Các hoạt động dạy- học Hoạt động của thầy A.KiÓm tra bµi cò: kh«ng B.Bµi míi: 1Giíi thiÖu bµi:Dïng lêi nãi 2 KiÓm tra häc thuéc lßng: KiÓm tra 5 HS 3 Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Em b[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 28 tháng12 năm 2009
Tập đọc - Kể chuyện
ôn tập, kiểm tra tập đọc- htl (tiết 1+2)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng các bài tập đọc đã học Trả lời câu hỏi về nội dung bài Viết chính tả bài “Rừng cây trong nắng”
Ôn luyện về so sánh.Mở rộng vốn từ, hiểu nghĩa của từ
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy khoảng 70 chữ/ phút
3.Thái độ: HS có ý thức ôn tập tốt
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: Không
B.Bài mới: (32')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Kiểm tra tập đọc: GV kiểm tra 5 em
Gọi lần lượt HS lên bốc thăm bài đọc để HS chuẩn
bị và đọc bài
Nhận xét đánh giá
3 Nghe - Viết: Rừng cây trong nắng
- GV đọc mẫu
Đoạn văn tả cảnh gì?(Tả cảnh đẹp của rừg cây
trong nắng:có nắng vàng óng; rừng cây uy nghi,
tráng lệ)
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn phát hiện những chữ
mình dễ mắc lỗi khi viết, viết ra nháp để ghi nhớ
- GV đọc cho HS viết bài
Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng
- Chấm chữa bài: GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài
Tiết 2:Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Tìm hình ảnh so sánh trong những câu SGK
a Những thân cây
tràm vươn thẳng
lên trời
như những cây nến
khổng lồ
b Đước mọc san
sát, thẳng đuột
như hằng hà sa số cây
dù xanh cắm trên
bãi
Bài 3: Từ biển trong câu SGK có ý nghĩa gì?(Từ
biển trong biển lá xanh rờn ) không còn có nghĩa
là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất
mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật;
lượng lá bạt ngàn trong rừng tràm bạt ngàn trên một
diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đứng trước
- Lắng nghe
- Từng hS lên bốc thăm chuẩn bị bài sau đó lên kiểm tra
- Theo dõi trong SGK
- 2 HS đọc lại bài viết
- Trả lời
- HS viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập và 2 câu văn
- HS suy nghĩ làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc câu văn và tự làm bài tập
- HS trình bày
- Cả lớp nhận xét
Trang 2một biển lá)
C.Củng cố Dặn dò: (3')
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GVnhắc HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã học để
kiểm tra
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán Tiết 86: chu vi hình chữ nhật
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình chữ nhật
2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Vẽ sẵn hình chữ nhật
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:(5')
Hãy nêu đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật
Nhận xét,đánh giá
B.Bài mới: (28')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2 Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
4 dm
3 dm 3 dm
4 dm
Yêu cầu HS nhận xét độ dài của 2 chiều dài và 2
chiều rộng(AB = CD = 4dm ; AD = BC = 3dm)
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ABCD ta làm thế
nào?
(4 + 3 + 4 + 3 = 14dm hoặc (4 + 3) x 2 = 14 dm)
*Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài
cộng chiều rộng(cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2
3 Thực hành
Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật có
a.Chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm
Chu vi hình chữ nhật là:(10 + 5) x 2 = 30 cm
b.Chiều dài 2 dm, chiều rộng 13 cm
2 dm = 20 dm
Chu vi hình chữ nhật là:(20 + 13) x 2 = 66 cm
Bài 2:
Chốt bài
- 2 HS trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát hình chữ nhật ABCD
- Nêu độ dài mỗi cạnh
- Nhận xét
- Trả lời
- Nêu quy tắc
- 2 HS đọc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự áp dụng quy tắc để làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài toán, cả lớp
đọc thầm
- HS tự làm bài và chữa bài
C D
Trang 3Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(35 + 20) x 2 = 110(m)
Đáp số: 110 m
Bài 3:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK, tính chu
vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng
Đáp án: Khoanh vào chữ C
C.Củng cố Dặn dò:(2')
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà làm bài tập trong VBT
- Đọc yêu cầu bài 3
- Quan sát hình vẽ trong SGK, tự tính chu vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước ý đúng
- HS trình bày kết quả- nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chiều
Toán
Ôn luyện
I.Mục tiêu
Củng cố cho HS biết cáchvận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy- học
III Các hoạt động dạy- học
1: HD HS làm bài tập VBT (tr 97,98 )
Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật ABCD có kích như
hình vẽ
Chốt bài Bài giải
a Chu vi hình chữ nhậtABCD là:
(17+ 11) x 2 = 56 (cm) Đáp số :56cm
b Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 10) x 2 = 50( m)
Bài 2: Đáp số: 50 m
Chốt bài
Bài giải
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
(140 + 60) x 2 = 400(m)
Đáp số: 400 m
Bài 3:
Chốt bài
Bài giải
Đổi 3dm=30cm Chu vi hình chữ nhật là:
(30+ 15)x2=90 (90 ) Đáp số:90cm
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự áp dụng quy tắc để làm bài vào VBT
- 2HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài toán, cả lớp
đọc thầm
- HS tự làm bài và chữa bài
- Đọc yêu cầu bài 3
- Nêu cách làm
- Làm bài VBT
- 1em chữa bài - NX,BS
Trang 4Bài 4:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK, tính chu vi
của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng
Đáp án: Khoanh vào chữ A
2.Củng cố Dặn dò
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà làm ôn lại bài
- Quan sát hình vẽ trong SGK, tự tính chu vi của mỗi hình chữ nhật rồi khoanh vào chữ đặt trước ý đúng
- HS trình bày kết quả- nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tiếng việt Luyện viết
I.Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố cho HS cách viết Viết tên riêng Bà Trưng ,Bà Triệu ,Trần Hưng Đạo và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
-Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ nghiêng
-Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
II.Đồ dùng dạy - học
Thầy: Mẫu chữ hoa tên riêng
Trò: Bảng con
III.Các hoạt động dạy - học
1.HD- HS viết chữ hoa B,T,H,Đ,L
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa
- Viết mẫu bảng lớp
-HD viết phần 2 bài 18 vở tập viết
- Quan sát chỉnh sửa
2.Củng cố-dặn dò
- Về nhà luyện viết các chữ hoa trong
bài
- quan sát mẫu chữ
- Viết bảng con
- Viết bài
- lắng nghe
Thứ ba ngày 29 tháng12 năm 2009
Toán Tiết 87: chu vi hình vuông
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết cách tính chu vi hình vuông
2.Kĩ năng: Vận dụng được quy tắc để làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Vẽ sẵn hình vuông có cạnh 3 dm
III Các hoạt động dạy- học
Trang 5A.Kiểm tra bài cũ: (5')
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?
- Nêu đặc điểm của hình vuông
Nhận xét,đánhgiá
B.Bài mới: (28')
1 Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
GV cho HS quan sát hình vuông ABCD cạnh 3dm
3dm
3 dm 3dm
3dm
Yêu cầu HS quan sát hình vuông, và nhận xét
AB = BC = CD = DA = 3 dm
- Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm thế
nào?
( 3 + 3 + 3 + 3 = 12 dm hoặc 3 x 4 = 12dm)
*Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một
cạnh nhân với 4
3 Thực hành
Bài 1:Viết vào ô trống ( theo mẫu)
GV hướng dẫn mẫu
Chu vi
hình vuông 8 x 4 = 32
cm
12 x 4 =48
cm 15 x 4 = 60 cm
Bài 2:
Chốt bài
Bài giải
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40(cm)
Đáp số: 40 cm
Bài 3:
HD làm bài
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60(cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) x 2 = 160(cm)
Đáp số: 160 cm
Bài 4:
Nhận xét
- 2 HS trả lời -Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình vuông ABCD
- Nhận xét
- Trả lời
- 3 HS đọc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Làm bài vào SGK
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài toán
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài vào vở, 1HS chữa bài trên bảng- nhận xét
- Đọc bài toán
- Quan sát hình trong SGK
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Đo ,tính chu vi
C D
Trang 6C.Củng cố Dặn dò: (2')
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà ôn lại bài
-Nêu miệng
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chính tả
ôn tập,kiểm tra tập đọc- htl (tiết 3)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc Luyện tập : Điền vào giấy tờ in sẵn
2.Kĩ năng: HS làm được bài tập
3.Thái độ:Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Phiếu viết tên từng bài tập đọc
III Các hoạt động dạy- học
AKiểm tra bài cũ: Không
BBài mới: (32')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Kiểm tra tập đọc: 6em
GV gọi lần lượt HS lên bốc thăm chuẩn bị bài và
lên kiểm tra đọc
3.Ôn tập: Lớp em tổ chức liên hoan chào mừng
Ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11 Em hãy viết giấy
mời cô ( thầy) hiệu trưởng theo mẫu trong SGK
trang 114
Gv hướng dẫn HS viết giấy mời
Yêu cầu HS viết vào vở, Gv quan sát giúp đỡ
những HS yếu
Gọi HS trình bày
Gv nhận xét, sửa chữa
C.Củng cố-Dặn dò: (3')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- HS lên bốc thăm chuẩn bị bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS đọc lại mẫu viết giấy mời trang 114, cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- HS viết bài vào VBT
- HS nối tiếp trình bày, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thủ công Tiết 18: Cắt, dán chữ vui vẻ(tiết 2)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Cắt, dán được chữ VUI Vẻ
2.Kĩ năng: Cắt, dán được chữ VUI Vẻ đúng quy trình và đẹp
3.Thái độ: HS biết yêu quý sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học
Trang 7Thầy: Chữ mẫu VUI Vẻ, tranh quy trình
Trò : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (3')
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Bài mới: (30')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2 Thực hành
Cho HS quan sát mẫu chữ VUI Vẻ, yêu cầu HS
nhắc lại quy trình cắt, dán chữ
GV treo tranh quy trình lên bảng cho HS quan sát
Tổ chức cho HS thực hành cắt, dán chữ VUI VE
GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng túng
Lưu ý HS cách dán chữ: Dán cân đối đều, phẳng,
đẹp Đặt tờ giấy nháp lên trên tờ giấy có chữ vừa
dán để cho phẳng khỏi nhăn, dấu hỏi cách đầu chữ
e nửa ô
3 Trưng bày sản phẩm
GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo tổ
Gv nhận xét,đánh giá
C.Củng cố Dặn dò ( 2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- HS quan sát mẫu chữ, nhắc lại quy trình cắt, dán chữ
- HS quan sát tranh quy trình
- Thực hành cắt, dán chữ
- Lắng nghe
- HS trưng bày sản phẩm,nhận xét, bình chọn sản phẩm đẹp
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên và Xã hội
Tiết 35: thực hành kĩ năng cuối học kì I
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
2.Kĩ năng: Vẽ sơ đồ giới thiẹu về các thành viên trong gia đình
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học
Tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ,công nghiệp
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:(5')
Hãy nêu những quy định của người đi xe đạp khi
tham gia giao thông
- Nhận xét đánh giá
B.Bài mới: (28')
* Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm
- 2 HS trả lời
- Lắng nghe
Trang 8- Mục tiêu:Kể được một số hoạt động nông nghiệp,
công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
Gv chia lớp làm 6 nhóm yêu cầu HS quan sát hình
và cho biết các hoạt động nông nghiệp, công
nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc có trong các
hình 1,2,3,4 trang 67SGK và liên hệ thực tế ở địa
phương
Từng nhóm dán tranh, ảnh về các hoạt động mà các
em đã sưu tầm được
Yêu cầu các nhóm trình bày
Gv nhận xét, biểu dương nhóm trình bày tốt
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
Yêu cầu từng HS vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình của
mình
Gọi HS trình bày GV và HS nhân xét
C.Củng cố Dặn dò:( 2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm 4
- Liên hệ thực tể ở địa
ph-ương
- Dán tranh ảnh đã sưu tầm
được
- Các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
- HS vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình
- Một số HS trình bày, nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Đạo đức Tiết 18: thực hành kĩ năng cuối kì I
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức từ bài 1 đến bài 8
2.Kĩ năng: Thực hành,vận dụng những điều đã học vào thực tế
3.Thái độ:Giáo dục HS có ý thức tu dưỡng đạo đức tốt
II.Đồ dùng dạy- học
Thầy:Năm điều Bác Hồ dạy
Các tấn guơng tốt trong lớp
III.Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới (30')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Hướng dẫn HS ôn tập từ bài 1 đến bài 8
- GV yêu cầu HS kể tên những bài đã học
-HD học sinh ôn lại kiến thức của từng bài
-Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ em phải làm gì?( Thực
hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy)- Yêu cầu HS đọc 5 điều
Bác Hồ dạy, phân tích từng điều
-Thế nào là giữ lời hứa? Liên hệ
(Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã
hứa hẹn Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin
cậy và tôn trọng)
-HS nối tiếp kể tên những bài
đã học -Trả lời
- Đọc năm điều Bác Hồ dạy, phân tích từng điều- nhận xét
- Trả lời
- HS tự liên hệ thực tế
Trang 9-Thế nào là tự làm lấy việc của mình? Liên hệ
-Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và trình bày
-Vì sao phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,
anh chị em?( Vì ông bà, cha mẹ, anh chị em là
những
người thân yêu nhất của mình luân quan tâm chăm
sóc và dành cho em những gì tốt đẹp nhất)
-Biết chia sẻ niềm vui nỗi buồn cùng ban có lợi
gì?(Khi bạn bè có chuyện vui buồn em cần chia sẻ
cùng bạn để niềm vui được nhân đôi, nỗi buồn vơi
đi)
- Tích cực tham gia việc trường ,lớp có lợi gì?
- Vì sao cần phải quan tân giúp đỡ hàng xóm láng
giềng ? Liên hệ
- Nêu những việc làm tỏ lòng biết ơn các thương
binh,liệt sĩ
-Yêu cầu HS tự liên hệ
C.Củng cố- Dặn dò:(2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- về nhà học bài
- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm đôi- Trình bày
- Trả lời
- Trả lời
-Trả lời
- Tự liên hệ- Nhận xét -Nêu miệng
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
ôn tập kiểm tra tập đọc - htl (tiết 4)
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra tập đọc Ôn luyện dấu chấm,dấu phẩy
2.Kĩ năng:Biết cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy khi viết văn bản
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (5')
2 em đọc giấy mời(bài tập 2 tiết trước)
Gv nhận xét cho điểm
B.Bài mới: (28')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2 Kiểm tra đọc : Kiểm tra 5 HS
- Nhận xét,đánh giá
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:Em điền dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi ô
trống trong đoạn văn SGK:
Yêu cầu HS đọc đoạn văn, điền dấu chấm hay dấu
phẩy vào mỗi ô trống lưu ý HS viết hoa lại những
- 2 HS đọc giấy giới thiệu- cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 5 HS lần lượt lên bốc thăm bài đọc , chuẩn bị 2 phút rồi lên kiểm tra
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập và
đoạn văn trong SGK
- HS làm bài cá nhân
Trang 10chữ đầu câu sau khi đã điền dấu câu
Gọi 1 HS lên bảng làm bài
GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu câu trong
đoạn văn, chốt lại kết quả đúng
Cà Mau đất xốp Mùa nắng,đất nẻ chân chim,nền
nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phễu và lắm gió
lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi
nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây
quầnthành chòm, thành rặng, Rễ phải dài, phải cắm
sâu vào lòng đất
C.Củng cố Dặn dò: (2')
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà đọc các bài tập đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
- 2 HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền dấu câu
- Nêu nội dung đoạn văn
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán Tiết 88: luyện tập
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức cách tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông
2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông làm bài
tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh (bài 2) trong SGK
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (5')
Muốn tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật ta
làm thế nào?
-Nhận xét đánh giá
B.Bài mới:(28')
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Tính chu vi hình chữ nhật có:
a chiều dài 30 m chiều rộng 20 m
(30 + 20) x 2 = 100(m)
b Chiều dài 15 cm chiều rộng 8 cm
(15 + 8) x 2 = 46(cm)
Bài 2: GV cho HS quan sát tranh trong SGK, nhận
xét
GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh đó là:
50 x 4 = 200(cm)
200 cm = 2 m
- 2 HS trả lời- nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- 2 HS lên bảng làm bài- nhận xét
- Quan sát tranh trong SGK, nhận xét
- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét