1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011

48 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn thẳng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 548 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3:Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng - GV nêu các cách nói điểm thuộc đ-ờng thẳng và điểm không thuộc đđ-ờng thẳng nh SGK.. - Ba điểm A, B, C không thẳng hàng - Vẽ ba điểm thẳng

Trang 1

- Kiến thức: + HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.

+ Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng

- Kĩ năng : + Biết vrx điểm, đờng thẳng

+ Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

+ Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng

+ Biết sử dụng kí hiệu ∈ , ∉

Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm

Trang 2

- Mỗi đờng thẳng xác định có bao

nhiêu điểm thuộc nó ?

- Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía

- Mỗi đờng thẳng xác định có vô số điểm thuộc nó

Hoạt động 3:Quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- GV nêu các cách nói điểm thuộc

đ-ờng thẳng và điểm không thuộc đđ-ờng

thẳng nh SGK

3) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc

đờng thẳng :

- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó

- Làm bài tập : 4 , 5 , 6 , 7 <SGK> 1, 2, 3 <SBT>

Trang 3

- Kĩ năng : + HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

+ Biết sử dụng các thuật ngữ : Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

- Thái độ : Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1) Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M ∈

Trang 4

- Yêu cầu HS thực hiện vẽ.

- Để nhận biết ba điểm cho trớc có thẳng

Yêu cầu HS làm bài tập 8, 9

- Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng

- Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

- Vẽ ba điểm thẳng hàng :Vẽ đờng thẳng rồi lấy ba điểm thuộc đờng thẳng đó

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng : Vẽ ờng thẳng trớc, rồi lấy hai điểm thuộc đ-ờng thẳng, một điểm không thuộc đờng thẳng đó

đ Để kiểm tra ba điểm cho trớc có thẳng hàng hay không ta dùng thớc thẳng dóng

Hoạt động 3: 2 quan hệ giữa ba đờng thẳng hàng (10 ph)

- Vị trí các điểm nh thế nào với nhau?

- Trên hình có mấy điểm đã đợc biểu diễn

? Có mấy điểm nằm giữa hai điểm A và B

Hoạt động 4:Củng cố

Trang 5

- HS trả lời miệng bài tập 11.

- Kiến thức: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Kĩ năng : + HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, đờng thẳng cắt nhau, song song

+ Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng

- Thái độ : Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1) Khi nào ba điểm A ; B ; C thẳng hàng ?

Không thẳng hàng ?

2) Cho điểm A vẽ đờng thẳng đi qua A

Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua A ?

Trang 6

3) Cho điểm B (B ≠ A) vẽ đờng thẳng đi

Cho 2 điểm P , Q vẽ đờng thẳng đi qua

hai điểm P và Q Có mấy đờng thẳng đi

- Với hai đờng thẳng AB , AC ngoài điểm

chung là A, còn có điểm chung nào nữa

b) Nhận xét : SGK

x y

?

B A

C

- Hai đờng thẳng AB, AC

có một điểm chung A ⇒ đờng thẳng AB

và AC cắt nhau, A là giao điểm

- Hai đờng thẳng có vô số điểm chung là hai đờng thẳng trùng nhau

Hoạt động3: 3) đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song (12 ph)

- Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là

- Hai đờng thẳng cắt nhau : Có một điểm chung

- Hai đờng thẳng trùng nhau : Có vo số

điểm chung

- Hai đờng thẳng song song : Không có

điểm chung

* Chú ý: SGK

Trang 7

hai đờng thẳng phân biệt Yêu cầu HS đọc

chú ý SGK

- Tìm trong thực tế hình ảnh của hai đờng

thẳng cắt nhau, song song ?

- Cho 2 đờng thẳng a và b Hãy vẽ hai

đ-ờng thẳng đó

- Hai đờng thẳng sau có cắt nhau không ?

a b

a ab

- Thái độ: Giáo dục, rèn luyệntính tự giác kỉ luật trong giờ học

Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, linh hoạt khi vận dụng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 bua đóng cọc

- Học sinh : 3 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị nh GV

Trang 8

1) Tổ chức :

6A

6B

2) Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị

Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ (5 phút)

B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất

tại hai điểm A và B

- Đại diện HS nêu cách làm

- Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc C thẳng hàng với hai cọc A, B trớc lớp (Mỗi HS thực hiện một TH về vị trí của C đối với

- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu :

Trang 9

- HS vệ sinh cá nhân, cất dụng cụ vào lớp.

-Về nhà tập gióng 3 điểm thẳng hàng trên

mặt đất

- Ngày soạn: 30/08/2009

Ngày giảng:

Tiết 5: tia

A mục tiêu:

- Kiến thức: + HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

+ HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Kĩ năng : + HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

+ Biết phân loại hai tia chung gốc

- Thái độ : Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

- GV nhấn mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở

điểm O , không bị giới hạn về phái x

x O y

-Hình gồm điểm O và phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O là 1 tia gốc O (còn gọi là nửa đờng thẳng gốc O)

Trang 10

A B

Hoạt động 2: 2) Tia đối nhau (14 ph)

- Quan sát và nói lại đặc điểm của hai tia

Ox, và Oy trên

- Yêu cầu HS làm ?1 SGK

- Quan sát hình vẽ , trả lời

- Hai tia chung gốc

- Hai tia tạo thành một đờng thẳng

* Nhận xét : Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

?1

x A B y

a) Hai tia Ax, By không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu 1

b) Các tia đối nhau :

Ax và Ay

Bx và By

Hoạt động 3: 3) Hai tia trùng nhau (8 ph)

- GV dùng phấn xanh vẽ tia AB rồi dùng

phấn vàng vẽ tia Ax → các nét phấn

trùng nhau → 2 tia trùng nhau

- HS quan sát và chỉ ra đặc điểm của hai

tia Ax và AB

- Tìm hai tia trùng nhau trong H28 SGK

- GV giới thiệu 2 tia phân biệt

- Yêu cầu HS làm ?2 SGK

- HS quan sát hình vẽ SGK trả lời

A B x Hai tia trùng nhau là hai tia:

b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau

Trang 11

vì không chung gốc.

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không thoả mãn yêu cầu (2) không tạo thành một đờng thẳng

Hoạt động 4: 4) Củng cố (5 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 22 b, c SGK

- HS trả lời miệng bài tập 22.c

- Trên hình vẽ có mấy tia ? Chỉ rõ ?

Bài 22:

c) Hai tia AB và AC đối nhau

Hai tia trùng nhau :

+ Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

+ Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

3) Bài mới

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ghi bảng

Hoạt động 1: 1) Tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng

- Yêu cầu HS làm bài tập 33 <115>

- HS trả lời miệng bài tập 33

- Yêu cầu HS làm ? SGK

- HS1 thực hiện yêu cầu a ; b

- HS2 thực hiện trả lời yêu cầu c , d, e

- Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)

A , B là hai mút (hai đầu)

Bài 33:

M F N FNhận xét :

Đoạn thẳng là một phần của đờng thẳng chứa nó

a

? c Aa) C

d) Các điểm A ; B ; C không thẳng hàng vì chúng không cùng nằm trên một đờng thẳng

e) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có

điểm A chung ; chỉ có 1 điểm A chung

- Hai đoạn thẳng cắt nhau chỉ có 1 điểm chung

Hoạt động 2: 2) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng (13 ph)

Trang 13

- GV đa bảng phụ H33 ; 34 ; 35 để hiểu

về hình biểu diễn: Hai đoạn thẳng cắt

nhau ; Đoạn thẳng cắt tia ; Đoạn thẳng

đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt

tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

C A B

A B

O x

A a AHoạt động 3:4) Củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 36 , 39

Hoạt động 4: 5) Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng

- Biết vẽ hình biểu diễn dt cắt đoạn thẳng, dt cắt tia

Trang 14

III- Ma trận đề kiểm tra:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

2/Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: Bút, thớc

3/ Tiến hành kiểm tra

Đề bài

Câu 1: (1 điểm) Điền Đ, S vào ô trống

a - Hai tia OA và OB cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau

b - Hai tia Ox và Oy tạo thành đờng thẳng xy thì đối nhau

c - Điểm M là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB thì điểm M phải nằm giữa hai

a - Trong 3 điểm thẳng hàng, có nằm giữa hai điểm còn lại

b - Có đi qua hai điểm A và B

c-Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của

Câu 3: (3 điểm)

Qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C

a) Kẻ đợc mấy đờng thẳng đi qua ba điểm A, B, C

b) Hãy kẻ đờng thẳng đi qua từng cặp điểm AB, AC, BC

Câu 4: (3 điểm) Cho 3 điểm M, P, Q không thẳng hàng.

Trang 15

H

C©u 5: 2®

BP

Trang 16

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 8: độ dài đoạn thẳng

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Kĩ năng : + HS biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng

+ Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi đo

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thớc đo có chia khoảng, thớc dây, xích, gấp đo độ dài

- Học sinh : Thớc thẳng có chia khoảng, 1 số loại thớc đo độ dài mà em biết

C.phơng pháp:

Trang 17

Hoạt động của HS ghi bảng

Hoạt động 1 : Tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng (5 phút)

+ Yêu cầu HS nêu cách đo

Hoạt động 2: 1 đo đoạn thẳng (15 ph)

- Dùng gì để đo đoạn thẳng ?

- GV giới thiệu một vài loại thớc

- Cho đoạn thẳng AB, đo độ dài của nó?

- Nêu rõ cách đo ?

- GV đa ra các cách gọi độ dài đoạn

thẳng

- Cho hai điểm A ; B ta có thể xác định

ngay khoảng cách AB Nếu A ≡ B thì

khoảng cách AB = 0

- Khi có một đoạn thẳng thì tơng ứng với

nó sẽ có mấy độ dài ? Độ dài đó là số

+ Đặt cạnh của thớc đi qua 2 điểm A ; B Sao cho vạch số 0 trùng với điểm A.+ Điểm B trùng với một vạch nào đó trên thớc, chẳng hạn vạch 56 mm

Trang 18

- Độ dài và khoảng cách có khác nhau

không ?

- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác

nhau nh thế nào ?

- GV: Thực hiện đo chiều dài, chiều rộng

cuốn vở của em, rồi đọc kết quả

- Đoạn thẳng là hình, độ dài đoạn thẳng

là một số

Hoạt động 3: 2 so sánh hai đoạn thẳng (12 ph)

- Thực hiện đo chiều dài của chiếc bút

chì và bút bi của em Cho biết hai vật này

có độ dài bằng nhau không ?

- GV yêu cầu cả lớp đọc SGK và cho biết

thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, đoạn

thẳng nào dài hơn (ngắn hơn) đoạn thẳng

kia ? Cho VD và thể hiện bằng kí hiệu

- Yêu cầu HS làm ?3 kiểm tra xem 1

inhsơ bằng khoảng bao nhiêu mm ?

- Để so sánh hai đoạn thẳng ta so sánh độ dài của chúng

Nếu a = b ⇒ AB = CDNếu a < b ⇒ AB < CD

Trang 19

- Kiến thức: HS hiểu nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.

- Kĩ năng : + HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác + Bớc đầu tập suy luận dạng: "Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số a ;

Hoạt động I Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn Thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn

thẳng AB (10 phút)

- GV đa ra yêu cầu kiểm tra :

1) Vẽ ba điểm A ; B ; C với B nằm giữa

Trang 20

- GV đa ra các vị trí của C, yêu cầu HS

2) Biết AN + NB = AB, kết luận

gì về vị trí của N đối với A và B ?

và B thì AM + MB = AB

* Nhận xét : Nếu điểm M không nằm giữa hai điểm

A và B thì AM + MB ≠ AB

- Vậy:

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B ⇔

AM + MB = AB

Hoạt động 2: 2 một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (5 ph)

- Để đo độ dài của một đoạn thẳng hoặc

khoảng cách giữa hai đoạn thẳng, ta thờng

dùng những dụng cụ gì ?

- Dụng cụ:

Thớc thẳng, thớc cuộn

- Cách đo : SGK

Hoạt động 3: Luyện tập (12 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập sau :

BT: Cho hình vẽ Hãy giải thích vì sao :

AM + MN + NP + PB = AB

- Yêu cầu cả lớp phân tích bài rồi giải

Bài tập:

A M N P B Theo hình vẽ ta có :

N là một điểm của đoạn thẳng AB nên

Trang 21

Hoạt động 4 : Củng cố (5 ph)

- Chỉ ra điều kiện nhận biết một điểm có

nằm giữa hai điểm khác hay

+ Trên tia Ox, nếu OM = a , ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

- Kĩ năng : Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , đo, đặt điểm chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Thớc thẳng , phấn màu, com pa

- Học sinh : Thớc thẳng , com pa

C.phơng pháp:

-Phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ

-Nêu & giải quyết vấn đề

Trang 22

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1) Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B

thì ta có đẳng thức nào ?

2) Chữa bài tập :

Trên 1 đờng thẳng, hãy vẽ 3 điểm V ;

A ; T sao cho AT = 10 cm ;

VA = 20 cm ; VT = 30 cm Hỏi điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại ?

- 1 HS lên bảng

- GV : Nhận xét và nêu : Để vẽ đoạn

thẳng OM = a cm trên tia Ox ta làm

nh thế nào ? (Nêu rõ từng bớc)

Hoạt động 2: Thực hiện ví dụ vẽ 1 đoạn thẳng trên tia (23 ph)

VD2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB

Trang 23

- Hôm nay cho ta thêm một dấu hiệu nhận

biết điểm nằm giữa 2 điểm đó là gì ?

- HS: Nếu O ; M ; N ∈ tia Ox và

OM < ON ⇒ M nằm giữa O và N

Bài 55:

Trang 24

- HS biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

- HS nhận biết dsdợc một điểm của một đoạn thẳng

Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo , vẽ , gấp giấy

Trang 25

2cm 1cm

*Mlà trung điểm của đoạn thẳng AB thì

M thoả mãn điều kiện gì ?

1)AM = 2cm

So sánh MA;MB

MB = 2cm2) AB = 2+2 =4 (cm)

3) M nằm giữa hai điểm A ;B và

M cach đều A ; B

*HS trả lời (ĐN /SGK)

Trang 26

GV: Láy dây đo độ dài thanh gỗ rồi gấp

đôi sơi dây đợc độ dài nửa thanh gỗ

-GV cho HS dùng dây xác định điểm

chính giữa của mép bàn, ghế,…

-HS đề xuất các cách vễ và nhận xét cáh

vẽ của nhau

- HS đọc các cách vẽ SGK và làm the ớng dẫn

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+GV khi n o M l trung à à điểm của AB?

- Trong ba điểm đó , điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ? hãy viết đẳng thức tơng

ứng

HS3 : Cho hai điểm M ; N

- Vẽ đờng thẳng aa’ đi qua hai điểm đó

- Vẽ đờng thẳng xy cắt đờng thẳng a tại

trung điểm I của đoạn thẳng MN Trên

hình có những đoạn thẳng nào ? Kể một

số tia trên hình , một số tia đối nhau ?

Ba HS lần lợt trả lời , thực hiện trên bảng ( cả lớp làm vào vở )

HS1 : Khi đặt tên đờng thẳng có ba cách C1: Dùng một chữ cái in thờng

C2: Dùng hai chữ cái in thờng C3: Dùng hai chữ cáI in hoa

Trên hình có :

- Những đoạn thẳng MI ; IN ; MN

- Những tia MA ; IM ( hay Ia) Na’ ; Ia’ (hay In)Cặp tia đối nhau : Ia và Ia’

Ix và Iy…

Trang 28

M B A

Câu hỏi bổ sung : Nếu đoạn MN = 5cm

thì trung điểm I cách M , cách N bao

nhiêu cm ?

Bài tập: : Điền vào ô trống trong các

phát biểu sau để đợc câu đúng :

a , Trong ba điểm thẳng hàng …

nằm giữa hai điểm còn lại

b , Có một và chỉ một đờng thẳng đi

qua …

c , Mỗi điểm trên một đờng thẳng là

… của hai tia đối nhau

d , Nếu ……… thì AM + MB =

AB

e, Nếu MA = MB = AB/2 thì

……

( GV viết đề bài lên bảng phụ,cho học

sinh lên dùng bút sáp màu điền vào chỗ

trống )

5 HS lần lợt điền vào 5 phần+Lớp nhận xét bổ sunga) Có một và chỉ một điểmb) Hai điểm phân biệtc) Gốc chung

d) M nằm giữa A,Be) M là trung điểm của AB

Hoạt động 2 : luyện kỹ năng vẽ hình và làm bài

tập Bài tập: Cho hai tia phân biệt chung gốc

+HS Khi OA<OB

Trang 29

Khi M nằm giữa A,B và MA=MB

Câu 1 : a , Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ

b , Cho ba điểm M ; A ; B có MA = MB nói rằng “ M là trung điểm của đoạn thẳng AB’’ đúng hay sai ?

Câu 2 : - Vẽ ba điểm thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ ?

-Vẽ ba điểm không thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ?

Ngày đăng: 27/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Hình vẽ có đặc điểm gì ? - GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011
4 Hình vẽ có đặc điểm gì ? (Trang 3)
Hình   này   gômg   bao   nhiêu   điểm.   Là  những điểm nh thế nào ? - GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011
nh này gômg bao nhiêu điểm. Là những điểm nh thế nào ? (Trang 12)
Hình vẽ Tên góc - GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011
Hình v ẽ Tên góc (Trang 35)
Hình vẽ - GIAO AN HINH HOC 6 NAM 2010-2011
Hình v ẽ (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w