- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị
Trang 1+ Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia khác.
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , đo, đặt điểm chính xác
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV chỉ rõ hai nửa mặt phẳng
- GV ghi đầu bài lên bảng
- HS1 làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
F E
- VD: Mặt bàn, bức tờng
Trang 2- Chỉ rõ từng nửa mặt phẳng bờ a trên hình.
- Vẽ đờng thẳng xy Chỉ rõ từng nửa mặt
phẳng bờ xy trên hình ?
- GV: Hai nửa mặt phẳng chung bờ gọi là
hai nửa mặt phẳng đối nhau Bất kì đờng
thẳng nào nằm trên mặt phẳng là bờ chung
của hai nửa mặt phẳng đối nhau (chú ý)
- Để phân biệt hai nửa mặt phẳng chung
bờ, ngời ta đặt tên cho nó
m
Cách gọi tên:
Nửa (I) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm
M hoặc nửa mặt phẳng bờ a không chứa N
- Yêu cầu HS vẽ đờng thẳng xy chỉ rõ và
Hoạt động 3: 2 tia nằm giữa hai tia (10 ph)
- GV yêu cầu: + Vẽ ba tia chung gốc Ox,
hình 1 : Tia Oz cắt MN tại một điểm nằm
giữa M và N, ta nới OZ nằm giữa hai tia
Ox và Oy
- ở hình 2, 3, 4 tia Oz nằm giữa 2 tia Ox,
Oy không ? Vì sao ?
I z
x
n m
O
Trang 3đoạn thẳng MN nên tia Oz không nằm giữa
2 tia Ox, Oy
- ở hình 4: Tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại
O Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
- Kiến thức: HS hiểu góc là gì ? Góc bẹt là gì ? Hiểu về điểm nằm trong góc
- Kĩ năng : HS biết vẽ góc, đặt tên góc Nhận biết điểm nằm trớc góc
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1) Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a
2) Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối
nhau Vẽ đờng thẳng aa', lấy
O aa' , chỉ rõ hai nửa mặt phẳng chung
bờ aa' ?
3) Vẽ tia Ox, Oy Trên hình vẽ có
những tia nào , các tia đó có đặc điểm gì ?
- GV nhận xét, cho điểm , ĐVĐ vào bài
Hoạt động 2: 1 khái niệm góc (13 ph)
I Góc: Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa góc
a) Định nghĩa : SGK
HS nêu định nghĩa góc
Trang 4
y x O O : Đỉnh góc Ox, Oy : cạnh của góc (đọc : góc xOy , yOx hoặc góc O) KH : xOy (yOx , Ô ) Lu ý : Đỉnh góc viết ở giữa và viết to hơn GV yêu cầu : Mỗi em vẽ hai góc và đặt tên, viết kí hiệu - GV yêu cầu HS làm bài tập : Đọc tên góc, tên đỉnh, cạnh của góc,
KH :
1)
O z y x 2)
P T
m
- Quay lại hình 1 ở kiểm tra bài cũ :
Có góc nào không ?
Có đặc điểm gì ?
Góc aOa' là góc bẹt
- HS vẽ hai góc vào vở, đặt tên, ghi KH
- HS làm bài tập
Có : aOa'
Có hai tia Oa , Oa' đối nhau
Hoạt động 3 : góc bẹt (5 ph)
II Góc bẹt :
Định nghĩa : SGK
- Góc bẹt có đặc điểm gì ?
- Hãy vẽ một góc bẹt, đặt tên
- Nêu cách vẽ một góc bẹt
- HS nêu định nghĩa góc bẹt SGK
- Là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Trang 5Hoạt động 4: Vẽ góc , điểm nằm trong góc (10 ph)
trong góc xOy Vẽ tia OM Nhận xét
- Tia OM nằm trong góc xOy
- Điểm K không nằm trong góc xOy
Chú ý: Khi hai cạnh của góc không đối
nhau mới có điểm nằm trong góc
- HS: Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
- HS vẽ góc vào vở
m
y x
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1) Vẽ một góc bẹt và đọc tên, chỉ rõ đỉnh,
cạnh của góc ?2) Vẽ một tia nằm giữa hai cạnh của góc, đặt
1 HS lên bảng
Trang 6tên tia đó ? Hỏi trên hình vừa vẽ có mấy góc
Hình vẽ có 3 góc : xOy ; xOz ; zOy
- Đọc SGK cho biết đơn vị của số đo góc là gì ?
- GV giới thiệu cách đo góc nh SGK
- GV: Cho các góc sau, hãy xác định số đo của
mỗi góc
q S
p b
a
I
- GV: Mỗi góc có mấy số đo ?
Số đo của góc bẹt là bao nhiêu độ ? Có nhận xét
- HS nêu cách đo góc trong SGK
Trang 7Vậy thế nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù ?
- HS nêu khái niệm góc vuông, gócnhọn, góc tù
Hoạt động 5 : Luyện tập - củng cố (13 ph)
Bài 1:
a) Ước lợng bằng mắt xem góc nào vuông, nhọn, tù, bẹt
Dùng góc vuông ê ke kiểm tra lại kết quả
- Dùng thớc đo góc kiểm tra lại
Bài 2: Cho hình vẽ : Đo các góc có trong hình So sánh các góc đó
Trang 8
- Kiến thức: + HS nhận biết và hiểu khi nào thì xOy + yOz = xOz.
+ HS nắm vững và nhận biết các khái niệm: Hai góc kề nhau, hai góc phụnhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù
- Kĩ năng : Củng cố, rèn kĩ năng sử dụng thớc đo góc, kĩ năng tính góc, kĩ năng nhậnbiết các quan hệ giữa hai góc
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I :Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào
- GV kiểm tra bài của một HS dới lớp và
ĐVĐ vào bài mới
y x
hỏi trên
Ngợc lại nếu xoy + yoz =xoz
- HS: Nếu tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz thì: xoy + yoz =xoz
Trang 9thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.
O
- GV sửa, đa bài giải mẫu lên bảng phụ
- Nh vậy: Nếu cho 3 tia chung gốc trong đó
có 1 tia nằm giữa 2 tia còn lại, có mấy góc
x
m
- HS trả lời miệng bài 18
Theo đầu bài: Tia OA nằm giữa hai tia OB
và OC nên : BOC = BOA + AOC (nhận xét) BOA = 450 ; AOC = 320
BOC = 450 + 320 = 770
- Có 3 góc
- Sai vì Oy không nằm giữa 2 tia Ox và Oz
Hoạt động 3: Các khái niệm hai góc kề nhau,
phụ nhau, bù nhau, kề bù (15 ph)
- Yêu cầu tự đọc mục 2 tr.81 SGK
- Yêu cầu trả lời câu hỏi nhóm :
+ Thế nào là hai góc kề nhau ? Vẽ hình
minh hoạ, chỉ rõ hai góc kề nhau trên
hình ?
+ Thế nào là hai góc phụ nhau ? Tìm số đo
của góc phụ với 300 , 450
+ Thế nào là hai góc bù nhau ?
+ Cho A = 1050 ; B = 750
Hai góc Avà B có bù nhau không vì sao ?
+ Thế nào là hai góc kề bù ? Hai góc kề bù
Trang 10O B
O
z
y x
A
I B O
Hoạt động 4 : Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập:
Cho các hình vẽ, chỉ ra mối quan hệ giữa các góc trong từng hình:
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Thuộc, hiểu:
+ Nhận xét: Khi nào thì xoy + yoz =xoz và ngợc lại
+ Biết áp dụng vào bài tập
+ Nhận biết hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù
- Kiến thức: HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ
đ-ợc một tia và chỉ một tia Oy sao cho xOy = m0 (0 < m < 180)
- Kĩ năng : HS biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I : kiểm tra bài cũ (7 phút)
- GV: + Khi nào thì xoy + yoz =xoz
+ Chữa bài tập 20 tr.82 SGK
- HS1 lên bảng: + nêu t/c
- HS2: làmBTBài 20./82SGK
Trang 11- VD2: Vẽ góc ABC biết: ABC= 1350.
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ
- GV: Trên 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
BA, vẽ đợc mấy tia BC sao cho
bở chứa tia Ox sao cho tâm thớc trùng với
đỉnh O; tia Ox đi qua vạch O của thớc
- Kẻ tia Oy đi qua vạch chỉ 400 của thớc.Một HS khác lên kiểm tra hình vẽ của bạn.HS: - Vẽ tia BA
- Vẽ tia BC tạo với tia BA góc 1350
b) Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz (vì 300
< 750)
Oc vì 1200 < 1450.Nhận xét: Trên cùng một nửa mặt phẳng có
bờ chứa tia Ox, xoy= m0, xoz = n0 m < n tia oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
Trang 12A mục tiêu:- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ?
+ HS hiểu đờng phân giác của góc là gì ?
- Kĩ năng : Biết vẽ tia phân giác của góc
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ, đo, gấp giấy
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc thẳng, compa ,thớc đo góc, giấy để gấp, bảng phụ
- Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I : kiểm tra bài cũ (7 phút)
Trang 13O
- GV yêu cầu HS làm bài trên phiếu học
tập:
1) Cho tia Ox Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy tia Oz sao
choxoy= 1000, xoz = 500
2) Vị trí tia Oz nh thế nào với tia Ox và
Oy ?
Tính yoz so sánh yoz với xoz ?
- GV: Ta nói tia Oz là tia phân giác của góc
xoz+ yoz = xoy
500 + yoz = 1000 yoz = 1000 - 500 yoz = 500
xoz = yoz
Hoạt động II : 1) tia phân giác của một góc là gì ? (10 ph)
- GV : Vậy tia phân giác của một góc là
Oz là tia phân giác của góc xoy
Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy xOz = zOy
HS:
Hình 1 : Ot là tia phân giác xoy
Hình 2 : Ot' không phải là tia phân giác
' '
x oy
Hình 3: Ob là tia phân giác aob
Hoạt động III: 2) cách vẽ tia phân giác của một góc (15 ph)
Ví dụ: Cho xoy = 640 Vẽ tia phân giác Oz
của góc xoy
Tia Oz phải thoả mãn điều kiện gì ?
- GV: Vẽ xoy = 640 Vẽ tia Oz nằm giữa 2
tia Ox và Oy sao cho xoz = 320
64 32
0
1 HS lên bảng vẽ
Trang 14Vẽ tia phân giác của góc này ?
- Góc bẹt có mấy tia phân giác ?
- Mỗi góc (khác góc bẹt) chỉ có một tiaphân giác
của góc đó
Hoạt động V :Luyện tập - củng cố (8 ph)
Bài tập:
- Vẽ aob = 600
- Vẽ tia phân giác của aob
- Vẽ tia đối của tia Oa là Oa'
- Vẽ tia đối của tia Ob là Ob'
Vẽ tia phân giác của a ob ' '
Em có nhận xét gì ?
b' a O
t' ta' b
Nhận xét: Tia phân giác của 2 góc aob và
Trang 15
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu cấu tạo của giác kế
- Kĩ năng : Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Thái độ : Giáo dục ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuậtthực hành cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Một bộ thực hành mẫu gồm: Giác kế, 2 cọc tiêu dài 1,5 m có 1 đầu nhọn(hoặc cọc có đế nằm ngang để đứng thẳng đợc) 1 cọc tiêu ngắn 0,3 m, 1 búa đóng cọc
- Từ 4 - 6 bộ thực hành cho HS
- Chuẩn bị địa điểm thực hành
- Huấn luyện trớc nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ từ 1 đến 2 em)
- Các tranh vẽ phóng to H40, 41, 42
- Học sinh : Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành
Cùng với GV chuẩn bị mỗi tổ 1 bộ dụng cụ thực hành
Các cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trớc
C Tiến trình dạy học: (thực hiện 2 tiết liền)
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
Tìm hiểu dụng cụ đo góc trên mặt đất và hớng
dẫn cách đo góc ( trong lớp học)
1) Dụng cụ đo góc trên mặt đất :
- GV đặt giác kế trớc lớp, giới thiệu với
HS: dụng cụ đo góc trên mặt đất là giác
thanh có thể quay xung quanh tâm của
đĩa (GV quay thanh trên mặt đĩa cho HS
quan sát) Hãy mô tả thanh quay đó
- Đĩa tròn đợc đặt nh thế nào ? Cố định
hay quay đợc ?
- GV giới thiệu dây dọi treo dới tâm đĩa
- Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo của giác
- Đĩa tròn đợc đặt nằm ngang trên mộtgiá 3 chân, có thể quay quanh trục
- HS lên bảng, chỉ vào giác kế và mô tảcấu tạo của nó
Trang 16- Gọi HS đọc SGK (188).
Bớc 1: Đặt giác kế sao cho mặt đĩa
tròn nằm ngang và tâm của giác kế nằm
trên đờng thẳng đứng đi qua đỉnh C của
góc ACB
Bớc 2: Đa thanh quay về vị trí 00 và
quay mặt đĩa sao cho cọc tiêu đóng ở A
và 2 khe hở thẳng hàng
- GV thực hành trớc lớp để HS quan sát
(GV xác định góc ABC)
Bớc 3: Cố định mặt đĩa, đa thanh quay
đến vị trí sao cho cọc tiêu ở B và 2 khe
+ Mỗi tổ phân công một bạn ghi biên
hành của tổ
Hoạt động III
Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bớc đo góc trên mặt đất
- Giờ sau thực hành ngoài sân
Tiết 22: thực hành đo góc trên mặt đất
A mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách đo góc trên mặt đất
- Kĩ năng : Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
- Thái độ : Giáo dục ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuậtthực hành cho HS
Trang 17C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
Học sinh thực hành góc ( tiến hành ngoài sân rộng)
- GV cho HS tới địa điểm thực hành
phân công vị trí từng tổ, nêu yêu cầu:
Các tổ chia thành nhóm, mỗi nhóm 3
ng-ời làm nhiệm vụ đóng cọc tại A và B, sử
dụng giác kế theo 4 bớc đã học Các
- GV kiểm tra kỹ năng đo góc trên mặt
đất của các tổ, lấy đó là một cơ sở cho
điểm thực hành của tổ
- Tổ trởng tập hợp tổ mình tại vị trí đợcphân công, chia tổ thành các nhóm nhỏ
để lần lợt thực hành, HS cốt cán hớngdẫn các bạn thực hành Số còn lại ngồiquan sát để rút kinh nghiệm
- Mỗi tổ cử 1 HS ghi lại biên bản
Nội dung biên bản:
Tổ Lớp
1) Dụng cụ : đủ hay thiếu (lí do)
2) ý thức kỉ luật trong giờ thực hành (cụthể từng cá nhân)
3) Kết quả thực hành:
Nhóm 1: gồm bạn
ABC = Nhóm 2: gồm bạn
ABC = Nhóm 3: gồm bạn
ABC =4) Tự đánh giá tổ thực hành vào loại: tôt,khá hoặc trung bình
Cho điểm từng ngời trong tổ
Hoạt động IV
Nhận xét, đánh giá (10 ph)
- GV đánh giá, nhận xét kết quả thực
hành của các tổ Cho điểm thực hành các
tổ Thu báo cáo thực hành của các tổ để
cho điểm thực hành của cá nhân HS
- Hỏi lại HS các bớc làm để đo góc trên
mặt đất
- HS tập trung nghe GV nhận xét, đánhgiá
Trang 19Tiết 24: đờng tròn
Soạn: 28/3/2009
Giảng: 6A 4/3/09 6B 4/3 /09 6C 4/3/09
A mục tiêu:
- Kiến thức: + Hiểu đờng tròn là gì ? Hình tròn là gì ?
+ Hiểu thế nào là cung, dây cung đờng kính, bán kính
- Kĩ năng : + Sử dụng com pa thành thạo
+ Biết vẽ đờng tròn, cung tròn
+ Biết giữ nguyên độ mở com pa
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi , chính xác khi sử dụng com pa, vẽ hình
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh : Thớc kẻ chia khoảng, com pa, thớc đo độ
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
- Các điểm A, B, C bất kì trên đờng tròn
cách tâm O 1 khoảng là bao nhiêu ?
- GV: Vậy đờng tròn tâm O bán kính
2 cm là hình gồm các điểm cách O một
khoảng bằng 2 cm
- Yêu cầu HS nêu tổng quát
GV giới thiệu kí hiệu: Đờng tròn tâm O,
M
Các điểm A, B, C đều cách tâm O 1khoảng bằng 2 cm
HS: Đờng tròn tâm O bán kính R là hìnhgồm các điểm cách O một khoảng bằng R
Trang 20
- Yêu cầu HS quan sát hình 43b SGK.
- GV nhấn mạnh lại sự khác nhau giữa khái
HS: ON < OM
OP > OMDùng thớc đo
- Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên
đờng tròn và các điểm nằm bên trong đờntròn đó
Hoạt động II: Cung và dây cung (10 ph)
- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 44,
45 trả lời câu hỏi:
Cung tròn là gì ?
Dây cung là gì ?
Thế nào là đờng kính của đờng tròn?
- Yêu cầu HS vẽ (O ; 2 cm) vẽ dây EF dài
Đờng kính của đờng tròn là 1 dây cung điqua tâm
Hoạt động III: Một công dụng khác của com pa (8 ph)
- Cho biết com pa còn công dụng nào
khác ?
- Nêu cách so sánh
- Nếu cho hai đờng thẳng AB và CD , làm
thế nào để biết tổng độ đài 2 đoạn thẳng đó
mà không đo riêng từng đoạn thẳng
Trang 21- Làm bài tập 40, 41, 42 (92 SGK) Bài tập 35, 36, 37 <59 SBT>.
- Tiết sau mỗi em mang một vật có dạng hình chữ nhật
Tiết 25: tam giác
A mục tiêu:
- Kiến thức: + Định nghĩa đợc tam giác
+ Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?
- Kĩ năng : + Biết vẽ tam giác
+ Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
+ Nhận biết điểm nằm bên trong và nằm bên ngoài tam giác
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi , chính xác khi sử dụng com pa, vẽ hình
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
- Học sinh : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
1 tam giác ABC là gì ? (25 ph)
- GV chỉ vào hình vẽ bài 41 HS vừa
kiểm tra và giới thiệu đó là ABC Vậy
ABC là gì ?
B A C
Hỏi: Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC,
CA nh trên có phải là tam giác ABC
không ? Tại sao ?
- Yêu cầu HS vẽ tam giác ABC vào vở
- Kí hiệu: ABC ; BAC
- Hãy nêu cách đọc khác của ABC
- Có 6 cách đọc tên ABC
- Hãy đọc tên 3 đỉnh của tam giác ?
- Đọc tên 3 cạnh của tam giác ?