Tập Q các số hữu tỉ 17 37 Ôn tập kỳ I Cộng, trừ số hữu tỉ 18 38 Ôn tập kỳ I Nhân chia Q 39 Ôn tập kỳ I Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số) Luyện tập 19 41 Thu thập số liệuTKTS Luỹ thừa số Q 42 Luyện tập Lũy thừa số Q (t) 20 43 Bảng tần số... Luyện tập 44 Luyện tập Tỉ lệ thức 21 45 Biểu đồ Luyện tập 46 Luyện tập Tính chất tỉ số bằng nhau 22 47 Số trung bình cộng Luyện tập 48 Luyện tập Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 23 49 Ôn tập chương 3(Trợ giúp Casio) Luyện tập 50 Kiểm tra chương 3 Làm tròn số 24 51 Khái niệm biểu thức ĐS Luyện tập 52 Giá trị 1 biểu thức ĐS Số vô tỉ, căn thưc bậc hai 25 53 Đơn thức Số thực 54 Đơn thưc đồng dạng Luyện tập 26 55 Luyện tập Ôn tập chương I Với sự trợ giúp của MT Casio 56 Đa thức Ôn tập chương I 27 57 Cộng trừ đa thức Kt chương I 58 Luyện tập Đại lượng tỉ lệ thuận 28 59 Đa thưc 1 biến Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến Luyện tập 29 61 Luyện tập Đại lượng tỉ lệ nghịch 62 Nghiệm đt 1 biến Một số BT tỉ lệ nghịch 30 63 Nghiệm đt 1 biến Luyện tập 64 Ôn tập C4 (Trợ giúp của Casio) Hàm số 31 65 Kiểm tra cuối năm (90) (cả Đại số và Hình học) Luyện tập 66 Mặt phẳng toạ độ 32 67 Ôn tập cuối năm Luyện tập 33 68 Ôn tập cuối năm Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm Luyện tập 35 70 Trả bài KTCN (phần đại số) Kiểm tra HK I (90) (cả đại số và hình học) 71
Trang 138 Ôn tập kỳ I2
4 Giá trị tuyệt đối số hữu
8 15 Làm tròn số16 Luyện tập 24 51 Khái niệm biểu thức ĐS52 Giá trị 1 biểu thức ĐS
12 23 Đại lợng tỉ lệ thuận 28 59 Đa thc 1 biến
24 Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến
63 Nghiệm đt 1 biến
Casio)15
Trang 2Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tuần 1 tiết 1 Đ1: Tập q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng
2 Học sinh : thớc chi khoảng
C Hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp : (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
0
0 b)
4
1 2
1 5 ,
0
d)
38 7
7
19 7
III Bài mới:
b
a
(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ làQ
Trang 32
-HS: tiÕn hµnh biÓu diÔn
GV treo b¶ng phô néi dung BT2
B1: Chia ®o¹n th¼ng ®v ra 4, lÊy 1 ®o¹n lµm ®v míi, nã b»ng
2
0 -2/3
* C¸ch so s¸nh:
ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng
Trang 4GV: cho học sinh đọc ví dụ 2 trong
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu
tỉ dơng và cũng không là số hữu tỉ âm
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng
1 0 1000
d)
31
18 313131
181818
Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tuần 1 tiết 2 Đ2: cộng, trừ số hữu tỉ
Trang 5Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
III Bµi míi :
GV ®a ra bµi to¸n: Cho
GV: §a ra b¶ng phô néi dung vÝ dô
Y/c häc sinh nghiªn cøu SGK vµ nªu
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
x x
?2
Trang 6- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
Trang 7- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân) Bảng phụ bài tập số 14 trang 12 - SGK
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
đa ra câu hỏi:
Nêu cách nhân chia số hữu tỉ?
chất của phép nhân số hữu tỉ?
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
- Giáo viên treo bảng phụ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 8- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
bài sau đó nhận xét bài làm của
bạn
- Giáo viên nêu chú ý
-Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay x y
IV Củng cố, luyện tập (20’)
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3 )
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6
Trang 93 12 25 )
4 5 6
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25) 4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2
21 4 8
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
Tuần 2 tiết 4
Đ4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 10- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
III Tiến trình bài giảng:
GV: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối
- 5 học sinh lấy ví dụ
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?1
Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 11- Häc sinh chó ý theo dâi
? Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta
0 7
) 1 1 1 1 0
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n
sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
Trang 12- Gi¸o viªn chèt kq
IV Cñng cè, luyÖn tËp: (11’)
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)
= 2,8 (-10) = - 28
A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5
Ngµy so¹n:……… Ngµy d¹y:………
Trang 13- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
III Tiến trình bài giảng:
GV: Yêu cầu HS tìm hiểu bài toán
HS: nghiên cứu bài toán
GV: Nêu quy tắc phá ngoặc
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá
ngoặc
GV: Yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở Hai học sinh
c) C= -(251.3+ 281)+ (1- - 281)
=-251.3- 281+251.3- 1+281
= -251.3+ 251.3- 281+281-1
= - 1
Trang 14GV: Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn theo
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 15- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết
đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
Trang 16* Học sinh 2: b F ) 3,1 3 5,7
III Tiến trình bài giảng:
GV:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a?
GV: Tơng tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số
hữu tỉ x?
- 2 học sinh nêu định nghĩa
GV: Nếu x viết dới dạng x= a
GV: giới thiệu quy ớc:
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
n thuaso
1 4 42 4 43
n n n
(9,7)0 = 1
2 Tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Trang 17GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
HS:C¶ líp lµm bµi vµo vë 2 häc sinh
3 Luü thõa cña sè h÷u tØ
Trang 18GV: đa bài tập đúng sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 2 (2 ) )5 5 (5 )
a b
b) sai vì
2 3 5
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
Tuần 4 tiết 7 Đ5: luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
A Mục tiêu:
Trang 19- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
III Tiến trình bài giảng:
luỹ thừa, ta có thể làm nh thế nào
HS:Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa
đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
GV:đa ra công thức, yêu cầu học
sinh phát biểu bằng lời
Trang 20GV:Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
GV:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra
c¸ch tÝnh luü thõa cña mét th¬ng?
3
2 3
2 2
5 5
5
10 100000
2 32 10
5 3125 2
n n n
Trang 21GV:Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
HS: th¶o luËn theo nhãm §¹i diÖn
nhãm, 2 Hs lªn b¶ng lµm bµi
(0,125.8)3=13=1b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81
Trang 22- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích,luỹ thừa của một thơng
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( ) : ( )
m n
m n
m n n n
x x x
x x
x y x y
III Tiến trình bài giảng:
GV:yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Trang 23GV:chèt kq, uèn n¾n söa ch÷a sai
2
n n n
n
n n
+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m,
nÕu luü thõa bËc ch½n cho ta kq lµ
sè d¬ng vµ ngîc l¹i
.
( ) : ( )
Trang 24- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.Ngày soạn:……… Ngày dạy:………
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị: Bảng phụ sơ đồ các đẳng thức trang 26 SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,517,5
III Tiến trình bài giảng:
GV:Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
2 2 1 2 1 ) : 4
5 5 4 20 10
4 4 1 4 1 : 8
5 5 8 40 10
2 4 : 4 : 8
Trang 25GV:giíi thiÖu vÝ dô nh SGK
GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
b d th× ad cb
* TÝnh chÊt 2:
?3
NÕu ad = bc vµ a, b, c, d 0th× ta cã c¸c tØ lÖ thøc:
Trang 266 42 6 9 63 42 9 63
963 42 63 9 6 6 42b) 0,24.1,61=0,84.0,46
27 3,6 2.27
1,5 3,6
7 1, 61 8 42
II KiÓm tra bµi cò: (') : Kh«ng
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng: (33')
GV:Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49 Bµi tËp 49 (tr26-SGK)
Trang 27? Nêu cách làm bài toán
HS:Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau
hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc
GV:yêu cầu học sinh làm bài tập 51
HS:làm việc theo nhóm, đại diện
nhóm báo cáo kết quả
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 28GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
HS:đứng tại chỗ trả lời.
GV:đa ra nội dung bài tập 70a - SBT
HS:cùng giáo viên làm bài
Các câu đúng: C) d c
b a Vì hoán
vị hai ngoại tỉ ta đợc: d c
b a
Bài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
1 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :
Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung phần kiểm tra 15’
Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau
2, 4 )
Trang 29Đ8: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Tiến trình bài giảng: (33')
GV:yêu cầu học sinh làm ?1
giáo viên ghi bảng
GV:yêu cầu học sinh đọc SGK phần
Trang 30GV:yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 55
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
Trang 31
3
2 10 5
x
x y
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho 3
7
x
y và x-y=16 Tìm x và y
III Tiến trình bài giảng: (33')
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
HS:Cả lớp làm bài vào vở
- Hai học sinh trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét, cho điểm
Bài 59 (tr31-SGK)
Trang 32GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập 60
HS:trả lời các câu hỏi và làm bài tập
dới sự hớng dẫn của giáo viên
3 và 13
4
GV: Nêu cách tìm ngoại tỉ 1
3x từ đótìm x?
HS:suy nghĩ trả lời: ta phải biến
đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có
các tỉ số bằng nhau
GV:yêu cầu học sinh biến đổi.
HS:Cả lớplàm việc theo nhóm
GV:Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau
rồi giáo viên gọi học sinh lên bảng
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a
b c d
3 3 4 5
2 7 2 : :
3 3 4 5
7 2 2 :
3 4 5 3
7 5 2
4 4
x x x
x
x x
Trang 33GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y hay x-y
GV: Cả lớp thảo luận theo nhóm.
HS:Đại diện nhóm lên trình bày
10 2
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x
x y
y z
5
x y
5
x y
Trang 34II KiÓm tra bµi cò:
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
(10’)
VÝ dô 1: ViÕt ph©n sè 3 37,
20 25 díid¹ng sè thËp ph©n
- C¸c sè 0,15; 1,48 lµ c¸c sè thËpph©n h÷u h¹n
Trang 35- Đại diện các nhóm đọc kết quả
GV:nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
? Các phân số viết dới dạng sốthập phân hữu hạn
Trang 36II KiÓm tra bµi cò: (')
III TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
GV:yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
Bµi tËp 85 (tr15-SBT)
16 = 24 40 = 23.5
Trang 37GV:yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 38Ngày soạn: 12/10/08 Ngày dạy: 16/10/08
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, bảng phụ, máy tính, phiếu học tập
- HS: Máy tính
C Các hoạt động dạy học:
Trang 39I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giải thích vì sao các phân số sau viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dới dạng
III Bài mới:
GV: Giới thiệu bài
GV:Trong thực tế việc làm tròn số
đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ
nhớ, dễ ớc lợng, dễ tính toán
GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
nguyên gần với số đó nhất
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
?15,4 5; 5,8 6; 4,5 5
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị
bỏ đi bằng các chữ số 0
- Ví dụ: SGK
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng
Trang 40GV: Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
thªm 1 vµo ch÷ sè cuèi cïng cña
bé phËn cßn l¹i Trong trêng hîp sènguyªn th× ta thay c¸c ch÷ sè bÞ
bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
Bµi tËp 73 (tr36-SGK)
7,923 7,9217,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
Trang 41Ngày soạn: 10/10/08 Ngày dạy:16/10/08
Tiết 16
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị:
- Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:
Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI trạngThểA
B
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324
735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
III Tiến trình bài giảng:
Trang 42GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu
GV: Đọc đề bài và cho biết bài
toán đã cho điều gì, cần tính
Bài tập 80 (tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
1 0,45
kg (pao) 2,22 (lb)
Bài tập 81 (tr38-SGK)
a) 14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 11
b) 7,56 5,173Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788
39c) 73,95 : 14,2 Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,8157,3
Cách 1: 22.1
7 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
IV Củng cố: (5')
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em cha biết'', ớng dẫn học sinh tiến hành hoạt động