1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an hinh học 8 2011

44 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn 5ph Chơng trình hình học 9 gồm : Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo văn chấn

Tr ờng THCS Minh an

Trang 2

H×nh häc 9 - 2 -

Trang 3

Hệ Thức Lợng Trong Tam Giác Vuông

Tuần1 Ngày soạn :16/8/2011 Ngày dạy : 19/8/2011

- Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1 trang 64 SGK.

- Học sinh biết thiết lập các hệ thức : b 2 = ab’ ; c 2 = ac’ ; h 2 = b’c’ và củng cố định lý Pitago

a 2 = b 2 + c 2

2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ hình, tính t duy lô gíc khi giải toán

II.Chuẩn bị :

+ GV : H2 T66, phiếu học tập, bảng phụ định lý Thớc thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.

+ HS : Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Pitago Thớc kẻ, compa, êke.

III.Tiến trình dạy học dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5ph)

Chơng trình hình học 9 gồm :

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Chơng II: Đờng tròn Chơng III: Góc với đờng tròn

Chơng IV: Hình trụ, hình nón, hình cầu.

Hoạt động 2 Hệ thức thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền (15)

Trang 4

? Liên hệ giữa ba cạnh của

tam giác vuông có định lý

BC AC = HC AC

∆ ABC ∆ HAC

HS : Đứng tại chỗ chứng minh

HS : Nhận xét

HS : Ghi bài vào vở

HS : Quan sát bảng phụ , trả lời miệng.

Hay AH 2 =HB.HC ⇑

∆ AHB ∆ CHA

HS : Thực hiện ?1 HS:Nhận xét, chữa bài

*Định lý 2 : ( SGK – T 65-SGK)

?1: Chứng minh Xét hai tam giác vuông : ∆ AHB và

Trang 5

1 ?

? Hãy nhận xét câu trả lời

củabạn ?

GV : Nhận xét

GV : Treo bảng phụ H2

? Hãy áp dụng định lý

2giảiVD2

trang 66 SGK ?

? Đề bài của ?2 yêu cầu ta

tính gì ?

? Trong ∆ vuông ADC ta đã

biết những yếu tố nào ? Cần

tính gì ?

GV : Yêu cầu 1 học sinh

lên bảng tính AC ?

? Hãy nhận xét bài làm của

bạn?

GV : Nhận xét

Khắc sâu kiến thức

HS : Quan sát bảng phụ

H 2 làm bài tập

HS : Đọc VD 2 HS: Tính đoạn AC

HS : Trả lời miệng

HS : Lên bảng thực hiện

HS : Nhận xét

HS : Nghe, ghi nhớ

Ví dụ 2 :

Giải:

Theo định lý 2 ta có :

BD 2 = AB BC 2,25 2 = 1,5 BC

⇒ BC = 2,25 2 : 1.5 = 3,375 (m) Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB + BC = 4,875 ( m)

4 Củng cố (5ph)

? Hãy phát biểu và viết hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?( Định lý 1, định lý 2).

5.H

ớng dẫn học ở nhà(2ph) :

Nắm chắc định lý 1, định lý 2, đọc phần có thể em cha biết

BTVN : 4,6 ( T69 ) ; Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông.

Tuần 2 Ngày soạn : 19/8/2011

Ngày dạy : /8/2011

A B

C

D

E

15 , 2

25 , 2

5 , 1

2

H

Trang 6

Tiết 2 Đ 1 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông ( Tiếp)

2 Kỹ năng : Học sinh biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi vẽ hình, tính t duy lô gíc khi giải toán

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7ph)

? Hãy phát biểu định lý 1,

định lý 2 trong bài hệ thức

về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông?

? Hãy lên bảng chữa bài

Có AH 2 = BH.CH ( Đlý 2) Hay 2 2 = 1 x

.BA BC AH AC

h b' c'

a

Hình học 9 - 6 -

Trang 7

AB

AH BC

HS trình bày trên bảng

?2 : Chứng minh : Xét 2 ∆ vuông : ∆ ABC và ∆ HBA

có : A∧ = H∧ = 90 0

B là góc chung

⇒ ∆ ABC đồng dạng ∆ HBA ( g.g)

Suy ra : AC.AB = BC AH Hay b.c = a h

2

1 1

1

c b

h = +

* VD3:

Giải Theo hệ thức 4 ta có :

2 2

2

1 1

1

c b

h = +

hay h2

1 = 812 + 612

⇒ h =

10

8 6

GV yêu cầu HS thực hiện

HS nghiên cứu đề bài

HS lên bảng thực hiện Bài tập: Điền vào chỗ ( ) để đ … ợc các hệ

thức :

5

7

x y

Trang 8

1 1

4 3 3 4

3 4 4

1 3

1 1

2 2

2 2

2 2 2

=

= +

Trang 9

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: Chữa bài tập

từ ah = bc

4 , 2

1 1 1

c b

h = +

4 , 2 5

4 3

y = a - x = 5 - 1,8 = 3,2Hoạt động1: Luyện tập

3

hy

4x

2

B

Hy

xx

Trang 10

a, Xét hai tam giác vuông ∆AID

⇒ 12 1 2 12 1 2

DI +DK = DL +DKTrong tam giác vuông DKL có

DC là đg cao ứng với cạnh huyền

KL, vậy: 12 1 2 12

DL +DK = DC(không đổi)

⇒ 12 1 2 12

DI +DK = DC không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

I

DA

Trang 11

Luyện Tập

I - Mục tiêu

1-Kiến thức : - Tiếp tục củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông

2-Kỹ năng: - Luyện cho hs kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học, cẩn thận, khoa học trong việc

trình bày lời giải bài toán chứng minh

II - Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III - Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

3 - Bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: Chữa bài tập

2

CB

A

H a

3x

y2

A

Trang 12

? Tam gi¸c ABC lµ tam gi¸c

- Hs: cã

CH

AHCA

306

30CH

AHBH

2 2

Trang 13

Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I - Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs hiểu các định nghĩa và viết đợc các biểu thức biểu diễn định

nghĩa sin, côsin, tg, côtg của góc nhọn α cho trớc

- Biết đợc các tỉ số lợng giác của góc nhọn α luôn luôn dơng và sinα < 1; cosα < 1

- Hs hiểu đợc các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông

2-Kỹ năng: - Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 va góc 600 thông qua vd1

và vd2

- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải các bài tập liên quan

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II - Chuẩn bị của Gv và Hs

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III - Tổ chức hoạt động dạy học

1- ổn định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Vẽ hình và ghi chú các yếu tố đã cho của tam giác vuông ?

+ Phát biểu các hệ thức trong tam giác vuông

+ Khi nào 2 tam giác vuông gọi là đồng dạng với nhau?

3 - Bài mới

Trang 14

Hình học 9 - 14 -

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung

Hoạt động1: 1, Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc

của một góc nhọn trong tam

giác vuông đó là nh nhau

Nh vậy tỉ số giữa cạnh đối và

- Hs nghe

- Hs thực hiện yc

- Hs trình bày miệng

a, Mở đầu

+ AB gọi là cạnh kề của Bˆ + AC gọi là cạnh đối của Bˆ

?1

AB

AC45

c.kề

c.đốiA

aB

aA

45 O

C2a

aA

45 O

Trang 15

Ngày soạn : 11 09 2010

Ngày giảng: 13 09 2010 Tiết: 6 Tuần: 4

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc

nhọn, tính đợc các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

2-Kỹ năng: - Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của góc đó

- Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc nhọn đặc biệt: 30o,45o; 60o

- Viết đợc các biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

- Thiết lập đợc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt

- Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Phát biểu và viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác

của góc nhọn α trong một tam giác vuông

3 - Bài mới

Trang 16

biết điều gì?

? Vậy phải tiến hành ntn?

? Tại sao với cách dựng trên

- Hs: Ta biết với góc α thì cạnh đối

đoạn thẳng làm

đơn vị,+ trên tia Ox lấy

điểm M sao cho

OM = 1+ vẽ cung tròn (M ; 2), cung tròn này cắt Ox tại N

+ nối M,N góc OMN là góc cần dựng

Thật vậy:

2

1SinONM

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: 1, Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc

nhọn (Tiếp)

x2

13

Trang 17

- Hs trả lời.

- Hs trả lời

- Hs nghe và đọc sgk

- Hs: Góc 450 phụ với góc 450

- Hs trả lời

- Hs: Góc 300 phụ với góc 300

- Hs trả lời

- Hs nghe và quan sát bảng

AC

ABαCotg

AC

ABTg

AB

ACTg

BC

ACCos

BC

ABCos

BC

ABβSinBC

ACαSin

βα

cos 30o = sin 60o =

23

tg 30o = cotg 60o =

3

3cotg 60o = tg 60o = 3

Trang 18

- Nắm vững các tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau,

ghi nhớ các tỉ số lợng giác của 1 số góc đặc biệt

1-Kiến thức : - Củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lựơng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản

2-Kỹ năng: - Hs có kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của

góc đó

- Vận dụng kiến thức để giải toán

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

+ Cho tam giác vuông, hãy viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn α

+ Nêu nội dung định lí của 2góc phụ nhau

3 - Bài mới

Hoạt động1: Chữa bài tập

Hình học 9 - 18 -

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Trang 19

- 2 hs lên bảng chữa bài 12:

+ Hs1 ý a,b,+ Hs2 ý c, d,

- 2 hs lên bảng chữa bài 13:

+ Hs1 ý b,+ Hs2 ý d

+ Nối A với B ta đợc góc OAB cần dựng

Thật vậy: cosα = cos OAB =

6 , 0 5

3 OB

OA

=

=

d) +Vẽ góc vuông xOy, chọn 1 đoạn thẳng làm đơn vị

Cotgα = CotgONM =

2

3ON

αSin

?

- Yc hs làm ý b

- Hs đoc đề bài

- Hs nghe và vẽ hình vào vở

ABAC

cosα =

BC

AB ; cotgα =

ACAB

a) Tgα =

αCos

αSin

ta có:

αCos

αSin =

AB

ACAB

BC.BCACBC

O

α

A

B51

x

yM

N31

Trang 20

Ngày soạn : 16 09 2010

Ngày giảng: 18 09 2010 Tiết: 8 Tuần: 4

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ các tỷ số

lợng giác của hai góc phụ nhau

- Hs biết đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của Cos

và cotg thông qua bảng lợng giác (Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì Sin và tg tăng còn Cos và cotg giảm)

2-Kỹ năng: - Vận dụng đợc tính đồng biến, nghịch biến của các tỉ số lợng giác

để so sánh các tỉ số này

- Biết ding bảng để tìm các tỷ số lợng giác khi cho biết số đo góc và ngợc lại

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

Gv kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định lý 2 góc phụ nhau

Sinα = Cosβ;

tgα = Cotgβ và ngc lại

- Hs thc hiện yc a) Bảng Sin và Cos (bảng VIII)

Hình học 9 - 20 -

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: 1, Cấu tao của bảng l ợng giác

Trang 21

? Muốn tìm giá tri Cos33o14'

ta tra bảng nào? nêu cách

ta tra bảng nào? nêu cách tra?

- Gv đa bảng tra mẫu cho hs

- Hs nêu cách tra

- Hs nêu kq

- Hs thực hiên yc

- Hs: Ta tra bảng VIII

*Vd 1 Tìm Sin46o12’

- Tra bảng VIII

- Cách tra: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1, lấy giá trị giao của 46o và 12 phút là: 0,7218 Vậy Sin46o12’ = 0,7218

*Vd 2 Tìm Cos33o14'

- Tra bảng VIII+Tra số độ ở cột 13, số phút tra ở hàng cuối Tại giao của hàng ghi

số phút gần nhất 14' đó là cột ghi 12' ta thấy số 8368 vậy:

Cos33o12' = 0,8368 Vì Cos33o14' < Cos33o12'Tra dòng hiệu chính 2 là số 3

⇒ Cos33o14' = 0,8368 – 0,003 = 0,8365

*Vd 3 Tìm tg52o 18' +Tra số độ ở cột 1 Lấy giao của hàng 52o và cột 18' làm phần thập phân, phần nguyên lấy giá trị gần nhất đã cho trong bảng

tg52o 18' = 1,2938

?1

Tìm Cotg47o 24'Tìm giao của cột cuối 47o và hàng 24' ta đợc:

Cotg47o 24' = 0,9195

* Vd 4

Tra bảng XTra số độ ở cột cuối, hàng cuối Lấy giao của hàng ghi 8o 30' với cột ghi 2'

Vậy: Cotg 8o 32' = 6,665

? 2

Tính tg82o 13' = 7,316

Trang 22

- Hs biết cách tìm góc nhọn α khi biết tỉ số thông qua máy tính

2-Kỹ năng: - Hs có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm góc α khi biết

tỉ số lợng giác của chúng và ngợc lại

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

b)Tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số l ợng giác của góc đó

Trang 23

- Hs nghe và thực hiện theo hd của gv.

- Hs làm bài

- HS trả lời miệng

+Tìm số 7837 trong bảng sin, dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy

số 7837 nằm giao của hàng ghi

7837

4478

Có 2 số 4462 và 4478 là gần số

4470

Ta có: 4462 < 4470 < 4478 Hay Sin26o30' < Sinα < Sin26o36'Thì 26o30' < α < 26o36'

+ Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi

để tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn và ngợc lại

+ Đọc kĩ bài đọc thêm

+ BTVN : 21(SGK), 40, 41 ( SBT)

+ Tiết sau luyện tập

Trang 24

Ngày soạn : 23 09 2010

Ngày giảng: 25 09 2010 Tiết: 10 Tuần: 5

Luyện tập

I-Mục tiêu

1-Kiến thức : - Hs đợc củng cố các kiến thức về tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn

cho trớc cách tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc ( bằng bảng số hoặc máy tính )

2-Kỹ năng: - Hs có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính để tìm góc α khi biết

tỉ số lợng giác của chúng và ngợc lại

- Hs thấy đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của Cos

và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α hoặc so

sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ số lợng giác

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

- cẩn thận trung thực

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

Trang 25

Hình học 9 - 25 -

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Hoạt động1: Chữa bài tập

- Gv và hs nhận xét chữa bài

a, sinx = 0,3495 ⇒ x = 200 27'

b, cosx = 0,5427 ⇒x = 570 7'c) tgα=1,542

tg57o < tgα < tg57o6' ⇒α ≈57o

d) Cotgx = 3,163 3,152 < 3,163 < 3,172 Cotg17o36' < Cotgx < Cotg17o30'

17o36' > x > 17o30'Vậy x ≈18o

biến của sin và tg và tính

nghịch biến của cos và cotg

hãy thực hiện bài 22

tg73o20' > tg45o

d) Cotg20 và Cotg37o40' Cotg20 > Cotg37o40'

e, sin380 =cos520 mà cos380 > cos 520

vậy: sin380 < cos380

f, tg270 = cotg630 mà cotg270 > cotg630 nên tg270 < cotg270

* Bài 23 Sgk 84

65Cos

65Cos65

Cos

25Sin

o

o o

* Bài 24 Sgk 84

A

34 0

Trang 26

1-Kiến thức : - Hs biết thiết lập đợc các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh

huyền và tỉ số lợng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông

- Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và các góc của tam giác vuông

2-Kỹ năng: - Hs biết vận dụng các hệ thức trên để giải 1 số bài tập

- Thành thạo trong việc tra bảng hoặc dùng máy tính và cách làm tròn số

3-Thái độ : - Hs có hứng thú say mê môn học

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Gv: SGK, bài soạn, đồ dùng dạy học

- Hs: SGK, xem qua bài học

III-Tổ chức hoạt động dạy học

1-

ổ n định tổ chức

GV kiểm tra sĩ số

2 - Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa tỉ số lợng giác, định lý tỉ số lợng giác

của hai góc phụ nhau ?

- Cho tam giác vuông ABC, = 900 , AB = c ; Ac = b ; BC = a

Hãy viết tỉ số lợng giác của các góc B và C

3 - Bài mới

Hình học 9 - 26 -

Trang 27

Hình học 9 - 27 -

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

- Hs nghe

a) Ta có:

b = a.SinB = a.CosC

c = a.SinC = a.CosB b) Ta có:

- Hs tính BH

- 1 hs đứng tại chỗ trình bày miệng

- Hs đọc bài

- Hs vẽ hình

- Hs: Là cạnh AC

- Hs: bằng tích cạnh huyền với

bB

Ac

Ngày đăng: 22/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 9 gồm có 4 chơng . - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 gồm có 4 chơng (Trang 3)
Hình học 9                                      - 4 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 4 - (Trang 4)
Hình học 9                                      - 6 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 6 - (Trang 6)
Hình học 9                                      - 8 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 8 - (Trang 8)
Hình học 9                                      - 10 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 10 - (Trang 10)
Hình học 9                                      - 12 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 12 - (Trang 12)
Hình học 9                                      - 14 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 14 - (Trang 14)
Hình học 9                                      - 19 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 19 - (Trang 19)
Bảng IX và X. - Giáo an hinh học 8 2011
ng IX và X (Trang 21)
Hình học 9                                      - 27 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 27 - (Trang 27)
Hình học 9                                      - 29 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 29 - (Trang 29)
Hình học 9                                      - 32 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 32 - (Trang 32)
Hình học 9                                      - 36 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 36 - (Trang 36)
Hình học 9                                      - 40 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 40 - (Trang 40)
Hình học 9                                      - 44 - - Giáo an hinh học 8 2011
Hình h ọc 9 - 44 - (Trang 44)
w