c’; và củng cố định lí HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền13’ Đa bảng phụ có hình vẽ 1 tr 64 sgk và giới thiêu các ký hiệu trên hình Gọi học sinh đọc nộ
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Ch ơ ng I : Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
* Học sinh cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 sgk tr 64
* Học sinh biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’ c’; và củng cố định lí
HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền(13’)
Đa bảng phụ có hình vẽ 1 tr 64 sgk và giới
thiêu các ký hiệu trên hình
Gọi học sinh đọc nội dung định lý 1
? Muốn chứng minh đẳng thức dạng tích ta
chứng minh bằng cách nào?
? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta
phải chứng minh chúng thoả mãn điều kiện
? Nhận xét, sửa sai nếu có
? Liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông ta
có định lí Pytago Hãy phát biểu nội dung
AC = ⇒ AC2 = BC HC Hay b2 = a b’
c
b’
c’
b h
A
B
a
Trang 2Vậy từ nội dung định lí 1 ta cũng suy ra đợc
HĐ2: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (13phút)
Gọi học sinh đọc nội dung định lí 2
? Với các qui ớc ở hình 1a cần chứng minh
hệ thức nào?
? Hãy phân tích đi lên để tìm hớng chứng
minh(G hớng dẫn)
G: Y/c HS lên bảng trình bày c/m
Yêu cầu học sinh làm ?1
áp dụng nội dung định lí 2 vào giải ví dụ 2
sgk tr 66
G đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 Đề bài yêu cầu
ta tính độ dài nào?? Ta cần tính độ dài nào
tr-ớc
Học sinh nêu cách tính
? Em nào còn cách tính khác
Đọc định lí2 + Định lí 2:(sgk/65)
AH = ⇒ AH2 = BH CHHay h2 = b’ c’
+ Ví dụ 2(sgk/66)
HĐ3 :Vận dụng (10’)
đa bảng phụ có ghi bài tập 1 sgk tr68
G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
H: Làm theo nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
H: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Bài số 1: (sgk tr 68)a/
Ta có:
x
4 1
A
C B
a H
x
8 6
y
Trang 3x + y = 6 +2 82 (Định lí Pitago)
⇒ x + y = 10theo định lí 1 ta có : 62 = 10 x ⇒ x = 3,6
y = 10 - 3,6 = 6,4
b/
Ta có: 122 = 20 x ⇒ x = 122 : 20 = 7,2 ⇒y = 20 - 7,2 = 12,8
Tiết 2 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.Một số
hệ thức liên quan tới đờng cao
- Củng cố các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’ c’; định lí pi tago a2 = b2 + c2
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: * Bảng phụ ghi các bài tập
* Thớc thẳng, eke, com pa
x 20 12
y
Trang 4cao trong tam gi¸c vu«ng
VÏ tam gi¸c vu«ng , ®iÒn ký hiÖu vµ viÕt hÖ
y (1 4).4 20
y 20
= + =
⇒ =Bµi 1(SBT)a) Theo Pytago cã:
y74
Trang 5Tiết 3 : một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
* Học sinh đợc củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác
* Học sinh biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h ; 12 12 12
c b
Trang 6cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông , điền ký hiệu và viết hệ
? Muốn chứng minh đẳng thức này ta chứng
minh hai tam giác vuông nào đồng dạng?
G: Y/c HS chứng minh trên bảng
Y/c Học sinh Thảo luận, nhận xét
G: Yêu cầu học sinh làm bài 3 sgk
? Ta tính độ dài nào trớc?
G: Y/c Học sinh trình bày miệng
Gọi một học sinh khác tính độ dài x
Nhận xét, ghi bảng
+ Định lí 3: (sgk/66)
a h = b.cCM: Xét ∆ ABC và ∆ HBA có
∠A = ∠ H = 900 ; Góc B chung
⇒ ∆ ABC đồng dạng ∆ HBA (g-g)
⇒ HA AC =AB BC ⇒AB AC = BC AH Hay a h = b.c
Bài số 3 (sgk/ 69):
áp dụng định lí Pi ta go Trong tam giác vuông Ta có
y = 5 +2 72 = 25+49 = 74
Mà x y = 7 5 ( định lí 3)
74
35 7
A
C B
A
C B
a
Trang 7phân tích đi lên
2 2 c2
1b
2 b c
bc
Y/c Học sinh Thảo luận, nhận xét
Gv đa bảng phụ có ghi ví dụ 3 sgktr67
? Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài h nh thế
nào?
Gv: Nhận xét, ghi lên bảng
Gv: giới thiệu chú ý
2 2
1b
1h
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả (một
h = +Hay
2 2
13
1h
1
+
4.3
2 2 2
5
4 3 4 3
Trang 8* Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác MNP vuông tại M có đờng
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4 : Luyện tập
I Mục tiêu:
* Học sinh tiếp tục đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong ∆ vuông
* Học sinh thành thạo trong việc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Có kỹ năng vận dụng hệ thức để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
2.Kiểm tra bài cũ: HĐ 1: (10’)
Học sinh1: Chữa bài tập 3 b SBT tr 90
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài
Học sinh 2: Chữa bài tập 5a SBT tr 90
Phát biểu các định iis vận dụng chứng minh
trong bài
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài
mới
Bài 3 (sbt)b) Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
Trang 10G: Kiểm tra bài của HS dới lớp
G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét
G: Chốt lại cách làm
G đa bảng phụ có ghi bài tập 9 sgk tr70
? Muốn chứng minh một tam giác là cân ta
phải chứng minh điều gì?
? Làm cách nào để chứng minh hai đoạn
DK
DI + luôn có giá trị không đổi ta làm nh thế nào?
? Thay thế 12 1 2
DK
DI + bằng một tổng khác?
? Nhận xét gì về dạng của biểu thức cần
chứng minh?
G: Cho học sinh khá tại chỗ chứng minh
Giáo viên nhận xét , ghi lên bảng
G: Chốt lại cách làm
= 122 : 6 = 24
⇒HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
ta lại có AC2 = CH BC ( Hệ thức)
⇒AC2 = 18 24 = 432
⇒AC = 432
Ta có
AH 2 = BH CH ( Hệ thức 2)
⇒ AH2 = 6 18 = 108
⇒ AH = 108Bài số 9 (sgk/70):
1 1
DK
DI + = 12 1 2
DK
DL +Trong tam giác vuông DKL có DC là đờng cao ứng với cạnh huyền KL
HĐ3 : Luyện tập (12’)
G đa bảng phụ có bài tập 15 SBT tr91
? Muốn tìm độ dài cuả băng truyền ta làm
nh thế nào?
? Hãy kẻ thêm đờng phụ để tạo ra một tam
12 B6 C
A
H
D
C B
I
Trang 11đơng cao trong tam giác vuông? Muốn tính
độ dài các đoạn thẳng ta làm nh thế nào?
* Đọc và chuẩn bị bài: Tỷ số lợng giác của góc nhọn
Tiết 5 : tỷ số lợng giác của góc nhọn
8m A
D 10m
C
B 4m
E
Trang 12I Mục tiêu:
* Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn
* Học sinh hiểu đợc các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α
* Học sinh tính đợc các tỷ số lợng giác của một góc nhọn đặc biệt nh 450 ; 600
* Có kỹ năng vận dụng định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn giải các bài tập
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập; các định nghĩa tỷ số lợng giác của một góc nhọn
* Thớc thẳng, eke; đo độ; com pa
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn lại cách viết các hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của hai tam giác
* Thớc thẳng, eke; đo độ; com pa
III Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
HĐ1 Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn(14’)
GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v) xét góc
nhọn B , giới thiệu cạnh đối, kề, huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam giác
vuông đồng dạng với nhau khi
và AB ntn ? vì sao ?
? Cho AB = a ⇒ tính AC = ?
⇒ AC AB = ? Ngợc lại AC AB = 3
⇒ góc α = 600 ?
GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ lớn
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn
⇒ AB = BC2 (đ/l trong ∆ vuông có 1 góc bằng 300)
⇒ BC = 2AB , cho AB = a
⇒ AC = 4 2 2 3
a a
a − =
= 3 = 3
a
a AB AC
Ngợc lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
2 3
3 3
Trang 13góc phụ thuộc vào tỉ số giữa các cạnh
đối , kề, huyền và ngợc lại Các tỉ số này…
thay đổi khi độ lớn góc α thay đổi đó
? Dựa vào định nghĩa tính sinα ,
cos α , tgα , cotgα theo các cạnh tơng ứng
với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao TSLG
của góc nhọn luôn dơng và sinα , cosα < 1
k Cotg
AB
AC k
d Tg
BC
AB h
k Cos
BC
AC h
d Sin
α α α α
* Nhận xét: sgk/ 72
?2
AB
AC Cotg
AC
AB Tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
β β
? Viết các tỉ số lợng giác của góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số lợng giác
của góc nhọn và cách học vui dễ nhớ
HS quan sất hình vẽ và thực hiện viết
MP
MN CotgN
MN
MP TgN
NP
MN CosN
NP
MP SinN
+ Làm bài tập 10;11 (sgk/76) 21; 22; 23 (sbt/92)
+ Đọc trớc VD3 TSLG của 2 góc phụ nhau
Trang 14NS: /9/2009…NG: /9/2009…
Tiết 6 : Đ2 tỷ số lợng giác của góc nhọn luyện tập–
I Mục tiêu:–
Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tính tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị: – GV Thớc, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:–
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6’)
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định
cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B
= α Viết các tỉ số lợng giác của góc α ?
? Vậy phải tiến hành dựng ntn ?
? Tại sao với cách dựng trên
Trang 15GV yêu cầu HS thực hiện dựng góc β và
c/m sinβ = 0,5
2 x
* Chú ý: sgk /74 Sin α = Cosβ⇒α = β ( hai góc tơng ứng của 2 tam giác vuông
⇒ cos 450 = ?
? Tg 450 = 1 ⇒ cotg 450 = ?
? Quan hệ của hai góc 300 và 600 ?
sin300 = ? cos 600 = ? vì sao ?
GV khái quát và hình thành bảng TSLG của
2 2
* VD 6 : sgk/75
Tg 300 = cotg 600 = 3
* Bảng TSLG của các góc đặc biệt Sgk /75
* VD 7: sgk/75
Trang 16? Phát biểu định lý về 2 góc phụ nhau ?
Gv yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
HS thực hiện trả lời tại chỗ và giải thích
doi c
ke c Tg
doi c
/ /
3) sin 400 = cos 600 (s) sin 400 = cos 500
4) tg 450 = cotg 450 = 1 (đ)5) cos 300 = sin 600 = 3 (s) cos300 = sin 600 =
2 3
6) Sin 300 = Cos 600 (đ)
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà: (2 )’Nắm vững công thức, định nghĩa của góc góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa 2 góc phụ nhau Ghi nhớ bảng lợng giác của góc đặc biệt
Làm bài tập 12; 13; 14 (sgk /76 -77 ) Đọc phần có thể em cha biết
NS: /9/2009…NG: /9/2009…
Tiết 7: Luyện tập
I - Mục tiêu:
Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lợng giác
Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thức đơn giản
Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II - Chuẩn bị:
GV: Thớc, Bảng phụ; com pa , phấn màu , e ke
HS: Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình bài dạy:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6’)
? Phát biểu đ/l về tỷ số lợng giác của 2 góc
sin 600 = cos300 ; cos 750 = sin150
tg 800 = cotg100; sin 52030’ = cos37030’cotg820 = tg80
Trang 17sin 52030’ = ……
GV n xét, đánh giá vào bài mới
Hoạt động 2: Chữa bài tập (8ph)
? Làm bài 13(Sgk) a)
? Bài yêu cầu ta làm gì ?
GV gọi đồng thời 1 HS lên bảng làm
GV bổ xung nhận sửa sai lu ý hs những chỗ
sai lầm khi trình bày cách dựng
Bài tập 13 (sgk/77) a) Dựng góc α biết sinα =
3 2
2
3 y
M
N
* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α
* C/m : Theo cách dựng ta có sin α =
3 2
Hoạt động 3: Luyện tập (27ph)
? Làm bài 14(Sgk)
? Bài cho biết gì ? yêu cầu gì ?
GV vẽ hình (tam giác ABC, góc A = 1v,
hãy thực hiện c/m câu a ý tiếp theo
GV yêu cầu hs thảo luận
AB
AC AB
BC BC
AC BC
AB BC
* cotgα =Cos Sinαα sinα =
BC
AC
; cosα =
BC AB
α α
AC
AB AC
BC BC
AB BC
AC BC
AB Sin
Trang 18GV gợi ý câu b sử dụng đ/l Pitago
? Tính tg C, cotg C áp dụng công thức nào ?
GV yêu cầu hs thực hiện tính
GV sửa sai bổ xung nhấn mạnh kiến thức
vận dụng trong bài là các công thức về t/c
2 2 2 2
=
= +
AC AB BC
AB BC
AC
Bài tập: 15 (Sgk/77)
∆ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8 tính cos C; sin C; tg C; cotg C
A
B C
GiảiGóc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin
* cotg C = =00,,86 = 43
SinC CosC
2
3 8
=
Hoạt động 4: Củng cố - Hớng dẫn về nhà: (4 )’
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức đợc c/m trong bài tập 14
* Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại các công thức , định nghĩa về TSLG của góc nhọn, quan hệ giữâ hai góc phụ nhau Làm bài tập 17 (sgk/77) 28; 29 (Sbt/93)
Trang 19Ngày soạn: /9/2009…Ngày giảng: /9/2009…
Tiết 8 : Luyện tập
I Mục tiêu:
* Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỷ số lợng giác của nó
* Sử dụng định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
* Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Phiếu học tập ghi các bài tập, thớc thẳng, eke
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
Trang 20? Phát biểu Đl về tỉ số lợng giác của 2 góc
CM: theo cách dựng
OA 3tg
OB 4
α = =d) CD:
+Dựng góc vuông xOy+Lấy A∈Oy: OB = 3+Lấy B∈Ox: OA = 2Góc OAB là góc cần dựng
CM: theo cách dựng
OA 3cotg
G đa đề bài 17 và hình vẽ trên bảng phụ
? Tam giác ABC có phải là tam giác vuông
Bài tập :Chứng minh rằng hệ thức sau
không phụ thuộc vào α :
A = ( sinα +cosα )2 + (sinα +cosα )2
Tam giác AHB có ∠H = 900 ; ∠B = 450
nên tam giác AHB vuông cân
⇒ AH = BH = 20 Xét tam giác vuông AHC có
A
H
Trang 21* Tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi
Kiểm tra 15 phút
Đề bài:
Bài 1: Cho tam giác MNP vuông tại M Hãy viết các tỷ số lợng giác góc P
Bài 2: Viết các tỷ số lợng giác sau về tỷ số lợng giác góc nhỏ hơn 450
a/ Sin 670 b/ cos 730 c/ tg53012’ d/cotg79050’
Bài 3: Cho tam giác BCD vuông tại C đờng cao CH Biết DC = 12 cm; HD = 6 cm Hãy tính CH; BD; BC; BH
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
* Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn lại các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn , quan hệ giữa các tỷ số ợng giác của hai góc phụ nhau
l-* Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ(8’)
Trang 22? Phát biểu định lí tỷ số lợng giác của hai
góc phụ nhau
? Cho ∆ ABC vuông tại A có C =β ; B =
α Viết các hệ thức giữa các tỷ số lợng giác
của góc α và β
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào bài
mới
HSlb
HĐ 2 Cấu tạo của bảng lợng giác(6’)
G: Giới thiệu Cấu tạo của bảng lợng giác
? tại sao bảng sin và cosin; tang và cotang
lại đợc ghép cùng một bảng
? học sinh đọc sgk tr 78
? Quan sát bảng VIII tr 52 đến 54 trong
cuốn bảng số
? học sinh tiếp tục đọc sgk tr 78
? Quan sát bảng IX và X trong cuốn bảng
1 Cấu tạo của bảng lợng giác
a/Bảng sin và cosin
b/ Bảng tang và cotangNhận xét(sgk/78)
Học sinh đọc sgk tr 8 phần a
HĐ 3 Cách tìm tỷ số lợng giác góc nhọn cho trớc(18’)
? Để tra bảng VIII và IX ta cần thực hiện
qua mấy bớc? là những bớc nào?
?Muốn tìm sin46 012’ ta tra bảng nào? Nêu
hiệu chỉnh: Giao của hàng 33 và cột só phút
gần nhất với số 14’ là cột ghi số 12’ nên
phần hiệu chính là 2’
Tra cos(33 012’ + 2’)
? cos33 012’ bằng bao nhiêu
? Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 330
và cột ghi 2’ là bao nhiêu
? Muốn tìm cos33 014’ ta làm ntn ? tại sao
G: cho học sinh lấy ví dụ khác và tra bảng
Ví dụ 4:
Cotg 80 32’ ≈ 6,665
?2
Trang 23b) Cos25032’≈ 0,9023c) Tg43010’ ≈ 0,9380d) Cotg32018’≈ 1,5848
Bµi tËp 2: So s¸nh sin200 < sin 700
cotg20 > cotg 37040’
H§ 5 Híng dÉn vÒ nhµ(2’)
• Häc bµi Lµm bµi tËp: 18 trong sgk /39 ; 41trong SBT
NS: 20/9/2009NG: 22/9/2009
TiÕt 10 : b¶ng lîng gi¸c luyÖn tËp (tiÕp)–
+ HS: «n ®/n TSLG cña gãc nhän, quan hÖ 2 gãc phô nhau, b¶ng sè, m¸y tÝnh bá tói
III TiÕn tr×nh bµi d¹y– :
Trang 24Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (25 )’
GV đặt vấn đề: biết TSLG của góc nhọn tìm
7 8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT ← khi đó màn
hình xuất hiện 51 36 2.17 nghĩa là
51 0 36 2.17 làm tròn 51’ ” 0 36’
- Máy fx 500 nhấn các phím sau
0.7837 SHIFT sin SHIFT .’’’ cũng suy ra
⇒α ≈ 510 36’
?3
Cotgα = 3,006 ⇒ α ≈ 18024’
* Chú ý : sgk /81
* VD6: sgk
Ta thấy 0,4462 < 0,447 < 0,4478 sin 26030’< sinα < sin 26036’
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc
nhọn α khi biết TSLG của nó, sau khi đã
đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT .’’’ để tìm α khi biết sin
GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
Đại diện 2 nhóm trả lời
Bài tập 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ t)a) sin 70013’≈ 0,9410 b) tg 43010’ ≈0,9380
c) cos 25032’≈ 0,9023 d) cotg 32015’
≈ 1,5850
Trang 25Cả lớp theo dõi nhận xét
GV bổ xung sửa sai
Bài tập 2: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết rằng
+ Đọc bài đọc thêm Làm bài tập 21 (SGK/84), bài 40; 41; 42 (SBT/95)
Trang 26HS: «n ®/n TSLG cña gãc nhän quan hÖ 2 gãc phô nhau, b¶ng sè, m¸y tÝnh
dùa vµo kiÕn thøc nµo ?
GV yªu cÇu HS thùc hiÖn
Bµi tËp 22(sgk/84) So s¸nha) cos 250 > cos 63015’
(α t¨ng th× cosα gi¶m ) b) tg 73020’ > tg450
(α t¨ng th× tg α t¨ng )c) cotg 20 > cotg 37040’
1 25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
0
=
= ( v× cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0
Trang 27GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c TSLG; câu c
dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào
đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
(vì tg580 = cotg 320 )
Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dơng ? vì sao ?a) sin x – 1
b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1
Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780
cos870 < sin470 < cos140 < sin 780
Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)
* Học sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
* Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
* Học sinh thấy đợc việc sử dụng các tỷ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
Trang 28* Bảng phụ ghi các bài tập
* Máy tính bỏ túi, Thớc thẳng, eke, đo độ
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn
* Máy tính bỏ túi, Thớc thẳng, eke, đo độ
III Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6’)
? Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = c; AC
c = a cosB = a sinC ; c = b cotgB = b tgC
Hoạt động 2 : 1 Các hệ thức (10 )’G: Dựa vào phần kiểm tra đặt vấn đề vào
bài mới
G: cho HS viết lại các hệ thức trên
H: viết lại các hệ thức? Mối quan hệ giữa
cạnh b với góc B, góc C
? Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt
bằng lời
G: chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ
thức, phân biệt chi học sinh góc đối, góc kề
là đối với cạnh đang tính
Nội dung ta vừa xét là nội dung định lí về
hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
vuông
G: Gọi 1 học sinh đọc lại định lí
G đa bảng phụ có ghi bài tập:
Cho hình vẽ Các câu trả lời sau đúng hay
sai( Nếu sai hãy sửa kại cho đúng)
k
Trang 29Hoạt động 3 Ví Dụ(14’)
Gọi học sinh đọc ví dụ 1 trong sgk
G đa hình vẽ lên bảng phụ
G: Trong hình giả sử AB là đoạn đờng máy
bay bay đợc trong 1,2 phút thì HB chính là
độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó
? Nêu cách tính AB
? Có AB = 10 Km Hãy tính BH
G: Y/c HS lên bảng tính BH
G: Nhận xét
G đa bảng phụ có ghi bài tập nh đề bài
trong khung ở đầu $4
H: Đọc đề bài ? Một em hãy lên bảng vẽ
hình, ký hiệu, điền các số đã biết
? Khoảng cách cần tính là cạnh nào của ∆
ABC ? Em hãy nêu cách tính AC
G đa bảng phụ có ghi bài tập :
Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = 21 cm;
? Các nhóm báo cáo kết quả
( Đại diện 1 nhóm lên trình bày câu a,b;
góc trong tam giác vuông
GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc
* Luyện tập
a/ AC = AB cotg C = 21 cotg400 ≈ 21 1,1918 ≈ 25,03 (cm)
b/ ta có sinC = ABBC ⇒ BC =sinABC
⇒ AC = sin 40 0
AB
≈ 32,67 (cm)c/ Phân giác BD
⇒ BD =
ABD cos
AB ≈ 23,17 (cm)
Trang 30nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối
góc kề thì tính theo cos góc kề ( nh VD1,2)
Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là
* Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
* Học sinh vận dụng đợc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và việc giải tam giác vuông
* Học sinh thấy đợc việc ứng dung các tỷ số lợng giác góc nhọn để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập
* Thớc thẳng, eke
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn , cách dùng máy tính
* Thớc thẳng, eke, thớc đo độ, máy tính
III Tiến trình dạy học:
*Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: Nhận xét, cho điểm và đặt vấn đề vào bài
mới : ta đã biết trong một tam giác vuông
nếu biết hai cạnh hoặc một cạnhvà một góc
thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn
lại của nó Bài toán đặt ra nh thế gọi là bài
toàn “giải tam giác vuông”
HSlb
Trang 31Hoạt động 2: 2) áp dụng giải tam giác vuông (25 )’
GV giới thiệu bài toán “giải tam giác
GV chốt: Cần xem xét bài toán để tính yêu
tố nào trớc , yếu tố nào sau.
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
? Tính BC không áp dụng định lý Pitago
tính dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS trình bày kết quả
? Để giải tam giác vuông PQ0 ta cần tính
cạnh nào ? góc nào ?
? Hãy thực hiện tính ?
GV nhấn mạnh : Để giải tam giác vuông
biết ít nhất 2 yếu tố trong đó có 1 yếu tố là
cạnh tìm yếu tố còn lại dựa vào kiến thức
đã biết: về TSLG
? Hãy tính 0P; 0Q qua cos của góc P và góc
Q ? (?3)
GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5
? Giải tam giác vuông LMN cần tính yếu tố
nào ? áp dụng kiến thức gì ?
? Hãy tính MN bằng cách khác khi biết
C
BC2 = AC2 + AB2 = 52 + 82
BC = 5 2 + 8 2 ≈ 9,434 TgC = 0 , 625
⇒ BC = 9 , 434
58 sin
8 sin = 0 ≈
B AC
* Ví dụ 4 : (sgk/88 )
7 P
góc Q = 900 – 360 = 540
0P = PQ Sin 540 ≈ 5,663 0Q = PQ.sin 360 ≈ 4,114
?3
0P = PQ cos P ≈ 5,6630Q = Pqcos Q ≈ 4,114
* Ví dụ 5: (sgk/88)
Trang 32GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c
? Để giải tam giác vuông ABC cần tính góc
…Cạnh huyền:
NS: 5/10/2009 NG: 7/10/2009
Tiết 14 : luyện tập
I Mục tiêu :
- HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính bỏ túi
- HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng của các TSLG để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
- GV : Thớc , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
- HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc, làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(6’)
? Trong các khẳng định sau khẳng định nào
Trang 33cạnh góc vuông b, c Khi đó
a) b = a sin B b) b = a cos B
c) c = a.tg C d) c = b tg C
e) b = a cos C f) b = c cotg C
GV n xét, đánh giá, vào bài mới
Hoạt động 2: Chữa bài tập (10 )’
GV đa bài tập trên bảng phụ
(Bài 59 a SBT – 98)
GV bổ xung sửa sai – nhấn mạnh tìm cạnh
góc vuông dựa vào hệ thức; tìm cạnh huyền
dựa vào định lý Pitago hoặc hệ thức
P
Giải Xét ∆ ACP có góc P = 1v;
góc A = 300 ; AC = 8cm
⇒ x = CP = AC sin 300 = 8 21 = 4(cm) Xét ∆ PCB có góc P = 1v ;
? Trong bài tập trên nêu yêu cầu tìm thêm các
yếu tố còn lại thì bài toán trở về dạng nào ?
Góc ACD = 740
AB = ? góc ADC = ?
8 9,6A
B
Trang 34? Vậy làm thế nào để áp dụng hệ thức tính đợc
góc ADC ?
? Nêu cách tạo tam giác vuông ?
? Để tính góc ADC cần tính cạnh nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện tính AH ?
GV yêu cầu HS thảo luận trình bày bài tập 31
GV- HS nhận xét qua bảng nhóm
? Qua bài tập trên để tìm đợc số đo cạnh, góc
trong hình vẽ của bài toán trên cần làm gì ?
GVchốt lại các dạng bài đã làm
- Nếu bài cho là tam giác vuông rồi thì áp
dụng ngay các hệ thức
- Nếu bài yêu cầu tìm các yếu tố cha thuộc
vào tam giác vuông phải kẻ thêm hình phụ để
đa các yếu tố vào tam giác vuông sau đó áp
dụng hệ thức
Giảia) Xét ∆ ACB có góc B = 1v ta có
AB = AC Sin C = 8 sin 540
≈ 8 0,8090 ≈ 6,472
b) Kẻ AH ⊥ CD tại H xét ∆ ACH có góc H = 1V
⇒ AH = AC sin C = 8 sin740
≈ 8 0,9613 ≈ = 7,690Xét ∆ AHD có góc H = 1v
Tiết 15 + 16 : ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn - thực hành ngoài
- GV : Thớc , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
- HS : Ôn đ/n tỉ số lợng giác, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III Tiến trình dạy học: –
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 )’
Tiết 1
Hoạt động 2: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp )(10 )’
? Nêu lại các tỉ số lợng giác của góc nhọn ? hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?
Trang 35? Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam
Hoạt động 3 Chuẩn bị thực hành(2 )’
GV yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn bị đồ
dùng đợc phân công
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Hoạt động 4 Thực hành(23 )’GVđa HS tới địa điểm thực hành
Hoạt động 5: Hoàn thành báo cáo thực hành nhận xét đánh giá (5 )– ’
GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo thực
hành
Phần tính toán các thành viên đều tham gia và
kiểm tra kết quả chung của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo và thực tế
quan sát GV cho điểm từng cá nhân và tổ
Trang 36GV bảng phụ hình 35 (sgk/90)
? Nêu nhiệm vụ ?
GV coi 2 bờ sông là // với nhau chọn điểm B
phía bên kia sông làm mốc (có thể 1 cây hoặc
Ta có ∆ ACB vuông tại A
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Hoạt động 3 Thực hành(26 )’GVđa HS tới địa điểm thực hành
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo thực hành nhận xét đánh giá (5 )– ’
GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo thực
hành
Phần tính toán các thành viên đều tham gia và
kiểm tra kết quả chung của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo và thực tế
quan sát GV cho điểm từng cá nhân và tổ
Trang 37AC = Góc α = ⇒ AB =
điểm thực hành của tổ (GV cho)
TT Họ tên HS Điểm chuẩn bị dụng cụ
(2đ)
ý thức kỷ luật(3đ)
Kỹ năng thực hành(5đ)
Tổng số(10đ)1
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ có để (…) cho học sinh điền
* Bảng phụ có ghi câu hỏi, bài tập
Trang 38giác nào của góc nhọn α
G: sử dụng bảng phụ kiểm tra bài cũ làm bảng
tóm tắt các kiến thức cần nhớ
* Cho góc nhọn α ta có
0 < sin α < 1
0 < cos α < 1 sin2α + cos2 α = 1tgα =cossinαα; cotgα = cossinααtgα cotgα = 1
Hoạt động 2 Luyện tập(29 )’
G đa bảng phụ có ghi bài tập 33 sgk tr93
Học sinh thực hiện theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: nhận xét
G đa bảng phụ có ghi bài tập 34 sgk tr93
Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Học sinh khác nhận xét kết quả
G đa bảng phụ có ghi bài tập :
Cho ∆MNP có M = 900; MH là đờng cao ,
2
3
Trang 39B/ N = 300; MH =
4 3
C/ NP = 1 ; MP =
2 3
D/ NP = 1; MH =
2 3
Một học sinh lên bảng vẽ hình
Học sinh làm bài theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G đa bảng phụ có ghi bài tập 35sgk tr94
G đa bảng phụ có ghi bài tập 37 sgk tr94
Gọi học sinh đọc đề bài
Gọi học sinh thực hiện
? Để đờng cao AH ta làm nh thế nào?
? Nêu hệ thức lợng liên quan đến đờng cao?
Tính AH
? Viết công thức tính diện tích tam giác
Muốn SABC = SMBC cần có điều kiện gì?
Bài số 35( sgk/ 94):
Ta có
tgα =
c b
= 0,75
⇒ B = 36052’
⇒ C = 900 - B = 5308’
Ta lại có BC AH = AB AC (hệ thức lợng trong tam giác vuông)
⇒ AH = ABBC.AC =67.4,5,5 = 3,6 (cm)b/ Ta có SABC = 21 AH BC
Gọi MK là đờng cao của ∆ MBC
H
Trang 40? Xác định vị trí của M AH Do đó M nằm trên hai đờng thẳng song song với BC cách BC một khoảng bằng AH
(3,6 cm)
Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà(2’)
* Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến hức cần nhớ”
* Làm bài tập: 38 - 40 trong sgk tr 95, 82- 85 trong SBT tr 102 - 103
* Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng I (tiếp)
NS: 13/10/2009NG: /10/09…
Tiết 18 : ôn tập chơng i ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
* Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
* Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết một tỷ số lợng giác của nó kỹ năng giải tam giác
vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của một vật thể trong thực tế; giải các bài tập liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ( phần 4)
* Bảng phụ có ghi các bài tập
*Thớc thẳng, eke, thớc đo độ, mày tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn tập theo câu hỏi trong sgk
* Thớc thẳng, eke, thớc đo độ, mày tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức lớp (1 ): ’ 9A: ………; 9B: ………
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
? Làm câu hỏi 3 sgk bằng cách điền vào
phần 4 sau đó phát biểu các hệ thức dới
có AB = ED = 30
⇒ AC = AB Tg B
= 30 tg 350
≈ 30 0,7 ≈ 2(m)
1,7 30 B
A C
⇒ CD = AC + AD = 21 + 1,7 = 22,7(m) Hoạt động 2: Luyện tập (29’)