MUÛC TIÃU: - Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các yếu tố tương ứng bằng nhau.. - Giáo dục[r]
Trang 1Chương II TAM GIÁC
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 17: '17 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được định lý về tổng ba góc của một tam giác Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng kiên thức đã học vào các bài toán
- Giúp các em phát huy trí lực của mình
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề kết hợp thực hành
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, thước đo góc, một tam giác bằng bìa, kéo cắt giấy
HS:
- Các loại thước, một tam giác bằng bìa, kéo cắt giấy
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Vẽ một tam giác bất kỳ, dùng thước đo góc đo các góc của tam giác
- Có nhận xét gì về kết quả đo được
- Hai HS lên bảng thực hiện nội dung này, cả lớp nhận xét
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
THỰC HÀNH ĐO TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Sử dụng kết quả bài cũ
Hỏi thêm: Em nào có kết quả và nhận
xét tương tự
HS: Trả lời nếu có kết quả giống trên
GV: Hướng dẫn các em cắt và ghép
hình theo SGK
GV: Đặt vấn đề: Bằng đo đạc trực tiếp
Qua đo đạc cho thấy:
Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800
Khi ghép xong dự đoán tổng 3 góc trong của tam giác bằng 1800
A
Trang 2TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC GV: hãy diễn đạt định lý bằng hình vẽ
và ghi gt, kl bằng ký hiệu
HS: Vẽ hình và ghi gt, kl
GV: Bằng lập luận ai chứng minh
được định lý này? Nếu HS không
chứng minh được GV gợi ý qua A kẻ
xy//BC
HS: Vẽ thêm xy//BC
GV:
- Hãy chỉ ra các cặp góc bằng nhau
trên hình
- Tổng 3 góc của tam giác bằng tổng 3
góc chung đỉnh nào?
HS: Trả lời:
 + Bˆ + Cˆ =  + Â1 + Â2 = 1800
GV: Cho nhắc lại định lý và phương
pháp chứng
Định lý: SGK
GT: ABC KL: Â + Bˆ + Cˆ = 1800
Chứng mính:
Qua A vẽ xy//BC Có:
Bˆ = Â1 (so le trong)
Cˆ = Â2 (so le trong)
BAC + Â1 + Â2 = BAC + Bˆ+ Cˆ
= 1800
Hoạt động 3
CỦNG CỐ BÀI GV: Đặt vấn đề: Nội dung định lý trên
được vận dụng để tính số đo của một
số góc trong tam giác
VD: GV đưa bảng phụ có ghi đề bài
kèm hình vẽ sau
HS: Hoạt động nhóm ghi bài làm vào
phiếu
GV: Cho đại diện hai nhóm lên bảng
trình bày
A
B
H
D F
N P
30 0
65 0
x
Hình a:
y = 1800 - (900 + 300) = 470
Hình c:
= 1800 - (720 + 650) = 430
Fˆ
y = 1800 - 650 = 1150
x = 1800 - 430 = 1370
A
x
y
Trang 3E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Học và nắm vững định lý, cách chứng minh định lý
- Vận dụng làm các bài tập 1, 2 SGK trang 108 và 1, 2, 4 SBT trang 98
- Đọc trước các mục còn lại trong bài
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 18: '18 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (T2)
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa và tính chất về góc của một tam giác vuông Định nghĩa tính chất góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng kiến thức trên để tính số đo của tam giác và làm một số bài tập cụ thể
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ
HS:
- Thước thẳng, thước đo góc, học và làm bài tập
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Phát biểu định lý tổng 3 góc trong một tam giác
- Aïp dụng định lý cho biết số đo các góc y, x trong các hình vẽ sau:
A
B
C
D
A
60 0
90 0
70 0
47 0
GV: Cho cả lớp nhận xét và bổ sung nếu có
GV: Nếu khái niệm tam giác nhọn, tam giác vuông và tam giác tù Chuyển
Trang 4ÁP DỤNG VÀO TAM GIÁC VUÔNG GV: Yêu cầu HS đọc lại định nghĩa và
vẽ hình tam giác vuông Ký hiệu góc
vuông trong tam giác
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Nêu các yêu tố về cạnh của tam
giác vuông và yêu cầu HS tính
Bˆ+ Cˆ= ?
GV: Yêu cầu HS nêu nhận xét chung
về hai góc nhọn của tam giác vuông
HS: Nêu định lý và nhắc lại
Cho áp dụng tìm x
HS: Tính theo một trong hai cách
 = 900
AB; AC gọi là
vuông
BC là cạnh huyền
Bˆ+ Cˆ= 900
Định lý SGK
x = 1800 - (900 +
370) hay x = 900 - 370
Hoạt động 2
GÓC NGOÀI CỦA MỘT TAM GIÁC GV: Vẽ hình 46 lên bảng và giới thiệu
ACx là góc ngoài tại đỉnh C của
ABC Hỏi: ACx có vị trí như thế
nào đối với góc C của ABC
GV: Yêu cầu HS nêu định nghĩa
HS: Đọc lại vài lần định nghĩa
GV: Yêu cầu vẽ các góc ngoài tại Â
và Bˆ
HS: Vẽ vào vở
GV: Gọi 1 HS vẽ đúng thực hiện trên
bảng
GV: Hãy so sánh ACx với  + của Bˆ
ABC
HS: Tính và so sánh được
GV: Vị trí ACx với Â; và Bˆ Cˆ
A B
- ACx kề bù với của ABCCˆ
- ACx gọi là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
Định nghĩa SGK
 + + = 180Bˆ Cˆ 0 (định lý) ACx + = 180Cˆ 0 (kề bù)
Nhận xét: ACx với Â; Bˆ
ACx > Â; ACx > Bˆ
Hoạt động 3
A
B
C
M
N
Q x
90 0 37 0
Trang 5CỦNG CỐ BÀI GV: Đưa bảng phụ có vẽ hình lên
trước lớp và yêu cầu:
a) Đọc tên các tam giác vuông, chỉ rõ
vuông tại đâu
b) Tính giá trị x; y trên các hình
HS: Hoạt động theo nhóm và đại diện
hai nhóm lên trình bày
A
B
C H
60 0
x
y 1
BAC vuông tại A
BHA vuông tại H
CHA vuông tại H
x = 900 - 600 = 500
Â1 = 900 - x = 900 - 500 = 400
y = 900 - Â1 = 900 - 400 = 500
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm vững nội dung các định nghĩa định lý trong hai tiết học theo SGK
- Tập quan sát và dự đoán các dự kiến trong hình
- Làm bài tập 3-6 SGK và 3, 5, 6 SBT
Trang 6Tiết 19: 19 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Thông qua các bài tập các câu hỏi kiểm tra để giúp các em củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiên thức trên để tính số đô các góc chưa biết trong tam giác và ngoài tam giác và kỹ năng suy luận khi tìm phương án tính toán
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, trực quan, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:Bảng phụ chép đề bài, thước thẳng, thước đo góc, com pa
HS:Học kỹ lý thuyết, thước chia độ, com pa
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ: Nêu định lý tổng 3 góc trong một tam giác.
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬP VẬN DỤNG TÍNH TOÁN THUẦN TÚY GV: Treo bảng phụ có chép sẵn đề và
hình vẽ: nêu yêu cầu bài toán
HS: Quan sat suy nghĩ các tính và
xung phong lên bảng nêu cách tính
Cả lớp làm vào nháp sau khi thống
nhất đáp án ghi vào vở
GV: Lưu ý cách vận dụng và cách
trình bày gọn gàng, chặt chẽ
Bài 6 SGK:
A
H
I
K B
40 0
x
1
Iˆ = 900 - 400 = 500 = 500
2 Iˆ
x = 900 - 500 = 400
H
1
60 0 = 900 - 600 = 300
1
Mˆ
x = 900 - = 900 - 300 = 600
1
Mˆ
Trang 7Hoạt động 2
LUYỆN CÁC BÀI TẬP CÓ VẼ HÌNH GV: Gọi 1 HS lên vẽ theo cách hiểu
của mình
HS: Vẽ xong
GV: Cho nhận xét đánh giá Sau đó
GV vừa vẽ vừa hướng dẫn các em vẽ
theo đầu bài
HS: Cùng vẽ vào vở theo tuần tự
GV: Yêu cầu ghi GT, KL
HS: Thực hiện các nội dung
GV: Quan sát hình vẽ và GT, KL Tìm
cách chứng minh Ax//BC và gợi ý:
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
HS: Dựa vào hướng dẫn chứng minh
cụ thể
Bài 8 SGK:
A
x y
40 0 40 0
1 2
GT: ABC
Bˆ = = 40Cˆ 0
BAy là góc ngoài tại A
Ax là phân giác Bay KL: Ax//BC
C/m:
Bˆ = = 40Cˆ 0 (gt) (1)
BAy = Bˆ + = 80Cˆ 0 (định lý )
Â1 = Â2 (Ax phân giác) Â1 = Â2 = 800:2 = 400 (2) Từ (1) và (2) Bˆ = Â2 = 400 Vì Â2 và Bˆ ở vị trí so le trong Ax//BC (đpcm) 4 Củng cố: Làm bài tập 14, 15, 17, 18 SBT 5 Hướng dẫn về nhă: - Ôn kỹ và sâu hơn các định nghĩa và định lý trong bài - Luyện thêm cách giải các bài tập ứng dụng các định lý E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 8
Tiết 20: 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A MỤC TIÊU:
- Thông qua bài dạy giúp các em HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về hai tam giác bằng nhau theo quy ước, viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện cho các em kỹ năng phán đoán, nhận xét và tính cẩn thận chính xác khi suy ra các đoạn thẳng, các góc bằng nhau
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, trực quan sinh động, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập
HS:
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm Đo trước các cạnh, các góc của hình 60
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Cho hai tam giác như hình vẽ 60 SGK Hãy dùng thước thẳng, thước đo góc để đo các cạnh các góc của hai tam giác và ghi lại kết quả
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
TIẾP CẬN HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU - ĐỊNH NGHĨA GV: Hai tam giác trên có mấy yếu tố
bằng nhau? Trong đó có mấy yếu tố
về cạnh, góc
HS: Trả lời: 6 yếu tố 3 cạnh - 3 góc
GV: Đỉnh A và A' gọi là hai đỉnh
tương ứng
Góc  và Â' gọi là hai góc tương
ứng
Xét ABC và A'B'C' có AB = A'B';
AC = A'C'; BC = B'C'; Â = Â'; Bˆ =
; Cˆ = Ta nói ABC và
'
A'B'C' bằng nhau
Khi ABC = A'B'C' thì hai đỉnh A và A'; B và B'; C và C' gọi là hai đỉnh tương ứng
Trang 9Hai cạnh AB và A'B' gọi là hai cạnh
tương ứng
Hãy xác định các yếu tố tương ứng
còn lại
HS: Tìm các yếu tố tương ứng còn lại
và phát biểu
GV: Chuyển tiếp: Ta biết hai đoạn
*HĐ2: thẳng bằng nhau, hai góc
bằng nhau ta ký hiệu như thế nào rồi
vậy 2 bằng nhau thì sao ta sang
phần 2
GV: Nêu quy ước ký hiệu và nói: Dự
vào quy ước ký hiệu hai bằng
nhau có dấu hiệu gt đáng lưu ý
HS: Các chữ cái
GV: ta hiểu (GV tự giải trình) HS: Tư duy để hiểu nội dung ký hiệu và định nghĩa là sự thống nhất Hai góc
Hai cạnh
Định nghĩa SGK: A B C A' B' C' 2 Ký hiệu: ABC = A'B'C' '
A A B'
A' AB nếu C' B' A' ABC ˆ ˆ Từ nếu bao hàm
Xét hai thỏa mãn '
A A B'
A' AB ˆ ˆ Ta kết luận ABC = A'B'C' Ngược lại khi ABC = A'B'C' '
A A B'
A' AB ˆ ˆ 4 Củng cố: Làm bài tập 11-14 SGK 19-21 SBT 5 Hướng dẫn về nhă: - Học bài theo SGK , chú ý hiểu đúng định nghĩa, viết đúng ký hiệu - Vẽ hai có các cạnh lần lượt là 5, 7, 9 cm Và kiểm tra lại xem các góc của 2 này có bằng nhau không? - Dùng thước thẳng và thước đo góc do các cạnh các góc của hai tam giác ở hình 60sgk và ghi lại các kết quả - Giờ sau chuẩn bị thước có chia khoảng, thước đo góc E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 10
Tiết 21: '21 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các yếu tố tương ứng bằng nhau
- Giáo dục các em tính cần thận chính xác trong toán học thông qua việc vẽ hình
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, luyện vẽ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Thước thẳng, com pa, bảng phụ
HS:
- Thước thẳng, com pa
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Cho EFX = MNK Tìm số đo các
yếu tố còn lại
3 Giảng bài:
HĐ1: Bài 1:
- Để giúp các em điền đúng GV tổ
chức cho các em ôn lại khái niệm
hai tam giác bằng nhau
GV: Cho các em vẽ hình để tiện trong
việc điền
HĐ2: Bài toán: Cho DKE có DK =
KE = DE = 5 cm DKE = BCO
Tính CDKE và CBCO
GV: Để tính tổng hai chu vi hai tam
giác này ta cần chỉ ra điều gì?
GV nêu: Cho các hình vẽ sau:
Bài 1: ABC = A1B1C1 thì:
AB = A1B1; AC = A1C1; BC = B1C1
 = Â1; = ; = Bˆ Bˆ1 Cˆ Cˆ1
b) ABC và A'B'C' có :
AB =A'B'; AC = A'C'; BC = B'C' Thì: ABC = A'B'C'
Bài 2:
Ta có: DKE = BCD (gt)
DK = BC; DE =BO; KE = CO (theo định nghĩa)
mà DK KE = DE = 5cm Vậy BC = BD = CO = 5cm
E F
X
M
K
N 2,2
55 0
3,3
Trang 11B1
C1
B2
A2
C2
Hình 1 A
C
A'
B
Hình 2
Hình 3
CDKE + CBCO = 30 cm
Hình 1: A1B1C1 không bằng A2B2C2
Hình 2: ABC = A'B'C'
Hình 3: ABC = BAD
4 Củng cố: - Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
- Khi viết hai tam giác bằng nhau chúng ta cần chú ý điều gì?
5 Hướng dẫn về nhă:
- Ôn lại các định nghĩa và cách ký hiệu
- Làm bài tập 22-26 SBT
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 12
Tiết 22: '22 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA TAM GIÁC: CẠNH - CẠNH - CẠNH (CCC)
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh của tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng com pa để vẽ hai tam giác bằng nhau và cách chứng minh hình
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, trực quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Thước, com pa, thước đo góc, bảng phụ ghi đề
HS: Thước thẳng, com pa, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- HS1: Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau và ghi bằng ký hiệu
- GV: Đặt vấn đề vào bài
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
VẼ TAM GIÁC BIẾT BA CẠNH CỦA NÓ GV: Cho HS đọc yêu cầu bài toán
trong SGK
HS: Đọc và tóm tắt
GV: Nêu cách vẽ (ôn)
HS1: Lên bảng vẽ
HS: Vẽ vào vở ghi
GV: yêu cầu đọc đề và tìm hiểu đề bài
Bài toán 1:
A
4 Cách vẽ:
- Vẽ đoạn BC = 4 cm
- Vẽ cung (B; 2cm)
- Vẽ cung (C; 3cm)
- Hai cung tròn cắt nhau tại A
Bài toán 2: SGK
Trang 13HS: Đọc và tìm hiểu
HS: vẽ vào vở ghi
GV: Tổ chức cho HS đo các cạnh, các
góc hai tam giác và nhận xét
A
C
A'
B
Đo các góc ta thấy:
 = Â1; = ; = Bˆ Bˆ1 Cˆ Cˆ1
A'B'C' = ABC (đpcm)
Hoạt động 2
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C.C.C GV: Có phải 2 có đủ 6 yếu tố tương
ứng bằng nhau mới có kết luận chúng
bằng nhau không?
HS: Có thể chỉ cần 3 yếu tố về cạnh là
đủ
GV: Có kết luận gì về hai tam giác sau:
a) MNP và M'N'P'
b) MNP và M'N'P'
Nếu MP = M'N'; NP = P'N';MN = M'P'
Tính chất: SGK Ký hiệu: c.c.c
ABC = A'B'C' (c.c.c)
a) MNP = M'N'P' (c.c.c) b) MNP = M'N'P' nhưng không được viết theo trường hợp b vì không đảm bảo tính tương ứng như định nghĩa
4 Củng cố: - Giáo viên đưa bảng phụ có vẽ hình bài 16, 17 SGK.
5 Hướng dẫn về nhă:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác biết 3 cạnh bằng thước và com pa
- Hiểu và phát biểu chính xác trường hợp c.c.c
- Làm bài tập 15, 18, 19 SGK
E RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 14
Tiết 23: '23 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Khắc sâu kiến thức về trường hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác thông qua rèn luyện kỹ năng giải một số bài tập
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thước và com pa
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề, trực quan
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Thước, com pa, thước đo góc, bảng phụ ghi đề
HS: Thước thẳng, com pa, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2 Bài cũ:
- HS1: Vẽ MNP, vẽ M'N'P' có M'N' = MN; M'P' = MP; N'P' = NP
- HS2: Chữa bài tập 18 SGK
3 Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN VẼ HÌNH VÀ CHỨNG MINH HÌNH Bài 1:
HS: Đọc và tìm hiểu đề bài
GV: Hướng dẫn HS cách vẽ giống như
đã vẽ trong bài học
HS: Vẽ vào vở
GV: Yêu cầu ghi lại gt, kl bằng ký
hiệu
GV: Chỉ dẫn các em chứng minh
Chú ý: Các khẳng định và cơ sở của sự
khẳng định đó
Bài 19 SGK:
A
B
GT:
KL:
C/m: Xét ADE và BDE có
) ΔBDE(c.c.c ΔADE
chung cạnh là DE
(gt) BE AE
(gt) BD AD
b) Theo a ta có ADE = BDE
Trang 15Bài 2: Cho ABC và ABD
AB = BC = CA = 30
AD = BD = 20 (C; D nằm khác phía
với AB)
a) Vẽ ABC và ABD
b) C/m: CAD = CBD
GV: Hướng dẫn HS vẽ theo các bước
HS: vẽ hình theo hướng dẫn vào vở
ghi
GV: Căn cứ hình vẽ để chứng minh
CAD = CBD là chứng minh hai tam
giác có các góc đó bằng nhau
DAE = DBE (góc tương ứng) GT: ABC; ABD
AB = BC = CA = 30
AD = BD = 20 KL: Vẽ ABC và ABD CAD = CBD
A
D
b) Nối DC được ADC và BDC có:
) ΔBDC(c.c.c ΔADC
chung cạnh là DC
(gt) CB CA
(gt) BD AD
Hoạt động 2
LUYỆN VẼ TIA PHÂN GIÁC GV: Yêu cầu mỗi HS đọc đề bài và
thực hiện theo yêu cầu đề bài
GV: Gọi 2 HS lên bảng:
HS1: Vẽ góc nhọn
HS2: Vẽ góc tù
Bài 20 SGK:
A
B
4 Củng cố: - Khi nào ta khẳng định hai tam giác bằng nhau?
- Có hai tam giác bằng nhau thì có thể suy ra được các yếu tố nào bằng nhau?
5 Hướng dẫn về nhă:
- Ôn lại các vấn đề lý thuyết đã học
- Làm bài tập 21-23 SGK và 32, 33 SBT
- Luyện tập cách vẽ tia phân giác của một góc
E RÚT KINH NGHIỆM: