- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.. Kiểm tra bài cũ: 5' :
Trang 1Tiết : 1 Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng
2 Học sinh : thớc chi khoảng
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
III Bài mới:
- HS: N ⊂ Z ⊂ Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
1 Số hữu tỉ :(10')VD:
b a
(a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy
1 đoạn làm đv mới, nó bằng
4 1
đv cũ
B2: Số 45 nằm ở bên phải 0, cách
0 là 5 đv mới
Trang 2- y/c HS biÓu diÔn
3
2
− trªn trôc sè
2 =−
−
0 -2/3
-1
2 So s¸nh hai sè h÷u tØ:(10')
a) VD: S2 -0,6 vµ−12gi¶i (SGK)
1 0 1000
1 > ⇒ >−
d)
31
18 313131
Trang 3- Häc sinh n½m v÷ng quy t¾c céng trõ sè h÷u tØ , hiÓu quy t¾c chuyÓn vÕ trong tËp sè h÷u tØ
II KiÓm tra bµi cò:(4')
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
III Bµi míi :
-Häc sinh bæ sung
-Häc sinh tù lµm vµo vë, 1hs b¸o c¸o kÕt qu¶, c¸c häc sinh kh¸c x¸c nhËn kq
- 2 häc sinh ph¸t biÓu qui t¾c chuyÓn vÕ trong Q
-ChuyÓn 3
7
− ë vÕ tr¸i sang vÒ ph¶i thµnh 3
x=
m
b y m
a ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: TÝnh
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 Quy t¾c chuyÓn vÕ: (10') a) QT: (sgk)
x x
Trang 4IV Cñng cè: (15')
- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:
+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu
Trang 5- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu
tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
III Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm,cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 6- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số
-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x∈Q; y∈Q (y≠0)
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Trang 7- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 8- Gi¸o viªn cho mét sè thËp
- Líp lµm nh¸p
- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm
- NhËn xÐt, bæ sung
2 Céng, trrõ, nh©n, chia sè thËp ph©n (15')
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ngkh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(− 1,13 + − 0, 264 )
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Cñng cè :
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7
Trang 9- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ] c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]
III Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
0,38 3,15 2,77
Trang 10- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶, lu ý
- Häc sinh lµm theo sù íng dÉn sö dông cña gi¸o viªn
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
luü thõa cña mét sè h÷u tØ
A Môc tiªu:
- Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ x BiÕt c¸c qui t¾c tÝnh tÝch vµ th¬ng cña 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa
Trang 11- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
III Bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự nhiên
a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x= a
- 1 học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm ?1
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
?2 Tính
Trang 12xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
đua
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
?3( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
−
= Công thức: (xm)n = xm.n
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
Trang 13- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:
III Bài mới:
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lênluỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
- 1 học sinh phát biểu
Cả lớp làm nháp
3
2 3
Trang 14? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y
nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
mét th¬ng
? Ghi b»ng ký hiÖu
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
- Häc sinh suy nghÜ tr¶
lêi
- 1 häc sinh lªn b¶ng ghi
- 3 häc sinh lªn b¶ng lµm ?4
- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
- C¶ líp lµm bµi vµo vë
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
→ NhËn xÐt, cho ®iÓm
( )3 3
3
2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
Trang 15- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
: ( )
m n
m n
m n
n n
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
Trang 16- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
16
2 16
2
n n n
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
Trang 17II KiÓm tra bµi cò: (5') :
- Häc sinh 1: ? TØ sè cña 2 sè a vµ b (b≠0) lµ g× KÝ hiÖu?
- Häc sinh 2: So s¸nh 2 tØ sè sau: 15
21 vµ 12,5
17,5
III Bµi míi:
_ Gi¸o viªn: Trong bµi kiÓm
- Häc sinh lµm theo nhãm:
1 ) 3 : 7 2
2 TÝnh chÊt (19')
* TÝnh chÊt 1 ( tÝnh chÊt c¬ b¶n)
?2 NÕu a c
b = d th× ad cb=
Trang 18- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ
nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính
thành các tỉ lệ thức
- Học sinh quan sát nghiên cứu
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Trang 19III Luyện tập : (33')
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Trang 20bài tập 70a - SBT Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
2, 4 )
Tiết : 11 Ngày soạn:07/10/08 Ngày dạy:13/10/08
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới: (33')
Trang 21Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trênbảng
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh,
Trang 22và tóm tắt - Tóm tắt bằng dãy tỉ số
bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trênbảng
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
=
+
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Trang 23- Yêu cầu học sinh làm bài
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y
hay x-y mà lại có x.y
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
y z
Trang 24VËy nÕu cã a c
b = d th× a
b cã b»ng .
- Gi¸o viªn gîi ý c¸ch lµm:
III Bµi míi:
§V§: sè 0,323232 cã ph¶i
lµ sè h÷u tØ kh«ng
- GV:§Ó xÐt xem sè trªn cã
- Häc sinh suy nghÜ (c¸c em cha tr¶ lêi ®-
1 Sè thËp ph©n h÷u h¹n -sè thËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn
Trang 25ph¶i lµ sè h÷u tØ hay kh«ng ta
? Tr¶ lêi c©u hái cña ®Çu bµi
- Gi¸o viªn: Ngoµi c¸ch chia
nh÷ng thõa sè nguyªn tè nµo
- GV: Khi nµo ph©n sè tèi
- C¸c sè 0,15; 1,48 lµ c¸c sè thËp ph©n h÷u h¹n
- KÝ hiÖu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu k× 6
? C¸c ph©n sè viÕt díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n
Trang 26- Gi¸o viªn yªu cÇu häc
sinh lµm bµi tËp 69
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc
sinh lµm bµi tËp 85 theo
- 1 häc sinh lªn b¶ng dïng m¸y tÝnh thùc hiÖn vµ ghi kÕt qu¶ díi d¹ng viÕt gän
- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt
- C¸c nhãm th¶o luËn
Bµi tËp 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bµi tËp 85 (tr15-SBT)
16 = 24 40 = 23.5
125 = 53 25 = 52
Trang 27+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
HS làm theo hớng dẫn của GV
HS làm bài 0,0(8)Cả lớp làm bài
HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
- Các phân số đều viết dới dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nào khác 2 và 5
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
Trang 28- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví
- Học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ 1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5
Trang 29- Yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3
- Cho học sinh nghiên cứu
SGK
- Giáo viên treo bảng phụ
hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh lam bài
tập 73
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh vẽ hình (trục số)
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- 3 học sinh lên bảng làm
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 30C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên
đến hàng đơn vị, hàng chục
III Luyện tập :
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Các nhóm tiến hành thảoluận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
- 4 học sinh lên bảng trình bày
= 29,886 ≈ 30
mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788
≈ 39
c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈5
d) 21,73.0,8157,3Cách 1: ≈22.17 ≈ 3Cách 2:
21,73.0,815
2,42602 2
IV Củng cố: (5')
Trang 32- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn học sinh tiếnhành hoạt động
- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
Tiết : 17 Ngày soạn:31/10/2008 Ngày dạy:03/11/2008
Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
A Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6 =b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
d) − 0,01 = − 0,1
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học
1 Số vô tỉ (12')
Bài toán:
Trang 332 Khái niệm căn bậc hai (18')
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai
Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không đợc viết 4 = ± 2
Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2 = và − 4 = − 2
?2
Trang 34- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
đều gọi chung là số thực
? Nêu quan hệ của các
- 3 học sinh lấy ví dụ
- Học sinh: số hữu tỉ 2;
-5; 3
5; -0,234; 1,(45); số vô tỉ 2; 3
Trang 35- Giáo viên:Ta đã biết
biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn
số vô tỉ ta làm nh thế nào
Ta xét ví dụ :
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trả
lời
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn
có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
số hữu tỉ
IV Củng cố: (17')
- Học sinh làm các bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)
Trang 36- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm
Bài tập 88
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoànBài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
Trang 37- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 92
- Häc sinh th¶o luËn nhãm
- §¹i diÖn 2 nhãm lªn b¶ng lµm
- Líp nhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch tr×nh bµy
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 93
x x x
x x x
− = −
=Bµi tËp 95 (tr45-SGK)
145 85 79 5,3 :
Trang 38Tiết : 20 Ngày soạn:08/11/2008
- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
C Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo giản đồ
ven Yêu cầu học sinh lấy ví
dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ
và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')
Trang 39? Nêu qui tắc xác định giá
trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đa ra bài tập
- Giáo viên đa ra bảng phụ
yêu cầu học sinh hoàn
- Cả lớp làm việc ít phút,
1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh:
nếu x 0 -x nếu x < 0
- Đại diện các nhóm lên trình bày
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
Trang 40Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình bài giảng:
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10')
- Tỉ số của hai số a và b là thơng của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
2 (x, y > 0)