1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn học Tuần 18 Khối 3

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 165,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học Hoạt động của thầy A.KiÓm tra bµi cò: kh«ng B.Bµi míi: 1Giíi thiÖu bµi:Dïng lêi nãi 2 KiÓm tra häc thuéc lßng: KiÓm tra 5 HS 3 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Em b[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 28 tháng12 năm 2009

Tập đọc - Kể chuyện

ôn tập, kiểm tra tập đọc- htl (tiết 1+2)

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng các bài tập đọc đã học Trả lời câu hỏi về nội dung bài Viết chính tả bài “Rừng cây trong nắng”

Ôn luyện về so sánh.Mở rộng vốn từ, hiểu nghĩa của từ

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy khoảng 70 chữ/ phút

3.Thái độ: HS có ý thức ôn tập tốt

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: Không

B.Bài mới: (32')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Kiểm tra tập đọc: GV kiểm tra 5 em

Gọi lần lượt HS lên bốc thăm bài đọc để HS chuẩn

bị và đọc bài

Nhận xét đánh giá

3 Nghe - Viết: Rừng cây trong nắng

- GV đọc mẫu

Đoạn văn tả cảnh gì?(Tả cảnh đẹp của rừg cây

trong nắng:có nắng vàng óng; rừng cây uy nghi,

tráng lệ)

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn phát hiện những chữ

mình dễ mắc lỗi khi viết, viết ra nháp để ghi nhớ

- GV đọc cho HS viết bài

Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng

- Chấm chữa bài: GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài

Tiết 2:Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Tìm hình ảnh so sánh trong những câu SGK

a Những thân cây

tràm vươn thẳng

lên trời

như những cây nến

khổng lồ

b Đước mọc san

sát, thẳng đuột

như hằng hà sa số cây

dù xanh cắm trên

bãi

Bài 3: Từ biển trong câu SGK có ý nghĩa gì?(Từ

biển trong biển lá xanh rờn ) không còn có nghĩa

là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất

mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật;

lượng lá bạt ngàn trong rừng tràm bạt ngàn trên một

diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đứng trước

- Lắng nghe

- Từng hS lên bốc thăm chuẩn bị bài sau đó lên kiểm tra

- Theo dõi trong SGK

- 2 HS đọc lại bài viết

- Trả lời

- HS viết bài vào vở

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu bài tập và 2 câu văn

- HS suy nghĩ làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc câu văn và tự làm bài tập

- HS trình bày

- Cả lớp nhận xét

Trang 2

một biển lá)

C.Củng cố Dặn dò: (3')

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GVnhắc HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã học để

kiểm tra

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Toán Tiết 86: chu vi hình chữ nhật

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình chữ nhật

2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Vẽ sẵn hình chữ nhật

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ:(5')

Hãy nêu đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật

Nhận xét,đánh giá

B.Bài mới: (28')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2 Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

4 dm

3 dm 3 dm

4 dm

Yêu cầu HS nhận xét độ dài của 2 chiều dài và 2

chiều rộng(AB = CD = 4dm ; AD = BC = 3dm)

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ABCD ta làm thế

nào?

(4 + 3 + 4 + 3 = 14dm hoặc (4 + 3) x 2 = 14 dm)

*Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài

cộng chiều rộng(cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2

3 Thực hành

Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật có

a.Chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm

Chu vi hình chữ nhật là:(10 + 5) x 2 = 30 cm

b.Chiều dài 2 dm, chiều rộng 13 cm

2 dm = 20 dm

Chu vi hình chữ nhật là:(20 + 13) x 2 = 66 cm

Bài 2:

Chốt bài

- 2 HS trả lời

- Lắng nghe

- Quan sát hình chữ nhật ABCD

- Nêu độ dài mỗi cạnh

- Nhận xét

- Trả lời

- Nêu quy tắc

- 2 HS đọc lại quy tắc

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS tự áp dụng quy tắc để làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài toán, cả lớp

đọc thầm

- HS tự làm bài và chữa bài

C D

Trang 3

Bài giải

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:

(35 + 20) x 2 = 110(m)

Đáp số: 110 m

Bài 3:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK, tính chu

vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng

Đáp án: Khoanh vào chữ C

C.Củng cố Dặn dò:(2')

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GV nhắc HS về nhà làm bài tập trong VBT

- Đọc yêu cầu bài 3

- Quan sát hình vẽ trong SGK, tự tính chu vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước ý đúng

- HS trình bày kết quả- nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Chiều

Toán

Ôn luyện

I.Mục tiêu

Củng cố cho HS biết cáchvận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy- học

III Các hoạt động dạy- học

1: HD HS làm bài tập VBT (tr 97,98 )

Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có kích như

hình vẽ

Chốt bài Bài giải

a Chu vi hình chữ nhậtABCD là:

(17+ 11) x 2 = 56 (cm) Đáp số :56cm

b Chu vi hình chữ nhật là:

(15 + 10) x 2 = 50( m)

Bài 2: Đáp số: 50 m

Chốt bài

Bài giải

Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:

(140 + 60) x 2 = 400(m)

Đáp số: 400 m

Bài 3:

Chốt bài

Bài giải

Đổi 3dm=30cm Chu vi hình chữ nhật là:

(30+ 15)x2=90 (90 ) Đáp số:90cm

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS tự áp dụng quy tắc để làm bài vào VBT

- 2HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài toán, cả lớp

đọc thầm

- HS tự làm bài và chữa bài

- Đọc yêu cầu bài 3

- Nêu cách làm

- Làm bài VBT

- 1em chữa bài - NX,BS

Trang 4

Bài 4:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK, tính chu vi

của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước

câu trả lời đúng

Đáp án: Khoanh vào chữ A

2.Củng cố Dặn dò

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GV nhắc HS về nhà làm ôn lại bài

- Quan sát hình vẽ trong SGK, tự tính chu vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước ý đúng

- HS trình bày kết quả- nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Tiếng việt Luyện viết

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Củng cố cho HS cách viết Viết tên riêng Bà Trưng ,Bà Triệu ,Trần Hưng Đạo và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ

-Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ nghiêng

-Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết

II.Đồ dùng dạy - học

Thầy: Mẫu chữ hoa tên riêng

Trò: Bảng con

III.Các hoạt động dạy - học

1.HD- HS viết chữ hoa B,T,H,Đ,L

- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa

- Viết mẫu bảng lớp

-HD viết phần 2 bài 18 vở tập viết

- Quan sát chỉnh sửa

2.Củng cố-dặn dò

- Về nhà luyện viết các chữ hoa trong

bài

- quan sát mẫu chữ

- Viết bảng con

- Viết bài

- lắng nghe

Thứ ba ngày 29 tháng12 năm 2009

Toán Tiết 87: chu vi hình vuông

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông

2.Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc để làm bài tập

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Vẽ sẵn hình vuông có cạnh 3 dm

III Các hoạt động dạy- học

Trang 5

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?

- Nêu đặc điểm của hình vuông

Nhận xét,đánhgiá

B.Bài mới: (28')

1 Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông

GV cho HS quan sát hình vuông ABCD cạnh 3dm

3dm

3 dm 3dm

3dm

Yêu cầu HS quan sát hình vuông, và nhận xét

AB = BC = CD = DA = 3 dm

- Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm thế

nào?

( 3 + 3 + 3 + 3 = 12 dm hoặc 3 x 4 = 12dm)

*Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một

cạnh nhân với 4

3 Thực hành

Bài 1:Viết vào ô trống ( theo mẫu)

GV hướng dẫn mẫu

Chu vi

hình vuông 8 x 4 = 32

cm

12 x 4 =48

cm 15 x 4 = 60 cm

Bài 2:

Chốt bài

Bài giải

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40(cm)

Đáp số: 40 cm

Bài 3:

HD làm bài

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60(cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160(cm)

Đáp số: 160 cm

Bài 4:

Nhận xét

- 2 HS trả lời -Nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát hình vuông ABCD

- Nhận xét

- Trả lời

- 3 HS đọc lại quy tắc

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách làm

- Làm bài vào SGK

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc bài toán

- Nêu yêu cầu bài toán

- HS tự làm bài vào vở, 1HS chữa bài trên bảng- nhận xét

- Đọc bài toán

- Quan sát hình trong SGK

- Tự làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Đo ,tính chu vi

C D

Trang 6

C.Củng cố Dặn dò: (2')

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GV nhắc HS về nhà ôn lại bài

-Nêu miệng

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Chính tả

ôn tập,kiểm tra tập đọc- htl (tiết 3)

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc Luyện tập : Điền vào giấy tờ in sẵn

2.Kĩ năng: HS làm được bài tập

3.Thái độ:Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học

AKiểm tra bài cũ: Không

BBài mới: (32')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Kiểm tra tập đọc: 6em

GV gọi lần lượt HS lên bốc thăm chuẩn bị bài và

lên kiểm tra đọc

3.Ôn tập: Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11 Em hãy viết giấy

mời cô ( thầy) hiệu trưởng theo mẫu trong SGK

trang 114

Gv hướng dẫn HS viết giấy mời

Yêu cầu HS viết vào vở, Gv quan sát giúp đỡ

những HS yếu

Gọi HS trình bày

Gv nhận xét, sửa chữa

C.Củng cố-Dặn dò: (3')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

- Lắng nghe

- HS lên bốc thăm chuẩn bị bài

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS đọc lại mẫu viết giấy mời trang 114, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- HS viết bài vào VBT

- HS nối tiếp trình bày, cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Thủ công Tiết 18: Cắt, dán chữ vui vẻ(tiết 2)

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:Cắt, dán được chữ VUI Vẻ

2.Kĩ năng: Cắt, dán được chữ VUI Vẻ đúng quy trình và đẹp

3.Thái độ: HS biết yêu quý sản phẩm mình làm ra.

II Đồ dùng dạy- học

Trang 7

Thầy: Chữ mẫu VUI Vẻ, tranh quy trình

Trò : Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (3')

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B.Bài mới: (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2 Thực hành

Cho HS quan sát mẫu chữ VUI Vẻ, yêu cầu HS

nhắc lại quy trình cắt, dán chữ

GV treo tranh quy trình lên bảng cho HS quan sát

Tổ chức cho HS thực hành cắt, dán chữ VUI VE

GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng túng

Lưu ý HS cách dán chữ: Dán cân đối đều, phẳng,

đẹp Đặt tờ giấy nháp lên trên tờ giấy có chữ vừa

dán để cho phẳng khỏi nhăn, dấu hỏi cách đầu chữ

e nửa ô

3 Trưng bày sản phẩm

GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo tổ

Gv nhận xét,đánh giá

C.Củng cố Dặn dò ( 2')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

- Lắng nghe

- HS quan sát mẫu chữ, nhắc lại quy trình cắt, dán chữ

- HS quan sát tranh quy trình

- Thực hành cắt, dán chữ

- Lắng nghe

- HS trưng bày sản phẩm,nhận xét, bình chọn sản phẩm đẹp

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Tự nhiên và Xã hội

Tiết 35: thực hành kĩ năng cuối học kì I

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

2.Kĩ năng: Vẽ sơ đồ giới thiẹu về các thành viên trong gia đình

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học

Tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ,công nghiệp

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ:(5')

Hãy nêu những quy định của người đi xe đạp khi

tham gia giao thông

- Nhận xét đánh giá

B.Bài mới: (28')

* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

* Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm

- 2 HS trả lời

- Lắng nghe

Trang 8

- Mục tiêu:Kể được một số hoạt động nông nghiệp,

công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

Gv chia lớp làm 6 nhóm yêu cầu HS quan sát hình

và cho biết các hoạt động nông nghiệp, công

nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc có trong các

hình 1,2,3,4 trang 67SGK và liên hệ thực tế ở địa

phương

Từng nhóm dán tranh, ảnh về các hoạt động mà các

em đã sưu tầm được

Yêu cầu các nhóm trình bày

Gv nhận xét, biểu dương nhóm trình bày tốt

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

Yêu cầu từng HS vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình của

mình

Gọi HS trình bày GV và HS nhân xét

C.Củng cố Dặn dò:( 2')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm 4

- Liên hệ thực tể ở địa

ph-ương

- Dán tranh ảnh đã sưu tầm

được

- Các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

- HS vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình

- Một số HS trình bày, nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Đạo đức Tiết 18: thực hành kĩ năng cuối kì I

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức từ bài 1 đến bài 8

2.Kĩ năng: Thực hành,vận dụng những điều đã học vào thực tế

3.Thái độ:Giáo dục HS có ý thức tu dưỡng đạo đức tốt

II.Đồ dùng dạy- học

Thầy:Năm điều Bác Hồ dạy

Các tấn guơng tốt trong lớp

III.Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ:

B.Bài mới (30')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS ôn tập từ bài 1 đến bài 8

- GV yêu cầu HS kể tên những bài đã học

-HD học sinh ôn lại kiến thức của từng bài

-Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ em phải làm gì?( Thực

hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy)- Yêu cầu HS đọc 5 điều

Bác Hồ dạy, phân tích từng điều

-Thế nào là giữ lời hứa? Liên hệ

(Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã

hứa hẹn Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin

cậy và tôn trọng)

-HS nối tiếp kể tên những bài

đã học -Trả lời

- Đọc năm điều Bác Hồ dạy, phân tích từng điều- nhận xét

- Trả lời

- HS tự liên hệ thực tế

Trang 9

-Thế nào là tự làm lấy việc của mình? Liên hệ

-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và trình bày

-Vì sao phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,

anh chị em?( Vì ông bà, cha mẹ, anh chị em là

những

người thân yêu nhất của mình luân quan tâm chăm

sóc và dành cho em những gì tốt đẹp nhất)

-Biết chia sẻ niềm vui nỗi buồn cùng ban có lợi

gì?(Khi bạn bè có chuyện vui buồn em cần chia sẻ

cùng bạn để niềm vui được nhân đôi, nỗi buồn vơi

đi)

- Tích cực tham gia việc trường ,lớp có lợi gì?

- Vì sao cần phải quan tân giúp đỡ hàng xóm láng

giềng ? Liên hệ

- Nêu những việc làm tỏ lòng biết ơn các thương

binh,liệt sĩ

-Yêu cầu HS tự liên hệ

C.Củng cố- Dặn dò:(2')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- về nhà học bài

- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm đôi- Trình bày

- Trả lời

- Trả lời

-Trả lời

- Tự liên hệ- Nhận xét -Nêu miệng

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009

Tập đọc

ôn tập kiểm tra tập đọc - htl (tiết 4)

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra tập đọc Ôn luyện dấu chấm,dấu phẩy

2.Kĩ năng:Biết cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy khi viết văn bản

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

2 em đọc giấy mời(bài tập 2 tiết trước)

Gv nhận xét cho điểm

B.Bài mới: (28')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2 Kiểm tra đọc : Kiểm tra 5 HS

- Nhận xét,đánh giá

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2:Em điền dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi ô

trống trong đoạn văn SGK:

Yêu cầu HS đọc đoạn văn, điền dấu chấm hay dấu

phẩy vào mỗi ô trống lưu ý HS viết hoa lại những

- 2 HS đọc giấy giới thiệu- cả lớp nhận xét

- Lắng nghe

- 5 HS lần lượt lên bốc thăm bài đọc , chuẩn bị 2 phút rồi lên kiểm tra

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập và

đoạn văn trong SGK

- HS làm bài cá nhân

Trang 10

chữ đầu câu sau khi đã điền dấu câu

Gọi 1 HS lên bảng làm bài

GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu câu trong

đoạn văn, chốt lại kết quả đúng

Cà Mau đất xốp Mùa nắng,đất nẻ chân chim,nền

nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phễu và lắm gió

lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi

nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây

quầnthành chòm, thành rặng, Rễ phải dài, phải cắm

sâu vào lòng đất

C.Củng cố Dặn dò: (2')

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà đọc các bài tập đọc

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

- 2 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền dấu câu

- Nêu nội dung đoạn văn

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Toán Tiết 88: luyện tập

I.Mục tiêu

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức cách tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông

2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông làm bài

tập

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy- học

Thầy: Tranh (bài 2) trong SGK

Trò : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

Muốn tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật ta

làm thế nào?

-Nhận xét đánh giá

B.Bài mới:(28')

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật có:

a chiều dài 30 m chiều rộng 20 m

(30 + 20) x 2 = 100(m)

b Chiều dài 15 cm chiều rộng 8 cm

(15 + 8) x 2 = 46(cm)

Bài 2: GV cho HS quan sát tranh trong SGK, nhận

xét

GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài giải

Chu vi của khung bức tranh đó là:

50 x 4 = 200(cm)

200 cm = 2 m

- 2 HS trả lời- nhận xét

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài ra bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài- nhận xét

- Quan sát tranh trong SGK, nhận xét

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:42

w