đồ thị của hàm số y = -3x và ngược lại

- Tương tự: Điểm B không thuộc đồ thị của hàm số, điểm

1thuộc đồ thị hàm

số y = -3x

Trang 29

- Tại điểm có tung độ là -1 kẻ đường … vuông góc với Oy cắt

đồ thị tại A

- Từ A kẻ đường … vuông góc với Ox cắt Ox tại đâu thì đó chính là x khi y = -1

- Khi y dương thì x âm

- Khi y âm thì x dương

2 Bài 42 <Tr 72 SGK>

a) Theo hình vẽ điểm A(2;1) thuộc

đồ thị hàm số y = axthay x = 2 ; y = 1 vào công thức

ta có : 1 = a.2 => a = 1:2 = 0,5b) Điểm B 

1

;21

c) Điểm C(-2;-1)

3 Bài 44 <Tr 73 SGK>

Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = -0,5x

a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1 f(4) = -2 ; f(0) = 0b)

- Học lại lý thuyết về đồ thị hàm số trong vở ghi lẫn SGK

- Làm tiếp các bài tập 45, 47 trang 74 SGK

A

o

Trang 30

- Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ.

II Phương pháp giảng dạy:

Thuyết trình; hoạt động nhóm;

III Phương tiện dạy học:

- Bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Thước thẳng, máy tính

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 31

* Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (GV đặt câu hỏi, HS trả lời hoàn thành bảng tổng kết)

Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tỉ lệ nghịch

Định nghĩa Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x

theo công thức y = kx (k làhằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ

khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

Chú ý Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

(k ≠0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

Ví dụ Chu vi y của hình vuông có cạnh là x tỉ

lệ thuận với độ dài cạnh của hình vuông theo công thức liên hệ:y = 4x

Hình chữ nhật có diện tích không đổi

là a thì hai cạnh có độ dài là x, y tỉ lệ nghịch với nhau theo công thức liên

hệ là a = x.yTính chất

;

;)

)

3

1 3

1 2

1 2 1

3

3 2

2 1 1

y

y x

x y

y x

x b

k x

y x

y x

y a

1

3 3

1 1

2 2

1

y

y x

x y

y x

x

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 33: §7. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax (a  ≠ 0) - Giáo án Chương II Đại Số 7
i ết 33: §7. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) (Trang 25)
1. Đồ thị hm số l gì - Giáo án Chương II Đại Số 7
1. Đồ thị hm số l gì (Trang 26)
Đồ thị của hm số đ cho. - Giáo án Chương II Đại Số 7
th ị của hm số đ cho (Trang 27)
Đồ thị  tại A. - Giáo án Chương II Đại Số 7
th ị tại A (Trang 29)
Hình chữ nhật có diện tích không đổi - Giáo án Chương II Đại Số 7
Hình ch ữ nhật có diện tích không đổi (Trang 31)
4. Đồ thị của hàm số y = ax không là một đường thẳng - Giáo án Chương II Đại Số 7
4. Đồ thị của hàm số y = ax không là một đường thẳng (Trang 35)
Đồ thị hàm số y = - Giáo án Chương II Đại Số 7
th ị hàm số y = (Trang 36)
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA HỌC SINH - Giáo án Chương II Đại Số 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM CỦA HỌC SINH (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w